Th 6, 25/09/2020 | 16:00 CH

Xem với cỡ chữ Đọc bài viết Tương phản

Danh sách Bằng độc quyền sáng chế công bố tháng 09/2020 (1/2)

Danh sách Bản mô tả toàn văn của các Bằng độc quyền sáng chế công bố tháng 09/2020

(Nháy con trỏ chuột trực tiếp vào số bằng để tải bản mô tả toàn văn tương ứng) 

STT Số bằng Số đơn Tên SC/GPHI Tên chủ văn bằng
1 25297 1-2016-01181 Động cơ đồng bộ MITSUBISHI ELECTRIC CORPORATION
2 25298 1-2014-00786 Hộp mực in BROTHER KOGYO KABUSHIKI KAISHA
3 25299 1-2019-02770 Thiết bị tự điều tiêu có kết cấu đỡ bất đối xứng JAHWA ELECTRONICS CO., LTD.
4 25300 1-2018-05993 Máy hút mùi FUJI INDUSTRIAL CO., LTD
5 25301 1-2017-00655 Mỹ phẩm SAKAI CHEMICAL INDUSTRY CO., LTD.
6 25302 1-2011-03649 Hệ thống buồng đốt, hệ thống mỏ đốt và phương pháp sử dụng các hệ thống này EXXONMOBIL UPSTREAM RESEARCH COMPANY
7 25303 1-2012-01690 Thiết bị thu gom bùn Tsukishima Kikai Co., Ltd.
8 25304 1-2015-04102 Máy in SATO HOLDINGS KABUSHIKI KAISHA
9 25305 1-2016-00792 Phương tiện giao thông có gắn yên Honda Motor Co., Ltd.
10 25306 1-2014-00632 Tấm thép mạ kẽm có độ bền cao, khả năng uốn cong tốt và phương pháp sản xuất tấm thép này NIPPON STEEL CORPORATION
11 25307 1-2015-04276 Vật dụng thấm hút UNICHARM CORPORATION
12 25308 1-2018-01320 Vật liệu thép được xử lý bề mặt  NIPPON PAINT INDUSTRIAL COATINGS CO., LTD.
13 25309 1-2017-04635 Cơ cấu khóa của xe kiểu yên ngựa HONDA MOTOR CO., LTD.
14 25310 1-2017-01921 Hệ thống lưới điện và phương pháp hợp nhất việc cấp và tiêu thụ điện trong hệ thống lưới điện Sun Electric Digital Stream Ltd.
15 25311 1-2016-05079 Bộ đổi điện AC trực tiếp DAIKIN INDUSTRIES, LTD.
16 25312 1-2014-03128 Chế phẩm nhựa nhạy sáng, sản phẩm được hóa rắn của chế phẩm này và bảng mạch in TAIYO INK(SUZHOU) CO., LTD.
17 25313 1-2017-00822 Thiết bị tạo khí sinh học có tích khí dư tự động CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT XÂY DỰNG BIOGA VIỆT
18 25314 1-2013-01593 Tấm thép dùng để dập nóng và phương pháp sản xuất chi tiết được dập nóng sử dụng tấm thép này JFE Steel Corporation
19 25315 1-2014-03045 Phương pháp hấp mỳ sợi và thiết bị hấp mỳ sợi NISSIN FOODS HOLDINGS CO., LTD.
20 25316 1-2013-03077 Polyeste thơm hoàn toàn, chế phẩm nhựa polyeste và sản phẩm đúc polyeste POLYPLASTICS CO., LTD.
21 25317 1-2014-02732 Chế phẩm nhựa, dung dịch chế phẩm nhựa, sản phẩm được tạo lớp và bản mạch in nhiều lớp ASAHI KASEI E-MATERIALS CORPORATION
22 25318 1-2015-04514 Hệ thống xử lý để xử lý nước trong hệ thống nước với việc phóng điện plasma NCH CORPORATION
23 25319 1-2016-04880 Hệ thống điều khiển thi công theo phương pháp cải tạo nền đất Fudo Tetra Corporation
24 25320 1-2014-03660 Bộ phận dẫn hướng dùng cho chất hàn nóng chảy và thiết bị phun chất hàn nóng chảy Senju Metal Industry Co., Ltd.
25 25321 1-2012-02963 Thiết bị đập ISEKI & CO., LTD.
26 25322 1-2016-04815 Phương pháp thao tác trạm trong khoảng thời gian quy trình phát hiện, phương pháp thao tác điểm truy cập, trạm và điểm truy cập HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
27 25323 1-2016-03609 Tuabin gió dùng cho máy phát chạy bằng năng lượng gió có trục thẳng đứng NEMOTO Yutaka
28 25324 1-2015-02754 Thiết bị tách bụi khí lò cao NIPPON STEEL & SUMIKIN ENGINEERING CO., LTD.
29 25325 1-2014-03715 Lò nướng LOTUSGRILL GMBH
30 25326 1-2016-00204 Thiết bị điều khiển độ chiếu sáng và hệ thống chiếu sáng ENDO Lighting Corporation
31 25327 1-2016-02853 Hệ thống và phương pháp dùng để truyền thông dữ liệu xác thực PRIVITI PTE. LTD.
32 25328 1-2011-03566 Phương pháp và thiết bị duyệt ảnh TENCENT TECHNOLOGY (SHENZHEN) COMPANY LIMITED
33 25329 1-2017-02933 Thành phần mạng không dây, phương pháp chuyển tiếp gói trong thành phần mạng không dây HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
34 25330 1-2017-02879 Thiết bị làm đầy/bịt kín dùng cho vật chứa TOYO SEIKAN CO., LTD.
35 25331 1-2018-05719 Vật liệu được xử lý bề mặt, phương pháp sản xuất vật liệu được xử lý bề mặt và bộ phận được tạo ra bằng cách sử dụng vật liệu được xử lý bề mặt này FURUKAWA ELECTRIC CO., LTD.
36 25332 1-2017-04853 Vật dụng thấm hút UNICHARM CORPORATION
37 25333 1-2015-04591 Phương pháp giải mã tín hiệu viđeo KT CORPORATlON
38 25334 1-2016-03876 Phương pháp giải mã tín hiệu viđeo KT CORPORATION
39 25335 1-2016-03877 Phương pháp giải mã tín hiệu viđeo KT CORPORATION
40 25336 1-2016-03878 Phương pháp giải mã tín hiệu viđeo KT CORPORATION
41 25337 1-2013-00797 Phương pháp giải mã ảnh SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
42 25338 1-2013-00798 Thiết bị giải mã ảnh SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
43 25339 1-2014-03879 Phương pháp sản xuất liên tục nhựa polycacbonat có trọng lượng phân tử cao MITSUBISHI GAS CHEMICAL COMPANY, INC.
44 25340 1-2015-03431 Máy chế biến thực phẩm Hung-Ming LIN
45 25341 1-2015-03015 Phương pháp đo và thiết bị đo HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
46 25342 1-2013-04157 Bộ lọc hút công suất cao dùng cho hệ thống làm nguội lõi khẩn cấp trong nhà máy điện hạt nhân TRANSCO PRODUCTS INC.
47 25343 1-2015-04634 Phương pháp, thành phần mạng và bộ điều khiển mạng để hỗ trợ thích ứng mạng HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
48 25344 1-2017-04211 Phương pháp, thiết bị đầu cuối người dùng thứ nhất và điểm truy cập để truyền thông không dây và vật ghi bất biến đọc được bằng máy tính QUALCOMM INCORPORATED
49 25345 1-2017-03806 Thiết bị chiếu sáng của xe HONDA MOTOR CO., LTD.
50 25346 1-2012-02299 Chế phẩm sinh miễn dịch chứa thể liên hợp polysacarit - protein phế cầu khuẩn 15 giá  MERCK SHARP & DOHME CORP.
51 25347 1-2015-03673 Hợp chất 4-amino-6-(phenyl được thế ở vị trí 4)-picolinat và 6-amino-2-(phenyl được thế ở vị trí 4)-pyrimidin-4-carboxylat, chế phẩm diệt cỏ chứa chúng và phương pháp phòng trừ thực vật không mong muốn DOW AGROSCIENCES LLC
52 25348 1-2013-01750 Phương pháp sản xuất giấy được cán màng rượu polyvinyl, giấy được cán màng rượu polyvinyl và hộp dùng làm bao gói Gojo Paper MFG., Co. Ltd.
53 25349 1-2016-03150 Phương pháp sản xuất polyme α-olefin thấp phân tử Mitsubishi Chemical Corporation
54 25350 1-2015-00640 Phương pháp và hệ thống phát quảng cáo mở nguồn bộ giải mã tín hiệu truyền hình (Set-top box) và bộ giải mã tín hiệu truyền hình ZTE CORPORATION
55 25351 1-2013-03610 Phương pháp dự báo hiệu ứng anot sử dụng độ sụt áp cách đều trên thanh anot CHINA ALUMINUM INTERNATIONAL ENGINEERING CORPORATION LIMITED
56 25352 1-2017-03199 Hệ thống điều khiển giám sát mạng lưới điện KABUSHIKI KAISHA TOSHIBA
57 25353 1-2015-00629 Chế phẩm phủ, bộ kit, cấu kiện được phủ và phương pháp phủ cấu kiện kim loại HEMPEL A/S
58 25354 1-2012-01193 Hợp chất benzoxazepin có hoạt tính ức chế phosphoinositit 3-kinaza (PI3K), dược phẩm và kit chứa hợp chất này F. HOFFMANN-LA ROCHE AG
59 25355 1-2015-04104 Sản phẩm lên men từ sữa đậu nành, chất mồi hỗn hợp vi khuẩn axit lactic và phương pháp sản xuất chúng KIKKOMAN CORPORATION
60 25356 1-2014-00442 Phân tử axit nucleic, vectơ chứa phân tử axit nucleic này, quy trình tổng hợp alkanoyl-CoA và quy trình biến đổi hàm lượng của hợp chất canabinoit National Research Council of Canada
61 25357 1-2012-01262 Phương pháp duy trì độ ẩm để làm đẹp KAO CORPORATION
62 25358 1-2016-03202 Đai hình thang có vấu kép BANDO CHEMICAL INDUSTRIES, LTD.
63 25359 1-2017-03398 Thiết bị khởi động phát điện và phương pháp khởi động phát điện SHINDENGEN ELECTRIC MANUFACTURING CO., LTD.
64 25360 1-2015-00973 Kết cấu lắp cửa YKK AP Inc.
65 25361 1-2017-05199 Phương pháp vận hành thiết bị trong mạng không dây, thiết bị truyền và thiết bị truyền thông HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
66 25362 1-2018-05378 Nhựa polyeste không no chịu bức xạ tử ngoại và bền thời tiết dùng để sản xuất đá ốp lát nhân tạo và các loại vật liệu polyme compozit CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN PHƯỢNG HOÀNG XANH A&A
67 25363 1-2017-02434 Dược phẩm chứa aprepitant DAEWOONG PHARMACEUTICAL CO., LTD.
68 25364 1-2017-04113 Máy may JANOME SEWING MACHINE CO., LTD.
69 25365 1-2016-02230 Phương pháp truy nhập không dây dựa trên siêu tế bào tập trung vào thiết bị người dùng và thiết bị người dùng HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
70 25366 1-2016-00202 Hợp chất pyrazolylpyrazol được thế, phương pháp tổng hợp và chế phẩm diệt cỏ chứa hợp chất này, và phương pháp kiểm soát thực vật không mong muốn KyoyuAgri Co., Ltd.
71 25367 1-2016-02072 Phương pháp giảm tín hiệu tự giao thoa và thiết bị hỗ trợ song công toàn phần không dây HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
72 25368 1-2014-03850 Quy trình điều chế hợp chất 1-aryl-pyrazol MERIAL LIMITED
73 25369 1-2012-00872 Cơ cấu điều khiển khớp ly hợp sang số HONDA MOTOR CO., LTD.
74 25370 1-2015-03147 Hệ thống sản xuất hyđro và phương pháp sản xuất hyđro KABUSHIKI KAISHA TOSHIBA
75 25371 1-2016-02700 Thiết bị thu và phương pháp giải mã chuỗi mã HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
76 25372 1-2017-05191 Thiết bị giải mã hình ảnh, phương pháp giải mã hình ảnh, thiết bị nhận và phương pháp nhận JVC KENWOOD CORPORATION
77 25373 1-2017-05192 Thiết bị giải mã hình ảnh, phương pháp giải mã hình ảnh, thiết bị nhận và phương pháp nhận JVC KENWOOD CORPORATION
78 25374 1-2017-05193 Thiết bị giải mã hình ảnh, phương pháp giải mã hình ảnh, thiết bị nhận và phương pháp nhận JVC KENWOOD CORPORATION
79 25375 1-2015-04083 Nguyên liệu protein đậu nành, quy trình sản xuất nó, sản phẩm thay thế lát thịt mỏng chứa nguyên liệu này, quy trình sản xuất và thực phẩm chứa sản phẩm này FUJI OIL COMPANY LIMITED
80 25376 1-2015-01261 Hệ thống quản trị tệp phân tán và phương pháp sao lưu dữ liệu cho hệ thống quản trị tệp phân tán ZTE Corporation
81 25377 1-2016-01772 Thiết bị phát hiện xe, hệ thống điều khiển làn, phương pháp phát hiện xe, và vật ghi đọc được bằng máy tính MITSUBISHI HEAVY INDUSTRIES MACHINERY SYSTEMS, LTD.
82 25378 1-2014-02325 Phương pháp sản xuất mỳ pasta chín đông lạnh NISSHIN FOODS INC.
83 25379 1-2014-02326 Phương pháp sản xuất mỳ pasta chín đông lạnh NISSHIN FOODS INC.
84 25380 1-2015-04538 Phương pháp sản xuất mỳ sợi đã nấu được làm đông lạnh NISSHIN FOODS INC.
85 25381 1-2012-02415 Phương pháp và thiết bị để sản xuất điện cực kiểu bột nhão của ắc quy chì-axit Hitachi Chemical Company, Ltd.
86 25382 1-2014-03967 Thiết bị và phương pháp sấy khô điện cực Hitachi Chemical Company, Ltd.
87 25383 1-2011-00880 Phương pháp thử nghiệm ngưng kết miễn dịch để phân tích mẫu SEKISUI MEDICAL CO., LTD.
88 25384 1-2011-01168 Phương pháp xét nghiệm insulin và chất phản ứng trong phương pháp xét nghiệm insulin này SEKISUI MEDICAL CO., LTD.
89 25385 1-2016-01316 Động cơ có gắn nam châm vĩnh cửu, máy nén và thiết bị làm lạnh và điều hòa không khí MITSUBISHI ELECTRIC CORPORATION
90 25386 1-2017-02359 Ổ cắm rơle thời gian ZHEJIANG CHINT ELECTRICS CO., LTD.
91 25387 1-2014-02113 Phương pháp và thiết bị mã hóa video dải động cao (HDR) cùng với video dải động thấp (LDR), phương pháp và thiết bị tái tạo video HDR và video LDR được mã hóa cùng nhau và phương tiện lưu trữ không chuyển tiếp InterDigital VC Holdings, Inc
92 25388 1-2012-03491 Chế phẩm có khả năng sinh miễn dịch chứa phân tử ngưng kết tố hồng cầu (HA: hemagglutinin) virut cúm H5 tái tổ hợp ST. JUDE CHILDREN'S RESEARCH HOSPITAL
93 25389 1-2014-02430 Dụng cụ xông để sử dụng thuốc bột AstraZeneca AB
94 25390 1-2014-01259 Phương pháp sản xuất ống hình chữ nhật có phần được tạo bậc NIPPON STEEL NISSHIN CO., LTD.
95 25391 1-2015-03546 Thiết bị phản ứng tổng hợp hyđrocacbon Japan Oil, Gas and Metals National Corporation
96 25392 1-2011-03607 Hợp chất có tác dụng điều biến hoạt tính của thụ thể X ở gan và chế phẩm chứa hợp chất này EXELIXIS PATENT COMPANY LLC
97 25393 1-2016-01482 Phương pháp truyền thông tin, thiết bị phía người dùng và thiết bị phía mạng HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
98 25394 1-2014-03755 Phương pháp và thiết bị mã hóa và giải mã dữ liệu viđeo VELOS MEDIA INTERNATIONAL LIMITED
99 25395 1-2014-02431 Dụng cụ xông để sử dụng thuốc bột AstraZeneca AB
100 25396 1-2014-02433 Dụng cụ xông để sử dụng thuốc bột AstraZeneca AB
101 25397 1-2015-04022 Dây đeo dạng dẻo cho kính mắt EYEWEAR FROM BARCELONA, S.L.
102 25398 1-2015-04021 Kính mắt có dây đeo dạng dẻo EYEWEAR FROM BARCELONA, S.L.
103 25399 1-2013-03223 Môđun kết nối ống và thiết bị bơm đất nạo vét được bố trí môđun kết nối ống Industry Academic Cooperation Foundation, Kunsan National University
104 25400 1-2011-02495 Sản phẩm thép được biến cứng bằng hóa già, sản phẩm thép cán nóng được biến cứng bằng hóa già, phương pháp chế tạo dải thép đúc mỏng được cuộn và phương pháp chế tạo dải thép đúc mỏng NUCOR CORPORATION
105 25401 1-2014-00403 Kháng thể đối kháng gắn kết với OX40, phương pháp sản xuất và các sản phẩm chứa nó Ichnos Sciences SA
106 25402 1-2015-02505 Panen dùng trong công trình xây dựng và vách ngăn có panen này SAINT-GOBAIN PLACO SAS
107 25403 1-2016-01162 Hệ thống kết nối cơ cấu dẫn động van, phương pháp đánh giá trạng thái nối của thiết bị kết nối SEIBU ELECTRIC & MACHINERY CO., LTD.
108 25404 1-2016-02442 Hệ tấm sàn có các phần đầu được tạo hông liên tục nhờ tấm nắp JEIL TECHNOS CO., LTD.
109 25405 1-2015-03545 Bảng kim loại, pin mặt trời kiểu màng mỏng loại tấm nền và chi tiết điện huỳnh quang hữu cơ kiểu phát xạ trên có bảng kim loại này Kabushiki Kaisha Kobe Seiko Sho (Kobe Steel, Ltd.)
110 25406 1-2014-03674 Tấm thép cán nóng được mạ kẽm nhúng nóng và quy trình sản xuất tấm thép này NIPPON STEEL CORPORATION
111 25407 1-2017-00697 Quy trình sản xuất tấm tường siêu nhẹ có các tấm mặt bằng xi măng gia cường sợi polyme và tấm tường được sản xuất bằng quy trình này CÔNG TY TNHH AN QUÝ HƯNG
112 25408 1-2015-04016 Chất xúc tác loại lưu huỳnh bằng hyđro cho dầu điêzen và phương pháp xử lý bằng hyđro cho dầu điêzen COSMO OIL CO., LTD.
113 25409 1-2017-03119 Động cơ, bộ phận thân xi lanh và phương tiện giao thông Yamaha Hatsudoki Kabushiki Kaisha
114 25410 1-2017-04324 Xe máy Yamaha Hatsudoki Kabushiki Kaisha
115 25411 1-2017-04100 Phương tiện giao thông kiểu ngồi chân để hai bên Yamaha Hatsudoki Kabushiki Kaisha
116 25412 1-2017-03972 Thiết bị kiểm tra khuyết tật bề mặt và phương pháp kiểm tra khuyết tật bề mặt đối với các tấm thép được mạ nhúng nóng NIPPON STEEL NISSHIN CO., LTD.
117 25413 1-2015-01218 Thiết bị và phương pháp tạo tín hiệu mở rộng băng thông từ tín hiệu âm thanh giới hạn băng thông Fraunhofer-Gesellschaft zur Foerderung der angewandten Forschung e.V.
118 25414 1-2018-01581 Phương pháp sản xuất phân bón trên cơ sở vật liệu xốp hydroxyapatit mang các nguyên tố đa lượng và vi lượng và phân bón thu được bằng phương pháp này VIỆN KHOA HỌC VẬT LIỆU - VIỆN HÀN LÂM KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ VIỆT NAM
119 25415 1-2015-02775 Thiết bị và phương pháp tạo ra tín hiệu nâng cao tần số, hệ thống và phương pháp xử lý các tín hiệu âm thanh Fraunhofer-Gesellschaft zur Foerderung der angewandten Forschung e.V.
120 25416 1-2015-02776 Thiết bị và phương pháp tạo ra tín hiệu được nâng cao tần số, hệ thống và phương pháp xử lý các tín hiệu âm thanh Fraunhofer-Gesellschaft zur Foerderung der angewandten Forschung e.V.
121 25417 1-2015-00351 Thiết bị xử lý ảnh và phương pháp xử lý ảnh SONY CORPORATION
122 25418 1-2016-04762 Vật liệu đệm chèn đàn hồi dùng cho mảng cỏ nhân tạo và phương pháp sản xuất vật liệu này Fine Chemical Co., Ltd.
123 25419 1-2014-02692 Phương pháp loại bỏ thủy ngân ra khỏi dòng chất lưu sử dụng chất hấp thụ gốc đồng có dung lượng hấp thụ cao UOP LLC
124 25420 1-2014-01745 Chế phẩm diệt cỏ có tác dụng hiệp đồng và phương pháp kiểm soát thực vật không mong muốn DOW AGROSCIENCES LLC
125 25421 1-2016-00045 Phương pháp và thiết bị thực hiện chức năng nhắn tin liên hệ với chức năng ghi nhớ SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
126 25422 1-2015-03591 Kết cấu nắp che trước dùng cho xe ngồi kiểu chân để hai bên HONDA MOTOR CO., LTD.
127 25423 1-2016-00712 Cơ cấu đầu nối, môtơ có tốc độ điều chỉnh được dùng nam châm vĩnh cửu và máy nén làm lạnh kiểu ly tâm GREE ELECTRIC APPLIANCES, INC. OF ZHUHAI
128 25424 1-2015-03682 Chế phẩm silic oxit chứa dầu vỏ hạt điều và phương pháp sản xuất chế phẩm này IDEMITSU KOSAN CO., LTD.
129 25425 1-2016-03987 Phương pháp kích hoạt và làm bất hoạt nhiều ô thứ cấp và thiết bị không dây TELEFONAKTIEBOLAGET LM ERICSSON (PUBL)
130 25426 1-2016-00654 Thiết bị và phương pháp để định hướng nắp đầu bình chứa đồ uống và in dấu hiệu chỉ dẫn tại vị trí định trước Ball Corporation
131 25427 1-2017-04106 Cơ cấu lái của xe máy và xe máy bao gồm cơ cấu lái này PIAGGIO & C. S.P.A.
132 25428 1-2016-00536 Phương pháp gia nhập nhóm thiết bị mạng truy cập lân cận, thiết bị mạng không dây và vật lưu trữ máy tính đọc được Huawei Device Co., Ltd.
133 25429 1-2016-03078 Bộ phận tạo kết cấu giá đỡ để lắp đặt các tấm pin mặt trời NEXT ENERGY & RESOURCES CO., LTD.
134 25430 1-2015-02142 Thiết bị làm sạch băng tải Hsien-Chen Hsu
135 25431 1-2016-02741 Phương pháp và thiết bị giải mã HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
136 25432 1-2016-05107 Panen được trang bị thiết bị quang điện ARCELORMITTAL
137 25433 1-2016-04046 Thiết bị hấp thụ âm thanh, thiết bị điện tử và thiết bị tạo ảnh RICOH COMPANY, LIMITED
138 25434 1-2015-00228 Thiết bị và phương pháp xử lý ảnh SONY CORPORATION
139 25435 1-2017-03408 Thân xốp hình trụ và phương pháp chế tạo thân xốp hình trụ này ROMERIKA NV
140 25436 1-2015-02264 Phương pháp và thiết bị gửi báo hiệu điều khiển tài nguyên vô tuyến và trạm gốc HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
141 25437 1-2016-01509 Chế phẩm làm đặc có tính quánh thấp, nguyên liệu thô dùng cho mỹ phẩm và mỹ phẩm chứa chế phẩm làm đặc này SHISEIDO COMPANY, LTD.
142 25438 1-2018-00061 Chất phụ gia xi măng và chế phẩm xi măng NIPPON SHOKUBAI CO., LTD.
143 25439 1-2012-03417 Thiết bị chế tạo mảng lông dùng cho bàn chải ZAHORANSKY AG
144 25440 1-2013-01941 Chế phẩm và quy trình làm trong nước UNILEVER N.V.
145 25441 1-2013-01942 Quy trình làm trong nước và bộ dụng cụ làm trong nước UNILEVER N.V.
146 25442 1-2013-01943 Chế phẩm và quy trình lọc trong nước UNILEVER N.V.
147 25443 1-2016-04634 Phương pháp truyền dữ liệu, trạm gốc và thiết bị người dùng HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
148 25444 1-2015-04730 Phương pháp điều khiển truy cập và thiết bị điều khiển truy cập HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
149 25445 1-2012-02164 Phương pháp xử lý nước KOBELCO ECO-SOLUTIONS CO., LTD.
150 25446 1-2014-00709 Hộp mực in lỏng và thiết bị in bao gồm hộp mực in này BROTHER KOGYO KABUSHIKI KAISHA
151 25447 1-2012-01626 Chế phẩm dùng trong quy trình tinh luyện đường và quy trình xử lý chất lỏng được cacbonat hóa trong quy trình tinh luyện đường CARBO-UA LIMITED
152 25448 1-2017-00552 Muối cộng axit của hợp chất ức chế kinaza thụ thể tropomyosin (TRK) ONO PHARMACEUTICAL CO., LTD.
153 25449 1-2015-03386 Chế phẩm phủ chống bẩn, copolyme dùng cho chế phẩm phủ chống bẩn và phương pháp sản xuất copolyme này Nitto Kasei Co., Ltd.
154 25450 1-2016-00014 Thiết bị hàn siêu âm và phương pháp tạo ra tã lót dùng một lần sử dụng thiết bị này ZUIKO CORPORATION
155 25451 1-2016-04802 Phương pháp và thiết bị xử lý khung tổn thất HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
156 25452 1-2016-00367 Hệ thống và phương pháp chuẩn đoán, điều khiển lò đốt và lò hơi nhiên liệu rắn, quản lý tuổi thọ của thiết bị thông qua chương trình thiết kế và trao đổi nhiệt và phân tích chế độ vận hành của người vận hành NEC POWER CO., LTD.
157 25453 1-2015-03800 Phương pháp chọn mạng không dây, thiết bị người dùng HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
158 25454 1-2014-02822 Thang máy KONE Corporation
159 25455 1-2012-00152 Hộp mực xử lý và thiết bị tạo ảnh CANON KABUSHIKI KAISHA
160 25456 1-2015-03566 Thiết bị đầu cuối, thiết bị xử lý thông tin và thiết bị điều khiển truyền thông SONY CORPORATION
161 25457 1-2013-03260 Chế phẩm dùng để điều trị bệnh sốt rét kháng đa thuốc FEBRIS BIO-TECH LIMITED
162 25458 1-2016-02155 Hệ thống điều khiển của xe TOYOTA JIDOSHA KABUSHIKI KAISHA
163 25459 1-2016-03199 Hệ thống mạng không dây, bộ điều khiển mạng đơn, phần tử mạng ngõ vào và nút chức năng HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
164 25460 1-2015-02235 Mối nối không hàn dùng cho các ống NIPPON HUME CORPORATION
165 25461 1-2014-01409 Phương pháp và hệ thống trao đổi các danh thiếp điện tử TENCENT TECHNOLOGY (SHENZHEN) COMPANY LIMITED
166 25462 1-2016-03920 Thiết bị, hệ thống và phương pháp định vị, thiết bị đầu cuối và vật lưu trữ máy tính đọc được HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
167 25463 1-2016-02378 Thiết bị mạng lõi, trạm gốc và phương pháp phân phối ngữ cảnh khóa bảo mật HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
168 25464 1-2015-03374 Hợp chất amit dị vòng làm tác nhân ức chế kinaza và dược phẩm chứa hợp chất amit này GLAXOSMITHKLINE INTELLECTUAL PROPERTY DEVELOPMENT LIMITED
169 25465 1-2013-00461 Thiết bị tạo giọt nhỏ để phân phối dịch lỏng đến đích và thiết bị tạo giọt nhỏ để phân phối thể tích dịch lỏng dùng cho mắt đến mắt của đối tượng Eyenovia, Inc.
170 25466 1-2016-03560 Khối mạng quang, thiết bị chuyển mạch phía kết tập, hệ thống chuyển mạch liên kết, và phương pháp chuyển mạch liên kết HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
171 25467 1-2016-03156 Phương pháp truyền dữ liệu, phương pháp thu dữ liệu và thiết bị truyền thông HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
172 25468 1-2015-00391 Thiết bị truyền và phương pháp để tạo ra tín hiệu phát rộng truyền hình số, thiết bị thu và phương pháp để sử dụng bởi thiết bị thu SONY CORPORATION
173 25469 1-2015-03059 Phôi tạo hình trước làm bằng chất dẻo để chế tạo các thân rỗng nhờ quá trình đúc thổi CONCORDIA DEVELOPMENT S.R.L.
174 25470 1-2018-01745 Phương pháp điều chế đồng oxit từ dung dịch chứa đồng (II) sulfat và đồng (II) clorua có lẫn tạp chất sắt (II) Viện Khoa học vật liệu, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam
175 25471 1-2015-04996 Hệ thống điều khiển xe TOYOTA JIDOSHA KABUSHIKI KAISHA
176 25472 1-2016-02769 Thiết bị tạo nước bão hòa nhiệt có nhiệt độ và áp suất cao TAIZHOU DAJIANG INDUSTRY CO., LTD.
177 25473 1-2011-00660 Chế phẩm diệt cỏ chứa diflometansulfonylanilit được thế dimetoxytriazinyl và phương pháp phòng trừ thực vật không mong muốn Bayer Intellectual Property GmbH
178 25474 1-2011-00658 Chế phẩm diệt cỏ và phương pháp phòng trừ thực vật không mong muốn Bayer Intellectual Property GmbH
179 25475 1-2017-03675 Thiết bị chiếu sáng của phương tiện giao thông HONDA MOTOR CO., LTD.
180 25476 1-2014-02187 Phương pháp sản xuất tấm mỏng poly(vinyl butyral) từ kính nhiều lớp phế thải Shu-Hue SHAO
181 25477 1-2015-04019 Cơ cấu mở đóng lại được dùng cho bao gói chứa thực phẩm rót được và bao gói chứa thực phẩm rót được TETRA LAVAL HOLDINGS & FINANCE SA
182 25478 1-2015-00630 Hợp chất sulfamoyl dạng hai vòng ngưng tụ và dược phẩm chứa hợp chất này dùng để điều trị bệnh viêm gan B JANSSEN SCIENCES IRELAND UC
183 25479 1-2013-03732 Hợp phần xử lý giếng giải phóng có kiểm soát tác nhân xử lý giếng Baker Hughes Incorporated
184 25480 1-2014-00262 Quy trình bảo quản sản phẩm phụ từ ngành công nghiệp chế biến thịt và các ngành công nghiệp chế biến thực phẩm khác HIGIENIZO TECNICAS REUNIDAS, S.L.U.
185 25481 1-2016-04534 Hệ thống điều chỉnh thiết bị chiếu sáng, phương pháp điều chỉnh thiết bị chiếu sáng, và vật ghi MITSUBISHI HEAVY INDUSTRIES MACHINERY SYSTEMS, LTD.
186 25482 1-2015-03260 Hemitartrat tetrahydrat của hợp chất [5-(4,6-dimetyl-1H-benzoimidazol-2-yl)-4-metyl-pyrimidin-2-yl]-[3-(1-metyl-piperidin-4-yl)-propyl]-amin và dược phẩm bao gồm hợp chất này JANSSEN PHARMACEUTICA NV
187 25483 1-2015-03583 Hợp chất triazolon pyridinyl và triazolon pyridinyl ngưng tụ, dược phẩm chứa chúng, và tổ hợp gồm hợp chất này và ít nhất một dược chất bổ sung Takeda Pharmaceutical Company Limited
188 25484 1-2015-03631 Phương pháp loại bỏ cặn trong thiết bị tạo hơi nước KURITA WATER INDUSTRIES LTD.
189 25485 1-2016-00888 Môtơ dùng nam châm vĩnh cửu, máy nén làm lạnh, và máy điều hòa không khí GREE ELECTRIC APPLIANCES, INC. OF ZHUHAI
190 25486 1-2018-03435 Phương pháp điều chế 1-amino-adamantan hydroclorua Học viện Quân y
191 25487 1-2015-04556 Phương tiện làm việc trong lĩnh vực nông nghiệp ISEKI & CO., LTD.
192 25488 1-2013-02155 Vữa bê tông có cường độ siêu cao chứa chế phẩm geopolyme  The Catholic University of America
193 25489 1-2017-03262 Tấm dán HISAMITSU PHARMACEUTICAL CO., INC.
194 25490 1-2015-03524 Thể thực khuẩn, chế phẩm kháng khuẩn, chất kháng sinh, chất phụ gia, chất làm sạch chứa thể thực khuẩn này CJ CHEILJEDANG CORPORATION
195 25491 1-2014-01152 Tấm lưỡng cực dùng cho bộ pin lưỡng cực và bộ pin lưỡng cực EAST PENN MANUFACTURING CO., INC.
196 25492 1-2014-01151 Phương pháp chế tạo tấm lưỡng cực và phương pháp chế tạo bộ pin lưỡng cực EAST PENN MANUFACTURING CO., INC.
197 25493 1-2016-01158 Thiết bị truyền thông di động và phương pháp thanh toán bằng thiết bị truyền thông di động SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
198 25494 1-2014-04132 Phương pháp sản xuất tã kiểu quần lót dùng một lần và tã kiểu quần lót dùng một lần ZUIKO CORPORATION
199 25495 1-2015-00260 Chủng vi khuẩn Streptococcus suis nhược độc và chế phẩm miễn dịch chứa chủng vi khuẩn này MERIAL LIMITED
200 25496 1-2016-01107 Sản phẩm nội thất lắp ghép Välinge Innovation AB


Tin mới nhất

Th 6, 25/09/2020 | 15:00 CH

Xem với cỡ chữ Đọc bài viết Tương phản

Danh sách Bằng độc quyền sáng chế công bố tháng 09/2020 (2/2)

Danh sách Bản mô tả toàn văn của các Bằng độc quyền sáng chế công bố tháng 09/2020

(Nháy con trỏ chuột trực tiếp vào số bằng để tải bản mô tả toàn văn tương ứng) 

STT Số bằng Số đơn Tên SC/GPHI Tên chủ văn bằng
201 25497 1-2014-03628 Mảnh của hỗn hợp este và phương pháp sản xuất chúng PERPETUAL GLOBAL TECHNOLOGIES LIMITED
202 25498 1-2016-04099 Quy trình điều chế hệ nhựa phủ dạng bột acrylic, quy trình điều chế chế phẩm phủ dạng bột và lớp phủ từ chế phẩm được tạo ra bởi quy trình này Akzo Nobel Coatings International B.V.
203 25499 1-2015-04282 Hệ thống điều khiển dùng cho xe TOYOTA JIDOSHA KABUSHIKI KAISHA
204 25500 1-2017-04398 Thiết bị điều khiển dùng cho xe TOYOTA JIDOSHA KABUSHIKI KAISHA
205 25501 1-2015-01266 Thiết bị và phương pháp sàng lọc siêu âm ARTECH ULTRASONIC SYSTEMS AG
206 25502 1-2014-03437 Chế phẩm sắt pyrophosphat và sữa lên men chứa chế phẩm này KABUSHIKI KAISHA YAKULT HONSHA
207 25503 1-2016-04679 Thiết bị thu và phương pháp thu Sun Patent Trust
208 25504 1-2014-02628 Thiết bị bồn cầu xả nước TOTO LTD.
209 25505 1-2012-03811 Dược phẩm để dùng qua đường miệng chứa bendamustin ASTELLAS DEUTSCHLAND GMBH
210 25506 1-2016-03531 Hợp chất làm chất điều biến thụ thể mồ côi gama liên quan đến thụ thể axit retinoic (ROR gama) và dược phẩm chứa nó BOEHRINGER INGELHEIM INTERNATIONAL GMBH
211 25507 1-2014-03009 Dược phẩm chứa olmesartan međoxomil và rosuvastatin hoặc muối của nó DAEWOONG PHARMACEUTICAL CO., LTD.
212 25508 1-2016-02261 Vật liệu đúc chứa chất dẻo được gia cường bằng sợi cacbon và vật phẩm đúc được làm từ vật liệu này   EMS-PATENT AG
213 25509 1-2017-01658 Tấm dạng sợi và tấm thạch cao, quy trình sản xuất các tấm này và hệ thống bao gồm tấm thạch cao AHLSTROM-MUNKSJÖ OYJ
214 25510 1-2015-03901 Phương pháp đúc vật phẩm đúc từ chất đàn hồi dẻo nhiệt NIKE INNOVATE C.V.
215 25511 1-2016-04955 Màng dạng phân lớp có tính chất ngăn khí và phương pháp sản xuất màng này TOYOBO CO., LTD.
216 25512 1-2016-04946 Kim tiêm truyền tĩnh mạch an toàn dùng một lần GEMTIER MEDICAL (SHANGHAI) INC.
217 25513 1-2013-03933 Vật dụng thấm hút Uni-Charm Corporation
218 25514 1-2013-03025 Tã lót dùng một lần UNICHARM CORPORATION
219 25515 1-2012-03172 Máy tạo thân lon và phương pháp tạo hình thân lon CROWN PACKAGING TECHNOLOGY, INC.
220 25516 1-2017-03244 Thiết bị tạo hình ảnh và thiết bị đầu cuối di động  GUANGDONG OPPO MOBILE TELECOMMUNICATIONS CORP., LTD.
221 25517 1-2013-00921 Cụm liền khối và phương pháp sản xuất cụm này KABUSHIKI KAISHA F.C.C.
222 25518 1-2016-00196 Thiết bị hỗ trợ thao tác mở và bộ cửa sổ trượt YKK AP Inc.
223 25519 1-2017-02556 Quy trình sản xuất vật đúc từ xenluloza nhân tạo LENZING AG
224 25520 1-2016-02152 Viên nén được phủ màng chứa cholin alfoscerat và quy trình điều chế viên nén này DAEWOONG PHARMACEUTICAL CO., LTD.
225 25521 1-2015-02297 Lò nung kiểu tầng sôi MITSUBISHI MATERIALS CORPORATION
226 25522 1-2016-04716 Anten điều khiển góc nghiêng điện từ xa HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
227 25523 1-2015-01883 Chế phẩm chăm sóc răng miệng và kem đánh răng chứa chế phẩm này UNILEVER N.V.
228 25524 1-2015-03710 Thiết bị để hỗ trợ tình dục cho nam giới có pittông rỗng GIAMPIETRO, Giuseppe
229 25525 1-2013-00267 Thiết bị giảm âm khí xả HONDA MOTOR CO., LTD.
230 25526 1-2013-02017 Bộ trao đổi nhiệt dùng cho hệ thống thiết bị để hóa cứng và/hoặc kết tinh vật liệu bán dẫn COMMISSARIAT A L'ENERGIE ATOMIQUE ET AUX ENERGIES ALTERNATIVES
231 25527 1-2017-00873 Phương pháp và hệ thống giúp cải thiện giọng nói của người dùng theo ngôn ngữ chỉ định IQ-HUB PTE. LTD.
232 25528 1-2015-02352 Hạt silic oxit hình cầu có nguồn gốc từ chất thải hữu cơ và phương pháp sản xuất hạt này Katsuyoshi KONDOH
233 25529 1-2016-03472 Thiết bị hấp thu va chạm SHINDO INDUSTRY CO., LTD.
234 25530 1-2016-02153 Hợp chất dị vòng hai vòng, quy trình điều chế và dược phẩm chứa hợp chất này Astex Therapeutics Limited
235 25531 1-2015-04245 Hệ thống và phương pháp in 3D NIKE INNOVATE C.V.
236 25532 1-2013-03540 Vật phẩm dập nóng, phương pháp sản xuất vật phẩm dập nóng này, chi tiết hấp thụ năng lượng và phương pháp sản xuất chi tiết hấp thụ năng lượng này NIPPON STEEL CORPORATION
237 25533 1-2016-00205 Phương pháp truyền và thu dữ liệu, thiết bị truyền dữ liệu và hệ thống truyền và thu dữ liệu SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
238 25534 1-2015-03840 Quy trình điều chế chế phẩm dưỡng vải đậm đặc chứa nước UNILEVER N.V.
239 25535 1-2015-03759 Phương pháp tạo ra hạt giống của cây có đặc tính kháng các bệnh trên cây giống con NATIONAL UNIVERSITY CORPORATION TOKYO UNIVERSITY OF AGRICULTURE AND TECHNOLOGY
240 25536 1-2017-01719 Phương pháp điều khiển chiếu sáng và thiết bị điều khiển chiếu sáng SHINDENGEN ELECTRIC MANUFACTURING CO., LTD.
241 25537 1-2016-01095 Cụm lắp ráp bộ điều chỉnh và máy nén làm lạnh có cụm lắp ráp bộ điều chỉnh này GREE ELECTRIC APPLIANCES, INC. OF ZHUHAI
242 25538 1-2014-02147 Thiết bị và phương pháp định lượng dung dịch nước chứa chất phụ gia AKZO NOBEL CHEMICALS INTERNATIONAL B.V.
243 25539 1-2013-03877 Chất mang để xử lý nước, phương pháp sản xuất chất mang này và hệ thống xử lý nước thải sử dụng chất mang này MAEZAWA KASEI INDUSTRIES CO., LTD.
244 25540 1-2014-00130 Kết cấu lắp giá chở hàng dùng cho xe kiểu yên ngựa HONDA MOTOR CO., LTD.
245 25541 1-2019-01553 Ống dẫn dây điện, kết cấu nối dùng cho các ống dẫn dây điện, khối chụp, phương pháp nối ống dẫn dây điện, phương pháp nối ống dẫn dây điện và khối chụp, khớp nối ống, và chi tiết dạng vành FURUKAWA ELECTRIC CO., LTD.
246 25542 1-2015-02876 Thiết bị dò độ mở của van tiết lưu HONDA MOTOR CO., LTD.
247 25543 1-2016-00922 Môtơ dùng nam châm vĩnh cửu, máy nén làm lạnh, và máy điều hòa không khí GREE ELECTRIC APPLIANCES, INC. OF ZHUHAI
248 25544 1-2016-00374 Kết cấu nắp che thân dùng cho xe máy HONDA MOTOR CO., LTD.
249 25545 1-2013-02891 Hệ thống để xác định chất lượng của ống General Electric Technology GmbH
250 25546 1-2015-04162 Hạt ferit và chế phẩm nhựa dùng cho nam châm liên kết, sản phẩm đúc chứa hạt ferit hoặc chế phẩm nhựa này TODA KOGYO CORP.
251 25547 1-2012-03146 Bộ phận trao đổi nhiệt dùng cho đồ đựng tự làm mát JOSEPH COMPANY INTERNATIONAL, INC
252 25548 1-2013-03505 Chế phẩm được chuyển hóa chất kết dính zeolit UOP LLC
253 25549 1-2017-04020 Động cơ đốt trong HONDA MOTOR CO., LTD.
254 25550 1-2016-04751 Chất ức chế yếu tố điều hòa ubiquitin hóa Smad 1 (Smurf-1), dược phẩm và chế phẩm kết hợp chứa hợp chất này NOVARTIS AG
255 25551 1-2013-02833 Thiết bị và phương pháp sản xuất vật dụng thấm hút UNICHARM CORPORATION
256 25552 1-2015-03245 Hệ thống và phương pháp định hình polyuretan đúc NIKE INNOVATE C.V.
257 25553 1-2016-01440 Chế phẩm chứa efinaconazol được làm ổn định DOW PHARMACEUTICAL SCIENCES, INC.
258 25554 1-2015-03774 Hợp chất heteroaryl dùng làm chất ức chế protein kinaza và chế phẩm chứa nó CELGENE CAR  LLC
259 25555 1-2012-03236 Hợp chất nucleosit phosphoramidat, dược phẩm và thuốc chứa hợp chất này GILEAD PHARMASSET LLC
260 25556 1-2015-00179 Mô tơ GUANGDONG WELLING MOTOR MANUFACTURING CO., LTD.
261 25557 1-2015-03675 Đồ đi ở chân có phần thân trên và phần đế gắn chặt vào phần thân trên, và phương pháp sản xuất đồ đi ở chân NIKE INNOVATE C.V.
262 25558 1-2013-00713 Hợp chất pyrazol có hoạt tính diệt nấm, chế phẩm chứa chúng và phương pháp bảo vệ thực vật FMC Corporation
263 25559 1-2016-03502 Chất liệu dệt dùng cho mũ giày dép có mũ giày và kết cấu đế giày, phương pháp dệt chất liệu dệt này, phương pháp sản xuất giày dép, giày dép có mũ giày và kết cấu đế giày gắn chặt vào mũ giày này NIKE INNOVATE C.V.
264 25560 1-2015-04001 Đồ đi ở chân được tạo kết cấu để đi ở chân người mang NIKE INNOVATE C.V.
265 25561 1-2017-02577 Động cơ không chổi điện và xe đạp điện được lắp động cơ này YAMAHA MOTOR ELECTRONICS CO., LTD.
266 25562 1-2015-02306 Chất phụ gia xi măng cường độ cao và quy trình sản xuất sản phẩm bê tông DENKI KAGAKU KOGYO KABUSHIKI KAISHA
267 25563 1-2016-04797 Hợp chất naphtyridindion, dược phẩm và chế phẩm kết hợp chứa hợp chất này NOVARTIS AG
268 25564 1-2014-03638 Dải thép mạ kẽm, chất xử lý bề mặt dùng cho dải thép và phương pháp xử lý bề mặt dải thép này BAOSHAN IRON & STEEL CO., LTD.
269 25565 1-2016-02176 Hệ thống và phương pháp thanh toán bằng thiết bị truyền thông di động SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
270 25566 1-2015-01418 Phương pháp và thiết bị người dùng để truyền hồi đáp yêu cầu lặp lại tự động lai LG ELECTRONICS INC.
271 25567 1-2015-01536 Bộ mã hóa, bộ giải mã, hệ thống và phương pháp mã hóa đối tượng âm thanh không gian đa phân giải tương thích ngược Fraunhofer-Gesellschaft zur Foerderung der angewandten Forschung e.V.
272 25568 1-2016-04171 Phương pháp tạo ra bộ phận cảm ứng và bộ phận cảm ứng được tạo ra bởi phương pháp này WURTH ELEKTRONIK EISOS GMBH & CO. KG
273 25569 1-2016-02366 Phương pháp và hệ thống nhận dạng tờ tiền có độ dày bất thường GRG Banking Equipment Co., Ltd.
274 25570 1-2015-01549 Giày thể thao và bộ phận che dùng cho giày thể thao ALPINESTARS RESEARCH SRL
275 25571 1-2018-04411 Máy gọt vỏ củ sắn Nguyễn Linh
276 25572 1-2015-02193 Chế phẩm polyme hóa được dùng cho vật liệu quang học MITSUI CHEMICALS, INC.
277 25573 1-2013-03934 Vật dụng thấm hút Uni-Charm Corporation
278 25574 1-2016-01933 Phương pháp, thiết bị và hệ thống truyền dữ liệu mạng, thiết bị người dùng, thiết bị phân tích hiệu suất mạng và vật lưu trữ máy tính đọc được HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
279 25575 1-2015-01904 Vật liệu silic oxit được xử lý nhiệt để cải thiện đặc tính làm sạch trong kem đánh răng, phương pháp điều chế vật liệu này và chế phẩm kem đánh răng chứa vật liệu này J.M. HUBER CORPORATION
280 25576 1-2012-03801 Vật dụng thấm hút UNICHARM CORPORATION
281 25577 1-2011-03085 Phương pháp sản xuất đồ uống có cồn và ga SAPPORO BREWERIES LIMITED
282 25578 1-2016-02929 Chế phẩm súc miệng CURASEPT ADS S.R.L.
283 25579 1-2015-01460 Phương pháp, thiết bị và phương tiện lưu trữ dữ liệu bất biến đọc được bằng máy tính để xử lý dữ liệu viđeo QUALCOMM INCORPORATED
284 25580 1-2015-03274 Phương pháp sản xuất da thuộc BASF SE
285 25581 1-2015-03954 Phương pháp tạo ra biến thể được định trước trong bìa uốn sóng có ít nhất một lớp trung gian được tạo sóng SCORRBOARD, LLC
286 25582 1-2016-00992 Hệ thống trồng cây và phương pháp trồng cây Mebiol Inc.
287 25583 1-2018-04792 Giá đỡ và phương pháp sản xuất tấm nền sử dụng giá đỡ này HOYA CORPORATION
288 25584 1-2015-01813 Mạch điều khiển động cơ đốt trong và phương pháp điều khiển động cơ đốt trong SHINDENGEN ELECTRIC MANUFACTURING CO., LTD.
289 25585 1-2016-01976 Cơ cấu hiệu chỉnh độ lệch dùng cho các chất liệu dạng tờ và máy giao dịch tự động có cơ cấu này GRG BANKING EQUIPMENT CO., LTD.
290 25586 1-2014-00085 Thiết bị cắt bề mặt đường KOREA RAILROAD RESEARCH INSTITUTE
291 25587 1-2010-00806 Tay nắm kết hợp cho thiết bị tập luyện FITNESS ANYWHERE INC.
292 25588 1-2014-02542 Phương pháp tạo ra vật liệu chống mài mòn ESCO GROUP LLC.
293 25589 1-2016-04348 Hợp chất xyclopropanamin và dược phẩm chứa hợp chất này Takeda Pharmaceutical Company Limited
294 25590 1-2015-03223 Phương pháp phòng trừ nấm sợi gây bệnh cây ngoại trừ vi sinh vật nấm noãn NIPPON SODA CO., LTD.
295 25591 1-2013-00693 Hợp chất N-(tetrazol-5-yl)- hoặc N-(triazol-5-yl)arylcarboxamit, chế phẩm diệt cỏ chứa hợp chất này và phương pháp phòng trừ thực vật không mong muốn BAYER INTELLECTUAL PROPERTY GMBH
296 25592 1-2015-00644 Cơ cấu cắt dây khóa kéo và phương pháp cắt dây khóa kéo YKK CORPORATION
297 25593 1-2012-02429 Kết cấu của cụm cơ cấu truyền động xe SANYANG MOTOR CO., LTD.
298 25594 1-2015-04744 Ắc quy chì-axit GS Yuasa International Ltd.
299 25595 1-2016-03493 Thiết bị xử lý thông tin và phương pháp xử lý thông tin FELICA NETWORKS, INC.
300 25596 1-2016-05202 Giày thoáng khí Geox S.P.A.
301 25597 1-2015-04467 Dược phẩm chứa pemetrexed ổn định CJ HEALTHCARE CORPORATION
302 25598 1-2015-01600 Quy trình xử lý bã đậu tương lên men CJ CHEILJEDANG CORPORATION
303 25599 1-2015-02413 Vật liệu thép và bộ phận hấp thụ va đập NIPPON STEEL CORPORATION
304 25600 1-2016-04415 Hợp chất isoindolin-1-on có hoạt tính điều biến dị lập thể dương thụ thể axetylcholin muscarin M1 để điều trị bệnh Alzheimer và dược phẩm chứa hợp chất này Takeda Pharmaceutical Company Limited
305 25601 1-2014-01220 Quy trình và phương pháp sản xuất đồ chứa bằng cách sử dụng phế liệu tái chế Ball Corporation
306 25602 1-2016-00375 Thiết bị biến đổi năng lượng INGINE, INC.
307 25603 1-2014-01493 Hợp chất 8-clo-N-[(2-clo-5-metoxyphenyl)sulfonyl]-6-(triflometyl)-imiđazo [1,2-α]pyriđin-2-carboxamit dạng đa hình, phương pháp điều chế và chế phẩm diệt giun tròn chứa hợp chất này E. I. DU PONT DE NEMOURS AND COMPANY
308 25604 1-2018-02616 Quy trình sản xuất sản phẩm hỗ trợ điều trị bệnh viêm loét dạ dày, hành tá tràng từ cao thảo dược và sản phẩm thu được từ quy trình này Lưu Hồng Sơn
309 25605 1-2016-00843 Tủ lạnh Mitsubishi Electric Corporation
310 25606 1-2013-00243 Khuôn dập Takahashi Keisei Corporation
311 25607 1-2017-00848 Hợp chất và dược phẩm dùng để điều biến hoạt tính kinaza của thể đột biến EGFR YUHAN CORPORATION
312 25608 1-2015-04611 Lò sấy thanh gỗ biến tính nhiệt, phương pháp và mô đun dạng phiến để sản xuất lò sấy thanh gỗ biến tính nhiệt LUXHAMMAR OY
313 25609 1-2015-02416 Hệ thống điều khiển, bộ điều khiển giấy, thiết bị điều khiển từ xa, thiết bị giao diện Kenji YOSHIDA
314 25610 1-2019-00610 Quy trình sản xuất hệ liposom nano canabidiol (CBD) Lại Nam Hải
315 25611 1-2015-01631 Sản phẩm đúc áp lực được làm từ hợp kim nhôm và bộ phận của phương tiện vận chuyển được làm từ sản phẩm đúc áp lực này HONDA MOTOR CO., LTD.
316 25612 1-2017-00133 Môđun ống kính camera JAHWA ELECTRONICS CO., LTD.
317 25613 1-2016-01484 Phương pháp sản xuất lõi stato TOSHIBA INDUSTRIAL PRODUCTS AND SYSTEMS CORPORATION
318 25614 1-2017-00669 Tinh thể của hợp chất azol benzen và dược phẩm chứa tinh thể này TEIJIN PHARMA LIMITED
319 25615 1-2016-02007 Thiết bị hỗ trợ quản lý nhu cầu và cung ứng năng lượng, và phương pháp quản lý nhu cầu và cung ứng năng lượng trong nhà máy đúc thép JFE Steel Corporation
320 25616 1-2018-00300 Sôcôla, thực phẩm được phủ sôcôla và phương pháp sản xuất sôcôla THE NISSHIN OILLIO GROUP, LTD.
321 25617 1-2018-00148 Thực phẩm dạng dầu và phương pháp sản xuất thực phẩm dạng dầu THE NISSHIN OILLIO GROUP, LTD.
322 25618 1-2012-02940 Phương pháp, thiết bị phân tích vết nứt của phần được hàn điểm, và phương tiện lưu trữ đọc được bằng máy tính NIPPON STEEL CORPORATION
323 25619 1-2017-00810 Thiết bị đầu cuối, trạm gốc và phương pháp báo cáo tình trạng bộ đệm HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
324 25620 1-2017-01767 Hợp chất 2-(anilino được thế ở vị trí 2,4,5)pyrimidin và muối của nó, dược phẩm chứa nó dùng để điều trị bệnh ung thư ASTRAZENECA AB
325 25621 1-2015-01071 Thiết bị và phương pháp xử lý ảnh SONY CORPORATION
326 25622 1-2012-02393 Sản phẩm thức ăn cho cá chứa chất chuyển hóa có nguồn gốc từ chủng vi khuẩn probiotic UNIVERSITI PUTRA MALAYSIA (UPM)
327 25623 1-2013-04091 Phương pháp sản xuất viên nén có thể phân tán trong miệng và viên nén có thể phân tán trong miệng được sản xuất bằng phương pháp này  NIPRO CORPORATION
328 25624 1-2013-03382 Vật liệu hợp kim đồng dùng cho linh kiện điện và điện tử và phương pháp sản xuất vật liệu này POONGSAN CORPORATION
329 25625 1-2015-00042 Giá gá kẹp cố định dùng cho bảng mạch in SJSOLUTION. CO., LTD.
330 25626 1-2018-04023 Máy mài bóng ngọc trai Nguyễn Văn Khải
331 25627 1-2015-03503 Bộ xác định và bộ xử lý hệ số lọc cân bằng, thiết bị cân bằng tín hiệu âm thanh, hệ thống xác định hệ số lọc cân bằng, phương pháp xác định tập hợp hiện thời các hệ số đích lọc cân bằng Fraunhofer-Gesellschaft zur Foerderung der angewandten Forschung e.V.
332 25628 1-2016-02162 Chế phẩm chăm sóc răng miệng làm trắng răng bao gồm thuốc nhuộm xanh lam và các hạt silic oxit cùng với các kim loại silicat Colgate-Palmolive Company
333 25629 1-2016-02575 Vật liệu cuốn sản phẩm thuốc lá có khả năng khuếch tán theo định hướng và sản phẩm thuốc lá sử dụng vật liệu này DELFORTGROUP AG

Th 6, 25/09/2020 | 14:00 CH

Xem với cỡ chữ Đọc bài viết Tương phản

Danh sách Bằng độc quyền giải pháp hữu ích công bố tháng 09/2020

Danh sách Bản mô tả toàn văn của các Bằng độc quyền giải pháp hữu ích công bố tháng 09/2020

(Nháy con trỏ chuột trực tiếp vào số bằng để tải bản mô tả toàn văn tương ứng) 

STT Số bằng Số đơn Tên SC/GPHI Tên chủ văn bằng
1 2402 2-2017-00292 Máy vẫy biển quảng cáo Mai Trọng Dũng
2 2403 2-2019-00503 Máy cày dùng cho vùng đất ngập nước Nguyễn Văn Rô
3 2404 2-2020-00281 Hệ thống vận chuyển trên không tốc độ chậm có điều khiển Hội Hàng không-Vũ trụ Việt Nam
4 2405 2-2018-00357 Thiết bị nuôi trùn quế đa tầng để xử lý chất thải nông nghiệp LÊ THỊ XUÂN THÙY
5 2406 2-2017-00271 Quy trình sản xuất kẹo trái cây với nhân tổ yến và kẹo được sản xuất bằng quy trình này TRẦN THỊ TRIỆU
6 2407 2-2016-00122 Quy trình trích ly lentinan từ nấm hương (Lentinula edodes) bằng cách sử dụng sóng siêu âm Viện Cơ điện nông nghiệp và Công nghệ sau thu hoạch
7 2408 2-2020-00081 Phương pháp chế biến yến sào dạng khô sử dụng ngay Ngô Đại Nghiệp
8 2409 2-2018-00110 Quy trình sản xuất rong biển trộn gia vị Công ty TNHH Một thành viên Sản xuất Thương mại Xuất nhập khẩu Long Châu Ngọc
9 2410 2-2020-00158 Quy trình sản xuất phân bón nhả chậm và phân bón nhả chậm thu được từ quy trình này Viện Hóa hoc, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam
10 2411 2-2015-00173 Bình lọc có ren đôi Kemflo (Nanjing) Environmental Technology Co., Ltd.
11 2412 2-2015-00066 Thiết bị đập ISEKI & CO., LTD.
12 2413 2-2016-00065 Đồ chứa giúp nhận biết được tình trạng mở SOUTH PLASTIC INDUSTRY CO., LTD.
13 2414 2-2015-00113 Tổ hợp khuôn thích ứng để sử dụng với cốt giày của máy tạo hình gót giày NEW YU MING MACHINERY CO., LTD.
14 2415 2-2018-00057 Chủng vi khuẩn tía quang hợp không lưu huỳnh Rhodovulum sulfidophilum NA2.6 thuần khiết về mặt sinh học và quy trình sản xuất sinh khối vi khuẩn tía quang hợp từ chủng vi khuẩn này Viện Công nghệ sinh học, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam
15 2416 2-2019-00589 Quả cầu mây và dải làm quả cầu mây SATIAN INDUSTRIES CO LTD.
16 2417 2-2017-00052 Cơ cấu rửa mũi kiểu phun Quality Life Technologies Co., Ltd.
17 2418 2-2020-00198 Quy trình điều chế hệ vi nhũ tương nano quercetin Công ty cổ phần Wakamono
18 2419 2-2018-00136 Quy trình tách và làm giàu axit béo dạng omega-3,6,9 từ mỡ của nguồn phế thải trong chế biến cá basa xuất khẩu bằng chất lỏng ion dạng DES (deep eutectic solvent) TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐỒNG THÁP
19 2420 2-2020-00236 Thức ăn dùng để ương cá chình giống và nuôi cá chình thương phẩm  Viện Nghiên cứu Nuôi trồng thủy sản III
20 2421 2-2019-00558 Chế phẩm tẩy rửa có nguồn gốc tự nhiên và quy trình tạo ra chế phẩm này Sầm Thị Kim Quý
21 2422 2-2018-00308 Dụng cụ nâng chi tiết dạng tấm Nguyễn Nhơn Hòa
22 2423 2-2020-00264 HỆ THỐNG SẢN XUẤT NƯỚC MẮM Trung tâm Ứng dụng tiến bộ Khoa học và Công nghệ Hà Tĩnh