BẢN MÔ TẢ TOÀN VĂN CỦA BẰNG ĐỘC QUYỀN SÁNG CHẾ/GIẢI PHÁP HỮU ÍCH

Danh sách Bằng độc quyền sáng chế công bố tháng 01/2020

Danh sách Bản mô tả toàn văn của các Bằng độc quyền sáng chế công bố tháng 01/2020

(Nháy con trỏ chuột trực tiếp vào số bằng để tải bản mô tả toàn văn tương ứng) 

STT Số bằng Số đơn Tên SC/GPHI Chủ văn bằng
1 22627 1-2013-01900 Sản phẩm dinh dưỡng và sản phẩm dinh dưỡng công thức dùng cho nhũ nhi chứa hệ thống chất béo bao gồm các axit béo tự do ABBOTT LABORATORIES
2 22628 1-2013-01901 Sản phẩm dinh dưỡng và sản phẩm dinh dưỡng công thức dùng cho nhũ nhi chứa monoglyxerit và axit béo ABBOTT LABORATORIES
3 22629 1-2017-04101 Thiết bị khai thác và lưu trữ năng lượng sóng biển Nguyễn Đình Chính
4 22630 1-2016-01307 Trạm gốc, bộ điều khiển, thiết bị đầu cuối và phương pháp truyền dữ liệu HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
5 22631 1-2016-03648 Bộ gia nhiệt, thiết bị định hình, thiết bị tạo hình ảnh và thiết bị gia nhiệt được bố trí bộ gia nhiệt và phương pháp sản xuất bộ gia nhiệt MISUZU INDUSTRY CO., LTD.
6 22632 1-2016-05209  Thiết bị phân loại rác và hệ thống xử lý rác thải sinh hoạt không chôn lấp Công ty Cổ phần Thương mại Thành Đạt
7 22633 1-2015-03745 Hợp chất trung gian để điều chế chất dẫn xuất pyrazol carboxamit có hoạt tính diệt nấm và quy trình điều chế hợp chất này BAYER CROPSCIENCE AKTIENGESELLSCHAFT 
8 22634 1-2015-00463 Hệ thống và phương pháp quản lý phổ SONY CORPORATION
9 22635 1-2014-02027 Khối composit lót phía bên CHINA ALUMINUM INTERNATIONAL ENGINEERING CORPORATION LIMITED
10 22636 1-2013-01255 Vectơ virut ecpet ở gà tây, vacxin chứa vectơ này và phương pháp bào chế vacxin này INTERVET INTERNATIONAL B.V.
11 22637 1-2013-04015 Thiết bị làm sạch nước thải trong bể nuôi và quy trình làm sạch nước thải trong bể nuôi  QIAN HU CORPORATION LIMITED
12 22638 1-2015-01073 Thiết bị phân phối dược chất SANOFI-AVENTIS DEUTSCHLAND GMBH
13 22639 1-2017-00771 Phương pháp điều chế amantadin hydroclorua Trung tâm Nghiên cứu ứng dụng sản xuất thuốc, Học viện Quân y
14 22640 1-2013-03462 Bộ mực in phun, hộp mực và thiết bị in phun Ricoh Company, Ltd.
15 22641 1-2012-01803 Chế phẩm hóa nông dạng huyền phù chứa nước ổn định MEIJI SEIKA PHARMA CO., LTD.
16 22642 1-2013-00271 Thiết bị sản xuất bình nhựa S.I.P.A. SOCIETA  INDUSTRIALIZZAZIONE PROGETTAZIONE E AUTOMAZIONE S.P.A.
17 22643 1-2014-03381 Phương pháp giải mã và mã hóa viđeo ELECTRONICS AND TELECOMMUNICATIONS RESEARCH INSTITUTE
18 22644 1-2015-03011 Quy trình, thiết bị điều chế dầu xi lanh và tàu thủy bao gồm thiết bị này LUKOIL MARINE LUBRICANTS GERMANY GMBH
19 22645 1-2016-00359 Cơ cấu xác định thao tác kích hoạt công tắc HONDA MOTOR CO., LTD. 
20 22646 1-2015-00569 Chế phẩm diệt cỏ chứa axit 4-amino-3-cloro-5-floro-6-(4-cloro-2-floro-3-metoxyphenyl) pyriđin-2-carboxylic hoặc dẫn xuất của nó và halosulfuron, pyrazosulfuron và esprocarb, và phương pháp phòng trừ thảm thực vật không mong muốn. DOW AGROSCIENCES LLC
21 22647 1-2015-03841 Chế phẩm diệt cỏ và phương pháp phòng trừ thực vật ngoài mong muốn DOW AGROSCIENCES LLC
22 22648 1-2013-01663 Thiết bị gấp và phương pháp gấp phần thân kết hợp của tấm liên tục dùng cho vật dụng thấm hút UNI-CHARM CORPORATION
23 22649 1-2010-02745 Bể lọc KUBOTA CORPORATION
24 22650 1-2014-01788 Xe mô tô SUZUKI MOTOR CORPORATION
25 22651 1-2014-04213 Phương pháp và thiết bị gia nhiệt sơ bộ khuôn ROCTOOL 
26 22652 1-2011-01403 Hợp chất xephalosporin có nhóm catechol và dược phẩm chứa hợp chất này SHIONOGI & CO., LTD.
27 22653 1-2011-01569 Quy trình sản xuất olefin MITSUI CHEMICALS, INC.
28 22654 1-2017-03192 Hợp chất episulfua và chế phẩm chứa hợp chất này, vật liệu quang, thấu kính chứa vật liệu này và phương pháp sản xuất vật liệu này MITSUBISHI GAS CHEMICAL COMPANY, INC.
29 22655 1-2013-01337 Chất giặt tẩy chứa thành phần thu được từ phản ứng trao đổi dầu tự nhiên và sản phẩm chứa chúng STEPAN COMPANY 
30 22656 1-2014-01852 Hộp xử lý hiện ảnh lắp tháo ra được vào cụm khung cơ cấu hiện ảnh của thiết bị tạo ảnh và cụm khung cơ cấu hiện ảnh CANON KABUSHIKI KAISHA
31 22657 1-2015-03844 Phương pháp kiểm soát cây lá rộng bằng axit 6-arylpicolin carboxylic, axit 2-arylpyrimiđin carboxylic, hoặc các muối hoặc este của chúng DOW AGROSCIENCES LLC
32 22658 1-2014-03689 Phương pháp và thiết bị mã hóa dữ liệu viđeo và vật ghi bất biến đọc được bằng máy tính QUALCOMM INCORPORATED
33 22659 1-2016-04658 Phương pháp tạo lát bán dẫn mỏng, các lát bán dẫn và khuôn rỗng được tạo hình để tạo ra các lát này 1366 TECHNOLOGIES, INC.
34 22660 1-2015-02017 Thiết bị để điều khiển giao diện người-máy và phương pháp điều khiển thiết bị này THOMSON LICENSING 
35 22661 1-2013-00977 Hệ thống viđêô, bộ phận viđêô và thiết bị sử dụng trong hệ thống này, phương pháp hiển thị các nội dung viđêô và dữ liệu, và vật ghi Advanced Digital Broadcast S.A.
36 22662 1-2014-04314 Hợp chất thienopyrimidin, quy trình điều chế và dược phẩm chứa hợp chất này LES LABORATOIRES SERVIER
37 22663 1-2015-00163 Cơ cấu cố định CANON KABUSHIKI KAISHA
38 22664 1-2015-04154 Bản chải tuyết cho xe và phương pháp chế tạo FISKARS GARDEN OY AB
39 22665 1-2012-00299 Thể liên hợp chứa L-asparaginaza và polyetylenglycol, và phương pháp tạo thể liên hợp này ALIZE PHARMA II
40 22666 1-2014-00887 Quy trình phân tách vật liệu rửa thứ hai ra khỏi hỗn hợp giải hấp phụ trong hệ thống phân tách nhờ hấp phụ UOP LLC
41 22667 1-2016-00920 Phương pháp xử lý phần tử mang đã được phủ mặt nạ hàn với các linh kiện điện tử  Besi Netherlands B.V.
42 22668 1-2015-03599 Dung dịch nhuộm chứa nước và phương pháp nhuộm vật phẩm bằng dung dịch nhuộm chứa nước NIKE INNOVATE C.V.
43 22669 1-2015-02976 Đồ chứa dạng lọ có chức năng chống vỡ IWATA LABEL CO., LTD.
44 22670 1-2013-02635 Phương pháp cán và dây chuyền cán để sản xuất các sản phẩm tấm có năng suất thấp DANIELI & C. OFFICINE MECCANICHE SPA
45 22671 1-2018-05307 Phương pháp chế tạo vật liệu polyme phát sáng trên nền vật liệu polyme nhiệt rắn Công ty cổ phần TEMRADAR
46 22672 1-2014-00950 Thiết bị nâng hạ đa năng BUI KHAC CUNG
47 22673 1-2015-05030 Hợp chất benzimidazol ở dạng tinh thể và phương pháp điều chế chúng CJ HEALTHCARE CORPORATION
48 22674 1-2012-03743 Đế trong để đệm vào giày HBN Shoe, LLC.
49 22675 1-2014-03827 Cơ cấu tháo lắp nhanh thiết bị cân bằng máy quay Công ty TNHH Hệ Thống Cơ Điện Tử Xanh
50 22676 1-2016-04578 Bộ phận lăn bôi keo hai mặt cạnh dán nhau dùng cho máy nối ngang ván lạng Bùi Trọng Tín
51 22677 1-2012-02744 Phương pháp đánh giá tỷ lệ trọng lượng theo cấp độ chất lượng bằng thiết bị phân biệt cấp độ chất lượng trạng thái bên ngoài của hạt SATAKE CORPORATION
52 22678 1-2012-03179 Mỹ phẩm, thuốc và thực phẩm chứa chế phẩm hệ nước được chứa trong vật chứa KAO CORPORATION
53 22679 1-2015-01454 Phương pháp và thiết bị phân phối các ứng viên kênh điều khiển HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
54 22680 1-2015-04481 Thiết bị tạo ảnh CANON KABUSHIKI KAISHA
55 22681 1-2011-03213 Kính áp tròng hyđrogel ướt và phương pháp chế tạo kính này SEED CO., LTD. 
56 22682 1-2015-02917 Cước bàn chải đánh răng có đặc tính không thấm nước và bản chải đánh răng sử dụng cước này LG HOUSEHOLD & HEALTH CARE LTD.
57 22683 1-2014-04108 Phương pháp đưa dự ứng lực sau vào tòa nhà có kết cấu bê tông cốt thép và kết cấu tòa nhà bê tông cốt thép được đưa dự ứng lực sau vào KUROSAWA CONSTRUCTION CO., LTD.
58 22684 1-2012-01482 Phương pháp vận chuyển và/hoặc bảo quản thực phẩm có thể bị biến chất do oxy hoá hấp thụ cacbon đioxit GLOBAL FRESH FOODS
59 22685 1-2015-01391 Máy lắp ráp con trượt YKK CORPORATION
60 22686 1-2015-03101 Thiết bị và phương pháp nhận dạng ký tự MITSUBISHI HEAVY INDUSTRIES MACHINERY SYSTEMS, LTD.
61 22687 1-2014-02212 Kết cấu chứa khí thiên nhiên hóa lỏng LNT Marine Pte., Ltd.
62 22688 1-2012-03270 Bình chứa để chứa chất lỏng EUROKEG B.V.
63 22689 1-2016-05007 Thiết bị giải mã hình ảnh xác định mẫu quét thích ứng theo chế độ dự báo trong ảnh M&K HOLDINGS INC.
64 22690 1-2014-04074 Đĩa phanh được làm từ thép không gỉ và phương pháp sản xuất đĩa phanh này Nippon Steel & Sumikin Stainless Steel Corporation
65 22691 1-2012-02062 Phương pháp lọc chất lỏng và bộ lọc chất lỏng dạng sợi rỗng Vestergaard SA
66 22692 1-2015-04630 Phương pháp và thiết bị để tự đồng bộ chuỗi thăm dò HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
67 22693 1-2014-01371 Phương pháp giải mã tín hiệu viđeo KT CORPORATION
68 22694 1-2014-01395 Phương pháp giải mã tín hiệu viđeo KT CORPORATION
69 22695 1-2014-04027 Phương pháp nuôi trồng thủy sản BLUE AQUA INTERNATIONAL PTE LTD.
70 22696 1-2013-03372 Lá đồng cán hoặc lá hợp kim đồng cán có bề mặt được tạo nhám JX NIPPON MINING & METALS CORPORATION
71 22697 1-2016-00714 Phương pháp ngăn ngừa sự biến chất của thành phần có mùi thơm TOYO SUGAR REFINING CO., LTD.
72 22698 1-2014-03049 Hợp chất heteroxyclyl làm chất ức chế MEK và dược phẩm chứa hợp chất này LUPIN LIMITED
73 22699 1-2013-00649 Giấy cuốn thuốc lá có khả năng khuếch tán cao trong quá trình phân hủy do nhiệt, thuốc lá điếu bao gồm giấy cuốn thuốc lá và quy trình sản xuất giấy cuốn thuốc lá này DELFORTGROUP AG
74 22700 1-2015-01805 Phương pháp sản xuất vòi và vòi được sản xuất bởi phương pháp này JCL Industry Co., Ltd.
75 22701 1-2011-00513 Quy trình liên tục để polyme hóa mở vòng các monome este mạch vòng để tạo thành polyeste béo PURAC BIOCHEM BV
76 22702 1-2013-00427 Kính áp tròng y tế giải phóng thuốc kéo dài SEED CO., LTD.
77 22703 1-2012-01477 Cơ cấu kẹp và lưỡi dao KOKUYO Co., LTD. 
78 22704 1-2014-03345 Thiết bị truyền thông không dây, hệ thống truyền thông và phương pháp truyền thông SONY CORPORATION
79 22705 1-2016-05006 Thiết bị giải mã hình ảnh xác định mẫu quét thích ứng theo chế độ dự báo trong ảnh M&K HOLDINGS INC.
80 22706 1-2016-03116 Hệ thống chiếu sáng, hệ thống nhận biết biển đăng ký, phương pháp chiếu sáng và vật ghi MITSUBISHI HEAVY INDUSTRIES MACHINERY SYSTEMS, LTD.
81 22707 1-2016-01118 Cơ cấu phanh dùng cho xe có ghi đông NISSIN KOGYO CO., LTD.
82 22708 1-2014-04445 Hệ thống truyền dữ liệu âm thanh, thiết bị truyền dữ liệu âm thanh và thiết bị chữ ký điện tử TENDYRON CORPORATION
83 22709 1-2015-03442 Phương pháp và thiết bị xác định tập hệ số nội suy và vật ghi hữu hình bất biến đọc được bằng máy tính chứa các lệnh trên đó để thực hiện phương pháp này QUALCOMM INCORPORATED
84 22710 1-2015-03443 Phương pháp và thiết bị giảm sự không ổn định khung có thể có, và vật ghi hữu hình bất biến đọc được bằng máy tính chứa các lệnh trên đó để thực hiện phương pháp này QUALCOMM INCORPORATED
85 22711 1-2017-04750 Phương pháp chuẩn hóa véc-tơ đặc trưng tiếng nói Tập đoàn Viễn thông Quân Đội
86 22712 1-2015-00716 Quy trình xử lý dữ liệu khảo sát trạng thái kỹ thuật ống chống và cần khai thác Xí nghiệp địa vật lý giếng khoan K II L
87 22713 1-2012-01542 Phương pháp điều hòa sinh trưởng cây trồng và chế phẩm điều hòa sinh trưởng thực vật SYNGENTA PARTICIPATIONS AG
88 22714 1-2017-01832 Thiết bị đa dẫn động cho bộ dịch pha ACE ANTENNA CO., LTD.
89 22715 1-2012-01463 Chế phẩm thức ăn cho động vật có xương sống National Cheng Kung University
90 22716 1-2014-00577 Phương pháp thu hồi nguyên tố đất hiếm Hitachi Metals, Ltd.
91 22717 1-2007-02681 Hợp chất quinolin dùng làm tác nhân chống vi khuẩn, tổ hợp và dược phẩm chứa hợp chất này JANSSEN PHARMACEUTICA N.V.
92 22718 1-2012-00489 Chế phẩm phủ và phương pháp sản xuất chế phẩm phủ này IDEMITSU KOSAN CO., LTD.
93 22719 1-2012-01569 Hợp chất benzodiazepin và dược phẩm chứa hợp chất này GLAXOSMITHKLINE LLC
94 22720 1-2015-00223 Trạm làm việc băng tải và hệ thống băng tải có trạm làm việc băng tải này Eton Innovation AB
95 22721 1-2015-00957 Con lăn và cơ cấu đỡ con lăn CANON KABUSHIKI KAISHA 
96 22722 1-2015-04673 Miệng cống với nắp miệng cống có thể điều chỉnh được độ cao và độ nghiêng HAN, Byungsook
97 22723 1-2016-00646 Bơm có trục thẳng đứng và thiết bị ổ đỡ trượt EBARA CORPORATION
98 22724 1-2014-04000 Hệ thống phát hiện rung động loại electret, phương pháp tạo thông tin rung động bên ngoài và phương pháp tạo thông tin hàm truyền liên quan đến rung động bên ngoài OMRON Corporation
99 22725 1-2015-02399 Chế phẩm chăm sóc răng miệng ổn định chứa ion kim loại COLGATE-PALMOLIVE COMPANY
100 22726 1-2016-00650 Thiết bị giải mã hình ảnh M&K HOLDINGS INC.
101 22727 1-2014-02320 Đồ chứa có nắp đậy đồ chứa bằng nhựa tổng hợp Nippon Closures Co., Ltd.
102 22728 1-2012-02210 Thủy tinh dùng làm nền, nền thủy tinh và nền thủy tinh được gia cường bằng phương pháp hóa học AGC Inc.
103 22729 1-2016-01117 Cơ cấu phanh dùng cho xe có ghi đông NISSIN KOGYO CO., LTD.
104 22730 1-2015-04351 Phương pháp truyền ma trận tiền mã hóa 4-anten, thiết bị người dùng, trạm cơ sở, hệ thống truyền thông và vật lưu trữ máy tính đọc được HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
105 22731 1-2016-02470 Phương pháp vận hành liên kết truyền, và trạm gốc đa chế độ HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD. 
106 22732 1-2016-04559 Phương pháp và thiết bị thiết lập kết nối milimet HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD. 
107 22733 1-2016-03683 Nhà bê tông cốt phi kim lắp ghép Công ty TNHH MTV Thoát nước và Phát triển đô thị tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu (BUSADCO)
108 22734 1-2016-00576 Quy trình sản xuất một hoặc nhiều xylen UOP LLC 
109 22735 1-2016-03331 Phương pháp phân chia dữ liệu ngẫu nhiên trong các hệ thống phân tán đa vi xử lý Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông quân đội (VIETTEL)
110 22736 1-2015-01679 Túi lọc OHKI CO., LTD.
111 22737 1-2012-03264 Màng polyeste co nhiệt, phương pháp sản xuất màng này và thân đóng gói TOYO BOSEKI KABUSHIKI KAISHA
112 22738 1-2014-01394 Phương pháp giải mã tín hiệu viđeo KT CORPORATION
113 22739 1-2014-01396 Phương pháp giải mã tín hiệu viđeo KT CORPORATION
114 22740 1-2014-02977 Phương pháp sản xuất sản phẩm polyme và sản phẩm polyme NOBEL SCIENTIFIC SDN. BHD
115 22741 1-2014-03395 Máy phân loại hạt kiểu quang học SATAKE CORPORATION
116 22742 1-2016-00403 Đầu nối điện lưu động Hồ Trinh
117 22743 1-2011-01742 Đồ uống sản xuất từ lúa mạch và mạch nha với lượng đimetyl sulfua rất nhỏ và phương pháp sản xuất đồ uống này Carlsberg Breweries A/S
118 22744 1-2011-00445 Hợp chất 2-benzyl-4-(2,4-diclophenyl)-5-metylimidazol Shikoku Chemicals Corporation
119 22745 1-2012-00812 Hệ thống chế tạo ống thép mạ kim loại DAIWA STEEL TUBE INDUSTRIES CO., LTD.
120 22746 1-2016-03421 Kết cấu phần lắp cảm biến của bộ truyền động HONDA MOTOR CO., LTD.
121 22747 1-2013-01856 Phương pháp sản xuất thân chính của vòi nước và thân chính của vòi nước Byung Gyou SONG
122 22748 1-2012-00797 Viên nén giải phóng chậm chứa xilostazol có tỷ lệ giải phóng dược chất được cải thiện và tác dụng phụ giảm KOREA UNITED PHARM, INC.
123 22749 1-2012-00980 Khoá kéo trượt mở đảo ngược YKK CORPORATION
124 22750 1-2015-01681 Chế phẩm nhũ tương dầu trong nước và phương pháp sản xuất chế phẩm này KAO CORPORATION
125 22751 1-2013-02721 Hệ thống tách PETROLIAM NASIONAL BERHAD (PETRONAS)
126 22752 1-2015-04199 Hợp chất carbamoylpyridon đa vòng và dược phẩm chứa hợp chất này GILEAD SCIENCES, INC.
127 22753 1-2018-00347 Phương pháp bố trí hệ thống thoát nước trong đô thị nhằm hạn chế tác động của triều cường Nguyễn Công Anh
128 22754 1-2014-01322 Hệ thống dẫn hướng dùng cho phương tiện giao thông chạy trên mặt đất dọc theo ít nhất một ray dẫn hướng NEWTL
129 22755 1-2006-00625 Chất phụ gia thức ăn cho động vật và sử dụng chất phụ gia này SUNZEN CORPORATION SDN BHD
130 22756 1-2013-03387 Phương pháp sản xuất kính bảo vệ dùng cho thiết bị điện tử HOYA CORPORATION
131 22757 1-2011-02267 Hỗn hợp phân bón chứa lưu huỳnh và quy trình sản xuất nó SHELL INTERNATIONALE RESEARCH MAATSCHAPPIJ B.V.
132 22758 1-2017-03176 Quy trình chế tạo vật liệu tổ hợp nền bitum chứa thành phần graphen ứng dụng trong hấp thụ nhiệt mặt trời Trung tâm Phát triển Công nghệ cao - Viện Hàn Lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam
133 22759 1-2014-00170 Vật dụng thấm hút dạng quần kéo Kao Corporation
134 22760 1-2014-01762 Hộp mực và cơ cấu xử lý tạo ảnh CANON KABUSHIKI KAISHA
135 22761 1-2011-00851 Dược phẩm, thuốc dạng liều dùng hằng ngày chứa hợp chất 4-[3-(4-xyclopropancarbonyl-piperazin-1-carbonyl)-4-flo-benzyl]-2H-phtalazin-1-on và phương pháp tạo ra hệ phân tán rắn vô định hình chứa hợp chất này Kudos Pharmaceuticals Limited
136 22762 1-2014-01153 Phương pháp và thiết bị tìm kiếm có gợi ý dành cho máy tìm kiếm SHENZHEN SHI JI GUANG SU INFORMATION TECHNOLOGY CO., LTD.
137 22763 1-2014-02589 Hệ thống an toàn dùng cho xe PETCHARAPIRAT, Suwat
138 22764 1-2014-03343 Thiết bị truyền thông không dây, thiết bị xử lý thông tin và phương pháp truyền thông SONY CORPORATION
139 22765 1-2014-03344 Thiết bị truyền thông không dây, thiết bị xử lý thông tin và phương pháp truyền thông SONY CORPORATION
140 22766 1-2014-02969 Thiết bị truyền thông, phương pháp truyền thông, hệ thống truyền thông và thiết bị lưu trữ đọc được bởi máy tính SONY CORPORATION
141 22767 1-2013-02011 Thiết bị giám sát trạng thái của quy trình công nghiệp KABUSHIKI KAISHA TOSHIBA
142 22768 1-2015-03246 Quy trình điều chế acrolein liên tục EVONIK DEGUSSA GMBH
143 22769 1-2015-02989 Tàu thu dọn chất thải đại dương MENARD, Serge
144 22770 1-2012-03151 Tấm thép có khả năng tạo hình tốt và phương pháp sản xuất tấm thép này JFE Steel Corporation
145 22771 1-2013-00184 Thiết bị gấp túi và cơ cấu khâu túi JUKI CORPORATION
146 22772 1-2014-03454 Chế phẩm nhựa rắn nhiệt, nền thủy tinh bao gồm chế phẩm nhựa này và chi tiết hiển thị bao gồm nền thủy tinh TAIWAN TAIYO INK CO., LTD.
147 22773 1-2014-03457 Chế phẩm nhựa rắn nhiệt màu trắng, nền thủy tinh được phủ chế phẩm nhựa này và chi tiết hiển thị bao gồm nền thủy tinh TAIWAN TAIYO INK CO., LTD.
148 22774 1-2014-03564 Hợp chất tetrazolinon, chế phẩm phòng trừ loài gây hại chứa hợp chất này và phương pháp phòng trừ loài gây hại SUMITOMO CHEMICAL COMPANY, LIMITED
149 22775 1-2015-03430 Chao ngang dùng cho máy khâu YUAN FONG PRECISION TECHNOLOGY CO., LTD.
150 22776 1-2012-00149 Phương pháp và hệ thống xử lý sinh học nước thải Kabushiki Kaisha Toshiba
151 22777 1-2015-04202 Thiết bị in CANON KABUSHIKI KAISHA
152 22778 1-2015-04756 Giày dép có phần gót có phụ kiện dệt kim NIKE INNOVATE C.V.
153 22779 1-2016-03216 Giày dép có mũ giày và kết cấu đế giày được gắn chặt vào mũ giày và phương pháp sản xuất giày dép này NIKE INNOVATE C.V.
154 22780 1-2014-01704 Thiết bị và phương pháp kiểm tra vật chứa OWENS-BROCKWAY GLASS CONTAINER INC.
155 22781 1-2013-01637 Cơ cấu khuếch tán không khí kiểu màng và bể phản ứng bao gồm cơ cấu này KUBOTA CORPORATION
156 22782 1-2011-02724 Thiết bị phân phối khí, vòi phun để sử dụng trong thiết bị phân phối khí, bộ hoàn nguyên chất xúc tác đã sử dụng, thùng phản ứng polyme hóa và thùng khí hóa than LUMMUS TECHNOLOGY INC.
157 22783 1-2014-03656 Sản phẩm mỹ phẩm chứa vật mang dạng xốp uretan AMOREPACIFIC CORPORATION
158 22784 1-2015-00217 Thiết bị vận hành tàu tự động HITACHI, LTD.
159 22785 1-2014-02583 Thiết bị xử lý thông tin và phương pháp xử lý thông tin SONY CORPORATION
160 22786 1-2012-00681 Thiết bị điều khiển áp suất thủy lực phanh của phương tiện giao thông NISSIN KOGYO CO., LTD.
161 22787 1-2014-00041 Quy trình sản xuất silic cacbua  SOCIETE EUROPEENNE DES PRODUITS REFRACTAIRES
162 22788 1-2011-01382 Phương pháp xử lý nguyên liệu chứa hyđrat cacbon Xyleco lnc.
163 22789 1-2015-01802 Hợp chất và dược phẩm chứa hợp chất này AGIOS PHARMACEUTICALS, INC.
164 22790 1-2014-00459 Phương pháp và thiết bị máy tính theo dõi xu hướng phát triển bất thường của virut TENCENT TECHNOLOGY (SHENZHEN) COMPANY LIMITED
165 22791 1-2014-02983 Phương pháp và thiết bị vận hành bộ phận trình duyệt TENCENT TECHNOLOGY (SHENZHEN) COMPANY LIMITED 
166 22792 1-2013-02649 Thiết bị tiêm tự động  ABBVIE BIOTECHNOLOGY LTD.
167 22793 1-2015-02107 Thiết bị và phương pháp tạo ra nhiều dòng âm thanh theo tham số và thiết bị và phương pháp tạo ra nhiều tín hiệu loa phát thanh Fraunhofer-Gesellschaft zur Foerderung der angewandten Forschung e.V.
168 22794 1-2014-01102 Hợp chất dị vòng, phương pháp điều chế hợp chất này và dược phẩm chứa hợp chất này OTSUKA PHARMACEUTICAL CO., LTD.
169 22795 1-2015-04197 Phương pháp và trạm thực hiện truy cập phương tiện trong hệ thống truyền thông không dây LG ELECTRONICS INC.
170 22796 1-2015-04949 Sản phẩm chứa clopheniramin và phương pháp làm ổn định clopheniramin và muối của nó SENJU PHARMACEUTICAL CO., LTD.
171 22797 1-2016-00954 Phương pháp sản xuất dầu hydrocacbon JX NIPPON OIL & ENERGY CORPORATION
172 22798 1-2012-00682 Vật dụng thấm hút kiểu mặc Unicharm Corporation
173 22799 1-2012-01475 Vật dụng thấm hút dùng một lần kiểu mặc Unicharm Corporation
174 22800 1-2015-01413 Thiết bị tạo ra chương trình/tài liệu thiết kế và vật ghi chứa chương trình tạo chương trình/tài liệu thiết kế KABUSHIKI KAISHA TOSHIBA
175 22801 1-2014-00479 Cơ cấu dẫn động của ghế để dịch chuyển lưng ghế và bộ phận duỗi chân theo kiểu kết hợp và độc lập bằng điện và ghế bao gồm cơ cấu này LA-Z-BOY INCORPORATED
176 22802 1-2015-04669 Chổi khử tĩnh điện và thiết bị tạo ảnh CANON KABUSHIKI KAISHA
177 22803 1-2016-00405 Máy tạo vòng dây cao su NINGBO SUPREME ELECTRONIC MACHINERY CO., LTD
178 22804 1-2016-00406 Môđun nhiều thanh kim dùng cho máy may NINGBO SUPREME ELECTRONIC MACHINERY CO., LTD
179 22805 1-2015-00157 Thiết bị cấp nhiên liệu khí dùng cho máy nung kết JFE Steel Corporation
180 22806 1-2014-04224 Thanh hương liệu, sản phẩm hút thuốc, nền tạo khí dung, vật dụng tạo khí dung, hệ thống tạo khí dung và phương pháp tạo ra thanh hương liệu Philip Morris Products S.A.
181 22807 1-2014-04438 Thanh phối trộn, vật dụng tạo khí dung, nền tạo khí dung, hệ thống tạo khí dung và phương pháp tạo ra thanh phối trộn PHILIP MORRIS PRODUCTS S.A.
182 22808 1-2011-00498 Phương pháp và thiết bị tạo ra và kết xuất tín hiệu viđeo ba chiều Koninklijke Philips Electronics N.V.
183 22809 1-2017-00151 Phương pháp điều chế thalidomide Trung tâm Nghiên cứu ứng dụng sản xuất thuốc, Học viện Quân y
184 22810 1-2016-00254 Hợp chất pyrimidindion và dược phẩm chứa nó MYOKARDIA, INC.
185 22811 1-2015-04897 Mối lắp ghép dùng để tạo mối nối ren và mối nối ren thu được từ mối lắp ghép này VALLOUREC OIL AND GAS FRANCE
186 22812 1-2013-03388 Kính bảo vệ dùng cho thiết bị di động và phương pháp sản xuất kính bảo vệ dùng cho thiết bị di động HOYA CORPORATION
187 22813 1-2013-00731 Hợp chất dị vòng TAKEDA PHARMACEUTICAL COMPANY LIMITED
188 22814 1-2015-03149 Phương tiện giao thông kiểu ngồi chân để hai bên Yamaha Hatsudoki Kabushiki Kaisha
189 22815 1-2013-01652 Lò hoàn nguyên và nung chảy và phương pháp sản xuất kim loại nóng chảy MIDREX TECHNOLOGIES, INC.
190 22816 1-2013-01953 Chủng H của circovirut typ 2 ở lợn, chế phẩm gây miễn dịch chứa chủng virut này và kit xét nghiệm chủng virut này SBC Virbac Limited
191 22817 1-2015-01743 Quạt trần Panasonic Intellectual Property Management Co., Ltd.
192 22818 1-2015-01485 Quạt trần Panasonic Intellectual Property Management Co., Ltd.
193 22819 1-2016-00492 Quy trình sản xuất hạt mang chất tẩy rửa, hạt mang chất tẩy rửa và chế phẩm tẩy rửa chứa các hạt này UNILEVER N.V.
194 22820 1-2012-03317 Phương pháp sản xuất trà atisô Taiwan Tian Jian Biotechnology Co., Ltd.
195 22821 1-2015-01010 Tủ lạnh Toshiba Lifestyle Products & Services Corporation
196 22822 1-2016-00031 Bộ tấm có hệ thống khóa cơ khí Valinge Innovation AB
197 22823 1-2012-02180 Phương pháp sản xuất tinh thể D-psicoza CJ CHEILJEDANG CORPORATION
198 22824 1-2015-00703 Chế phẩm kháng khuẩn để sử dụng khu trú, mỹ phẩm và dược phẩm chứa chế phẩm này GENERAL TOPICS S.R.L.
199 22825 1-2015-03281 Chế phẩm chống nấm dùng khu trú để điều trị bệnh nấm móng POLICHEM S.A.
200 22826 1-2018-01437 Cấu kiện sàn bê tông rỗng và phương pháp thi công sàn bê tông rỗng Công ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại ACIF Việt Nam
201 22827 1-2015-02160 Hợp chất ức chế protein arginin metyltransferaza 5 (PRMT5) và dược phẩm chứa hợp chất này EPIZYME, INC.
202 22828 1-2017-01578 Phương pháp sản xuất dải kim loại được phủ NISSHIN STEEL CO., LTD. 
203 22829 1-2012-01812 Phương pháp và thiết bị sản xuất bộ phận thấm hút KAO CORPORATION
204 22830 1-2013-02307 Vật dụng thấm hút kiểu quần lót KAO CORPORATION
205 22831 1-2013-02308 Vật dụng thấm hút kiểu quần lót KAO CORPORATION
206 22832 1-2013-02189 Thiết bị và phương pháp để sản xuất bộ phận thấm hút KAO CORPORATION
207 22833 1-2013-03798 Chế phẩm làm sạch và phương pháp làm sạch sử dụng chế phẩm này KAO CORPORATION
208 22834 1-2015-02631 Chế phẩm chứa berberin không đắng và quy trình bào chế chế phẩm này Nguyễn Trường Giang
209 22835 1-2015-02979 Phương pháp điều khiển thanh hệ thống của thiết bị người dùng và thiết bị người dùng Huawei Device Co., Ltd.
210 22836 1-2014-01392 Vật liệu lợp mái NIPPON STEEL COATED SHEET CORPORATION
211 22837 1-2014-04002 Phương pháp và thiết bị dùng cho thiết bị ghép nối âm thanh tự tương thích TENDYRON CORPORATION
212 22838 1-2011-01916 Kháng thể kháng alpha-synuclein và phương pháp tạo ra kháng thể này BIOGEN INTERNATIONAL NEUROSCIENCE GMBH
213 22839 1-2011-03619 Chế phẩm dầu gội đầu chứa hệ gel dưỡng UNILEVER N.V.
214 22840 1-2012-00762 Phương pháp bào chế trà thảo mộc được sử dụng làm thành phần bổ sung trong sữa EU YAN SANG INTERNATIONAL LTD.
215 22841 1-2015-03231 Phương pháp, thiết bị và hệ thống để tận dụng tối ưu dung lượng của mạng di động UNIFIED MESSAGING SYSTEMS AS
216 22842 1-2012-00941 Hệ dung môi và quy trình làm sạch bọt polyuretan ra khỏi vật nền ALBEMARLE CORPORATION
217 22843 1-2016-00364 Kết cấu nắp che thân dùng cho xe máy HONDA MOTOR CO., LTD.
218 22844 1-2015-01287 Xe có khung thân nghiêng được YAMAHA HATSUDOKI KABUSHIKI KAISHA
219 22845 1-2014-03654 Giấy cuốn thuốc lá chứa các hạt hỗn hợp, phương pháp sản xuất giấy cuốn thuốc lá và sản phẩm thuốc lá bao gồm giấy cuốn thuốc lá này Julius Glatz GmbH
220 22846 1-2015-02168 Phương pháp và thiết bị triệt tiêu sự giao thoa giữa các kênh truyền của bộ phát HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
221 22847 1-2014-01759 Van giảm áp chuyên dùng cho khí dầu mỏ hoá lỏng Katsura Company, Ltd.
222 22848 1-2015-04824 Phương pháp và thiết bị sản xuất tấm thạch cao YOSHINO GYPSUM CO., LTD.
223 22849 1-2014-04446 Phương pháp và thiết bị tự động nhận dạng chân cắm micrô và chân cắm tiếp đất của thiết bị ghép tương thích âm thanh TENDYRON CORPORATION
224 22850 1-2009-02031 Phương pháp và thiết bị điều khiển mức và/hoặc lượng chất rắn trong thùng chất rắn, phương pháp và thiết bị điều khiển nhiệt độ và/hoặc tỷ lệ trộn trong thùng trộn OUTOTEC OYJ
225 22851 1-2012-03090 Chế phẩm kết dính dùng để tạo khuôn đúc, chế phẩm và phương pháp tạo khuôn đúc KAO CORPORATION
226 22852 1-2015-01059 Hệ thống làm mát dùng cho động cơ SUZUKI MOTOR CORPORATION 
227 22853 1-2012-03802 Máy nén hai cấp làm lạnh bằng dầu và máy bơm nhiệt có lắp máy nén này KABUSHIKI KAISHA KOBE SEIKO SHO (KOBE STEEL, LTD.)
228 22854 1-2013-00277 Chế phẩm cao su dẫn điện và con lăn truyền được tạo ra từ chế phẩm này Sumitomo Rubber Industries, Ltd.
229 22855 1-2015-03106 Thiết bị và phương pháp nhận dạng ký tự MITSUBISHI HEAVY INDUSTRIES MACHINERY SYSTEMS, LTD.
230 22856 1-2012-00654 Chế phẩm diệt cỏ dạng huyền phù và phương pháp phòng trừ thực vật không mong muốn ISHIHARA SANGYO KAISHA, LTD.
231 22857 1-2012-01164 Phương pháp tạo thang màu để xác định hiệu quả nhai và thang màu được tạo ra bằng phương pháp này LOTTE CO., LTD.
232 22858 1-2014-00365 Vật dụng thấm hút KAO CORPORATION
233 22859 1-2014-01792 Chế phẩm trong nước để sử dụng trong nhãn khoa ROHTO PHARMACEUTICAL CO., LTD.
234 22860 1-2014-02711 Bộ đồ gá lắp ráp đồ nội thất ASHLEY FURNITURE INDUSTRIES, INC.
235 22861 1-2013-04039 Phương pháp xây dựng trạm cung cấp nhiên liệu di động thân thiện với môi trường dạng môđun CAPAT, LLC.
236 22862 1-2013-04038 Trạm cung cấp nhiên liệu di động không ở trên không để cung cấp nhiện liệu cho các phương tiện trên mặt đất CAPAT, LLC.
237 22863 1-2014-02200 Rô bốt công nghiệp NIDEC SANKYO CORPORATION
238 22864 1-2016-01291 Mạch dẫn động LED SHINDENGEN ELECTRIC MANUFACTURING CO., LTD.
239 22865 1-2014-02789 Đường khâu kiểu mắt xích nhiều chỉ YAMATO SEWING MACHINE MFG. CO. LTD.
240 22866 1-2014-03107 Phương pháp khâu đường khâu kiểu mắt xích nhiều chỉ và máy khâu đường khâu kiểu mắt xích nhiều chỉ YAMATO SEWING MACHINE MFG. CO. LTD.
241 22867 1-2015-03573 Máy dệt kim, bộ phận cấp sợi cho máy dệt kim và phương pháp dệt kim bộ phận dệt kim cấu thành NIKE INNOVATE C.V.
242 22868 1-2015-03090 Máy may dễ thay mẫu NINGBO SUPREME ELECTRONIC MACHINERY CO., LTD.
243 22869 1-2012-02314 Tủ lạnh PANASONIC CORPORATION
244 22870 1-2014-02670 Vật dụng hút thuốc, nắp tháo rời được dùng cho vật dụng hút thuốc, phương pháp sử dụng vật dụng hút thuốc và phương pháp tạo thuận lợi cho việc xử lý sau khi sử dụng vật dụng này Philip Morris Products S.A.
245 22871 1-2014-00847 Vật dụng hút thuốc và nguồn nhiệt dễ cháy có lớp phủ chắn phía sau dùng trong vật dụng hút thuốc Philip Morris Products S.A.
246 22872 1-2014-02812 Vật dụng hút thuốc và phương pháp điều chỉnh sự cung cấp khí dung theo từng lần hút của vật dụng hút thuốc Philip Morris Products S.A.
247 22873 1-2014-04223 Hệ thống tạo khí dung bao gồm dụng cụ tạo khí dung hoạt động bằng điện và vật dụng tạo khí dung để sử dụng cùng với dụng cụ này Philip Morris Products S.A.
248 22874 1-2014-02776 Vật dụng hút thuốc, nguồn nhiệt dễ cháy và phương pháp làm giảm hoặc loại bỏ việc tăng nhiệt độ nền tạo khí dung của vật dụng hút thuốc này Philip Morris Products S.A.
249 22875 1-2014-03126 Nguồn nhiệt dễ cháy có nhiều lớp và vật dụng hút thuốc bao gồm nguồn nhiệt dễ cháy này Philip Morris Products S.A.
250 22876 1-2015-03079 Thiết bị giải mã, hệ thống và phương pháp giải mã dòng bit Fraunhofer-Gesellschaft zur Foerderung der angewandten Forschung e.V.
251 22877 1-2015-02950 Thiết bị và phương pháp xử lý tín hiệu được mã hóa và bộ mã hóa và phương pháp tạo ra tín hiệu được mã hóa Fraunhofer-Gesellschaft zur Foerderung der angewandten Forschung e.V.
252 22878 1-2015-03122 Thiết bị và phương pháp lựa chọn một trong số thuật toán mã hóa thứ nhất và thuật toán mã hóa thứ hai, thiết bị mã hóa phần tín hiệu âm thanh, hệ thống mã hóa và giải mã Fraunhofer-Gesellschaft zur Foerderung der angewandten Forschung e.V.
253 22879 1-2013-02277 Tấm mỏng phủ đồng polyme tinh thể lỏng và lá đồng được sử dụng cho tấm mỏng này JX Nippon Mining & Metals Corporation
254 22880 1-2011-02202 Hợp chất để ức chế con đường Janus Kinaza và dược phẩm chứa hợp chất này RIGEL PHARMACEUTICALS, INC.
255 22881 1-2016-00729 Axit salvianolic T, phương pháp điều chế và dược phẩm chứa hợp chất này TASLY PHARMACEUTICAL GROUP CO., LTD.
256 22882 1-2012-01751 Mối nối ren VALLOUREC OIL AND GAS FRANCE
257 22883 1-2014-01080 Hệ thống bôi trơn động cơ bốn kỳ cầm tay XINGYUE GROUP CO., LTD.
258 22884 1-2012-00396 Phương pháp sản xuất axit amin dạng L AJINOMOTO CO., INC.
259 22885 1-2015-01213 Phương pháp sản xuất thực phẩm thủy sản được chế biến và chế phẩm enzym để cải biến đặc tính của thực phẩm thủy sản được chế biến AJINOMOTO CO., INC.
260 22886 1-2015-01946 Chế phẩm rửa tại chỗ chứa benzoyl peroxit (BPO) GALDERMA S.A.
261 22887 1-2013-01330 Hệ thống băng tải FLEXMOVE SYSTEM (M) SDN. BHD.
262 22888 1-2013-01811 Hợp chất vòng ngưng tụ indeno có đặc tính đổi màu theo ánh sáng TRANSITIONS OPTICAL, INC.
263 22889 1-2013-01807 Hợp chất lacton và phương pháp điều chế hợp chất này TRANSITIONS OPTICAL, INC.
264 22890 1-2013-01814 Hợp chất, chế phẩm đổi màu theo ánh sáng và vật dụng bao gồm hợp chất này TRANSITIONS OPTICAL, INC.
265 22891 1-2012-00891 Phương pháp nung chảy thép khử nhôm cacbon thấp JFE Steel Corporation
266 22892 1-2016-03528 Trạm gốc, tế bào nhỏ, và phương pháp lập lịch tài nguyên liên kết truyền thông HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
267 22893 1-2015-00478 Máy đo độ dày bằng tia X Kabushiki Kaisha Toshiba
268 22894 1-2015-02529 Phương pháp truyền và thu thông tin liên quan đến số nhận dạng kết hợp trong hệ thống truyền thông không dây  LG ELECTRONICS INC.
269 22895 1-2013-04128 Phương pháp và thiết bị mã hóa chế độ dự báo nội cấu trúc HFI INNOVATION INC.
270 22896 1-2013-00333 Hệ thống công trình xây dựng được tạo ra từ chi tiết cột thép dạng hình vuông trọng lượng nhẹ có các thành phần gia cường HSIEH, YING CHUN
271 22897 1-2017-04940 Phương pháp truyền, hệ thống truyền, phương pháp thu và thiết bị thu Sun Patent Trust
272 22898 1-2013-00776 Dược phẩm dạng lỏng dùng ngay chứa dexmedetomidin để dùng ngoài đường tiêu hóa HOSPIRA, INC.
273 22899 1-2014-01557 Chế phẩm kết hợp điều trị bệnh ung thư và kit bao gồm chế phẩm này ASTRAZENECA AB
274 22900 1-2016-04419 Hợp chất thioaxetat  ARDEA BIOSCIENCES, INC.
275 22901 1-2015-01038 Thiết bị xử lý sản phẩm bitum hoặc dầu mỏ và hệ thống xử lý hoặc sản xuất bitum bao gồm thiết bị này TECHNIX REACTORS IP LIMITED
276 22902 1-2015-02212 Thiết bị tính toán đeo được và phương pháp vận hành thiết bị tính toán đeo được này SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
277 22903 1-2015-04648 Phương pháp truyền thông tin và thiết bị người dùng HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
278 22904 1-2014-03994 Phương pháp chế tạo vật dụng được tạo khuôn làm từ copolyme chứa silicon, vật dụng được tạo khuôn làm từ copolyme chứa silicon, kính áp tròng mềm silicon hydrogel và vật tiền thân của kính áp tròng mềm silicon hydrogel HOYA CORPORATION
279 22905 1-2016-00454 Hệ thống truyền thông vô tuyến SONY CORPORATION 
280 22906 1-2012-01076 Thiết bị tạo vi bọt NAKAMOTO, Yoshinori
281 22907 1-2013-01934 Dược phẩm điều trị bệnh tiêu chảy và bệnh truyền nhiễm ở đường ruột PANTHERYX, INC.
282 22908 1-2011-01118 Thiết bị kiểm soát áp suất thủy lực phanh dùng cho các phương tiện giao thông NISSIN KOGYO CO., LTD.
283 22909 1-2015-00743 Phương pháp xác định đặc tính của người điều khiển phương tiện giao thông kiểu ngồi chân để hai bên Yamaha Hatsudoki Kabushiki Kaisha
284 22910 1-2013-01461 Chất kết dính thủy lực hóa cứng siêu nhanh ECOMAISTER CO., LTD.
285 22911 1-2011-01491 Thiết bị cắt mì sợi NISSIN FOODS HOLDINGS CO., LTD.
286 22912 1-2014-02171 Hệ thống tạo khí dung và phương pháp thay đổi tốc độ dòng khí trong hệ thống này Philip Morris Products S.A.
287 22913 1-2012-01462 Quy trình sản xuất các tế bào gốc trung mô từ các tế bào gốc vạn năng của người SNU R&DB FOUNDATION
288 22914 1-2015-02035 Phương pháp và hệ thống chuyển băng thông kênh thích ứng HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD. 
289 22915 1-2012-03863 Chế phẩm tiêm giải phóng dần chứa dược chất dùng để điều trị rối loạn tâm thần và kit chứa chế phẩm này LABORATORIOS FARMACEUTICOS ROVI, S.A.
290 22916 1-2011-03405 Quy trình điều chế hợp chất pyripyropen MEIJI SEIKA PHARMA CO., LTD.
291 22917 1-2012-00352 Mảng vi kim HISAMITSU PHARMACEUTICAL CO., INC.
292 22918 1-2015-00181 Hệ thống quản lý khuôn đúc có chức năng thiết lập trước và thiết lập tự động PS TECH CO., LTD.
293 22919 1-2015-00044 Dưỡng gá để hoàn thiện bảng mạch in và phương pháp dán băng keo cho bảng mạch in sử dụng dưỡng gá này SJSOLUTION. CO., LTD.
294 22920 1-2012-01585 Phương pháp và thiết bị dùng để xử lý vật liệu cần xử lý bằng hóa chất ướt ATOTECH DEUTSCHLAND GMBH
295 22921 1-2013-00799 Thiết bị giải mã hình ảnh  SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
296 22922 1-2013-00800 Thiết bị giải mã hình ảnh  SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
297 22923 1-2013-02005 Phương pháp sản xuất nhiên liệu sinh học LICELLA PTY LTD
298 22924 1-2014-02353 Cụm đèn sau dùng cho xe máy HONDA MOTOR CO., LTD.
299 22925 1-2012-03515 Thiết bị điện tử và phương pháp hỗ trợ hệ thống truyền thông tổng hợp sóng mang SONY CORPORATION
300 22926 1-2013-02458 Chất keo tụ thu được từ thực vật, hỗn hợp chất keo tụ, phương pháp keo tụ và phương pháp điều chế chất keo tụ thu được từ thực vật SONY CORPORATION
301 22927 1-2013-03942 Thiết bị truyền thông và phương pháp truyền thông SONY CORPORATION
302 22928 1-2014-03203 Phương pháp trong nút mạng thứ nhất và nút mạng thứ nhất để điều khiển thiết bị người dùng trong mạng truyền thông TELEFONAKTIEBOLAGET L M ERICSSON (PUBL)
303 22929 1-2012-03842 Cụm khóa khớp nối, phương pháp gấp các thành phần cơ học và xe đạp gấp STUDIO MODERNA SA
304 22930 1-2011-02269 Chế phẩm phân bón chứa lưu huỳnh và quy trình sản xuất nó SHELL INTERNATIONALE RESEARCH MAATSCHAPPIJ B.V.
305 22931 1-2016-00299 Phần tử mạng, phương pháp thực hiện chuyển đổi bảo vệ trong mạng, và nút vào HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
306 22932 1-2015-02411 Hợp chất pyrazolo[3,4-d]pyrimidin được thế tại vị trí thứ 4 và dược phẩm chứa hợp chất này UCB BIOPHARMA SPRL
307 22933 1-2014-02707 Phương pháp và thiết bị mã hóa và giải mã dữ liệu viđeo QUALCOMM INCORPORATED
308 22934 1-2014-03509 Phương pháp và thiết bị mã hóa dữ liệu viđeo QUALCOMM INCORPORATED
309 22935 1-2014-01786 Phương pháp khởi tạo ngữ cảnh và thiết bị thực hiện quy trình mã hóa entropy thích ứng ngữ cảnh QUALCOMM INCORPORATED
310 22936 1-2014-03756 Phương pháp và thiết bị mã hóa dữ liệu viđeo QUALCOMM INCORPORATED
311 22937 1-2012-03175 Tấm dạng lớp hấp thụ có độ mềm dẻo cao và phương pháp sản xuất tấm dạng lớp hấp thụ này ElasTec Suisse AG
312 22938 1-2011-00452 Dịch nuôi cấy thuần khiết về mặt sinh học của chủng vi khuẩn probiotic và thức ăn cho động vật chứa dịch nuôi cấy này UNIVERSITI PUTRA MALAYSIA (UPM)
313 22939 1-2012-03454 Bộ phận dẫn hướng của thiết bị đồng bộ SLIDE MEI YAO INTERNATIONAL CO., LTD.
314 22940 1-2015-01072 Thiết bị giải mã ảnh SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
315 22941 1-2014-01050 Chi tiết nối điều chỉnh nhiệt độ và phương pháp vận chuyển chất lỏng nhớt nhờ chi tiết nối điều chỉnh nhiệt độ này AUROTEC GMBH
316 22942 1-2010-02845 Cụm khung cơ cấu hiện ảnh, cơ cấu hiện ảnh, hộp xử lý và phương pháp sản xuất cụm khung cơ cấu hiện ảnh CANON KABUSHIKI KAISHA
317 22943 1-2016-02679 Thiết bị người dùng và phương pháp đo mức độ giảm thiểu việc kiểm thử bằng cách chạy xe được ghi nhật kí HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD. 
318 22944 1-2013-03333 Hệ thống bay hơi và phương pháp kiểm soát quá trình chuyển tiếp nhiệt độ thùng trong hệ thống bay hơi này General Electric Technology GmbH
319 22945 1-2011-02034 Axit nucleic chứa gen kháng rầy nâu, vectơ biểu hiện chứa axit này, cADN mã hóa gen kháng rầy nâu và vectơ chứa cADN này WUHAN UNIVERSITY


Tin mới nhất

Danh sách Bằng độc quyền giải pháp hữu ích công bố tháng 01/2020

Danh sách Bản mô tả toàn văn của các Bằng độc quyền giải pháp hữu ích công bố tháng 01/2020

(Nháy con trỏ chuột trực tiếp vào số bằng để tải bản mô tả toàn văn tương ứng) 

STT Số bằng Số đơn Tên SC/GPHI Chủ văn bằng
1 2215 2-2014-00270 Cốt giày dùng cho máy tạo hình gót giày NEW YU MING MACHINERY CO., LTD.
2 2216 2-2019-00159 Bộ kit thử phát hiện độc chất trong nước thải chế biến thực phẩm Trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm Thành phố Hồ Chí Minh
3 2217 2-2019-00290 Hỗn hợp và phương pháp diệt vi khuẩn gây hại ở cây trồng MAP PACIFIC PTE LTD
4 2218 2-2019-00272 Phương pháp sản xuất vật liệu bọc hạt giống và vật liệu bọc hạt giống thu được bằng phương pháp này Viện Công nghệ môi trường - Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam
5 2219 2-2019-00257 Quy trình trồng cây đinh lăng (Polyscias fruticosa L.Harms) trong giai đoạn vườn ươm Viện Nghiên cứu và Phát triển Lâm nghiệp
6 2220 2-2019-00258 Quy trình nhân giống cây đinh lăng (Polyscias fruticosa L.Harms) bằng nuôi cấy mô Viện Nghiên cứu và Phát triển Lâm nghiệp
7 2221 2-2019-00294 Phương pháp giải mã tín hiệu đa người dùng trong hệ thống MASSIVE MIMO Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội (VIETTEL)
8 2222 2-2016-00321 Dụng cụ đuổi chim hình bán nguyệt và phương pháp đuổi chim sử dụng dụng cụ này Trần Quang Thiều
9 2223 2-2016-00123 Hệ thống xử lý nước thải thuộc da Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh
10 2224 2-2018-00192 Van một chiều và hệ thống hố ga chống triều cường có lắp van này Công ty TNHH SIGEN
11 2225 2-2018-00466 Bộ phận định vị thùng các-tông và hệ thống gấp tự động đáy của thùng các-tông sử dụng bộ phận định vị này Công ty cổ phần tập đoàn Hương Sen
12 2226 2-2015-00130 Thiết bị bảo vệ chu trình của máy nhuộm vải có băng chuyền dẫn động Chang, Chi-Lung
13 2227 2-2015-00443 Vật chứa kiểm soát rễ cây và cung cấp sắt cho cây con FOREVERTRUST INTERNATIONAL (S) PTE. LTD.
14 2228 2-2018-00459 Hộp khăn Công ty TNHH thương mại và đầu tư Đông Hiệp
15 2229 2-2016-00397 Hào kỹ thuật có vai đỡ Công ty Cổ phần Khoa học Công nghệ Việt Nam (BUSADCO)
16 2230 2-2016-00083 Bộ dịch pha có thiết bị đa dẫn động Công ty TNHH ACE ANTENNA (ACE ANTENNA CO., LTD)
17 2231 2-2015-00043 Kết cấu vít bắt vào xương có nhiều rãnh cắt A Plus Biotechnology Company Limited
18 2232 2-2014-00303 Cáp nhiều lõi có các đầu nối SUMITOMO ELECTRIC INDUSTRIES, LTD.
19 2233 2-2018-00387 Phương pháp tách chiết hợp chất (20R,22S,23S)-3-O-[6-O-(beta-D-glucopyranosyl)-(1->2)-alpha-L-arabinopyranosyl- (1->2)-beta-D-glucuronopyranosyl]-3beta,6beta-dihydroxy-5alpha-cholest-7-en-23-on từ loài sao biển Echinaster luzonicus Viện Hóa học các hợp chất thiên nhiên - Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam
20 2234 2-2013-00243 Bình chịu áp PA.E Machinery Industrial Co., Ltd.
21 2235 2-2016-00171 Máy tạo hình mũ giày bằng chân không NEW YU MING MACHINERY CO., LTD. 
22 2236 2-2016-00172 Quy trình sản xuất chế phẩm vi khuẩn tía quang hợp dùng để xử lý sulfua và hợp chất hữu cơ trong đáy ao nuôi trồng thủy sản Viện Công nghệ sinh học, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam
23 2237 2-2018-00398 Cấu kiện móng cột bê tông cốt phi kim Công ty cổ phần Khoa học công nghệ Việt Nam (BUSADCO)
24 2238 2-2016-00156 Tấm thép silic dùng cho động cơ Ming-Chang Lee
25 2239 2-2015-00245 ống gá phụ tạo lỗ khoan dẫn hướng cho vít tự tarô TG CO., LTD.
26 2240 2-2019-00361 Hệ thống tự động phân loại tín hiệu vô tuyến sử dụng công nghệ học sâu Tập đoàn Viễn thông Quân đội
27 2241 2-2019-00385 Phương pháp điều khiển nguồn tuần tự cho các IC khuếch đại công suất GaN Tập đoàn Viễn thông Quân Đội
28 2242 2-2019-00271 Hệ thống và phương pháp đa búp sóng quét độc lập cho đài ra đa 3D Tập đoàn Viễn thông Quân đội
29 2243 2-2016-00040 Tấm đa lớp nhiều màu chứa cao su dùng cho sản xuất giày và phương pháp sản xuất tấm này PARK, Hee Dae
30 2244 2-2017-00194 Đầu nối ống và phương pháp nối đường ống bằng cách sử dụng đầu nối này Công ty TNHH công nghệ thiết bị y tế Bắc Việt
31 2245 2-2016-00289 Quy trình tạo mô sẹo dạng sợi trong nuôi cấy mô rong sụn Kappaphycus alvarezii Viện Nghiên cứu Hải sản
32 2246 2-2019-00323 Phương pháp chăn nuôi động vật nhai lại Công ty Cổ phần dịch vụ Xuân Hưng
33 2247 2-2019-00279 Phương pháp chế tạo điôt phát quang hữu cơ Trường Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội
34 2248 2-2018-00547 Thiết bị điều khiển máy bơm nước sử dụng năng lượng mặt trời Viện Thủy điện và Năng lượng tái tạo 
35 2249 2-2019-00255 Bệ ngồi bồn cầu có cơ cấu xịt rửa cơ học Lê Văn Hiệp
36 2250 2-2019-00407 Hệ thống thu hồi nhiệt và quy trình thu hồi nhiệt sử dụng hệ thống này Công ty Cổ phần Gạch ngói Đất Việt
37 2251 2-2014-00338 Máy mài mép của mũi giày NEW YU MING MACHINERY CO., LTD.
38 2252 2-2015-00289 Máy nén DAIKIN INDUSTRIES, LTD.
39 2253 2-2015-00050 Túi khí dùng cho máy tạo hình phần sau của giày NEW YU MING MACHINERY CO., LTD.
40 2254 2-2018-00019 Máy đo huyết áp và nhịp tim cầm tay có thể truyền và nhận dữ liệu Trường Đại học Nguyễn Tất Thành 
41 2255 2-2018-00027 Quy trình sản xuất đệm thông hơi làm bằng polyetyelen tỷ trọng thấp Công ty cổ phần Thương mại Đầu tư và Dịch vụ Giáo dục VN 
42 2256 2-2015-00223 Chế phẩm tẩy rửa tạo bọt và phương pháp xử lý nền sử dụng chế phẩm này UNILEVER N.V.
43 2257 2-2019-00473 Phương pháp sản xuất chế phẩm nano bạc chứa chấm lượng tử graphen trên nền chitosan Công ty Cổ phần ứng dụng Công nghệ nano bạc thông minh
44 2258 2-2019-00218 Quy trình kết hợp trồng sả lấy tinh dầu và bã sả làm đệm lót sinh học để xử lý phân thải vật nuôi Công ty cổ phần Công nghệ sinh học
45 2259 2-2015-00180 Phương pháp tạo ra hỗn hợp bê tông nhựa sử dụng phụ gia trộn trực tiếp tại trạm trộn bê tông Lương Xuân Chiểu
46 2260 2-2018-00204 Bộ khóa tự động dùng cho cửa cuốn có khớp thoáng không dùng điện Công ty cổ phần XNK và Xây Dựng Tân Trường Sơn 
47 2261 2-2019-00446 Quy trình chế tạo vật liệu xử lý nước nhiễm asen áp dụng cho bể lọc cát Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội
48 2262 2-2016-00453 Bộ dụng cụ dùng để sửa chữa bản lề thủy lực và quy trình sửa chữa bản lề thủy lực Công ty TNHH Thương mại Sản xuất và Giải pháp kỹ thuật T&C Việt Nam
49 2263 2-2019-00266 Hệ thống và phương pháp tạo ảnh diện rộng bằng kỹ thuật ghép ảnh theo khung Tập đoàn viễn thông quân đội
50 2264 2-2019-00097 Móng nêm Lê Hiệp Tuấn
51 2265 2-2014-00285 Phương tiện vận tải ISEKI & CO., LTD.
52 2266 2-2016-00240 Phương pháp thiết kế phối hợp nút bấm cơ khí và nút bấm cảm ứng điện dung cho thiết bị để xác thực việc bấm nút và tiết kiệm năng lượng, bộ nút bấm xác thực và tiết kiệm năng lượng cho thiết bị, thiết bị báo động chứa nút bấm xác thực và tiết kiệm năng lượng Đoàn Hiệp
53 2267 2-2019-00467 Dụng cụ hỗ trợ lọc máu Trần Quang Thái
54 2268 2-2017-00365 Máy sàng đá, cát nghiền Doanh nghiệp tư nhân Vũ Long
55 2269 2-2017-00253 Máy sàng đá, cát nghiền Doanh nghiệp tư nhân Vũ Long
56 2270 2-2017-00363 Cảm biến khí NH3 dạng màng mỏng SnO2/WO3 và quy trình chế tạo Trường Đại học Bách khoa Hà Nội
57 2271 2-2013-00116 Máy gò gót giày  NEW YU MING MACHINERY CO., LTD.
58 2272 2-2019-00269 Lò đốt rác Công ty TNHH Vật liệu Lò nhiệt luyện Việt Nam
59 2273 2-2016-00394 Cọc đậu sợi Saurer Germany GmbH & Co. KG