Th 5, 25/02/2021 | 09:00 SA

Xem với cỡ chữ Đọc bài viết Tương phản

Danh sách Bằng độc quyền sáng chế công bố tháng 02/2021 (2/2)

Danh sách Bản mô tả toàn văn của các Bằng độc quyền sáng chế công bố tháng 02/2021

(Nháy con trỏ chuột trực tiếp vào số bằng để tải bản mô tả toàn văn tương ứng) 

STT Số bằng Số đơn Tên SC/GPHI Tên chủ văn bằng
201 27453 1-2016-01790 Phương pháp tạo màng mỏng titan oxit và màng mỏng titan oxit thu được AGC Inc.
202 27454 1-2013-02792 Cơ cấu khuếch tán không khí kiểu màng KUBOTA CORPORATION
203 27455 1-2017-02449 Dung dịch nước nhỏ mắt chứa diquafosol và phương pháp phòng ngừa sự biến dạng của kính áp tròng mềm SANTEN PHARMACEUTICAL CO., LTD.
204 27456 1-2016-03022 Protein C sigma được phân lập của reovirut ở chim và phương pháp phát hiện sự phơi nhiễm với reovirut ở chim University of Georgia Research Foundation, Inc.
205 27457 1-2016-00439 Màng dát mỏng gồm ba hoặc nhiều lớp TOYOBO CO., LTD.
206 27458 1-2015-01324 Hỗn hợp đúc polyamit EMS-PATENT AG
207 27459 1-2017-01209 Mạch bộ nhận rađio, thiết bị truyền thông rađio bao gồm mạch bộ nhận rađio và phương pháp vận hành mạch bộ nhận rađio này TELEFONAKTIEBOLAGET LM ERICSSON (PUBL)
208 27460 1-2016-03280 Quy trình sản xuất liên tục composit đa lớp và hệ thống thiết bị sản xuất thực hiện quy trình này BASF SE
209 27461 1-2014-04294 Đồ ăn nhẹ từ tảo tía được làm từ các tấm tảo tía và ngũ cốc và phương pháp sản xuất đồ ăn nhẹ này CJ CHEILJEDANG CORP.
210 27462 1-2016-02292 Hỗn hợp làm bánh Takoyaki, phương pháp sản xuất hỗn hợp này, bột nhão làm bánh Takoyaki chứa hỗn hợp này và phương pháp sản xuất bánh Takoyaki NISSHIN FOODS INC.
211 27463 1-2011-00257 Bộ điều khiển để tạo ra đặc tính làm việc của động cơ TVS MOTOR COMPANY LIMITED
212 27464 1-2016-01326 Hỗn hợp hoạt chất để cải thiện chất lượng cây trồng và phương pháp cải thiện chất lượng cây trồng sử dụng hỗn hợp này BAYER CROPSCIENCE AKTIENGESELLSCHAFT
213 27465 1-2016-00304 Kháng thể đơn dòng hoặc mảnh chức năng của nó gắn kết với protein gây chết tế bào theo chương trình 1 (PD-1) và phân tử axit nucleic phân tách được SHANGHAI JUNSHI BIOSCIENCES INC.
214 27466 1-2013-00041 Tấm thép cán nguội độ bền cao có giới hạn chảy với tính không đẳng hướng hai chiều thấp và phương pháp sản xuất tấm thép này JFE Steel Corporation
215 27467 1-2016-03427 Phương pháp nén bên trong cho trục lăn xốp SUZHOU FANCY CREATION INDUSTRIAL LIMITED
216 27468 1-2014-02359 Sản phẩm thấm hút LIVEDO CORPORATION
217 27469 1-2016-02387 Tấm thép dùng làm vật chứa và phương pháp sản xuất tấm thép này JFE Steel Corporation
218 27470 1-2017-04764 Phương pháp và thiết bị xử lý sản phẩm dệt Thies GmbH & Co. KG
219 27471 1-2016-02076 Màng polybutylen terephtalat giãn hai trục TOYOBO CO., LTD.
220 27472 1-2016-02579 Phương pháp và hệ thống sản xuất dung dịch đường hóa  KAWASAKI JUKOGYO KABUSHIKI KAISHA
221 27473 1-2017-04584 Xơ composit hút ẩm có cấu trúc lõi-vỏ, sợi dệt xoắn giả, vải chứa xơ này và phương pháp sản xuất nó TORAY INDUSTRIES, INC.
222 27474 1-2016-00187 Hợp chất dùng làm chất chủ vận thụ thể vasopressin-2 và dược phẩm chứa hợp chất này FERRING B.V.
223 27475 1-2017-01731 Phương pháp và thiết bị truyền thông không dây QUALCOMM INCORPORATED
224 27476 1-2017-03451 Phương pháp giải mã hình ảnh viđeo, và thiết bị giải mã HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
225 27477 1-2014-02690 Phương pháp và thiết bị để đo kiểm các thiết bị không dây Nokia Technologies OY
226 27478 1-2012-00619 Đai đinh ốc Lin, Sheng-Huei
227 27479 1-2017-02847 Robot KAWASAKI JUKOGYO KABUSHIKI KAISHA
228 27480 1-2017-01398 Dược phẩm chứa lobeglitazon để sử dụng qua đường miệng CHONG KUN DANG PHARMACEUTICAL CORP.
229 27481 1-2015-03183 Phương pháp một bước sản xuất nguyên liệu hạt phân bón dạng rắn, nguyên liệu hạt phân bón dạng rắn, huyền phù gốc dầu của hạt nguyên liệu chất dinh dưỡng vi lượng và phương pháp điều chế huyền phù gốc dầu YARA UK LIMITED
230 27482 1-2015-03368 Viên nén được bao tan trong ruột ZERIA PHARMACEUTICAL CO., LTD.
231 27483 1-2017-00865 Phương tiện giao thông kiểu ngồi chân để hai bên Yamaha Hatsudoki Kabushiki Kaisha
232 27484 1-2016-04711 Bao gói đựng chỉ khâu ALFRESA PHARMA CORPORATION
233 27485 1-2016-05147 Thiết bị điều chỉnh chất làm lạnh ECO STATION CO., LTD.
234 27486 1-2015-02477 Buồng cộng hưởng vi sóng và máy chuẩn bị kéo sợi được trang bị buồng cộng hưởng này RIETER INGOLSTADT GMBH
235 27487 1-2015-03018 Phương pháp tăng chiều cao và/hoặc chiều rộng và điều chỉnh đầu tác động bằng cách sử dụng rãnh quay lưng vào nhau và thiết bị để tăng chiều cao và/hoặc chiều rộng và điều chỉnh đầu tác động bằng cách sử dụng rãnh quay lưng vào nhau LIU Suhua
236 27488 1-2015-02581 Phương pháp và thiết bị làm nguội dải thép cán nóng JFE Steel Corporation
237 27489 1-2016-04047 Dược phẩm để sử dụng bên ngoài và phương pháp ngăn chặn sự hóa vàng của dược phẩm này KOBAYASHI PHARMACEUTICAL CO., LTD.
238 27490 1-2014-01305 Chế phẩm polyme và vòng đệm cáp bao gồm chế phẩm này SCG Chemicals Co., Ltd.
239 27491 1-2016-01125 Hộp lạnh có thể gấp lại INDUSTRIAL TECHNOLOGY RESEARCH INSTITUTE
240 27492 1-2016-03289 Hạt chất dẻo polyuretan nhiệt dẻo trương nở được ép đùn và quy trình điều chế hạt chất dẻo này MIRACLL CHEMICALS CO., LTD.
241 27493 1-2016-01891 Hợp chất được thế halogen, chế phẩm diệt côn trùng chứa hợp chất này và phương pháp bảo vệ hạt chuyển gen hoặc hạt thông thường và thực vật mọc lên từ chúng BAYER ANIMAL HEALTH GMBH
242 27494 1-2018-03187 Hộp chứa chất hiện ảnh BROTHER KOGYO KABUSHIKI KAISHA
243 27495 1-2014-02329 Phương pháp sản xuất chi tiết quang học có ký hiệu TRANSITIONS OPTICAL, INC.
244 27496 1-2017-00550 Vật phẩm thủy tinh chứa thủy tinh nhôm silicat kiềm và thiết bị điện tử bao gồm vật phẩm thủy tinh này CORNING INCORPORATED
245 27497 1-2016-03010 Bộ phận chứa để giữ thực phẩm đã lên men CJ Cheiljedang Corporation
246 27498 1-2016-04468 Hợp chất 1,2,4-triazin được thế hai lần và dược phẩm chứa hợp chất này MITSUBISHI TANABE PHARMA CORPORATION
247 27499 1-2016-01959 Thiết bị giải mã âm thanh và phương pháp giải mã dòng bit Fraunhofer-Gesellschaft zur Foerderung der angewandten Forschung e.V.
248 27500 1-2015-01617 Buồng plasma, phương pháp phủ tấm vải và tấm vải được phủ bằng lớp polyme EUROPLASMA NV
249 27501 1-2016-00518 Cọc tre, kết cấu nền đo độ hóa lỏng bằng cách sử dụng cọc tre và phương pháp chế tạo cọc tre này Takeuchi Construction Inc.
250 27502 1-2015-03437 Thiết bị tích trữ nhiệt bằng kim loại KIM, Byunggyun
251 27503 1-2016-01254 Phương pháp mã hóa và giải mã dữ liệu viđeo và thiết bị được tạo cấu hình để giải mã dữ liệu viđeo QUALCOMM INCORPORATED
252 27504 1-2015-03436 Thiết bị tập trung xoay theo mặt trời KIM, Byunggyun
253 27505 1-2016-04049 Dược phẩm để sử dụng bên ngoài và phương pháp ngăn chặn sự kết tủa của natri diclofenac KOBAYASHI PHARMACEUTICAL CO., LTD.
254 27506 1-2016-00748 Thiết bị chuyển đổi điện đa mức MEIDENSHA CORPORATION
255 27507 1-2016-04048 Dược phẩm để sử dụng bên ngoài, phương pháp ngăn chặn sự đục và sự kết tủa trong dược phẩm và phương pháp giảm sự hóa vàng của dược phẩm này KOBAYASHI PHARMACEUTICAL CO., LTD.
256 27508 1-2013-01213 Quy trình sản xuất sợi mỳ ăn liền và sợi mỳ thu được SANYO FOODS CO., LTD.
257 27509 1-2013-03849 Vật dụng đổi màu theo ánh sáng phân cực TRANSITIONS OPTICAL, INC.
258 27510 1-2013-04146 Hợp chất, chế phẩm làm thay đổi vị giác và sản phẩm có hương vị chứa hợp chất này FIRMENICH SA
259 27511 1-2017-00033 Hệ thống và phương pháp xử lý trường hợp giữ lại thẻ trong thiết bị đầu cuối tự phục vụ GRG Banking Equipment Co., Ltd.
260 27512 1-2017-02940 Hợp chất dị vòng hai vòng ngưng tụ được thế 2-(het)aryl, chế phẩm hóa nông và sản phẩm chứa hợp chất này, và phương pháp không nhằm mục đích trị liệu để phòng trừ động vật gây hại BAYER CROPSCIENCE AKTIENGESELLSCHAFT
261 27513 1-2016-03441 Phương pháp sản xuất cụm đầu gậy chơi gôn Karsten Manufacturing Corporation
262 27514 1-2017-00709 Phương pháp nhận dạng tờ tiền dựa trên trạng thái tích bụi ở máy phân loại tiền và máy phân loại tiền GRG Banking Equipment Co., Ltd.
263 27515 1-2017-01240 Chế phẩm cải tiến vải THE PROCTER & GAMBLE COMPANY
264 27516 1-2017-02720 Bông hạt dạng tấm, sản phẩm chứa bông này và phương pháp sản xuất bông này PRIMALOFT, INC.
265 27517 1-2016-05099 Chế phẩm hỗn hợp chứa lớp phủ màng chứa chất ức chế 5-α-reductaza và phương pháp bào chế chế phẩm hỗn hợp này HANMI PHARM. CO., LTD.
266 27518 1-2018-04097 Dầm cầu có đầu cắt sử dụng bó cốt thép kép không gắn kết WON, YONG SEOK
267 27519 1-2015-01840 Bánh xe, xe kéo để chở túi đựng gậy chơi gôn có bánh xe này và phương pháp sản xuất bánh xe này Karsten Manufacturing Corporation
268 27520 1-2017-05004 Phanh đĩa xe NISSIN KOGYO CO., LTD.
269 27521 1-2016-02503 Máy làm nước đá và phương pháp điều khiển máy làm nước đá này TRUE MANUFACTURING COMPANY, INC.
270 27522 1-2017-03505 Kết cấu dưới dạng giá kê và đồ chứa và vận chuyển chất lỏng PROTECHNA S.A.
271 27523 1-2016-00804 Ống polyimit dùng cho đai cố định SUMITOMO ELECTRIC INDUSTRIES, LTD.
272 27524 1-2016-04501 Kết cấu của khay trồng cây WANG'S BROTHER PLASTIC CO., LTD.
273 27525 1-2016-02986 Hệ thống thu hồi nhiệt trong thiết bị bay hơi JAPAN CHEMICAL ENGINEERING & MACHINERY CO., LTD.
274 27526 1-2015-04765 Quy trình sản xuất hạt xốp BASF SE
275 27527 1-2016-00429 Thiết bị điện tử và phương pháp điều khiển nhiều cửa sổ trong thiết bị điện tử SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
276 27528 1-2016-03079 Bột mì đóng gói, phương pháp phủ bột mì và phương pháp ngăn ngừa sự phân tán và tạo cục của bột mì NISSHIN FOODS INC.
277 27529 1-2020-01555 Thiết bị tuần hoàn không khí IRIS OHYAMA INC.
278 27530 1-2014-03341 Phương pháp sản xuất vật liệu kết dính bổ sung PROCEDO ENTERPRISES ETABLISSEMENT
279 27531 1-2014-03681 Phương pháp sản xuất mì kết đông NISSHIN FOODS INC.
280 27532 1-2015-03107 Hợp phần đánh dấu FRAUNHOFER-GESELLSCHAFT ZUR FÖRDERUNG DER ANGEWANDTEN FORSCHUNG E.V.
281 27533 1-2016-04436 Protein chủ vận thụ thể TRAIL và dược phẩm chứa protein này ABBVIE INC.
282 27534 1-2013-01680 Biến thể của yếu tố VIII, phương pháp sản xuất và dược phẩm chứa biến thể này Baxalta Incorporated 
283 27535 1-2014-01627 Phương pháp để tạo kết cấu cho kết cấu rỗng thon dài và kết cấu rỗng thon dài có kết cấu ghép LONG PIPES PTY LTD.
284 27536 1-2016-02961 Phương pháp vận hành tự động thiết bị tách và tái chế FMWT CO., LTD
285 27537 1-2014-03682 Phương pháp sản xuất mì kết đông và phương pháp cải thiện hình dạng hoặc kết cấu của mì kết đông NISSHIN FOODS INC.
286 27538 1-2016-01862 Quy trình chế tạo đồ chứa bằng thủy tinh natri-canxi OWENS-BROCKWAY GLASS CONTAINER INC.
287 27539 1-2016-05054 Phương pháp và thiết bị xử lý dữ liệu người dùng HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
288 27540 1-2015-01786 Bảng mạch in MEIKO ELECTRONICS CO., LTD.
289 27541 1-2015-01765 Van động cơ NITTAN VALVE CO., LTD.
290 27542 1-2015-04445 Phương pháp thực hiện một hoặc nhiều hoạt động trên thiết bị điện tử và thiết bị điện tử thực hiện một hoặc nhiều hoạt động  HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
291 27543 1-2017-03488 Bộ phận có thể thay thế được dùng cho thiết bị tạo ảnh đồ họa quang điện tử có chi tiết ăn khớp để đặt bộ cảm biến từ tính và hộp mực dùng cho thiết bị tạo ảnh đồ họa quang điện tử LEXMARK INTERNATIONAL, INC.
292 27544 1-2017-01390 Phương pháp truyền thông trong thiết bị điện tử và thiết bị điện tử thực hiện phương pháp này Samsung Electronics Co., Ltd.
293 27545 1-2016-00586 Thiết bị giải mã âm thanh và phương pháp giải mã tín hiệu âm thanh đầu vào được nén Fraunhofer-Gesellschaft zur Foerderung der angewandten Forschung e.V.
294 27546 1-2017-01935 Máy dệt kim tròn LONATI S.P.A.
295 27547 1-2017-01099 Dải cuộn được cuộn cùng với mặt hàng quần áo để gói cuộn mặt hàng quần áo PARK, So Yeon
296 27548 1-2016-03095 Cơ cấu phân phối hạt giống và máy gieo hạt sử dụng cơ cấu này Nguyễn Văn Anh
297 27549 1-2017-01258 Hộp quay vòng tiền và thiết bị xử lý tiền GRG Banking Equipment Co., Ltd.
298 27550 1-2017-02019 Hợp chất 1-[2-(aminometyl)benzyl]-2-thioxo-1,2,3,5-tetrahyđro-4H-pyrolo[3,2-d]pyrimiđin-4-on và dược phẩm chứa nó ASTRAZENECA AB
299 27551 1-2015-01025 Tủ lạnh Toshiba Lifestyle Products & Services Corporation
300 27552 1-2015-04338 Phương pháp chuyển mạch khoảng thời gian truyền (TTI), trạm gốc và thiết bị người dùng HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
301 27553 1-2017-01138 Thiết bị đầu cuối và phương pháp điều khiển thiết bị đầu cuối HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
302 27554 1-2017-04934 Thiết bị và phương pháp truyền thông TELEFONAKTIEBOLAGET LM ERICSSON (PUBL)
303 27555 1-2016-00423 Con trượt của khóa kéo trượt và phương pháp chế tạo YKK CORPORATION
304 27556 1-2016-02564 Vỏ cách âm và bộ dây dẫn có vỏ cách âm AUTONETWORKS TECHNOLOGIES, LTD.
305 27557 1-2016-05033 Phương pháp truyền tín hiệu phát hiện bởi thiết bị người dùng thiết bị đến thiết bị và thiết bị người dùng để truyền tín hiệu thiết bị đến thiết bị LG ELECTRONICS INC.
306 27558 1-2017-01912 Hộp bao gói RIKEN TECHNOS CORPORATION
307 27559 1-2016-03654 Bộ phận chứa chất lỏng của thiết bị hút thuốc điện tử Altria Client Services LLC
308 27560 1-2017-01903 Hợp chất triazolopyrimidin, dược phẩm và tổ hợp chứa hợp chất này NOVARTIS AG
309 27561 1-2017-01353 Thiết bị xử lý thông tin và phương pháp xử lý thông tin SONY CORPORATION
310 27562 1-2017-01511 Thiết bị phát hiện, thiết bị đầu vào và phương pháp phát hiện WACOM CO., LTD.
311 27563 1-2016-04229 Tấm phân cực có lớp kết dính nhạy áp, phương pháp sản xuất tấm phân cực này, thiết bị hiển thị ảnh và phương pháp liên kết tấm phân cực NITTO DENKO CORPORATION