Th 2, 26/10/2020 | 15:00 CH

Xem với cỡ chữ Đọc bài viết Tương phản

Danh sách Bằng độc quyền sáng chế công bố tháng 10/2020 (1/3)

Danh sách Bản mô tả toàn văn của các Bằng độc quyền sáng chế công bố tháng 10/2020

(Nháy con trỏ chuột trực tiếp vào số bằng để tải bản mô tả toàn văn tương ứng) 

STT Số bằng Số đơn Tên SC/GPHI Tên chủ văn bằng
1 25630 1-2016-04032 Hộp chứa băng SEIKO EPSON CORPORATION
2 25631 1-2013-02713 Hợp chất dạng tinh thể khan của ((S)-1-hydroxymetyl-2,2- dimetyl-propyl)-amit của axit (1aS,5aS)-2-(4-oxy-pyrazin-2-yl)-1a,2,5,5a-tetrahydro-1H-2,3-diaza-xyclopropa[a]pentalen-4-carboxylic, quy trình điều chế, chế phẩm và dược phẩm chứa hợp chất dạng tinh thể khan này ARENA PHARMACEUTICALS, INC.
3 25632 1-2013-02144 Chế phẩm xử lý ô nhiễm AGAPE PATENT HOLDINGS, LLC
4 25633 1-2015-01110 Thiết bị kết dính màng gia cường YKK CORPORATION
5 25634 1-2017-01624 Hợp chất aminopyridin có tác dụng làm chất ức chế kinaza Aurora A và dược phẩm chứa hợp chất này ELI LILLY AND COMPANY
6 25635 1-2015-02173 Hợp chất pyrimiđin ngược được thế có tác dụng ức chế Bmi-1 và dược phẩm chứa hợp chất này PTC THERAPEUTICS INC.
7 25636 1-2016-02293 Hệ thống kiểm tra đặc tính nhiệt độ đồ chứa, hệ thống kiểm tra đồ chứa, phương pháp xử lý đồ chứa, phương tiện lưu trữ có thể đọc được bằng máy tính và hệ thống điều khiển bằng máy tính OWENS-BROCKWAY GLASS CONTAINER INC.
8 25637 1-2017-00836 Dược phẩm dạng thạch chứa kali iodua NICHI-IKO PHARMACEUTICAL CO., LTD.
9 25638 1-2015-03957 Thiết bị khử lưu huỳnh trong khí thải bằng nước biển và phương pháp vận hành thiết bị này MITSUBISHI HITACHI POWER SYSTEMS, LTD.
10 25639 1-2014-02765 Quy trình sản xuất nhôm hydroxit bằng cách kết tủa có gieo mầm dung dịch natri aluminat quá bão hòa GUIZHOU R & D CENTER ON MODERN MATERIALS
11 25640 1-2014-03678 Quy trình sản xuất sản phẩm sữa lên men uống được CP Kelco ApS
12 25641 1-2014-03044 Bánh kẹo nướng và phương pháp sản xuất bánh kẹo nướng MEIJI CO., LTD.
13 25642 1-2016-01863 Cơ cấu bảo quản tạm thời tờ tiền kiểu cánh quạt, thiết bị xử lý tờ tiền và máy giao dịch tự động GRG Banking Equipment Co., Ltd.
14 25643 1-2015-03918 Hợp chất 1-axyl-4-amino-1,2,3,4-tetrahydroquinolin được thế ở vị trí 2, 3, dược phẩm và dược phẩm kết hợp chứa hợp chất này để sử dụng làm chất ức chế bromodomain GlaxoSmithKline Intellectual Property (NO.2) Limited
15 25644 1-2016-03755 Phương pháp mã hóa và giải mã dữ liệu viđeo, thiết bị giải mã dữ liệu viđeo và vật ghi bất khả biến đọc được bằng máy tính Samsung Electronics Co., Ltd.
16 25645 1-2016-01160 Phương pháp và thiết bị nhận dạng tờ tiền dựa trên kỹ thuật nhận dạng tín hiệu độ dày GRG BANKING EQUIPMENT CO., LTD.
17 25646 1-2016-02350 Phương pháp và thiết bị chẩn đoán tự động sự cố máy phân loại tiền GRG Banking Equipment Co., Ltd.
18 25647 1-2016-01273 Thiết bị tiếp nhận tờ tiền GRG BANKING EQUIPMENT CO., LTD.
19 25648 1-2015-03670 Hợp chất làm tan huyết khối, chống tạo huyết khối và loại bỏ gốc tự do, phương pháp điều chế và dược phẩm chứa hợp chất này SHANGHAI LUMOSA THERAPEUTICS CO., LTD.
20 25649 1-2016-00236 Phương pháp chẩn đoán nhanh bệnh vàng lá gân xanh trên cây họ cam quýt GUANGDONG ENTOMOLOGICAL INSTITUTE
21 25650 1-2016-03581 Phương pháp và thiết bị để sản xuất sợi xơ SPINNOVA OY
22 25651 1-2015-04449 Bộ điều khiển và phương pháp điều khiển của bộ điều khiển này Hitachi, Ltd.
23 25652 1-2014-02824 Phương pháp loại bỏ lớp lót chứa cặn vôi của bộ lọc kiểu quay ANDRITZ OY
24 25653 1-2016-01213 Thiết bị thu nhận ảnh dùng cho chất liệu dạng tờ GRG BANKING EQUIPMENT CO., LTD.
25 25654 1-2016-00606 Thiết bị điều khiển động cơ điện TOYOTA JIDOSHA KABUSHIKI KAISHA
26 25655 1-2015-03006 Kháng thể kháng peptit amyloit beta N3pGlu và dược phẩm chứa kháng thể này ELI LILLY AND COMPANY
27 25656 1-2017-03031 Kết cấu lắp hộp thu gom hơi nhiên liệu dùng cho xe máy HONDA MOTOR CO., LTD.
28 25657 1-2017-00467 Động cơ đốt trong được làm mát bằng không khí của xe kiểu yên ngựa HONDA MOTOR CO., LTD.
29 25658 1-2018-00521 Vật phẩm thủy tinh được gia cường, thiết bị và sản phẩm bao gói chứa vật phẩm thủy tinh này CORNING INCORPORATED
30 25659 1-2013-00093 Vật dụng thấm hút KAO CORPORATION
31 25660 1-2014-02531 Kết cấu nút cho bình chứa nạp lại, bình chứa nạp lại và phương pháp nạp lại chất chứa vào bình chứa nạp lại KAO CORPORATION
32 25661 1-2013-00094 Phương pháp sản xuất bộ phận thấm hút KAO CORPORATION
33 25662 1-2014-00797 Phương pháp xả nổ dùng cho thiết bị dập lửa bằng sol khí nén XI'AN WESTPEACE FIRE TECHNOLOGY CO., LTD
34 25663 1-2015-03642 Phương pháp sản xuất đồ uống không cồn hoặc có độ cồn thấp CHR. HANSEN A/S
35 25664 1-2013-01164 Phương pháp sản xuất quần chẽn thấm hút, vật dụng thấm hút dùng một lần và phương pháp sản xuất vật dụng thấm hút DSG TECHNOLOGY HOLDINGS LTD.
36 25665 1-2012-02961 Tấm thép mạ kẽm nhúng nóng độ bền cao tỷ lệ chảy thấp, tấm thép mạ ủ kẽm nhúng nóng độ bền cao tỷ lệ chảy thấp, phương pháp sản xuất tấm thép mạ kẽm nhúng nóng độ bền cao tỷ lệ chảy thấp và phương pháp sản xuất tấm thép mạ ủ kẽm nhúng nóng độ bền cao tỷ lệ chảy thấp JFE Steel Corporation
37 25666 1-2013-04119 Chế phẩm nước chứa kháng nguyên sinh học và dược phẩm tiêm chứa chế phẩm này INTERVET INTERNATIONAL B.V.
38 25667 1-2015-02856 Quy trình xử lý nhiệt tấm hợp kim sắt và thiết bị thực hiện quy trình này ARCELORMITTAL
39 25668 1-2015-02857 Phương pháp xử lý tấm hợp kim sắt và hệ thống xử lý tấm hợp kim sắt ARCELORMITTAL
40 25669 1-2017-02136 Phương pháp và thiết bị phân tích nội dung viđeo để phát hiện sự kiện người ngã Trường Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội
41 25670 1-2015-00620 Phương pháp làm ổn định chất tạo màu phụ thuộc oxy hoặc không ổn định bởi oxy khỏi bị mất màu trong khoảng thời gian định trước trong vật chứa kín GLOBAL FRESH FOODS
42 25671 1-2016-00248 Viên thức ăn cho cá, quy trình điều chế viên thức ăn cho cá, quy trình làm giảm cơ năng riêng và quy trình cải thiện quá trình tạo viên thức ăn cho cá SYRAL BELGIUM NV
43 25672 1-2015-04426 Thiết bị và phương pháp lựa chọn một trong số thuật toán mã hóa thứ nhất có đặc điểm thứ nhất và thuật toán mã hóa thứ hai có đặc điểm thứ hai, thiết bị mã hóa phần của tín hiệu âm thanh, hệ thống mã hóa và giải mã Fraunhofer-Gesellschaft zur Foerderung der angewandten Forschung e.V.
44 25673 1-2014-02117 Hộp mực sử dụng trong thiết bị tạo hình ảnh LEXMARK INTERNATIONAL, INC.
45 25674 1-2016-01248 Phương pháp và thiết bị phát hiện tín hiệu từ tính của tờ tiền GRG BANKING EQUIPMENT CO., LTD.
46 25675 1-2016-01214 Cơ cấu đỡ và máy xếp tiền có cơ cấu này GRG BANKING EQUIPMENT CO., LTD.
47 25676 1-2015-04307 Phương pháp xử lý chất lưu bằng điện từ PROFESSIONALS FOR ENERGY - ENVIRONMENT AND WATER SOLUTIONS LTD. CO.
48 25677 1-2015-02750 Hỗn hợp diệt nấm có tác dụng hiệp đồng chứa hợp chất (3S,6S,7R,8R)-8-benzyl-3-(3-((isobutyryloxy)metoxy)-4-metoxypicolinamiđo)-6-metyl-4,9-đioxo-1,5-đioxonan-7-yl isobutyrat, chế phẩm diệt nấm chứa hỗn hợp này và phương pháp xử lý thực vật DOW AGROSCIENCES LLC
49 25678 1-2016-04033 Phương pháp và thiết bị kết xuất tín hiệu âm thanh và vật ghi đọc được bằng máy tính Samsung Electronics Co., Ltd.
50 25679 1-2015-00462 Tấm thép mạ kẽm dùng để tạo hình nóng NIPPON STEEL CORPORATION
51 25680 1-2016-00114 Hợp chất 5,9-dimetyl-9-hydroxy-dexen-4-al, phương pháp điều chế hợp chất này, sản phẩm chứa hợp chất này và phương pháp tạo mùi thơm bằng cách sử dụng hợp chất này GIVAUDAN SA
52 25681 1-2014-01919 Hợp chất nucleosit được thế 2',4'-diflo-2'-metyl để làm chất ức chế sao chép ARN của HCV và dược phẩm chứa hợp chất này RIBOSCIENCE LLC
53 25682 1-2017-01233 Chế phẩm để dùng ngoài chứa S-flurbiprofen TAISHO PHARMACEUTICAL CO., LTD.
54 25683 1-2015-02820 Phương pháp và thiết bị để mã hóa và giải mã thông tin viđeo NOKIA TECHNOLOGIES OY
55 25684 1-2016-01026 Sợi hỗn hợp, phương pháp sản xuất sợi xoắn giả và vải có độ bền nóng chảy chống ma sát KB SEIREN, LTD.
56 25685 1-2015-00543 Thép tấm chịu mòn và phương pháp sản xuất thép tấm này BAOSHAN IRON & STEEL CO., LTD.
57 25686 1-2015-02336 Chế phẩm diệt nấm có tác dụng hiệp đồng và phương pháp phòng chống bệnh nấm trên thực vật DOW AGROSCIENCES LLC.
58 25687 1-2015-04121 Phương pháp điều khiển yêu cầu tài nguyên cấp quyền đường lên, thiết bị người dùng và trạm gốc HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
59 25688 1-2015-02774 Thiết bị và phương pháp tạo ra tín hiệu nâng cao tần số, hệ thống và phương pháp xử lý các tín hiệu âm thanh Fraunhofer-Gesellschaft zur Foerderung der angewandten Forschung e.V.
60 25689 1-2015-02968 Thiết bị và phương pháp chế biến cá Nordischer Maschinenbau Rud. Baader GmbH + Co. KG
61 25690 1-2015-01693 Phương pháp chế tạo tấm kim loại có lớp phủ ZnAl và được làm sạch tối ưu, tấm kim loại được chế tạo bằng phương pháp này, chi tiết và xe máy trên bộ ARCELORMITTAL
62 25691 1-2012-01440 Phương pháp sản xuất thép JFE Steel Corporation
63 25692 1-2016-03057 Phương pháp, hệ thống và vật ghi đọc được bằng máy tính để xác định đường gắn kết trên mũ giày NIKE Innovate C.V.
64 25693 1-2015-01556 Phương pháp xử lý dùng cho quy trình xử lý thông tin trạng thái kênh, và thiết bị người dùng HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
65 25694 1-2014-03083 Bao bì, phương pháp giặt hoặc dưỡng các loại sản phẩm vải hoặc bề mặt cứng bằng cách sử dụng bao bì và phương pháp lưu trữ và vận chuyển bao bì  UNILEVER N.V.
66 25695 1-2014-02362 Tấm thép dập nóng và phương pháp sản xuất tấm thép này NIPPON STEEL CORPORATION
67 25696 1-2012-01253 Thiết bị bán dẫn có ô nhớ Semiconductor Energy Laboratory Co., Ltd.
68 25697 1-2019-02170 Phương pháp chiết tách các hợp chất proanthocyanidin A2 và 4-O-sulfo-beta-D-glucopyranosyl absciat từ vỏ quả măng cụt (Garcinia Mangostana L., Clusiaceae) bằng việc sử dụng enzym Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
69 25698 1-2016-00926 Thiết bị xử lý ảnh SONY CORPORATION
70 25699 1-2015-01212 Phương pháp báo cáo thông tin trạng thái kênh, phương pháp thu thông tin trạng thái kênh, thiết bị người dùng và trạm gốc LG ELECTRONICS INC.
71 25700 1-2015-00833 Sôcôla thể hiện tính chịu nướng THE NISSHIN OILLIO GROUP, LTD.
72 25701 1-2015-03387 Phương pháp làm giàu khí metan OSAKA GAS CO., LTD.
73 25702 1-2015-01240 Phương pháp sản xuất chất tạo vị trung tính tự nhiên, chất tạo vị trung tính tự nhiên được sản xuất từ phương pháp này và thực phẩm bao gồm chất tạo vị trung tính tự nhiên này CJ CHEILJEDANG CORPORATION
74 25703 1-2015-01238 Phương pháp sản xuất chất tạo vị thịt bò tự nhiên, chất tạo vị thịt bò tự nhiên được sản xuất từ phương pháp này và thực phẩm bao gồm chất tạo vị thịt bò tự nhiên này CJ CHEILJEDANG CORPORATION
75 25704 1-2015-03075 Chế phẩm nhũ hóa dầu trong nước dùng cho dải làm mì, phương pháp sản xuất thực phẩm dạng dải giống như mì và thực phẩm dạng dải giống như mì sử dụng chế phẩm này KAO CORPORATION
76 25705 1-2015-01239 Phương pháp sản xuất chất tạo vị kokumi tự nhiên, chất tạo vị kokumi tự nhiên được sản xuất từ phương pháp này và thực phẩm bao gồm chất tạo vị kokumi tự nhiên CJ CHEILJEDANG CORPORATION
77 25706 1-2015-00395 Phương pháp và thiết bị xử lý hình ảnh đa điểm nhìn Samsung Electronics Co., Ltd.
78 25707 1-2017-01124 Hợp chất có tác dụng ức chế protein 1 trong bệnh bạch cầu tuỷ bào (Mcl-1) và dược phẩm chứa nó Amgen Inc.
79 25708 1-2018-03431 Đế giữa làm từ chế phẩm nhựa I-TECH. SPORTING ENTERPRISE LTD.
80 25709 1-2013-00299 Thiết bị cung cấp dịch vụ hỗ trợ lái, thiết bị xử lý và phương pháp điều khiển thiết bị xử lý này MITSUBISHI HEAVY INDUSTRIES MACHINERY SYSTEMS, LTD.
81 25710 1-2017-02250 Chế phẩm dưỡng vải dạng lỏng có thể rót được và phương pháp phân phối chất lỏng để dưỡng vải UNILEVER N.V.
82 25711 1-2014-01428 Thiết bị gắn linh kiện JUKI CORPORATION
83 25712 1-2014-01271 Thiết bị cung cấp linh kiện JUKI CORPORATION
84 25713 1-2015-03644 Phương pháp sản xuất và phương pháp cải thiện hương vị của đồ uống có ga SAPPORO BREWERIES LIMITED
85 25714 1-2016-00491 Chế phẩm chăm sóc răng miệng UNILEVER N.V.
86 25715 1-2013-03391 Vật liệu kim loại được xử lý bề mặt và tác nhân xử lý bề mặt kim loại chứa nước NIPPON STEEL CORPORATION
87 25716 1-2013-03808 Sản phẩm thủy phân của cơ chất protein và quy trình sản xuất sản phẩm này Société des Produits Nestlé S.A.
88 25717 1-2013-02082 Thiết bị lọc nước TORAY INDUSTRIES, INC.
89 25718 1-2011-02242 Hạt tinh thể chứa hợp chất (R)-3-(4-(2-(2-metyltetrazol-5-yl)pyridin-5-yl)-3-flophenyl)-5-hydroxymetyl oxazolidin-2-on dihydro phosphat, dược phẩm và hỗn hợp chứa hạt tinh thể này MERCK SHARP & DOHME CORP.
90 25719 1-2012-02183 Chiết phẩm, đồ uống chứa 2,5-piperazindion,3,6-bis(phenylmetyl)-,(3S,6S)- và quy trình sản xuất chiết phẩm, đồ uống này Suntory Holdings Limited
91 25720 1-2017-01989 Máy điện quay dùng cho động cơ đốt trong DENSOTRIM CO., LTD.
92 25721 1-2015-02902 Phương pháp gắn kết tấm nền, vật dụng composit và vật dụng bao gồm vật dụng composit này NIKE INNOVATE C.V.
93 25722 1-2015-00274 Thiết bị truyền thông, phương pháp điều khiển thiết bị này và phương tiện lưu trữ đọc được bằng máy tính CANON KABUSHIKI KAISHA
94 25723 1-2016-04075 Phương pháp và thiết bị truyền dữ liệu HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
95 25724 1-2018-05478 Phương pháp và hệ thống dẫn hướng sinh vật thủy sinh FURUSAWA, Yosuke
96 25725 1-2014-00941 Chế phẩm và phương pháp phòng trừ bệnh ở thực vật SUMITOMO CHEMICAL COMPANY, LIMITED
97 25726 1-2015-01931 Tấm thép cán nóng có độ bền cao và phương pháp sản xuất tấm thép này NIPPON STEEL CORPORATION
98 25727 1-2016-04195 Phương pháp giải mã tín hiệu viđeo KT CORPORATION
99 25728 1-2016-04194 Phương pháp giải mã tín hiệu viđeo KT CORPORATION
100 25729 1-2016-00500 Thiết bị đo bức xạ Mitsubishi Electric Corporation
101 25730 1-2015-00133 Cơ cấu định hình vải  CHANG, MING-CHI
102 25731 1-2016-03315 Hợp chất benzopyran được chức hóa và dược phẩm chứa hợp chất này NOVOGEN LIMITED
103 25732 1-2016-03667 Chi tiết cấp quay được và chi tiết cố định quay được CANON KABUSHIKI KAISHA
104 25733 1-2014-01462 Phương pháp và thiết bị sản xuất viên nang COMBOCAP, INC.
105 25734 1-2014-03097 Phương pháp xử lý nước dùng cho nồi hơi có bộ phận tiết kiệm nhiệt KURITA WATER INDUSTRIES LTD.
106 25735 1-2012-02871 Vật dụng thấm hút dùng một lần Uni-Charm Corporation
107 25736 1-2019-04083 Tấm thép mạ dùng để dập nóng, phương pháp sản xuất tấm thép mạ dùng để dập nóng và phương pháp sản xuất bộ phận dập nóng NIPPON STEEL CORPORATION
108 25737 1-2016-00660 Phương pháp dát màng quang học vào ô hiển thị quang học NITTO DENKO CORPORATION
109 25738 1-2015-00143 Thiết bị cuốn dây nối vòng tanh lốp Fuji Seiko Co., Ltd.
110 25739 1-2016-03518 Thiết bị kiểm tra mắt và hệ thống kiểm tra mắt INGENEUS PTY LTD
111 25740 1-2015-01654 Phương pháp tạo ra lớp phủ hợp kim Al-Zn-Si-Mg trên dải thép BLUESCOPE STEEL LIMITED
112 25741 1-2017-01142 Phương pháp tăng tốc độ xử lý than đá SUNCOKE TECHNOLOGY AND DEVELOPMENT LLC
113 25742 1-2017-04151 Phương pháp nạp, thiết bị nạp và thiết bị đầu cuối HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
114 25743 1-2014-01461 Phương pháp và thiết bị sản xuất viên nang COMBOCAP, INC.
115 25744 1-2016-03880 Phương pháp giải mã tín hiệu viđeo KT CORPORATION
116 25745 1-2016-04193 Phương pháp giải mã tín hiệu viđeo KT CORPORATION
117 25746 1-2015-03527 Chế phẩm dầu cách điện IDEMITSU KOSAN CO.,LTD.
118 25747 1-2016-02028 Hệ thống xử lý dữ liệu biến cố của xe, phương pháp vận hành hệ thống này và vật ghi lưu trữ đọc được bằng máy tính không biến đổi GOGORO INC.
119 25748 1-2016-01871 Bánh xe quan sát và phương pháp cung cấp môđun sơ tán cho bánh xe quan sát Dutch Wheels B.V.
120 25749 1-2014-03687 Chủng Bacillus subtilis CJMPB957, sản phẩm nuôi cấy của chủng này, chế phẩm lợi khuẩn, phụ gia thức ăn chăn nuôi và thức ăn chăn nuôi chứa chủng này CJ CHEILJEDANG CORPORATION
121 25750 1-2015-02421 Phương pháp sản xuất chất nền đĩa cứng và phương pháp làm sạch chất nền thủy tinh KAO CORPORATION
122 25751 1-2011-02935 Quy trình điều chế hợp chất chalcogenon Petroliam Nasional Berhad (Petronas)
123 25752 1-2012-02872 Vật dụng thấm hút dùng một lần Uni-Charm Corporation
124 25753 1-2016-02504 Hợp chất dị vòng hai vòng ức chế miền brom, dược phẩm và chế phẩm kết hợp chứa hợp chất này ORION CORPORATION
125 25754 1-2016-04783 Phương pháp điều khiển hệ thống in CANON KABUSHIKI KAISHA
126 25755 1-2017-01471 Động cơ đốt trong dùng cho xe ngồi kiểu để chân sang hai bên HONDA MOTOR CO., LTD.
127 25756 1-2014-04024 Dược phẩm chứa phức chất chelat oligonucleotit-polypeptit REPLICOR INC.
128 25757 1-2015-01822 Thiết bị lưu trữ điện năng trạng thái rắn và phương pháp sản xuất thiết bị lưu trữ năng lượng CARVER SCIENTIFIC, INC.
129 25758 1-2015-03572 Máy dệt kim và phương pháp chế tạo bộ phận dệt kim bằng máy dệt kim này NIKE INNOVATE C.V.
130 25759 1-2018-02609 Chủng vi khuẩn tía quang hợp Rhodopseudomonas sp. PLC1 thuần khiết về mặt sinh học có khả năng tạo màng sinh học, phân hủy dầu diezen và tích lũy Co-enzym Q10 Viện Công nghệ sinh học
131 25760 1-2015-02981 Quy trình sản xuất vortioxetin H. LUNDBECK A/S
132 25761 1-2014-01229 Bộ phận khóa dán và đoạn khóa dán UNICHARM CORPORATION
133 25762 1-2013-02939 Vật liệu thép có tính chống ăn mòn trong khí quyển JFE Steel Corporation
134 25763 1-2015-00909 Bộ giải mã để giải mã dòng viđeo, phương pháp giải mã dòng viđeo bằng bộ giải mã và vật ghi đọc được bằng máy tính DOLBY LABORATORIES LICENSING CORPORATION
135 25764 1-2015-03656 Virut cúm B tái sắp xếp, hệ thống biểu hiện chứa virut và vacxin được sản xuất từ virut này NOVARTIS AG
136 25765 1-2016-00052 Phương pháp chế tạo đồ vật được tạo bọt tỷ trọng thấp  NIKE INNOVATE C.V.
137 25766 1-2019-00215 Gạch kiểu tấm 3D Hoàng Đức Thắng
138 25767 1-2016-04786 Phương pháp sản xuất vật dụng NIKE INNOVATE C.V.
139 25768 1-2017-00180 Thiết bị tái xử lý dầu đã dùng dùng cho máy dệt kim tròn và máy dệt kim tròn có thiết bị tái xử lý dầu này SIPRA PATENTENTWICKLUNGS- UND BETEILIGUNGSGESELLSCHAFT MBH
140 25769 1-2015-00717 Xích truyền động KMC CHAIN INDUSTRIAL CO., LTD.
141 25770 1-2015-02031 Phương pháp xác định chế độ mã hóa và phương pháp mã hóa âm thanh SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
142 25771 1-2016-00612 Dụng cụ phân phối dược chất chứa nhiều đơn vị liều TARIS BIOMEDICAL LLC
143 25772 1-2014-01608 Phương pháp và hệ thống tạo mẫu ba chiều nhờ phân tích phần quét bộ phận của giày NIKE INNOVATE C.V.
144 25773 1-2013-03779 Thiết bị đầu cuối, thiết bị truyền thông và phương pháp truyền thông Sun Patent Trust
145 25774 1-2013-03257 Khuôn dập tạo hình và phương pháp sản xuất màng bảo vệ cho khuôn dập tạo hình này KABUSHIKI KAISHA KOBE SEIKO SHO (KOBE STEEL, LTD.)
146 25775 1-2016-01628 Mạch chiếu sáng đèn LED SHINDENGEN ELECTRIC MANUFACTURING CO., LTD.
147 25776 1-2015-02364 Cơ cấu mở bậc để chân xe mô tô TOYO JIANN TSANG ELECTRIC CO., LTD.
148 25777 1-2014-02746 Thiết bị và phương pháp xử lý ảnh SONY CORPORATION
149 25778 1-2015-02810 Thiết bị phân tích hơi thở CAPNIA, INC.
150 25779 1-2015-01469 Phương pháp, thiết bị mã hóa và giải mã dữ liệu viđeo và vật ghi bất biến đọc được bằng máy tính QUALCOMM INCORPORATED
151 25780 1-2015-01466 Phương pháp, thiết bị giải mã dữ liệu viđeo và vật ghi bất biến đọc được bằng máy tính QUALCOMM INCORPORATED
152 25781 1-2013-03730 Dược phẩm chứa thể tiếp hợp insulin tác dụng kéo dài và thể tiếp hợp peptit kích thích insulin tác dụng kéo dài để phòng ngừa hoặc điều trị bệnh đái tháo đường  HANMI SCIENCE CO., LTD.
153 25782 1-2015-00959 Mạch điều khiển động cơ xe hai bánh và phương pháp điều khiển động cơ xe hai bánh SHINDENGEN ELECTRIC MANUFACTURING CO., LTD.
154 25783 1-2016-00321 Phương pháp chuyển hướng trang và thiết bị định tuyến Huawei Device (Shenzhen) Co., Ltd.
155 25784 1-2012-03709 Dụng cụ chèn để chèn ống đệm lót hình xoắn ốc không có cán Nippon Sprew Co., Ltd.
156 25785 1-2017-02627 Bông trang điểm dùng một lần UNICHARM CORPORATION
157 25786 1-2017-03747 Phương pháp nối cọc - cột và kết cấu nối  JFE Steel Corporation
158 25787 1-2015-01986 Thiết bị và phương pháp sản xuất giày dép NIKE Innovate C.V.
159 25788 1-2015-03369 Tấm thép kỹ thuật điện không được định hướng JFE Steel Corporation
160 25789 1-2016-02029 Thiết bị lưu trữ điện năng xách tay, hệ thống khoang chứa thiết bị lưu trữ điện năng xách tay, phương pháp vận hành và xe bao gồm hệ thống này GOGORO INC.
161 25790 1-2017-03077 Thiết bị xử lý tín hiệu âm thanh, phương pháp giảm xuyên âm và vật lưu trữ máy tính đọc được HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
162 25791 1-2016-04076 Phương pháp truyền dữ liệu, bộ nhận và thiết bị điện tử không dây thứ nhất HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
163 25792 1-2015-04571 Chip sinh học để định lượng hợp chất liên quan đến bệnh ung thư và phương pháp sản xuất chip sinh học này MYTECH CO., LTD.
164 25793 1-2016-03565 Kết cấu định tuyến dùng cho chi tiết truyền lực phanh trong xe máy HONDA MOTOR CO., LTD.
165 25794 1-2014-00768 Đồ chứa dịch truyền kiểu túi đứng và phương pháp sản xuất đồ chứa dịch truyền kiểu túi đứng này EA Pharma Co., Ltd.
166 25795 1-2018-05353 Phương pháp tự động nhận dạng mục tiêu bay dựa trên đặc trưng thông tin chuyển động, thời gian và mã 3/A Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội
167 25796 1-2018-05352 Hệ thống và phương pháp khởi tạo, bám sát tự động mục tiêu mặt nước trên nền nhiễu thụ động Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội
168 25797 1-2014-00411 Khay phản ứng ure, thiết bị phản ứng và quy trình sản xuất ure SAIPEM S.p.A.
169 25798 1-2013-03634 Nguyên liệu bao ngoài dùng cho thực phẩm chiên hoặc chiên kỹ, hỗn hợp trộn sẵn dùng để chiên và thực phẩm chiên hoặc chiên kỹ sử dụng hỗn hợp trộn sẵn này NIPPON STARCH CHEMICAL CO., LTD.
170 25799 1-2015-00294 Phương pháp và thiết bị phân giải các nút ẩn trong truy cập kênh dựa trên chức năng phối hợp phân tán (DCF) đồng bộ NOKIA TECHNOLOGIES OY
171 25800 1-2015-03253 Thiết bị xử lý dữ liệu và phương pháp xử lý dữ liệu SONY CORPORATION
172 25801 1-2016-00266 Thiết bị xử lý thông tin, phương pháp xử lý thông tin và hệ thống xử lý thông tin SONY CORPORATION
173 25802 1-2017-04184 Phương pháp truyền thông, trạm cơ sở và thiết bị người dùng HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
174 25803 1-2016-03559 Đầu vào cáp bịt kín xuyên qua thành ngoài và thành trong của vỏ lò phản ứng hạt nhân JOINT STOCK COMPANY "ATOMENERGOPROEKT"
175 25804 1-2014-03002 Thiết bị đầu cuối, các phương pháp xử lý thông tin, thiết bị chuyển tiếp và phương tiện lưu trữ đọc được bởi máy tính SONY CORPORATION
176 25805 1-2017-00054 Hệ thống không dây giám sát tình trạng lốp xe Salutica Allied Solutions Sdn. Bhd
177 25806 1-2015-00148 Chế phẩm chăm sóc răng miệng và phương pháp sản xuất chế phẩm này COLGATE-PALMOLIVE COMPANY
178 25807 1-2015-01927 Vật dụng hút thuốc PHILIP MORRIS PRODUCTS S.A.
179 25808 1-2014-02120 Màng tự dính và phương pháp chế tạo màng tự dính BUILDING MATERIALS INVESTMENT CORPORATION
180 25809 1-2013-01014 Lò thiêu chất thải CHONGQING UNIVERSITY OF SCIENCE & TECHNOLOGY
181 25810 1-2019-03376 Hệ thống vận chuyển và cấp phôi tự động Công ty cổ phần Gạch Ngói Đất Việt
182 25811 1-2016-02928 Thiết bị chiếu sáng và lò xo dùng cho thiết bị chiếu sáng này Mitsubishi Electric Corporation
183 25812 1-2017-00172 Hợp chất dihydroisoquinolinon được thế và dược phẩm chứa hợp chất này Pfizer Inc.
184 25813 1-2012-00954 Hợp chất 5-(3,4-diclo-phenyl)-N-(2-hydroxy-xyclohexyl)-6-(2,2,2-triflo-etoxy)-nicotinamit, quy trình điều chế và dược phẩm chứa hợp chất này F. HOFFMANN-LA ROCHE AG
185 25814 1-2017-00732 Hợp chất được thế halogen, chế phẩm chứa hợp chất này và phương pháp phòng trừ sinh vật gây hại sử dụng hợp chất này BAYER CROPSCIENCE AKTIENGESELLSCHAFT
186 25815 1-2009-02511 Thiết bị truyền dẫn và thu kỹ thuật số để truyền dẫn và nhận các luồng và phương pháp xử lý của chúng Samsung Electronics Co., Ltd.
187 25816 1-2015-04472 Hệ thống giám sát cho thiết bị giải trí NOVOMATIC AG
188 25817 1-2015-01678 Đồ uống dạng sữa đặc có tính axit và phương pháp sản xuất đồ uống này ASAHI SOFT DRINKS CO., LTD.
189 25818 1-2015-03066 Hệ thống phát điện sử dụng chất lưu công tác tuần hoàn cacbon đioxit 8 RIVERS CAPITAL, LLC
190 25819 1-2016-01654 Phương pháp và thiết bị ước lượng hệ số trộn, và vật ghi bất biến đọc được bằng máy tính lưu trữ các lệnh QUALCOMM INCORPORATED
191 25820 1-2016-01906 Thiết bị hút để hút nước từ khối nước lớn và hệ thống duy trì khối nước nhân tạo lớn CRYSTAL LAGOONS (CURACAO) B.V.
192 25821 1-2014-00784 Đồ uống có vị bia chứa saponin và phương pháp làm trắng bọt cho đồ uống có vị bia Suntory Holdings Limited
193 25822 1-2016-00689 Phương pháp và thiết bị phát hiện khuyết tật trong màng quang học DONGWOO FINE-CHEM CO., LTD.
194 25823 1-2017-03814 Dược phẩm chứa hợp chất điều biến thụ thể P2X7 JANSSEN PHARMACEUTICA NV
195 25824 1-2012-00519 Vật liệu thép kết cấu và kết cấu thép có khả năng chống ăn mòn cao JFE Steel Corporation
196 25825 1-2017-00257 Xe máy HONDA MOTOR CO., LTD.
197 25826 1-2016-04694 Hợp chất pyrolidin điều biến thụ thể được ghép cặp với protein G GPR40 và dược phẩm chứa nó để điều trị các bệnh như bệnh đái tháo đường BRISTOL-MYERS SQUIBB COMPANY
198 25827 1-2014-01334 Hạt giống như virut và phương pháp sản xuất hạt giống như virut này MEDICAGO INC.
199 25828 1-2012-00693 Bộ gia nhiệt và bộ làm nguội của thiết bị hàn Senju Metal Industry Co., Ltd
200 25829 1-2014-03208 Phương pháp, thiết bị và vật ghi đọc được bằng máy tính để gửi và/hoặc chuyển giao SMS (dịch vụ tin nhắn ngắn) giữa các thiết bị người sử dụng mà không có MSISDN (số thư mục thuê bao quốc tế trạm di động) NOKIA TECHNOLOGIES OY