Th 2, 26/10/2020 | 14:00 CH

Xem với cỡ chữ Đọc bài viết Tương phản

Danh sách Bằng độc quyền sáng chế công bố tháng 10/2020 (2/3)

Danh sách Bản mô tả toàn văn của các Bằng độc quyền sáng chế công bố tháng 10/2020

(Nháy con trỏ chuột trực tiếp vào số bằng để tải bản mô tả toàn văn tương ứng) 

STT Số bằng Số đơn Tên SC/GPHI Tên chủ văn bằng
201 25830 1-2016-00895 Mạch tích hợp để báo cáo dự phòng công suất và điều khiển phân bổ công suất Sun Patent Trust
202 25831 1-2016-02472 Hộp mực xử lý, hộp mực lắp tháo được và thiết bị tạo ảnh điện CANON KABUSHIKI KAISHA
203 25832 1-2013-03614 Thiết bị và phương pháp thu trong không gian tìm kiếm thông tin điều khiển ePDCCH (Kênh điều khiển liên kết xuống vật lý nâng cao) trong hệ thống truyền thông di động trên nền OFDM (dồn kênh chia tần trực giao) Sun Patent Trust
204 25833 1-2015-04443 Phương pháp mã hóa và giải mã khung lát thời gian-tần số của cảnh âm thanh, bộ mã hóa và bộ giải mã để lần lượt mã hóa và giải mã khung lát thời gian-tần số của cảnh âm thanh, và vật ghi đọc được bằng máy tính bao gồm các lệnh đọc được bằng máy tính để thực hiện phương pháp này DOLBY INTERNATIONAL AB
205 25834 1-2016-04281 Phụ kiện dệt kim đàn hồi có các đặc tính dạng sóng, phương pháp sản xuất phụ kiện dệt kim và giày dép có phụ kiện này NIKE INNOVATE C.V.
206 25835 1-2018-03938 Hệ thống WLAN, trạm gốc WLAN, trạm đầu cuối WLAN, và phương pháp truyền thông NEC CORPORATION
207 25836 1-2017-05190 Thiết bị giải mã hình ảnh, phương pháp giải mã hình ảnh, thiết bị nhận và phương pháp nhận JVC KENWOOD CORPORATION
208 25837 1-2019-01527 Tấm dính nhạy áp NITTO DENKO CORPORATION
209 25838 1-2015-04220 Bộ mã hóa và bộ giải mã tiếng nói dựa trên biến đổi, phương pháp mã hóa các tín hiệu tiếng nói và âm thanh và giải mã dòng bit DOLBY INTERNATIONAL AB
210 25839 1-2014-01375 Protein dung hợp chứa biến thể FGF21  NOVARTIS AG
211 25840 1-2014-02231 Chai nhựa DAI NIPPON PRINTING CO., LTD.
212 25841 1-2012-03385 Phương pháp phát hiện thành phần của thành tế bào nấm men  ALLTECH, INC.
213 25842 1-2015-01305 Thiết bị xử lý thông tin và phương pháp xử lý thông tin SONY CORPORATION
214 25843 1-2017-00780 Hợp chất dẫn xuất 7-(morpholinyl)-2-(N-piperazinyl) metyl thieno [2, 3-c] pyridin làm thuốc chống ung thư và dược phẩm chứa hợp chất này NATCO PHARMA LIMITED
215 25844 1-2017-00214 Động cơ đẩy điện và hệ thống nguồn cấp điện dùng cho phương tiện giao thông, và phương pháp vận hành hệ thống nguồn cấp điện dùng cho tải ARUMUGAM, Rajendra Babu
216 25845 1-2013-00540 Phương pháp sản xuất alumin trihydrat trong quy trình Bayer sử dụng polysacarit liên kết ngang NALCO COMPANY
217 25846 1-2016-02761 Phương pháp và thiết bị mã hóa hoặc giải mã thông tin viđeo, vật ghi bất biến đọc được bởi máy tính có lưu trữ các lệnh trên đó QUALCOMM INCORPORATED
218 25847 1-2011-03531 Phương pháp tạo cấu hình dòng vận chuyển và phương pháp xử lý dòng vận chuyển Samsung Electronics Co., Ltd.
219 25848 1-2015-00386 Thân neo trong đất Samjin Steel Ind. Co., Ltd.
220 25849 1-2014-04375 Chế phẩm hiệp đồng dùng để bảo vệ cây trồng nông nghiệp và phương pháp phòng trừ nấm gây bệnh thực vật sử dụng chế phẩm này STICHTING I-F PRODUCT COLLABORATION
221 25850 1-2016-05190 Môđun đa chạm 12CM Global PTE. LTD
222 25851 1-2013-03974 Màng phân tách khí polyimit UOP LLC
223 25852 1-2017-01881 Phương pháp và thiết bị gửi và nhận dữ liệu HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
224 25853 1-2013-02637 Động cơ đốt trong làm mát bằng nước dùng cho xe kiểu yên ngựa HONDA MOTOR CO., LTD.
225 25854 1-2013-00195 Dải khóa dán mềm đa chiều Gerald ROCHA
226 25855 1-2015-03328 Phương pháp sản xuất hạt cà phê rang NOVOZYMES A/S
227 25856 1-2014-03077 Phương pháp và máy tính truyền tệp bằng cách sử dụng cửa sổ thực hiện ứng dụng SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
228 25857 1-2017-02460 Phương pháp sản xuất sản phẩm bán hoàn thiện gồm nhiều bộ dò tiếp xúc dùng cho đầu thử của các thiết bị điện tử TECHNOPROBE S.P.A.
229 25858 1-2015-02974 Quy trình sản xuất mì ăn liền SANYO FOODS CO., LTD.
230 25859 1-2015-04360 Hợp chất glutarimit, phương pháp điều chế, thuốc và dược phẩm chứa hợp chất này OBSCHESTVO S OGRANICHENNOI OTVETSTVENNOSTIYU "PHARMENTERPRISES"
231 25860 1-2015-03182 Bộ giải mã âm thanh và phương pháp cung cấp thông tin âm thanh được giải mã trên cơ sở thông tin âm thanh được mã hóa bao gồm các hệ số dự báo tuyến tính Fraunhofer-Gesellschaft zur Foerderung der angewandten Forschung e.V.
232 25861 1-2016-00555 Bộ giải mã âm thanh, bộ mã hóa âm thanh, phương pháp mã hóa dữ liệu đầu vào âm thanh, phương pháp giải mã dữ liệu âm thanh được mã hóa Fraunhofer-Gesellschaft zur Foerderung der angewandten Forschung e.V.
233 25862 1-2015-03121 Bộ mã hóa âm thanh, bộ giải mã âm thanh, phương pháp cung cấp thông tin âm thanh được mã hóa, phương pháp cung cấp thông tin âm thanh được giải mã Fraunhofer-Gesellschaft zur Foerderung der angewandten Forschung e.V.
234 25863 1-2017-01813 Hợp chất thieno[2,3-c]pyrol-4-on làm chất ức chế kinaza điều hòa tín hiệu ngoại bào và dược phẩm chứa hợp chất này ELI LILLY AND COMPANY
235 25864 1-2015-04182 Tàu có khoang đệm không khí ở đáy MINISTRY OF INDUSTRY AND TRADE OF THE RUSSIAN FEDERATION
236 25865 1-2015-03973 Vi sinh vật tái tổ hợp có khả năng sản xuất 2,3-butandiol gia tăng và phương pháp sản xuất 2,3-butandiol sử dụng vi sinh vật này GS CALTEX CORPORATION
237 25866 1-2013-03209 Đầu đập, phương pháp rèn bằng búa và phương pháp tạo ra mối hàn sử dụng phương pháp này  JFE Steel Corporation
238 25867 1-2012-03937 Tấm thép cán nguội độ bền cao dễ tạo hình và phương pháp sản xuất tấm thép này JFE Steel Corporation 
239 25868 1-2012-03935 Tấm thép cán nguội dễ tạo hình và phương pháp sản xuất tấm thép cán nguội này JFE Steel Corporation
240 25869 1-2017-01457 Thiết bị xử lý đồ giặt LG ELECTRONICS INC.
241 25870 1-2014-00347 Kháng thể đơn dòng MD-3 được thiết kế gây ra sự dung nạp tế bào T đặc hiệu kháng nguyên và dược phẩm chứa kháng thể này DINONA INC.
242 25871 1-2015-02729 Quy trình điều chế polyolefin bằng cách xả liên tục TOTAL RESEARCH & TECHNOLOGY FELUY
243 25872 1-2015-04474 Phương pháp ngâm ủ hạt giống và thiết bị ủ hạt giống theo phương pháp này ROBUST SEED TECHNOLOGY A&F AKTIEBOLAG
244 25873 1-2016-02373 Phương pháp để lập bản đồ cử động của người mặc để thiết kế quần áo VF Imagewear, Inc.
245 25874 1-2016-04686 Tổ hợp con lăn vận chuyển và tấm dẫn hướng dùng cho dây chuyền cán nắn thép dải JIANGSU YONGJIN METAL TECHNOLOGY CO., LTD.
246 25875 1-2015-02756 Phương pháp sản xuất vật liệu được tạo hình NIPPON STEEL NISSHIN CO., LTD.
247 25876 1-2015-02963 Bộ chỉ báo độ mòn trong hệ thống hỗn hợp làm bằng gạch gốm chịu lửa và thiết bị công nghiệp được lót bằng gạch gốm chịu lửa này REFRACTORY INTELLECTUAL PROPERTY GMBH & CO. KG
248 25877 1-2016-03904 Phương pháp và thiết bị xử lý tín hiệu HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
249 25878 1-2016-01345 Phương pháp và thiết bị chụp ảnh HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
250 25879 1-2016-04337 Phương pháp nhuộm vải dệt kim, vải có màu sắc được xác định trước và vải làm mũi giày được sử dụng để sản xuất đồ đi chân LONG JOHN TSUNG RIGHT INDUSTRIAL CO., LTD
251 25880 1-2016-02998 Phương pháp sử dụng bit hiệu quả, thiết bị thực hiện sử dụng bit hiệu quả và vật ghi bất biến đọc được bằng máy tính QUALCOMM INCORPORATED
252 25881 1-2016-00758 Kết cấu đỡ ống lót xi lanh cho động cơ điêzen hàng hải tốc độ cao GUANGXI YUCHAI MACHINERY CO., LTD.
253 25882 1-2013-02785 Thiết bị khử ion bằng điện để sản xuất nước khử ion ORGANO CORPORATION
254 25883 1-2013-01135 ARN can thiệp nhỏ (siARN), dược phẩm chứa siARN, và phương pháp tạo ra chất ức chế sự biểu hiện gen TGF-β1  MIE UNIVERSITY
255 25884 1-2016-03085 Thiết bị nhớ dùng cho đầu in và phương pháp định địa chỉ đơn vị nhớ chỉ đọc, lập trình được, xóa được dùng cho đầu in HEWLETT-PACKARD DEVELOPMENT COMPANY, L.P.
256 25885 1-2017-02081 Thiết bị kết hợp bộ ngắt mạch/cầu dao cắt mạch và phương pháp thiết lập hệ thống cấp điện HAWKER SIDDELEY SWITCHGEAR LIMITED
257 25886 1-2017-00703 Máy may JANOME SEWING MACHINE CO., LTD.
258 25887 1-2018-03290 Bộ nguồn, bộ biến tần, bộ biến đổi điện, thiết bị làm mát và thiết bị làm sạch không khí DAIKIN INDUSTRIES, LTD.
259 25888 1-2013-00154 Đồ uống từ chè và quy trình chế biến đồ uống này SUNTORY HOLDINGS LIMITED
260 25889 1-2015-00152 Phương pháp đúc vật dụng được tạo bọt xốp NIKE INNOVATE C.V.
261 25890 1-2016-05173 Chế phẩm latec dùng để tạo ra sản phẩm đàn hồi, phương pháp điều chế chế phẩm này và găng tay đàn hồi được sản xuất từ chế phẩm này TOP GLOVE SDN. BHD.
262 25891 1-2016-00200 Thiết bị điện tử và phương pháp thực hiện đối tượng trong thiết bị điện tử SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
263 25892 1-2015-01497 Bộ mã hóa, bộ giải mã và các phương pháp mã hóa và giải mã dùng cho việc thích ứng động tương thích ngược độ phân giải thời gian/tần số trong mã hóa đối tượng âm thanh trong không gian Fraunhofer-Gesellschaft zur Foerderung der angewandten Forschung e.V.
264 25893 1-2015-00483 Phương pháp nhập chữ viết tay và thiết bị đầu cuối cầm tay sử dụng bút cảm ứng SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
265 25894 1-2014-00657 Sản phẩm bánh kẹo nhúng tẩm sôcôla LOTTE CO., LTD.
266 25895 1-2013-04123 Hạt thuốc diệt cỏ và phương pháp phòng trừ thực vật không mong muốn trong môi trường nước DOW AGROSCIENCES LLC
267 25896 1-2015-03108 Thiết bị đo kích thước của xe cộ, phương pháp đo kích thước của xe cộ và vật ghi MITSUBISHI HEAVY INDUSTRIES MACHINERY SYSTEMS, LTD.
268 25897 1-2015-04971 Chế phẩm tẩy rửa UNILEVER N.V.
269 25898 1-2013-03657 Thiết bị khử nitơ và phương pháp khử nitơ SUMITOMO HEAVY INDUSTRIES, LTD.
270 25899 1-2013-01044 Chất xúc tác cho quy trình alkyl hóa hợp chất aryl bằng olefin UOP LLC
271 25900 1-2014-01024 Nền mang chất xúc tác, chất xúc tác được điều chế từ nền mang chất xúc tác này và quy trình xử lý nguyên liệu hyđrocacbon sử dụng chất xúc tác này Advanced Refining Technologies LLC
272 25901 1-2013-01550 Thiết bị xử lý chất thải KAWASAKI JUKOGYO KABUSHIKI KAISHA
273 25902 1-2013-01551 Thiết bị và phương pháp xử lý chất thải chứa bùn KAWASAKI JUKOGYO KABUSHIKI KAISHA
274 25903 1-2017-01630 Hợp chất isoxazol có tác dụng để làm chất ức chế isoxitrat dehydrogenaza 1 đột biến và dược phẩm chứa chúng DAIICHI SANKYO COMPANY, LIMITED
275 25904 1-2014-01761 Protein gắn kết kháng nguyên, tế bào lai, thể tiếp hợp miễn dịch và dược phẩm chứa thể tiếp hợp miễn dịch này PIERRE FABRE MEDICAMENT
276 25905 1-2017-00630 Hệ thống và phương tiện xử lý liên tiếp rác thải nhờ cấp nhiệt AMB
277 25906 1-2017-01994 Công tắc bấm dùng cho thiết bị điện tử SYNOPEX CO., LTD.
278 25907 1-2011-03303 Hệ thống nhập/xuất thông tin viết tay và trang nhập thông tin viết tay YOSHIDA, Kenji
279 25908 1-2014-00908 Chế phẩm ionome kháng khuẩn và phương pháp điều chế chế phẩm polyme kháng khuẩn ARGENLAB GLOBAL LTD.
280 25909 1-2016-00587 Thiết bị và phương pháp tạo ra một hoặc nhiều kênh âm thanh, thiết bị và phương pháp tạo ra thông tin âm thanh được mã hóa, thiết bị giải mã dữ liệu âm thanh được mã hóa và thiết bị mã hóa dữ liệu đầu vào âm thanh Fraunhofer-Gesellschaft zur Foerderung der angewandten Forschung e.V.
281 25910 1-2011-01723 Hợp chất benzothiazol dùng làm thuốc chống ung thư và thuốc chứa hợp chất này TAKEDA PHARMACEUTICAL COMPANY LIMITED
282 25911 1-2014-04189 Thiết bị bảo vệ cho khóa dạng trụ trên phương tiện xe cộ MINDA CORPORATION LIMITED
283 25912 1-2015-04777 Cơ cấu mở và đóng và thiết bị tạo ảnh RICOH COMPANY, LTD.
284 25913 1-2013-03918 Thiết bị trao đổi ion ORGANO CORPORATION
285 25914 1-2014-02569 Polypeptit được thiết kế có hoạt tính diệt sinh vật gây hại, phân tử axit nucleic mã hóa polypeptit này, cây trồng chuyển gen, chế phẩm chứa polypeptit này và phương pháp tạo ra polypeptit được thiết kế có hoạt tính diệt sinh vật gây hại này   SYNGENTA PARTICIPATIONS AG
286 25915 1-2015-03319 Hộp chứa bột và thiết bị tạo ảnh RICOH COMPANY, LIMITED
287 25916 1-2016-00554 Thiết bị và phương pháp tạo ra một hoặc nhiều kênh âm thanh, thiết bị và phương pháp tạo ra thông tin âm thanh được mã hóa, hệ thống tạo ra thông tin âm thanh được mã hóa và nhận một hoặc nhiều tín hiệu âm thanh được mã hóa, thiết bị mã hóa dữ liệu đầu vào âm thanh, thiết bị giải mã dữ liệu âm thanh được mã hóa Fraunhofer-Gesellschaft zur Foerderung der angewandten Forschung e.V.
288 25917 1-2017-01981 Phương pháp xử lý vải có các vết bẩn dầu UNILEVER N.V.
289 25918 1-2016-03782 Hệ thống xác thực HITACHI, LTD.
290 25919 1-2014-02715 Chế phẩm miễn dịch và phương pháp sản xuất chế phẩm này Merial, Inc.
291 25920 1-2013-01730 Dụng cụ cắt hai chế độ 2WP INTERNATIONAL PTY LTD
292 25921 1-2015-03361 Hợp chất hai vòng được thế chứa nitơ ở vị trí 2 (2-azabicycle) dùng làm các chất điều biến thụ thể orexin và dược phẩm chứa hợp chất này JANSSEN PHARMACEUTICA NV
293 25922 1-2011-01785 Polypeptit hyaluronidaza PH20 kéo dài tan được và dược phẩm chứa polypeptit này HALOZYME INC.
294 25923 1-2013-03665 Phân tử nucleaza lai, dược phẩm bao gồm phân tử này và phương pháp tạo ra phân tử nucleaza lai UNIVERSITY OF WASHINGTON
295 25924 1-2014-03683 Kính mắt để chỉnh sửa các tật khúc xạ Brien Holden Vision Institute
296 25925 1-2014-03953 Hợp chất uraxil được thế hai vòng, quy trình điều chế và thuốc chứa hợp chất này BAYER PHARMA AKTIENGESELLSCHAFT
297 25926 1-2015-03989 Hệ chăm sóc răng miệng UNILEVER N.V.
298 25927 1-2014-01930 Hợp chất loại strobilurin, phương pháp diệt nấm gây bệnh trên cây có tính kháng chất ức chế Qo bằng cách sử dụng hợp chất này và chế phẩm hoá nông chứa hợp chất này BASF SE
299 25928 1-2014-01609 Máy chân không có tấm chuyển đổi được và phương pháp sử dụng máy chân không NIKE INNOVATE C.V.
300 25929 1-2015-04396 Chế phẩm chăm sóc răng miệng và phương pháp làm giảm mùi hôi miệng UNILEVER N.V.
301 25930 1-2014-02701 Phương pháp và thiết bị để xử lý danh sách ảnh tham chiếu và phương pháp và bộ mã hóa để mã hóa ảnh của trình tự video TELEFONAKTIEBOLAGET L M ERICSSON (PUBL)
302 25931 1-2014-04407 Tấm compozit gel được gia cường phân đoạn, quy trình sản xuất tấm compozit gel được gia cường phân đoạn và tấm panen được sản xuất từ tấm compozit này ASPEN AEROGELS, INC.
303 25932 1-2016-02171 Giá trồng cây không dùng đất E-Smarts Global Licensing Ltd
304 25933 1-2015-02773 Cơ cấu truyền động dùng cho các con lăn kéo dài của máy xe sợi vòng LAKSHMI MACHINE WORKS LTD.
305 25934 1-2012-03319 Quy trình tách màng sinh học và thiết bị tách màng sinh học KABUSHIKI KAISHA TOSHIBA
306 25935 1-2015-03852 Sàng rung DERRICK CORPORATION
307 25936 1-2015-01891 Phương pháp sản xuất thép không gỉ ferit OUTOKUMPU OYJ
308 25937 1-2016-02172 Hệ thống và phương pháp dùng cho sinh trưởng cây mật độ cao không dùng đất E-Smarts Global Licensing Ltd
309 25938 1-2016-01340 Bình điện phân dùng để sản xuất dung dịch oxy hóa và phương pháp sản xuất dung dịch oxy hóa chứa clo hoạt tính trong bình điện phân này INDUSTRIE DE NORA S.P.A.
310 25939 1-2016-02382 Phương tiện giao thông kiểu ngồi chân để hai bên Yamaha Hatsudoki Kabushiki Kaisha
311 25940 1-2017-03377 Máy nén xoắn ốc DAIKIN INDUSTRIES, LTD.
312 25941 1-2016-04448 Dụng cụ chống rung tà vẹt TETSUDO KIZAI KOGYO CO., LTD.
313 25942 1-2014-02441 Hệ thống dẫn động khớp ly hợp cho động cơ đốt trong TVS MOTOR COMPANY LIMITED
314 25943 1-2016-02228 Tủ lạnh Mitsubishi Electric Corporation
315 25944 1-2017-04562 Bộ lắp cảm biến SMC CORPORATION
316 25945 1-2017-00403 Giày dép có mũ giày với cấu trúc dệt kim được thay đổi NIKE INNOVATE C.V.
317 25946 1-2009-00590 Thiết bị khử lưu huỳnh trong khí thải MITSUBISHI HITACHI POWER SYSTEMS, LTD.
318 25947 1-2017-02294 Van điều khiển phân phối chất tạo màu ZHENGZHOU SANHUA TECHNOLOGY & INDUSTRY CO., LTD.
319 25948 1-2015-02826 Động cơ đốt trong HONDA MOTOR CO., LTD.
320 25949 1-2011-02494 Sản phẩm thấm hút LIVEDO CORPORATION
321 25950 1-2019-03914 Phương pháp tạo thân bao gói CORELEX SHIN-EI CO., LTD.
322 25951 1-2009-02242 Thiết bị thu hồi bọt và hệ thống thu hồi bọt MITSUBISHI HITACHI POWER SYSTEMS, LTD.
323 25952 1-2017-02283 Bơm vận chuyển kim loại nóng chảy JOINT STOCK COMPANY "AKME-ENGINEERING"
324 25953 1-2015-01023 Máy gặt đập liên hợp ISEKI & CO., LTD.
325 25954 1-2015-04397 Chế phẩm chăm sóc răng miệng và phương pháp làm trắng răng UNILEVER N.V.
326 25955 1-2011-01080 Tủ lạnh Panasonic Corporation
327 25956 1-2013-03987 Copolyme polycacbonat có độ chảy loãng cao, quy trình sản xuất nhựa polycacbonat thơm được polyme hóa cao và chế phẩm nhựa polycacbonat Mitsubishi Gas Chemical Company, INC.
328 25957 1-2013-00227 Cụm môđun ắc quy HONDA MOTOR CO., LTD.
329 25958 1-2015-02555 Phương pháp đúc vật phẩm được tạo bọt NIKE INNOVATE C.V.
330 25959 1-2019-02741 Mặt ghế bồn cầu TOTO LTD.
331 25960 1-2016-04970 Thiết bị và phương pháp sản xuất sản phẩm sợi cacbon CHIANG, JING-BIN
332 25961 1-2014-02305 Thiết bị cắt và phương pháp sản xuất vật dụng thấm hút sử dụng thiết bị cắt này KAO CORPORATION
333 25962 1-2015-04196 Hệ thống vận chuyển Aquaintec Corporation
334 25963 1-2015-02817 Phương pháp quản lý sự điều khiển và thiết bị người dùng LG ELECTRONICS INC.
335 25964 1-2013-01170 Thiết bị dùng cho quá trình xử lý điện phân liên tục tấm thép và phương pháp sản xuất tấm thép được xử lý bề mặt sử dụng thiết bị này JFE Steel Corporation
336 25965 1-2017-04706 Phương pháp truyền dữ liệu cho các ứng dụng trên nền tảng giao thức Internet (IP) qua đường truyền bán song công Tập đoàn Viễn thông Quân Đội
337 25966 1-2017-02396 Hệ thống và phương pháp nén và giải nén dữ liệu tín hiệu phức (IQ) băng rộng Tập đoàn Viễn thông Quân Đội
338 25967 1-2014-03747 Chế phẩm polythiol và chế phẩm polyme hoá dùng cho vật liệu quang học MITSUI CHEMICALS, INC.
339 25968 1-2015-00808 Phương pháp giải mã ảnh SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
340 25969 1-2015-03448 Phương pháp tạo xốp cho vật phẩm NIKE INNOVATE C.V.
341 25970 1-2013-00560 Phương pháp lọc để vận hành mô-đun lọc X-FLOW B.V.
342 25971 1-2017-01113 Cơ cấu vận hành xupap dùng cho động cơ đốt trong HONDA MOTOR CO., LTD.
343 25972 1-2015-02860 Thiết bị tạo hình mép lốp FUJI SEIKO CO., LTD.
344 25973 1-2017-03075 Phương pháp chế tạo vật liệu vòng găng dùng cho loại máy nén khí pittông có áp suất nén đến 150kgl/cm2 và vật liệu vòng găng được chế tạo bằng phương pháp này Nguyễn Huy Trưởng
345 25974 1-2018-03272 Hệ thống tính toán và phương pháp để lựa chọn tài xế GRABTAXI HOLDINGS PTE. LTD.
346 25975 1-2016-05026 Đồ đi chân có phụ kiện dệt kim được tạo ra từ cấu trúc dệt kim liền khối có chi tiết hạn chế kéo giãn NIKE INNOVATE C.V.
347 25976 1-2015-02616 Đồ chứa dạng ống có dán nhãn và phương pháp sản xuất đồ chứa dạng ống có dán nhãn KAO CORPORATION
348 25977 1-2015-03073 Tấm thép cán nóng dùng cho sản xuất tấm thép điện vô hướng và phương pháp sản xuất tấm thép này JFE Steel Corporation
349 25978 1-2012-03150 Tấm thép có khả năng tạo hình cao và phương pháp sản xuất tấm thép này JFE Steel Corporation
350 25979 1-2013-01985 Thiết bị cứng hóa bằng ánh sáng cực tím UVER Corporation Ltd.
351 25980 1-2018-02281 Phương pháp giải mã viđeo SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
352 25981 1-2018-02282 Thiết bị giải mã viđeo SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
353 25982 1-2018-02283 Thiết bị giải mã viđeo SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
354 25983 1-2018-02285 Phương pháp giải mã viđeo SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
355 25984 1-2016-04454 Phương pháp truyền thông từ thiết bị đến thiết bị và thiết bị người dùng thứ nhất HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
356 25985 1-2017-01112 Cơ cấu giảm áp dùng cho động cơ đốt trong HONDA MOTOR CO., LTD.
357 25986 1-2016-01786 Thiết bị điều khiển động cơ và thiết bị làm lạnh/điều hòa không khí SHARP KABUSHIKI KAISHA
358 25987 1-2012-00176 Mỏ đốt và nồi hơi bao gồm mỏ đốt này MITSUBISHI HEAVY INDUSTRIES, LTD.
359 25988 1-2017-03798 Phương tiện giao thông kiểu ngồi chân để hai bên Yamaha Hatsudoki Kabushiki Kaisha
360 25989 1-2015-02882 Phương pháp và thiết bị xử lý âm thanh và vật ghi bất biến chứa các lệnh để điều khiển thiết bị này DOLBY LABORATORIES LICENSING CORPORATION
361 25990 1-2014-03840 Máy sục khí SOLACE CO., LTD.
362 25991 1-2016-00666 Phương pháp và thiết bị truyền thông không dây bằng trạm gốc và thiết bị người dùng QUALCOMM INCORPORATED
363 25992 1-2015-00672 Tấm thép NIPPON STEEL CORPORATION
364 25993 1-2014-00643 Phương pháp, thiết bị và vật ghi bất biến đọc được bằng máy tính để truyền thông không dây QUALCOMM INCORPORATED
365 25994 1-2015-03632 Hợp kim hàn không chì và mạch điện tử trong xe SENJU METAL INDUSTRY CO., LTD.
366 25995 1-2017-01133 Máy nén trục vít không dầu Kabushiki Kaisha Kobe Seiko Sho (Kobe Steel, Ltd.)
367 25996 1-2015-04165 Phương pháp và trạm để thu tín hiệu trong hệ thống mạng cục bộ (LAN) vô tuyến LG ELECTRONICS INC.
368 25997 1-2016-01700 Tàu thủy có hình dạng thân tàu được cải tiến ULSTEIN DESIGN & SOLUTIONS AS
369 25998 1-2009-02241 Thiết bị sục khí MITSUBISHI HITACHI POWER SYSTEMS, LTD.
370 25999 1-2012-00622 Cơ cấu truyền động của xe mô tô SANYANG MOTOR CO., LTD.
371 26000 1-2016-03699 Thiết bị đóng mở cửa dạng dùng tải trọng NISSHO INDUSTRIAL CO., LTD.
372 26001 1-2017-04616 Thiết bị hiển thị có cấu trúc phát sáng LG Display Co., Ltd.
373 26002 1-2016-00113 Mỏ đốt dùng cho bếp RINNAI CORPORATION
374 26003 1-2016-00398 Bộ thu năng lượng mặt trời GREENoneTEC Solarindustrie GmbH
375 26004 1-2018-00392 Phương pháp gia cố đất HIKARU CONSTRUCTION COMPANY LIMITED
376 26005 1-2013-01415 Ống có thể giãn ra và co lại và phương pháp vận chuyển chất lỏng Blue Gentian, LLC
377 26006 1-2019-00195 Vật liệu dùng cho thấu kính nội nhãn MENICON CO., LTD
378 26007 1-2016-04266 Quy trình tạo ra dòng nước cái tẩy tạp EASTMAN CHEMICAL COMPANY
379 26008 1-2015-00708 Kem y tế dạng nhũ tương nước trong dầu LION CORPORATION
380 26009 1-2015-03854 Phương pháp định hình chất dạng tinh thể được micro hóa và hệ thống định hình chất dạng tinh thể được micro hóa theo phương pháp này PEARL THERAPEUTICS, INC.
381 26010 1-2016-00097 Đồ vật được tạo bọt và phương pháp chế tạo đồ vật được tạo bọt mật độ thấp NIKE INNOVATE C.V.
382 26011 1-2015-03991 Biến thể pertuzumab, chế phẩm chứa biến thể pertuzumab và dược phẩm chứa chế phẩm này Genentech, Inc.
383 26012 1-2016-03894 Phương pháp và thiết bị giải mã dữ liệu viđeo liên lớp Samsung Electronics Co., Ltd.
384 26013 1-2012-00662 Tấm thép được phủ trước và quy trình sản xuất tấm thép được phủ trước JFE Galvanizing & Coating Co., Ltd.
385 26014 1-2016-00079 Tủ lạnh Toshiba Lifestyle Products & Services Corporation
386 26015 1-2013-01710 Phương pháp sản xuất vật liệu compozit dẻo nhiệt CHAEI HSIN ENTERPRISE CO., LTD.
387 26016 1-2016-03603 Quy trình sản xuất dải bàn chải lông được đúc chồng và dải bàn chải lông được sản xuất theo quy trình này FOOK YUEN, Lee
388 26017 1-2015-00319 Bi hàn không chứa chì và phương pháp tạo ra bướu hàn  SENJU METAL INDUSTRY CO., LTD.
389 26018 1-2015-01723 Quy trình điều chế chế phẩm xyclođextrin alkyl hóa, chế phẩm thu được từ quy trình này, quy trình điều chế dược phẩm và dược phẩm thu được từ quy trình này CYDEX PHARMACEUTICALS, INC.
390 26019 1-2015-02641 Hệ thống bao gồm phần được tạo hình lồi và phương pháp sản xuất vật liệu được tạo hình NIPPON STEEL NISSHIN CO., LTD.
391 26020 1-2014-04349 Sinh vật chưa có nhân điển hình để sản xuất hợp chất chuyển hoá trung gian (P) và phương pháp sản xuất hợp chất chuyển hoá trung gian (P) KAO CORPORATION
392 26021 1-2015-03511 Hệ thống phanh liên động Sanyang Motor Co., Ltd.
393 26022 1-2016-01879 Gia vị được nhũ tương hóa loại dầu trong nước có tính axit KEWPIE CORPORATION
394 26023 1-2014-04411 Chế phẩm trừ dịch hại và phương pháp kiểm soát dịch hại ISHIHARA SANGYO KAISHA, LTD.
395 26024 1-2015-00728 Máy nghiền mía NIKAM, Bhausaheb
396 26025 1-2016-04593 Phương pháp thu hồi muối của các kim loại đất hiếm từ chất xúc tác của quá trình cracking xúc tác tầng sôi đã qua sử dụng Viện dầu khí Việt Nam
397 26026 1-2014-03901 Hợp chất là dẫn xuất strigolactam, chế phẩm chứa hợp chất này và phương pháp điều hòa sự sinh trưởng của thực vật và thúc đẩy hạt nảy mầm SYNGENTA PARTICIPATIONS AG
398 26027 1-2018-00619 Chế phẩm kích thích mọc tóc Công ty Cổ phần Sao Thái Dương
399 26028 1-2014-03707 Bột sữa công thức cho trẻ sơ sinh ZHEJIANG CANOBANK HEALTH PRODUCT CO., LTD.
400 26029 1-2013-02006 Oligodeoxynucleotit kích thích miễn dịch, vectơ và vacxin chứa oligodeoxynucleotit này INTERVET INTERNATIONAL B.V.