Th 4, 25/11/2020 | 17:00 CH

Xem với cỡ chữ Đọc bài viết Tương phản

Danh sách Bằng độc quyền sáng chế công bố tháng 11/2020 (2/2)

Danh sách Bản mô tả toàn văn của các Bằng độc quyền sáng chế công bố tháng 11/2020

(Nháy con trỏ chuột trực tiếp vào số bằng để tải bản mô tả toàn văn tương ứng) 

STT Số bằng Số đơn Tên SC/GPHI Tên chủ văn bằng
201 26305 1-2015-00404 Phương pháp và thiết bị truyền thông không dây QUALCOMM INCORPORATED
202 26306 1-2016-04066 Hệ thống truyền thanh tích hợp sử dụng truyền thông mạng điều khiển vùng (CAN) L&B TECHNOLOGY CO., LTD.
203 26307 1-2016-04998 Phương pháp và thiết bị thích ứng ngăn xếp giao thức HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
204 26308 1-2010-00522 Bộ tiếp xúc JGC CORPORATION
205 26309 1-2017-04448 Màng niêm phong cho hộp đựng SEAL AND PACK CO., LTD
206 26310 1-2015-00457 Đồ uống và phương pháp sản xuất đồ uống này MEGMILK SNOW BRAND Co., Ltd.
207 26311 1-2016-03506 Thiết bị trạm cơ sở thứ cấp và phương pháp truyền thông SUN PATENT TRUST
208 26312 1-2017-01272 Động cơ Yamaha Hatsudoki Kabushiki Kaisha
209 26313 1-2016-00773 Cụm động cơ lắp được ở phương tiện giao thông Yamaha Hatsudoki Kabushiki Kaisha
210 26314 1-2015-04062 Thiết bị tận dụng hơi nước Chiyoda Corporation
211 26315 1-2015-03024 Thiết bị in, phương pháp điều khiển thiết bị in và phương tiện lưu trữ CANON KABUSHIKI KAISHA
212 26316 1-2011-03587 Hỗn hợp tạo lớp phủ chống thấm nước chứa polyeste và muối kim loại của axit béo, quy trình điều chế nó và chất nền được phủ bằng hỗn hợp này Akzo Nobel Coatings International B.V.
213 26317 1-2015-02074 Hệ thống bao gồm thiết bị pha chế và vỏ chứa từng phần để sản xuất đồ uống K-fee System GmbH
214 26318 1-2013-02324 Điện cực dùng cho ăcquy chì-axit, phương pháp sản xuất điện cực này và thiết bị tích điện chứa nó COMMONWEALTH SCIENTIFIC AND INDUSTRIAL RESEARCH ORGANISATION
215 26319 1-2019-04761 Phương pháp nối các sợi bện dùng cho màng sợi rỗng được gia cố bằng sợi bện và phương pháp sản xuất màng sợi rỗng xốp được gia cố bằng sợi bện NOK CORPORATION
216 26320 1-2013-00292 Thiết bị sục khí, thiết bị khử lưu huỳnh trong khí thải bằng nước biển và phương pháp loại bỏ và ngăn ngừa chất kết tủa Mitsubishi Hitachi Power Systems, Ltd.
217 26321 1-2016-03713 Hệ thống cung cấp dịch vụ MEDELA HOLDING AG
218 26322 1-2016-04446 Phương pháp và thiết bị xử lý thông tin nhận dạng nhị phân trong mảng ô Gelliner Limited
219 26323 1-2014-00877 Thiết bị trộn có bộ phận quay/bộ phận cố định và phương pháp sản xuất thực phẩm, dược phẩm và sản phẩm hóa học bằng cách sử dụng thiết bị trộn này MEIJI CO., LTD.
220 26324 1-2016-04071 Ắcquy axit-chì và bộ góp dòng điện điện cực cho ắcquy axit-chì HITACHI CHEMICAL COMPANY, LTD.
221 26325 1-2016-02663 Hợp chất [1,2,4]triazolo[1,5-A]pyrimidin có tác dụng làm chất ức chế proteasom nguyên sinh động vật và dược phẩm chứa hợp chất này để điều trị các bệnh do ký sinh trùng NOVARTIS AG
222 26326 1-2017-00161 Đèn chiếu sáng đường bộ STANLEY ELECTRIC CO., LTD.
223 26327 1-2016-00603 Màng polypropylen được kéo căng TOYOBO CO., LTD.
224 26328 1-2016-02666 Dụng cụ dùng cho hàng dệt và phương pháp sản xuất dụng cụ này GROZ-BECKERT KG
225 26329 1-2016-02550 Lưỡi gạt NOK CORPORATION
226 26330 1-2016-00919 Phương pháp tạo khuôn và xử lý bề mặt các linh kiện điện tử và linh kiện điện tử được sản xuất theo phương pháp này Besi Netherlands B.V.
227 26331 1-2016-03252 Hệ thống giá quay, hệ thống trồng cây và phương pháp trồng cây SKY URBAN IP PTE LTD
228 26332 1-2016-00539 Cơ cấu truyền mômen quay và thiết bị tạo ảnh KYOCERA DOCUMENT SOLUTIONS INC.
229 26333 1-2015-01584 Quy trình sản xuất dược phẩm chứa chất chiết từ da bị viêm của thỏ được cấy virut vacxinia NIPPON ZOKI PHARMACEUTICAL CO., LTD.
230 26334 1-2016-03198 Phương pháp truyền dẫn kênh vật lý tăng cường và thiết bị truyền thông HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
231 26335 1-2016-05025 Thiết bị phía mạng, phương pháp điều khiển chuyển vùng kênh mang, vật lưu trữ máy tính đọc được và hệ thống truyền thông không dây HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
232 26336 1-2015-00900 Bộ phận chứa, bộ phận đóng kín và hộp Owens-Brockway Glass Container Inc.
233 26337 1-2013-03166 Phương pháp và thiết bị tải lên và tải xuống tệp tin TENCENT TECHNOLOGY (SHENZHEN) COMPANY LIMITED
234 26338 1-2013-01598 Phương pháp nấu chảy trực tiếp nguyên liệu chứa kim loại TATA STEEL LIMITED
235 26339 1-2014-02130 Cao su tự nhiên dạng rắn, hỗn hợp cao su tự nhiên và sản phẩm cao su liên kết ngang SUMITOMO RIKO COMPANY LIMITED
236 26340 1-2013-03463 Tấm mỏng chứa màng alginat và phương pháp sản xuất tấm mỏng này LIN, Yu-Yueh
237 26341 1-2016-02377 Phương pháp mở tệp tin trong thư mục và thiết bị đầu cuối HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
238 26342 1-2019-02869 Bộ phận cách điện dùng cho phần ứng và động cơ DAIKIN INDUSTRIES, LTD.
239 26343 1-2013-02988 Thiết bị tách từ tính KABUSHIKI KAISHA TOSHIBA
240 26344 1-2008-02461 Hệ thống xử lý nước thải Siemens Energy, Inc
241 26345 1-2015-03605 Polypeptit phân lập được, dược phẩm chứa polypeptit này dùng để điều trị bệnh viêm khớp NOVARTIS AG
242 26346 1-2015-01139 Phương pháp thu hồi các nguyên tố đất hiếm và nguyên tố flo trong quy trình xử lý bastnezit  GRIREM ADVANCED MATERIALS CO., LTD
243 26347 1-2015-01168 Sản phẩm sữa lên men được bổ sung thêm sắt và tocopherol và phương pháp sản xuất sản phẩm này KABUSHIKI KAISHA YAKULT HONSHA
244 26348 1-2015-04599 Phương pháp và thiết bị dồn kênh phân tần không dây hiệu suất cao, điểm truy cập và vật ghi bất biến đọc được bằng máy tính QUALCOMM INCORPORATED
245 26349 1-2014-00967 Phương pháp và thiết bị truyền thông QUALCOMM INCORPORATED
246 26350 1-2014-02446 Chủng Yarrowia lipolytica, tác nhân phân hủy dầu và chất béo và phương pháp phân hủy và loại bỏ dầu và chất béo nhờ sử dụng chủng vi sinh vật này NISSAN CHEMICALS INDUSTRIES, LTD.
247 26351 1-2013-01299 Phương pháp sản xuất phân hữu cơ MANETECH, A.S.
248 26352 1-2014-03535 Phương pháp thu hồi tinh bột từ thực vật có tinh bột GEA MECHANICAL EQUIPMENT GMBH
249 26353 1-2015-04633 Thụ thể kháng nguyên dạng khảm đặc hiệu CD19, polynucleotit, vectơ biểu hiện mã hóa cho thụ thể này, tế bào miễn dịch biểu hiện thụ thể này trên bề mặt và phương pháp thiết kế tế bào miễn dịch này CELLECTIS
250 26354 1-2018-04128 Bộ kẹp dây đui đèn Công ty TNHH công nghệ An Thịnh
251 26355 1-2015-04600 Phương pháp và thiết bị dồn kênh phân tần không dây hiệu suất cao và vật ghi bất biến đọc được bằng máy tính QUALCOMM INCORPORATED
252 26356 1-2016-04871 Phương pháp mã hóa dự báo trong khung, phương pháp giải mã dự báo trong khung, phương pháp quét mảng, bộ mã hóa, bộ giải mã, thiết bị quét mảng, bộ xử lý và vật lưu trữ máy tính đọc được bất biến HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
253 26357 1-2014-04187 Carboxamit dị vòng, chế phẩm trừ nấm, phương pháp bảo vệ thực vật và phương pháp diệt trừ giun tròn ký sinh thực vật FMC CORPORATION
254 26358 1-2013-03891 Cơ cấu bảo vệ chạc HONDA MOTOR CO., LTD.
255 26359 1-2016-03064 Phương pháp mã hoá viđeo và phương pháp giải mã viđeo NTT DOCOMO, INC.
256 26360 1-2014-00260 Vòng kẹp phân nhánh ống dẫn TABUCHI CORPORATION
257 26361 1-2017-02507 Phương pháp tạo hình ảnh dùng cho bộ cảm biến hình ảnh, thiết bị tạo hình ảnh, và thiết bị điện tử GUANGDONG OPPO MOBILE TELECOMMUNICATIONS CORP., LTD.
258 26362 1-2013-03172 Dầu và chất béo chưng cất phân đoạn từ cây cọ, chế phẩm dầu và chất béo và sản phẩm thực phẩm chứa chúng J-OIL MILLS, INC
259 26363 1-2017-01446 Phương pháp sản xuất sợi chức năng có tính khử mùi và khả năng thấm hút mồ hôi nhanh HYOSUNG TNC CORPORATION
260 26364 1-2019-03452 Phương pháp sản xuất chi tiết tôi và chi tiết tôi được sản xuất bằng phương pháp này NIPPON STEEL CORPORATION
261 26365 1-2016-00477 Chế phẩm dùng cho mắt và bộ dụng cụ chứa chế phẩm này OCuSOFT, Inc
262 26366 1-2012-01677 Phương pháp loại bỏ chất bẩn khỏi dung dịch muối hữu cơ và dòng chất xử lý công nghiệp CYTEC TECHNOLOGY CORP.
263 26367 1-2015-01579 Cơ cấu phân tán dùng cho bình chứa chất khử mùi L & D, S.A.U.
264 26368 1-2013-02902 Chế phẩm chứa lõi polyme có phân tử lượng cao HSIN, Shaochi
265 26369 1-2014-02058 Hợp chất đảo ngược tác dụng chống đông, dược phẩm và kit chẩn đoán chứa hợp chất này Perosphere Pharmaceuticals Inc.
266 26370 1-2016-02883 Hệ thống sơn phần đế giày NIKE INNOVATE C.V.
267 26371 1-2014-00309 Phương pháp xử lý xút thải SK ENERGY CO., LTD.
268 26372 1-2016-03666 Phương pháp báo cáo thông tin, phương pháp nhận thông tin, thiết bị người dùng, và thiết bị mạng HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
269 26373 1-2018-03485 Phương pháp khởi động hệ điều hành trong hệ thống đa chip phân tán TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI (VIETTEL)
270 26374 1-2016-02657 Phương pháp và hệ thống xác định các tài nguyên tần số và thời gian MITSUBISHI ELECTRIC CORPORATION
271 26375 1-2016-03157 Mạng điều khiển bằng phần mềm, thiết bị mạng, bộ điều khiển mạng, phương pháp truyền dữ liệu và phương pháp điều khiển truyền HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
272 26376 1-2016-03721 Phương pháp và thiết bị xử lý tín hiệu HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
273 26377 1-2016-04937 Phương pháp lập lịch tài nguyên phát rộng, thiết bị người dùng và trạm gốc HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
274 26378 1-2016-02829 Phương pháp và thiết bị giảm tải dịch vụ giữa các mạng khác nhau HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
275 26379 1-2016-03947 Phương pháp so khớp tốc độ mã cực và thiết bị truyền thông không dây HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
276 26380 1-2013-04001 Viên nén được bao khô chứa tegafur, gimeraxil và kali oteraxil TAIHO PHARMACEUTICAL CO., LTD.
277 26381 1-2015-04772 Chế phẩm diệt cỏ chứa hợp chất 1-(1-etyl-4-(3-(2-metoxyetoxy)-2-metyl-4-(metylsulfonyl)benzoyl)-1H-pyrazol-5-yloxy)etyl metyl cacbonat, phương pháp cải thiện tính an toàn, phương pháp làm giảm các tác dụng không mong muốn của hợp chất này đối với thực vật hữu ích và phương pháp phòng trừ thực vật không mong muốn ISHIHARA SANGYO KAISHA, LTD.
278 26382 1-2015-03513 Thiết bị sục khí oxy bằng cách tạo sóng và phương pháp sản xuất phao của thiết bị sục khí oxy bằng cách tạo sóng ZHEJIANG FORDY MACHINERY CO., LTD.
279 26383 1-2016-02617 Nút B cải tiến nguồn và phương pháp chuyển vùng ô HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
280 26384 1-2016-01363 Máy kéo ISEKI & CO., LTD.
281 26385 1-2016-01364 Máy kéo ISEKI & CO., LTD.
282 26386 1-2015-02485 Dụng cụ nâng đỡ có băng đeo U.S. PACIFIC NONWOVENS INDUSTRY LIMITED
283 26387 1-2017-02796 Kháng thể đơn dòng kháng tau, phân tử ADN, tế bào động vật có vú chứa phân tử ADN này, quy trình sản xuất và dược phẩm chứa kháng thể này ELI LILLY AND COMPANY
284 26388 1-2016-03540 Cửa sổ hệ thống hai lớp loại tường ngăn và phương pháp thi công cửa sổ này GAHC COMPLEX WINDOWS CO., LTD.
285 26389 1-2017-02958 Chi tiết hút giữ và thiết bị quay và hút giữ tế bào tinh thể lỏng NITTO DENKO CORPORATION
286 26390 1-2015-03345 Hệ thống và phương pháp điều khiển từ xa thiết bị chơi trò chơi điện tử từ thiết bị di động NOVOMATIC AG
287 26391 1-2016-03605 Bộ nối chống thấm nước HONDA MOTOR CO., LTD.
288 26392 1-2016-05073 Phương pháp và thiết bị phân phối tài nguyên HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
289 26393 1-2018-04194 Tai nghe RION Co., Ltd.
290 26394 1-2015-04683 Hợp chất 3-(4-isobutyl-2-metylphenyl)propanal, chế phẩm thơm chứa hợp chất này và sản phẩm chăm sóc cơ thể hoặc chăm sóc gia đình chứa hợp chất hoặc chế phẩm này GIVAUDAN SA
291 26395 1-2015-01926 Bình chứa có nắp chống rò rỉ và cơ cấu đo DART INDUSTRIES INC.
292 26396 1-2016-03723 Phương pháp khóa màn hình và thiết bị đầu cuối di động Huawei Device Co., Ltd.
293 26397 1-2015-03938 Chế phẩm giải phóng kéo dài để dùng qua đường miệng mỗi ngày một lần chứa Mosapride hoặc muối của nó KOREA UNITED PHARM. INC.
294 26398 1-2014-03630 Khoai tây lát mỏng không chiên NISSIN FOODS HOLDINGS CO., LTD.
295 26399 1-2013-04040 Công tắc kiểu nút ấn Schneider Electric (Australia) Pty Ltd.
296 26400 1-2016-05105 Cần kéo căng xích PIAGGIO & C. S.P.A.
297 26401 1-2012-01210 Kháng thể liên kết đặc hiệu với IL-17A ở người và dược phẩm chứa kháng thể này JANSSEN BIOTECH, INC.
298 26402 1-2014-03541 Phương pháp sản xuất tấm thép mạ đen và phương pháp sản xuất vật phẩm được tạo thành từ tấm thép mạ đen này NIPPON STEEL NISSHIN CO., LTD.
299 26403 1-2016-01645 Dụng cụ, phương pháp nhấc và đặt chi tiết giày NIKE INNOVATE C.V.
300 26404 1-2014-03540 Phương pháp sản xuất tấm thép mạ đen và phương pháp sản xuất vật phẩm được tạo thành từ tấm thép mạ đen này NIPPON STEEL NISSHIN CO., LTD.
301 26405 1-2016-00741 Xe cơ giới HITACHI, LTD.
302 26406 1-2015-01494 Phương pháp thực hiện liên kết bởi trạm trong hệ thống mạng vùng cục bộ (LAN) không dây, phương pháp hỗ trợ liên kết của trạm bởi điểm truy cập trong hệ thống LAN không dây, trạm và điểm truy cập LG ELECTRONICS INC.
303 26407 1-2015-04913 Tã lót dạng quần UNICHARM CORPORATION
304 26408 1-2016-02239 Hợp chất chống ung thư, thể liên hợp kháng thể và dược phẩm chứa hợp chất này PURDUE RESEARCH FOUNDATION
305 26409 1-2013-00534 Dược phẩm kết hợp để điều trị bệnh hoặc tình trạng bệnh đường hô hấp EPSHTEIN, Oleg, Iliich
306 26410 1-2018-05691 Thiết bị chế biến thức ăn chăn nuôi ĐINH VĂN GIANG
307 26411 1-2017-01916 Cơ cấu lái ô tô kiểu bánh cam phẳng Nguyễn Quốc Huy
308 26412 1-2015-04173 Cào tuyết FISKARS GARDEN OY AB
309 26413 1-2016-02846 Phương pháp sản xuất tấm ốp lát làm bằng nguyên liệu đá kết tụ nhờ chất gắn kết xi măng có họa tiết trang trí ghép và tấm ốp lát thu được bằng phương pháp này TONCELLI, Dario
310 26414 1-2013-00054 Phương pháp đóng gia vị, hệ thống đóng gia vị, chai chứa gia vị, phương pháp đóng đồ uống có ga và hệ thống đóng đồ uống có ga DAI NIPPON PRINTING CO., LTD.
311 26415 1-2016-03964 Phương pháp phun dung dịch hóa chất MAINTECH CO., LTD.
312 26416 1-2016-00243 Thiết bị đầu cuối, phương pháp truyền thông không dây và hệ thống truyền thông không dây SONY CORPORATION
313 26417 1-2015-02072 Thiết bị và phương pháp gia công phôi chi tiết liền khối RAYCOP KOREA INC.
314 26418 1-2015-00847 Phương pháp và trạm cập nhật thông tin hệ thống, phương pháp và điểm truy cập cung cấp thông tin hệ thống trong hệ thống truyền thông không dây LG ELECTRONICS INC.
315 26419 1-2016-00812 Thiết bị đúc bột và phương pháp sản xuất nam châm thiêu kết bằng đất hiếm nhờ sử dụng thiết bị này Shin-Etsu Chemical Co., Ltd.
316 26420 1-2020-02723 Chế phẩm diệt cỏ chứa diflometansulfonylanilit được thế dimetoxytriazinyl và phương pháp phòng trừ thực vật không mong muốn BAYER INTELLECTUAL PROPERTY GMBH
317 26421 1-2016-03753 Hợp chất ure không đối xứng được thế ở vị trí P và dược phẩm chứa nó HELSINN HEALTHCARE SA
318 26422 1-2016-01858 Phương pháp chuyển tiếp định tuyến nguồn, nút biên và bộ điều khiển HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
319 26423 1-2016-03505 Thành phần mạng và phương pháp truyền thông song công toàn phần HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
320 26424 1-2013-00536 Dược phẩm kết hợp để điều trị bệnh đái tháo đường và rối loạn chuyển hóa EPSHTEIN, Oleg, Iliich
321 26425 1-2016-04074 Phương pháp ẩn các trị số, phương pháp khôi phục các giá trị bị ẩn, thiết bị mã hóa và thiết bị giải mã HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
322 26426 1-2015-00180 Thiết bị cuốn Fuji Seiko Co., Ltd.
323 26427 1-2014-03538 Tấm thép mạ đen Nisshin Steel Co., Ltd.
324 26428 1-2018-06055 Thiết bị điều hòa không khí chia nhiều nhánh DAIKIN INDUSTRIES, LTD.
325 26429 1-2015-00625 Chế phẩm dùng cho tấm và phương pháp sản xuất chế phẩm này Au Co., Ltd.
326 26430 1-2015-00637 Phương pháp phòng trừ và/hoặc ngăn ngừa sự phá hoại của rầy hoặc sâu đục thân ở cây lúa SYNGENTA PARTICIPATIONS AG
327 26431 1-2014-01058 Sữa công thức dinh dưỡng dạng bột chứa protein thực vật được sấy phun và phương pháp sản xuất sữa công thức dinh dưỡng này ABBOTT LABORATORIES
328 26432 1-2015-05011 Vải dệt dạng túi và quy trình tạo ra vải dệt dạng túi FORMOSA TAFFETA CO., LTD.
329 26433 1-2016-01612 Phương pháp và hệ thống xác lập sự ổn định của hệ thống phân phối năng lượng Vit Tall LLC
330 26434 1-2017-02315 Phương pháp giặt HAPPY CO., LTD.
331 26435 1-2017-02079 Thiết bị phát hiện lỗi sợi dọc và sợi ngang và máy dệt vải HYUN, Boung-ho
332 26436 1-2015-03904 Máy làm sạch củ quả, cụ thể là trái dâu tây và củ cải TURATTI S.R.L.
333 26437 1-2016-01183 Phương pháp sản xuất mỳ ăn liền và mỳ ăn liền NISSIN FOODS HOLDINGS CO., LTD.
334 26438 1-2013-00809 Tấm thép dùng làm đồ chứa và phương pháp sản xuất tấm thép này JFE Steel Corporation
335 26439 1-2019-01477 Máy đo thính lực RION Co., Ltd.
336 26440 1-2015-01122 Phương pháp sản xuất mỳ được nấu chín đông lạnh và phương pháp sản xuất mỳ được nấu chín NISSHIN FOODS INC.
337 26441 1-2017-04763 Phương pháp sản xuất nam châm vĩnh cửu đất hiếm, và thiết bị tạo lớp phủ Shin-Etsu Chemical Co., Ltd.
338 26442 1-2017-02899 Hệ thống khởi động bằng chân dùng cho cụm động lực của xe kiểu ngồi để chân hai bên HONDA MOTOR CO., LTD.
339 26443 1-2016-03874 Cánh quạt hướng trục dùng cho quạt điện và quạt điện PANASONIC INTELLECTUAL PROPERTY MANAGEMENT CO., LTD.
340 26444 1-2016-01455 Phương pháp xử lý tín hiệu, bộ điều khiển mạng vô tuyến và trạm gốc HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
341 26445 1-2016-03321 Phương pháp và thiết bị giải mã kênh, sản phẩm lưu trữ chương trình máy tính và bộ giải mã phân tán HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
342 26446 1-2015-03813 Hợp chất ức chế hoạt tính của protein Bcl-2 kháng lại sự chết theo chương trình ABBVIE INC.
343 26447 1-2017-01625 Hợp chất heteroaryl làm chất ức chế aldosteron synthaza, muối dược dụng của nó và dược phẩm chứa nó BOEHRINGER INGELHEIM INTERNATIONAL GMBH
344 26448 1-2014-03867 Thiết bị trộn để trộn nguyên liệu thô với chất xúc tác trong hệ thống cracking xúc tác tầng sôi JX NIPPON OIL & ENERGY CORPORATION
345 26449 1-2016-04596 Phương pháp mã hóa tối ưu tập trung dùng cho mạng phát đa hướng trên cơ sở chuyển tiếp được định tuyến nguồn và bộ điều khiển HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
346 26450 1-2019-04617 Bộ nối dùng cho giàn giáo tạm thời NIKKEN LEASE KOGYO CO., LTD.
347 26451 1-2015-02955 Hệ thống lọc bụi trong hỗn hợp khí gồm khí dầu, hơi nước và cacbua dễ kết tủa ở nhiệt độ cao HENAN DRAGON INTO COAL TECHNOLOGY CO., LTD.
348 26452 1-2012-02570 Chế phẩm phòng trừ côn trùng gây hại trong làm vườn và trong nông nghiệp và phương pháp sử dụng chế phẩm này Nihon Nohyaku Co., Ltd.
349 26453 1-2014-02097 Bộ stent GADELIUS MEDICAL K.K.
350 26454 1-2015-01319 Mỳ đông lạnh được đóng gói để nấu bằng sóng vi ba và phương pháp ngăn ngừa sự suy giảm chất lượng của mỳ đông lạnh do nấu bằng sóng vi ba NISSHIN FOODS INC.
351 26455 1-2012-03778 Vacxin chỉ thị để điều trị dự phòng bệnh sốt lợn cổ điển, phương pháp sản xuất và dược phẩm chứa vacxin này RIEMSER PHARMA GMBH
352 26456 1-2015-02441 Bộ phận ngoài trời dùng cho thiết bị điều hòa nhiệt độ Mitsubishi Electric Corporation
353 26457 1-2015-00426 Thiết bị tách hạt trái cây và phương pháp tách hạt trái cây NICHIREI FOODS INC.
354 26458 1-2016-01546 Quy trình loại bỏ cafein ra khỏi cà phê xanh và thiết bị để thực hiện quy trình này DEMUS Lab s.r.l.
355 26459 1-2015-04712 Quy trình xác định biển số xe Viện Nghiên cứu Công nghệ FPT - Trường đại học FPT
356 26460 1-2013-00806 Tấm thép dùng làm đồ chứa và phương pháp sản xuất tấm thép này JFE Steel Corporation
357 26461 1-2015-03649 Đồ uống từ trà xanh được đóng gói sẵn SUNTORY HOLDINGS LIMITED
358 26462 1-2015-01370 Phương pháp xử lý dữ liệu viđeo, thiết bị mã hóa viđeo để xử lý dữ liệu viđeo, và vật ghi bất biến đọc được bằng máy tính QUALCOMM INCORPORATED
359 26463 1-2013-03329 Phương pháp sản xuất chế phẩm chứa scirpusin B MORINAGA & CO., LTD.
360 26464 1-2016-04313 Máy in SATO HOLDINGS KABUSHIKI KAISHA
361 26465 1-2013-01015 Dẫn xuất amin và tác nhân kiểm soát vật gây hại chứa dẫn xuất amin này Meiji Seika Pharma Co., Ltd.
362 26466 1-2015-04355 Phương pháp xác định trạng thái của lớp lót chịu lửa của bể chứa kim loại nóng chảy REFRACTORY INTELLECTUAL PROPERTY GMBH & CO. KG
363 26467 1-2017-04756 Phương pháp sản xuất nam châm vĩnh cửu đất hiếm và thiết bị dùng để phủ hợp chất đất hiếm SHIN-ETSU CHEMICAL CO., LTD.
364 26468 1-2014-03067 Phương pháp sản xuất etanol từ xenluloza National University Corporation Mie University
365 26469 1-2015-00459 Nguyên liệu protein, tác nhân tăng cường độ bền chắc xương chứa nguyên liệu protein và phương pháp sản xuất nguyên liệu protein này MEGMILK SNOW BRAND  Co., Ltd.
366 26470 1-2017-01022 Phụ kiện dệt kim được tạo ra từ cấu trúc dệt kim liền khối có sợi đơn chịu kéo để điều chỉnh phần tăng kích thước và giày dép có phụ kiện này NIKE INNOVATE C.V.
367 26471 1-2016-00257 Phương pháp xử lý âm thanh và thiết bị đầu cuối  Huawei Device Co., Ltd.
368 26472 1-2014-03904 Chế phẩm tiêm chứa 7-[4-(4-benzo[b]thiophen-4-yl-piperazin-1-yl)butoxy]-1H-quinolin-2-on hoặc muối của nó và ống tiêm nạp sẵn chế phẩm này OTSUKA PHARMACEUTICAL CO., LTD.
369 26473 1-2013-03028 Buồng đốt, buồng đốt nhiên liệu rắn, lò hơi đốt nhiên liệu rắn, lò hơi và phương pháp vận hành lò hơi này MITSUBISHI HEAVY INDUSTRIES, LTD.
370 26474 1-2015-05005 Thể tiếp hợp dược chất, hợp chất liên kết dược chất và dược phẩm chứa thể tiếp hợp này PHARMA MAR, S.A.
371 26475 1-2015-03597 Kháng thể kháng protein F của virut hợp bào hô hấp của người, dược phẩm chứa kháng thể này và phân tử axit nucleic được phân lập mã hóa kháng thể này REGENERON PHARMACEUTICALS, INC.
372 26476 1-2016-04563 Hợp chất (2R,2'R)-bis(((((tetrahydro-2H-pyran-4-yl)oxy)carbonyl)oxy)metyl)-1,1'-adipoylbis(pyrolidin-2-carboxylat), dược phẩm và kit chứa hợp chất này GlaxoSmithKline Intellectual Property Development Limited
373 26477 1-2011-01333 Chế phẩm để điều trị bệnh u tủy ONYX THERAPEUTICS, INC.
374 26478 1-2017-02231 Thiết bị và phương pháp tạo vân ướt loại phun cho các phiến silicon pin mặt trời CHANGZHOU S. C EXACT EQUIPMENT CO., LTD.
375 26479 1-2014-02614 Chủng Escherichia Coli có khả năng sản xuất L-tryptophan được tăng cường và phương pháp sản xuất L-tryptophan sử dụng chủng vi sinh vật này CJ CHEILJEDANG CORPORATION
376 26480 1-2017-03438 Cơ cấu nối dùng cho các thiết bị thủy lực SMC CORPORATION
377 26481 1-2017-01929 Phương pháp truy cập tài nguyên lưu trữ được trợ giúp bởi SR-IOV và bộ điều khiển lưu trữ và thiết bị lưu trữ HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
378 26482 1-2015-01046 Thiết bị giải mã, phương pháp giải mã và thiết bị mã hóa SONY CORPORATION
379 26483 1-2015-00195 Chế phẩm kiểm soát loài gây hại chân đốt và phương pháp kiểm soát loài gây hại chân đốt SUMITOMO CHEMICAL COMPANY, LIMITED
380 26484 1-2017-01607 Phương pháp truyền dữ liệu, thiết bị đầu truyền và thiết bị đầu nhận HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
381 26485 1-2016-02270 Thiết bị điện tử di động và phương pháp được thực hiện bởi thiết bị điện tử di động để tiết kiệm năng lượng HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
382 26486 1-2014-00542 Thiết bị nuôi trồng để nuôi trồng tảo IHI Corporation
383 26487 1-2014-00416 Cơ cấu ngàm phanh SANYANG MOTOR CO., LTD.
384 26488 1-2015-01189 Màng nhiều lớp và đồ chứa đóng gói sử dụng màng nhiều lớp này TOPPAN PRINTING CO., LTD.
385 26489 1-2016-00173 Hệ thống và phương pháp điều khiển việc kích hoạt máy nén không khí để tiết kiệm năng lượng KUNYOUNG MACHINERY CO., LTD.
386 26490 1-2016-03024 Thiết bị tạo ra điện thế không gian và thiết bị lưu trữ để duy trì độ tươi của vật thể được lưu trữ bên trong nhờ sử dụng thiết bị tạo ra điện thế không gian GOTO, Kanetaka
387 26491 1-2015-01964 Thiết bị truyền thông, phương pháp truyền thông, mạch tích hợp và thiết bị điện tử SONY CORPORATION
388 26492 1-2015-03299 Phương pháp để loại bỏ các chất lắng ở phần bên trong của các thùng chứa hoặc các thiết bị kỹ thuật nhờ công nghệ nổ BANG & CLEAN GMBH
389 26493 1-2014-04169 Phương pháp cung cấp dữ liệu bằng cách sử dụng thông tin nhật ký của tủ lạnh Sun Patent Trust
390 26494 1-2014-00534 Thiết bị phun sol khí kiểm soát côn trùng gây hại Fumakilla Limited
391 26495 1-2016-00863 Chế phẩm chứa copolyme được glyoxal hóa dễ phản ứng với xenluloza, phương pháp sản xuất chế phẩm này, phương pháp sản xuất giấy hoặc các-tông BASF SE
392 26496 1-2018-04859 Hệ thống và phương pháp tự động phát hiện dãy xung thưa trong dữ liệu chuỗi thời gian Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội
393 26497 1-2015-00455 Hợp chất alkylpyrimiđin có tác dụng điều trị chứng nhiễm virut và các bệnh khác và dược phẩm chứa nó Janssen Sciences Ireland UC
394 26498 1-2016-00010 Bộ hiển thị nhiều góc nhìn Koninklijke Philips N.V.
395 26499 1-2016-03954 Động cơ, máy quạt gió và máy nén khí MITSUBISHI ELECTRIC CORPORATION
396 26500 1-2015-02725 Phương pháp sản xuất tấm xây dựng và sản phẩm bán thành phẩm để tạo ra tấm xây dựng này Välinge Innovation AB
397 26501 1-2014-04129 Thiết bị đảo trộn rác thải có động lực gián tiếp LẠI MINH CHỨC
398 26502 1-2015-01048 Phương pháp sản xuất tấm thép mạ hợp kim kẽm nhúng nóng Nisshin Steel Co., Ltd.
399 26503 1-2014-04196 Hộp đựng cây ELLEGAARD HOLDING A/S
400 26504 1-2016-02736 Phương pháp và thiết bị truyền thông và vật ghi NOKIA SOLUTIONS AND NETWORKS OY
401 26505 1-2018-04773 Hệ thống điều khiển động cơ phản lực hàng không Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân Đội
402 26506 1-2019-01605 Vật liệu thép NIPPON STEEL CORPORATION
403 26507 1-2019-01303 Thiết bị và phương pháp để thực hiện việc tái tuần hoàn nước đã xử lý từ dung dịch ngâm chiết chất thải thực phẩm chứa chất thải hữu cơ với mức xả thải bằng không Dong Woo Bio Co., Ltd.
404 26508 1-2014-01301 Quy trình chuyển hóa lignoxenluloza thành axit hữu cơ PURAC BIOCHEM B.V.
405 26509 1-2017-03468 Tay nắm gậy chơi gôn có gờ nhắc Eaton Corporation
406 26510 1-2017-04433 Hợp chất 1,3,4-oxadiazol sulfamit làm chất ức chế histon deaxetylaza 6 và dược phẩm chứa hợp chất này CHONG KUN DANG PHARMACEUTICAL CORP.
407 26511 1-2018-03855 Cụm động cơ YAMAHA HATSUDOKI KABUSHIKI KAISHA