Th 6, 25/12/2020 | 10:00 SA

Xem với cỡ chữ Đọc bài viết Tương phản

Danh sách Bằng độc quyền sáng chế công bố tháng 12/2020 (2/2)

Danh sách Bản mô tả toàn văn của các Bằng độc quyền sáng chế công bố tháng 12/2020

(Nháy con trỏ chuột trực tiếp vào số bằng để tải bản mô tả toàn văn tương ứng) 

STT Số bằng Số đơn Tên SC/GPHI Tên chủ văn bằng
201 26712 1-2016-02046 Kết cấu tấm che khung trước của xe máy SANYANG MOTOR CO., LTD.
202 26713 1-2019-00676 Phương pháp sản xuất tro than SUMITOMO OSAKA CEMENT CO., LTD.
203 26714 1-2019-00409 Tro bay, chế phẩm xi măng và phương pháp sản xuất tro bay SUMITOMO OSAKA CEMENT CO., LTD.
204 26715 1-2016-04655 Phương pháp sản xuất lượng lớn axit L-amin, enzym alanin dehydrogenaza và vi sinh vật tái tổ hợp Evonik Operations GmbH
205 26716 1-2013-01533 Thể đột biến O-phosphoserin sulfhyđrylaza (OPSS) có nguồn gốc từ Mycobacterium smegmatis, phân tử axit nucleic mã hóa thể đột biến này và phương pháp sản xuất xystein CJ CHEILJEDANG CORPORATION
206 26717 1-2015-01581 Kháng thể gắn kết đặc hiệu với alpha synuclein của người, dược phẩm chứa kháng thể này và axit nucleic mã hóa kháng thể này PROTHENA BIOSCIENCES LIMITED
207 26718 1-2016-03354 Đệm và vật liệu nhồi lõi cho đệm C-ENG Co., Ltd.
208 26719 1-2017-03101 Giày dép có mũ giày và kết cấu đế giày gắn chặt vào mũ giày này NIKE INNOVATE C.V.
209 26720 1-2015-04668 Phương pháp điều khiển quá trình giao tiếp giữa các thiết bị, vật ghi lưu trữ máy tính đọc được, và thiết bị người dùng HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
210 26721 1-2015-04133 Phương pháp giải mã dòng bit viđeo Dolby International AB
211 26722 1-2012-00030 Thiết bị tự động điều chế hóa chất dạng lỏng và phương pháp phun vữa sử dụng thiết bị này Công ty TNHH CS GEOTECH VINA
212 26723 1-2015-02620 Thiết bị phân loại vật thể System Ceramics S.p.A.
213 26724 1-2015-00912 Phương pháp tạo ra thân hợp kim nhôm được anot hóa ARCONIC TECHNOLOGIES LLC
214 26725 1-2015-01310 Phương pháp giám sát và thiết bị thu và giải mã tín hiệu truyền hình giao thức internet ZTE CORPORATION
215 26726 1-2017-03784 Phương pháp xử lý và hiển thị hình ảnh 3D cho các hệ thống mô phỏng Tập đoàn Viễn thông Quân Đội
216 26727 1-2014-01200 Vật ghi đọc được bằng máy tính, phương pháp và thiết bị đầu cuối để hiển thị địa giới FUJITSU LIMITED
217 26728 1-2016-00308 Thiết bị và phương pháp giải mã tín hiệu âm thanh được mã hóa, bộ mã hóa âm thanh và phương pháp tạo ra tín hiệu âm thanh được mã hóa Fraunhofer-Gesellschaft zur Foerderung der angewandten Forschung e.V.
218 26729 1-2012-02964 Máy và quy trình tách nhớt, làm sạch và rửa hạt cà phê đã tách lớp vỏ ngoài PENAGOS HERMANOS Y CIA. LTDA.
219 26730 1-2019-04402 Phương pháp và thiết bị hiển thị các từ khóa AVALON ENGLISH CO., LTD.
220 26731 1-2015-04316 Peptit, thuốc và chế phẩm chứa peptit này Takeda Pharmaceutical Company Limited
221 26732 1-2018-04096 Dầm liên hợp kép dùng cho cầu WON, YONG SEOK
222 26733 1-2015-01633 Phương pháp và thiết bị thủy phân sinh khối thực vật bằng axit hyđrohalic GREEN SUGAR GMBH PRODUKTINNOVATIONEN AUS BIOMASSE
223 26734 1-2015-01677 Phương pháp và thiết bị làm trễ yêu cầu dịch vụ NOKIA TECHNOLOGIES OY
224 26735 1-2013-03802 Tấm ngăn cách điện cực, pin điện lithi kim loại, phương pháp kiểm soát sự phát triển mảng hình cây ở pin điện, thiết bị và phương pháp kéo dài tuổi thọ của ắc quy Indiana University Research And Technology Corporation
225 26736 1-2012-01484 Móc treo dùng cho xe máy Lih Joen Speed Meter Co., Ltd.
226 26737 1-2017-05145 Máy sấy quần áo Panasonic Intellectual Property Management Co., Ltd.
227 26738 1-2016-04483 Phương pháp truyền dữ liệu và thiết bị người dùng HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
228 26739 1-2017-01458 Thiết bị xử lý đồ giặt LG ELECTRONICS INC.
229 26740 1-2016-04136 Khối trống cảm quang CANON KABUSHIKI KAISHA
230 26741 1-2010-03026 Vật dụng thấm hút kiểu mặc dạng quần Uni-Charm Corporation
231 26742 1-2013-03704 Chế phẩm xử lý bề mặt và phương pháp xử lý bề mặt đồng hoặc hợp kim đồng Shikoku Chemicals Corporation
232 26743 1-2016-04082 Thân neo vào nền đất tháo ra được bằng cách áp dụng việc quay Samjin Steel Ind. Co., Ltd.
233 26744 1-2015-02909 Phương pháp tiến hành khảo sát địa chấn FAIRFIELD INDUSTRIES INCORPORATED
234 26745 1-2016-02758 Thùng chứa để trồng cây lạc mầm HY CO., LTD
235 26746 1-2015-01074 Phương pháp, hệ thống và thiết bị quản lý phần mềm trên máy ảo trong môi trường điện toán đám mây ZTE Corporation
236 26747 1-2017-01065 Bàn là hơi nước Koninklijke Philips N.V.
237 26748 1-2012-01675 Thành phần xúc tác để trùng hợp olefin chứa chất cho điện tử bên trong, phương pháp trùng hợp olefin và hợp chất làm chất cho điện tử bên trong W. R. GRACE & CO.-CONN.
238 26749 1-2015-03551 Đai truyền động MITSUBOSHI BELTING LTD.
239 26750 1-2015-02288 Tấm chắn từ trường, phương pháp sản xuất tấm chắn từ trường và thiết bị đầu cuối di động sử dụng tấm chắn từ trường này AMOSENSE CO., LTD.
240 26751 1-2016-02023 Bột nhão thạch cao, thạch cao tôi cứng, vật liệu xây dựng thạch cao, tấm thạch cao, phương pháp sản xuất bột nhão thạch cao, phương pháp sản xuất thạch cao tôi cứng, phương pháp sản xuất vật liệu xây dựng thạch cao và phương pháp sản xuất tấm thạch cao YOSHINO GYPSUM CO., LTD.
241 26752 1-2014-03653 Chất xúc tác kết tinh, chế phẩm chứa nó và phương pháp sản xuất nó J-OIL MILLS, INC.
242 26753 1-2016-03455 Phương pháp điều chế hợp chất 2-(2,4-điflophenyl)-1,1-điflo-1-(5-được thế-pyriđin-2-yl)-3-(1H-tetrazol-1-yl)propan-2-ol VPS-3, Inc.
243 26754 1-2015-04408 Bộ phận đóng kín BSN MEDICAL GMBH (HRB 124187)
244 26755 1-2013-00774 Hợp thể đàn hồi chứa chất độn chứa silic oxit và phương pháp sản xuất hợp thể đàn hồi CABOT CORPORATION
245 26756 1-2016-02763 Môđun công tắc và công tắc âm tường PANASONIC INTELLECTUAL PROPERTY MANAGEMENT CO., LTD.
246 26757 1-2015-01609 Thuốc kết hợp chứa gemigliptin và metformin, và phương pháp bào chế nó LG Chem, Ltd.
247 26758 1-2015-04106 Thân liên kết kim loại - nhựa và phương pháp sản xuất thân liên kết này NIPPON LIGHT METAL COMPANY, LTD.
248 26759 1-2016-05136 Quy trình điều chế axit 4-alkoxy-3-hydroxypicolinic DOW AGROSCIENCES LLC
249 26760 1-2014-04212 Khuôn gia nhiệt và làm nguội nhanh ROCTOOL
250 26761 1-2017-01134 Máy nén trục vít không dầu Kabushiki Kaisha Kobe Seiko Sho (Kobe Steel, Ltd.)
251 26762 1-2017-01135 Máy nén trục vít không dầu và phương pháp thiết kế máy nén này Kabushiki Kaisha Kobe Seiko Sho (Kobe Steel, Ltd.)
252 26763 1-2015-01576 Bể làm đông và phương pháp hóa rắn vật phẩm định hình AUROTEC GMBH
253 26764 1-2016-00081 Thiết bị điện tử và phương pháp truyền thông SONY CORPORATION
254 26765 1-2016-04368 Phương pháp điều chế chế phẩm chứa hợp chất 4'-galactosyl-lactoza có độ tinh khiết cao KABUSHIKI KAISHA YAKULT HONSHA
255 26766 1-2016-03754 Chế phẩm nhựa và keo một thành phần chứa chế phẩm nhựa này NAMICS CORPORATION
256 26767 1-2016-01349 Hợp chất aminoheteroaryl benzamit làm chất ức chế kinaza và dược phẩm chứa hợp chất này NOVARTIS AG
257 26768 1-2017-01330 Hợp chất indol carboxamit ức chế kinaza và dược phẩm chứa hợp chất này BRISTOL-MYERS SQUIBB COMPANY
258 26769 1-2015-04578 Thiết bị xử lý nước thải PANASONIC INTELLECTUAL PROPERTY MANAGEMENT CO., LTD.
259 26770 1-2015-04577 Thiết bị xử lý nước thải PANASONIC INTELLECTUAL PROPERTY MANAGEMENT CO., LTD.
260 26771 1-2014-02489 Kháng thể phân lập được, quy trình sản xuất kháng thể này và chế phẩm chứa kháng thể này PIERRE FABRE MEDICAMENT
261 26772 1-2017-03889 Lõi stato và stato dùng cho máy điện quay và máy điện quay Yamaha Hatsudoki Kabushiki Kaisha
262 26773 1-2012-02986 Tấm thép độ bền cao có tỷ lệ chảy cao, tấm thép cán nguội độ bền cao có tỷ lệ chảy cao, tấm thép mạ kẽm độ bền cao có tỷ lệ chảy cao, tấm thép mạ kẽm nhúng nóng độ bền cao có tỷ lệ chảy cao, tấm thép mạ ủ kẽm nhúng nóng độ bền cao có tỷ lệ chảy cao, và phương pháp sản xuất các tấm thép này JFE Steel Corporation
263 26774 1-2013-02940 Vật liệu thép kết cấu có tính chống ăn mòn trong khí quyển JFE Steel Corporation
264 26775 1-2013-02720 Tủ lạnh PANASONIC CORPORATION
265 26776 1-2013-03254 Thép có lớp gỉ có tính chống chịu thời tiết cao trong môi trường có hàm lượng muối cao JFE Steel Corporation
266 26777 1-2013-00260 Thiết bị và quy trình tách khí Evonik Fibres GmbH
267 26778 1-2012-01441 Phương pháp sản xuất thép có độ sạch cao JFE Steel Corporation
268 26779 1-2012-03936 Tấm thép độ bền cao dễ tạo hình và phương pháp sản xuất tấm thép này JFE Steel Corporation
269 26780 1-2012-03168 Tấm thép cán nguội có độ bền uốn cao và phương pháp sản xuất tấm thép cán nguội này JFE Steel Corporation
270 26781 1-2018-03576 Chủng vi nấm Penicillium sp. LĐL4.4 thuần khiết về mặt sinh học có khả năng sinh tổng hợp hoạt chất huperzin A VIỆN CÔNG NGHỆ SINH HỌC
271 26782 1-2018-03577 Chủng vi nấm Fungal endophyte Tsp25 thuần khiết về mặt sinh học có khả năng sinh tổng hợp hoạt chất huperzin A VIỆN CÔNG NGHỆ SINH HỌC
272 26783 1-2014-03416 Dải hợp kim vô định hình HITACHI METALS, LTD.
273 26784 1-2017-03984 Hệ thống đốt rác thải sinh hoạt, công nghiệp và quy trình vận hành hệ thống này Trần Văn Cương
274 26785 1-2016-02130 Thiết bị điện tử và phương pháp xử lý hình ảnh trong thiết bị điện tử SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
275 26786 1-2014-04378 Thép không gỉ ferit chứa lượng crom thấp có khả năng chống ăn mòn và chống tạo vết hằn POSCO
276 26787 1-2015-01272 Thiết bị truyền thông vô tuyến và phương pháp truyền thông vô tuyến Godo Kaisha IP Bridge 1
277 26788 1-2016-01527 Phương pháp quản lý lỗi và bộ quản lý chức năng mạng được tạo ảo HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
278 26789 1-2018-05484 Quy trình sản xuất hệ dung môi sinh học gốc sử dụng chất xúc tác dị thể và hệ dung môi sinh học gốc thu được bằng quy trình này Phòng Thí nghiệm Trọng điểm Công nghệ lọc, hóa dầu
279 26790 1-2016-00630 Đinh tán KUNIMORI KAGAKU CO., LTD.
280 26791 1-2016-02448 Kết cấu khóa, đồ chứa sử dụng kết cấu khóa và thiết bị lắp ráp đồ chứa RENGO CO., LTD.
281 26792 1-2015-04499 Mép bích ống và phương pháp sản xuất mép bích ống này SHINFUJI KUUCHOU CO., LTD.
282 26793 1-2015-00538 Vật liệu thép NIPPON STEEL CORPORATION
283 26794 1-2017-03700 Hộp chứa đồ dùng trong xe kiểu để chân hai bên HONDA MOTOR CO., LTD.,
284 26795 1-2017-03318 Phương tiện vận chuyển, phương pháp vận chuyển và máy cẩu có phương tiện vận chuyển HANS KÜNZ GMBH
285 26796 1-2016-00840 Phương pháp truyền thông phương tiện đa nội dung, thiết bị cung cấp phương tiện thứ nhất và thiết bị sử dụng phương tiện thứ nhất HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
286 26797 1-2019-03784 Hệ thống gia cố độ kết dính lớp cho bản in 3D Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội
287 26798 1-2018-04995 Chế phẩm dùng để thoái triển u xơ tử cung Nguyễn Thị Triệu
288 26799 1-2016-04494 Quy trình vận hành xe có động cơ xăng bằng nhiên liệu thay thế là hỗn hợp cồn và nước, xe lai sử dụng quy trình này và môđun điều  khiển điện tử để điều khiển quy trình này FAN, Pinliang
289 26800 1-2015-04864 Thiết bị để tạo mặt kính chạm dùng cho thiết bị đầu cuối di động 61C&S Co., Ltd.
290 26801 1-2017-02739 Xi lanh thủy lực SMC CORPORATION
291 26802 1-2015-01113 Thiết bị để gắn riêng biệt các chất kết tủa vật liệu hàn Pac Tech - Packaging Technologies GmbH
292 26803 1-2019-00397 Phụ kiện để xoay đá quý Top Jewelry Co., Ltd.
293 26804 1-2017-02009 Băng tải trục lăn, phương pháp phát hiện trục lăn có khiếm khuyết và thiết bị xử lý liên tục CHUGAI RO CO., LTD.
294 26805 1-2017-01321 Hợp chất pyridon dùng làm chất ức chế kinaza trong quá trình chuyển nhiễm được sắp xếp lại (RET) và dược phẩm chứa hợp chất này GlaxoSmithKline Intellectual Property Development Limited
295 26806 1-2016-03306 Phương pháp sản xuất mép đậy bên ngoài của nắp cốc đúc và sản phẩm nắp cốc đúc được sản xuất nhờ sử dụng phương pháp này DANDONG MINGCHENG ENVIRONMENTAL PROTECTION PRODUCTS CO., LTD.
296 26807 1-2014-02552 Chế phẩm tinh bột nhiệt dẻo thu được từ chất thải nông nghiệp TEXCHEM POLYMERS SDN BHD
297 26808 1-2014-01039 Hệ thống làm sạch khí thải kiểu nạp khí ở đáy CHINA ALUMINUM INTERNATIONAL ENGINEERING CORPORATION LIMITED
298 26809 1-2016-03277 Màng polyeste có khả năng co vì nhiệt TOYOBO CO., LTD.
299 26810 1-2015-04601 Phương pháp sản xuất màng polyolefin được kéo có lỗ hổng tế vi chứa sợi nano xenluloza, màng composit có lỗ hổng tế vi chứa sợi nano xenluloza, và tấm cách điện dùng cho pin thứ cấp khô THE JAPAN STEEL WORKS, LTD.
300 26811 1-2016-04181 Thiết bị kiểm soát phanh xe SHIN, Hyun-Oh
301 26812 1-2016-00452 Phương pháp và thiết bị đầu cuối thứ nhất dùng để truyền tín hiệu thiết bị đến thiết bị LG ELECTRONICS INC.
302 26813 1-2013-03586 Copolyme propylen bền va đập có độ cứng cao W. R. GRACE & CO.-CONN.
303 26814 1-2015-04710 Vật dụng thấm hút UNICHARM CORPORATION
304 26815 1-2015-04014 Kim dệt máy, cơ cấu tạo vòng sợi và phương pháp tạo vòng sợi có sử dụng cơ cấu này GROZ-BECKERT KG
305 26816 1-2016-04569 Bảng mạch in SIERRA CIRCUITS, INC.
306 26817 1-2016-04570 Phương pháp tạo bảng mạch in và tạo các vạch trong bảng mạch in SIERRA CIRCUITS, INC.
307 26818 1-2017-01491 Cụm lắp ráp pin mặt trời có tiếp điểm ở mặt sau JOLYWOOD (SUZHOU) SUNWATT CO., LTD.
308 26819 1-2014-00378 Chế phẩm chứa hạt giả virut để phòng ngừa Norovirut TAKEDA VACCINES, INC.
309 26820 1-2016-00145 Dược phẩm ổn định dạng lỏng chứa etelcalxetit (AMG 416) AMGEN INC.
310 26821 1-2009-02303 Phương pháp và hệ thống thiết bị làm sạch gàu CHINA ALUMINIUM INTERNATIONAL ENGINEERING CORPORATION LIMITED
311 26822 1-2015-02630 Vật phẩm có đặc tính chống đóng bám để sử dụng trong môi trường nước và phương pháp phủ lớp phủ chống đóng bám ELKEM SILICONES FRANCE SAS
312 26823 1-2015-04265 Chế phẩm dùng qua đường miệng chứa chiết phẩm thu được từ Coptis rhizome có vị đắng được che giấu và phương pháp sản xuất chế phẩm này KOREA UNITED PHARM. INC.
313 26824 1-2015-00795 Hỗn hợp thạch cao, vữa thạch cao, khối thạch cao rắn, vật liệu xây dựng trên cơ sở thạch cao, panen thạch cao và phương pháp sản xuất vật liệu xây dựng trên cơ sở thạch cao YOSHINO GYPSUM CO., LTD.
314 26825 1-2016-02944 Bao gói vi điện tử, phương pháp sản xuất bao gói này và máy tính bao gồm bao gói này INTEL CORPORATION
315 26826 1-2017-02546 Hệ thống loại bỏ nhiệt thụ động ra khỏi lò phản ứng nước áp lực thông qua thiết bị tạo hơi nước JOINT-STOCK COMPANY SCIENTIFIC RESEARCH AND DESIGN INSTITUTE FOR ENERGY TECHNOLOGIES ATOMPROEKT (JSC "ATOMPROEKT")
316 26827 1-2017-02450 Cơ cấu vật chứa HELEN OF TROY LIMITED
317 26828 1-2016-03776 Hệ thống xử lý và phương pháp xử lý nước trong các hệ thống nước chảy NCH CORPORATION
318 26829 1-2015-01831 Van ba ngã đóng kiểu thông thường SMC CORPORATION
319 26830 1-2016-02419 Hợp chất ức chế serin/threonin kinaza và dược phẩm chứa hợp chất này GENENTECH, INC.
320 26831 1-2014-01189 Phương pháp xử lý loài gây hại WISEARTH IP, INC.
321 26832 1-2016-05213 Cơ cấu liên kết truyền động GRG Banking Equipment Co., Ltd.
322 26833 1-2017-03238 Hệ thống và phương pháp vận chuyển vật liệu ngoài khơi KVÆRNER AS
323 26834 1-2016-00167 Cơ cấu dùng để lùa gia cầm ra khỏi chuồng KIM Jun Seoug
324 26835 1-2015-03377 Vật liệu quang học, chế phẩm dùng cho vật liệu quang học và phương pháp sản xuất vật liệu quang học MITSUI CHEMICALS, INC.
325 26836 1-2016-04911 Bộ chuyển mạch tác động bởi nhiệt UBUKATA INDUSTRIES CO., LTD.
326 26837 1-2017-04494 Phương pháp sản xuất xenluloza vi tinh thể DUPONT NUTRITION USA, INC.
327 26838 1-2015-01439 Tã lót dùng một lần UNICHARM CORPORATION
328 26839 1-2014-04280 Tã lót dùng một lần UNICHARM CORPORATION
329 26840 1-2016-00453 Phương pháp truyền và thu tín hiệu thiết bị đến thiết bị và thiết bị thứ nhất dùng để thực hiện truyền thông thiết bị đến thiết bị LG ELECTRONICS INC.
330 26841 1-2015-02708 Xenlobiohyđrolaza chịu nhiệt, phương pháp sản xuất và hỗn hợp xenlulaza chứa enzym này HONDA MOTOR CO., LTD.
331 26842 1-2016-03424 Phương pháp sản xuất polystyren chịu va đập FINA TECHNOLOGY, INC.
332 26843 1-2016-04137 Máy mở miệng vải STAUBLI FAVERGES
333 26844 1-2016-02429 Dược phẩm chứa hợp chất N-(2-{2-dimetylaminoetyl-metylamino}-4-metoxy-5-{[4-(1-metylindol-3-yl)pyrimidin-2-yl]amino}phenyl)-prop-2-enamit (AZD9291) hoặc muối dược dụng của nó, và viên nén chứa dược phẩm này ASTRAZENECA AB
334 26845 1-2015-00798 Phương pháp sản xuất xenlobiohyđrolaza siêu chịu nhiệt, thể biến nạp và vectơ biểu hiện HONDA MOTOR CO., LTD.
335 26846 1-2016-04633 Rôto, động cơ điện, máy ép nén và máy thổi Mitsubishi Electric Corporation
336 26847 1-2018-01297 Tấm dính áp hợp Nitto Denko Corporation
337 26848 1-2017-01379 Hợp chất pyridin-2(1H)-on quinolinon làm chất ức chế isoxitrat dehydrogenaza đột biến và dược phẩm chứa hợp chất này FORMA THERAPEUTICS, INC.
338 26849 1-2017-02047 Chế phẩm chứa hỗn hợp gồm các axit amin để phục hồi fibroelastin ở các mô liên kết thuộc da PROFESSIONAL DIETETICS S.P.A.
339 26850 1-2018-01296 Tấm dính áp hợp Nitto Denko Corporation
340 26851 1-2016-05056 Hợp chất pyrolidin làm chất chủ vận thụ thể melanocortin và dược phẩm chứa hợp chất này MITSUBISHI TANABE PHARMA CORPORATION
341 26852 1-2016-03763 Phương pháp thay đổi kênh nhanh của thiết bị bộ nhận âm thanh/viđeo và thiết bị bộ nhận âm thanh/viđeo này InterDigital CE Patent Holdings
342 26853 1-2017-02428 Phương pháp và thiết bị tạo lập mã cực thủng HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
343 26854 1-2017-04103 Tấm đầu vào dùng để khoan và phương pháp gia công khoan sử dụng tấm đầu vào dùng để khoan này MITSUBISHI GAS CHEMICAL COMPANY, INC.
344 26855 1-2017-04104 Tấm đầu vào dùng để khoan và phương pháp gia công khoan sử dụng tấm đầu vào dùng để khoan này MITSUBISHI GAS CHEMICAL COMPANY, INC.
345 26856 1-2013-03110 Phương pháp sản xuất đồ chứa hai ngăn NIPRO CORPORATION
346 26857 1-2017-01387 Vật ghi, phương pháp phát lại và thiết bị phát lại PANASONIC INTELLECTUAL PROPERTY CORPORATION OF AMERICA
347 26858 1-2016-00626 Thiết bị truyền tín hiệu SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
348 26859 1-2016-00351 Phương pháp truyền và thu dữ liệu trong thiết bị truyền dữ liệu SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
349 26860 1-2014-00327 Vòi phun khô, hệ thống và phương pháp lắp khớp vòi phun khô vào đường ống cung cấp chất lỏng TYCO FIRE PRODUCTS LP
350 26861 1-2014-02780 Phương pháp và cơ cấu sản xuất mẫu hình dẫn điện trên bề mặt STORA ENSO OYJ
351 26862 1-2018-05515 Áo mưa có máng thoát nước dùng cho người điều khiển xe hai bánh Công ty Cổ phần Sản xuất và Thương mại Sơn Thủy
352 26863 1-2016-04611 Thiết bị và phương pháp dùng để chế tạo liên tục bộ hiển thị quang học NITTO DENKO CORPORATION
353 26864 1-2016-01390 Hệ thống anten và phương pháp xử lý cho hệ thống anten HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
354 26865 1-2012-02592 Phương pháp vận hành lò cao, phương pháp vận hành lò luyện thép và phương pháp sử dụng khí chứa cacbon oxit JFE Steel Corporation
355 26866 1-2016-04291 Phương pháp và thiết bị tạo cấu hình giải pháp dư thừa trong cấu trúc điện toán đám mây và vật lưu trữ máy tính đọc được bất biến HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
356 26867 1-2016-01089 Hộp mực để sử dụng trong thiết bị tạo ảnh LEXMARK INTERNATIONAL, INC.
357 26868 1-2015-02282 Phương pháp truyền thông, thiết bị mạng quang và hệ thống truyền thông HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
358 26869 1-2016-01604 Phương pháp và thiết bị tạo đế dán NITTO DENKO CORPORATION
359 26870 1-2017-03049 Quy trình sản xuất axit amin từ các tiền chất thu được bằng cách lên men kỵ khí từ sinh khối có thể lên men được AFYREN
360 26871 1-2017-04736 Thiết bị hiển thị LG DISPLAY CO., LTD.
361 26872 1-2017-02286 Quy trình bảo tồn ex-situ các chủng tuyến trùng ký sinh gây bệnh côn trùng Viện Sinh thái và Tài nguyên sinh vật - Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam
362 26873 1-2013-01231 Vật chứa dạng ống Huhtamaki Flexible Packaging Germany, Zweigniederlassung der Huhtamaki Flexible Packaging Germany GmbH & Co. KG
363 26874 1-2015-01112 Thiết bị gắn riêng biệt các chất kết tủa vật liệu hàn Pac Tech - Packaging Technologies GmbH