Th 7, 25/07/2020 | 09:44 SA

Xem với cỡ chữ Đọc bài viết Tương phản

Danh sách Bằng độc quyền sáng chế công bố tháng 07/2020 (1/3)

Danh sách Bản mô tả toàn văn của các Bằng độc quyền sáng chế công bố tháng 07/2020

(Nháy con trỏ chuột trực tiếp vào số bằng để tải bản mô tả toàn văn tương ứng) 

STT Số bằng Số đơn Tên SC/GPHI Tên chủ văn bằng
1 24250 1-2017-01486 Thành phần công suất tần số rađio và thiết bị thu phát tín hiệu tần số rađio HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
2 24251 1-2017-03663 Hệ thống tuyển, rửa và khai thác cát DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN TÂN HIỆP PHÁT II
3 24252 1-2016-04603 Máy đóng viên nhiên liệu ép SINTOKOGIO, LTD.
4 24253 1-2011-02909 Hệ thống và phương pháp tarô nóng các chuỗi đường ống và/hoặc ống dẫn đồng trục hoặc lồng nhau dưới nước dùng cho giếng hoặc sàn bị đổ Epic Applied Technologies, LLC
5 24254 1-2016-04024 Hộp phân phối dùng cho xe dẫn động bốn bánh TOYOTA JIDOSHA KABUSHIKI KAISHA
6 24255 1-2015-04107 Hệ thống trồng cây NEC SOLUTION INNOVATORS, LTD.
7 24256 1-2014-02677 Quy trình điều chế ure bao gồm dòng thụ động hóa ở đáy của cột cất phần nhẹ, thiết bị để thực hiện quy trình này và phương pháp cải tiến quy trình này SAIPEM S.P.A.
8 24257 1-2018-03197 Chế phẩm nhựa polyarylen sulfua và vật phẩm đúc đệm POLYPLASTICS CO., LTD.
9 24258 1-2012-03679 Thiết bị sục khí, thiết bị khử lưu huỳnh trong khí thải bằng nước biển có thiết bị sục khí này và phương pháp vận hành thiết bị sục khí Mitsubishi Hitachi Power Systems, Ltd.
10 24259 1-2014-04080 Tiền chất polyimit, polyimit, lớp nền mềm dẻo được sản xuất bằng các chất này, bộ lọc màu, phương pháp sản xuất bộ lọc màu và thiết bị hiển thị mề dẻo Toray Industries, Inc.
11 24260 1-2015-04767 Thiết bị chiếu sáng LED dùng để gây cảm ứng và thúc đẩy sự ra hoa của cây dài ngày SUN-WAVE Co., Ltd.
12 24261 1-2013-04030 Nguồn nhiệt dễ cháy và vật dụng hút thuốc bao gồm nguồn nhiệt dễ cháy này Philip Morris Products S.A
13 24262 1-2014-03655 Vật phẩm mỹ phẩm chứa bông dặm và vật mang chế phẩm mỹ phẩm AMOREPACIFIC CORPORATION
14 24263 1-2014-03821 Máy điều hòa không khí Daikin Industries, Ltd.
15 24264 1-2014-02606 Vật mang dùng cho chế phẩm mỹ phẩm và sản phẩm mỹ phẩm chứa vật mang này AMOREPACIFIC CORPORATION
16 24265 1-2015-02124 Cơ cấu lắp cảm biến kích nổ trong động cơ kiểu cụm lắc HONDA MOTOR CO., LTD.
17 24266 1-2014-01783 Hệ thống an ninh xe, phương pháp vận hành hệ thống an ninh xe và xe GOGORO INC.
18 24267 1-2016-02259 Giày dép có mũ giày và kết cấu đế giày được gắn chặt vào mũ giày NIKE INNOVATE C.V.
19 24268 1-2016-03903 Cơ cấu bảo vệ ổ khóa hình trụ KABUSHIKI KAISHA HONDA LOCK
20 24269 1-2014-03098 Vật dụng thấm hút LIVEDO CORPORATION
21 24270 1-2014-02192 Thiết bị điều chỉnh kế hoạch nhu cầu điện, phương pháp và thiết bị lưu trữ chứa chương trình điều chỉnh kế hoạch nhu cầu điện The Chugoku Electric Power Co., Inc.
22 24271 1-2016-03356 Bộ ngắt mạch Panasonic Intellectual Property Management Co., Ltd.
23 24272 1-2014-02736 Côngtenơ vận chuyển điều chỉnh được chiều cao và phương pháp chế tạo côngtenơ vận chuyển điều chỉnh được chiều cao này LIFTING POINT PTY LTD
24 24273 1-2016-00683 Phương pháp hấp phụ và loại bỏ ion thủy ngân và thủy ngân hữu cơ trong dầu hydrocacbon JX NIPPON OIL & ENERGY CORPORATION
25 24274 1-2016-03133 Phương pháp giải mã dự đoán ảnh, thiết bị giải mã dự đoán ảnh, phương pháp mã hóa dự đoán ảnh và thiết bị mã hóa dự đoán ảnh NTT DOCOMO, INC.
26 24275 1-2016-03965 Chế phẩm giặt tẩy dạng bột và phương pháp giặt bằng tay KAO CORPORATION
27 24276 1-2014-03163 Hộp đựng đồ uống OWENS-BROCKWAY GLASS CONTAINER INC.
28 24277 1-2014-00033 Thiết bị trạm gốc và đầu cuối, phương pháp phát và thu Sun Patent Trust
29 24278 1-2015-04420 Phương pháp in lên mũ giầy của giầy dép NIKE INNOVATE C.V.
30 24279 1-2016-04560 Vải nền dùng cho túi khí và túi khí ASAHI KASEI KABUSHIKI KAISHA
31 24280 1-2015-01567 Phương pháp ngăn đường dẫn trong bảng mạch in nhiều lớp, thiết bị để thực hiện phương pháp này và bảng mạch in nhiều lớp TELEFONAKTIEBOLAGET L M ERICSSON (PUBL)
32 24281 1-2016-01950 Phương pháp sản xuất da tổng hợp sợi siêu mịn với cấu trúc gradient mật độ ANAN (CHINA) CO., LTD.
33 24282 1-2019-00918 Polyeste amit thơm hoàn toàn và phương pháp sản xuất polyeste amit thơm hoàn toàn này POLYPLASTICS CO., LTD.
34 24283 1-2013-00085 Cụm chiết chất lỏng ra khỏi chất lỏng, thiết bị chiết chất lỏng ra khỏi chất lỏng nhiều cấp sử dụng cụm này và hệ thống chiết liên tục nhiều cấp dùng cho các nguyên tố đất hiếm SHIN-ETSU CHEMICAL CO., LTD.
35 24284 1-2014-00302 Hợp chất 3,4-dihydro-1H-[1,8]naphtyridinon được thế xyclopenta[c]pyrol có hoạt tính kháng khuẩn, dược phẩm chứa hợp chất này và quy trình điều chế, bào chế JANSSEN SCIENCES IRELAND UC
36 24285 1-2015-02437 Phương pháp điều khiển thiết bị điện tử và thiết bị điện tử SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
37 24286 1-2012-00659 Quy trình nâng cao các thuộc tính ngăn khí của vật liệu dạng lớp composit SUN CHEMICAL B.V.
38 24287 1-2015-04138 Phương pháp và thiết bị để phát hiện cơ sở dữ liệu khoảng trắng NOKIA TECHNOLOGIES OY
39 24288 1-2015-00316 Thiết bị neo đất để làm ổn định đê, đê, phương pháp để làm ổn định đê và phương pháp để làm ổn định kết cấu đất J.F. KARSTEN BEHEER B.V.
40 24289 1-2017-03105 Phương pháp sản xuất vật dụng thấm hút UNICHARM CORPORATION
41 24290 1-2011-00982 Phương pháp hàn thân rỗ tổ ong bằng kim loại để xử lý khí thải EMITEC GESELLSCHAFT FÜR EMISSIONSTECHNOLOGIE MBH
42 24291 1-2016-04154 Thiết bị vận chuyển nâng/hạ côngtenơ DAIFUKU CO., LTD.
43 24292 1-2016-04153 Thiết bị vận chuyển nâng/hạ côngtenơ DAIFUKU CO., LTD.
44 24293 1-2016-02608 Tấm nội thất Välinge Innovation AB
45 24294 1-2015-03045 Bộ cộng hưởng vi sóng dùng cho máy ngành dệt và máy ngành dệt có bộ cộng hưởng vi sóng này RIETER INGOLSTADT GMBH
46 24295 1-2015-00670 Quy trình tinh chế dịch nhựa của cây họ dừa TETRA LAVAL HOLDINGS & FINANCE S.A.
47 24296 1-2015-00427 Sản phẩm bao gồm bình chứa và nút, phương pháp sản xuất sản phẩm này và phương pháp lắp nút vào phần cổ của bình chứa OWENS-BROCKWAY GLASS CONTAINER INC.
48 24297 1-2014-01807 ống nối dài dùng cho máy hút bụi JIANGSU GUOXIN METAL PRODUCTS CO., LTD.
49 24298 1-2016-04322 Thiết bị cắt cáp ngầm trung thế Nguyễn Tiến Dũng
50 24299 1-2014-01506 Lò đốt rác thải rắn tái tạo năng lượng Lại Minh Chức
51 24300 1-2016-04140 Thấu kính hội tụ kết nối với sợi quang và thiết bị thu nhận ánh sáng mặt trời sử dụng thấu kính này Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội
52 24301 1-2012-03631 Phương pháp và thiết bị tái tạo âm thanh nổi SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
53 24302 1-2014-02933 Hệ thống kết hợp để sản xuất kim loại lỏng PRIMETALS TECHNOLOGIES AUSTRIA GMBH
54 24303 1-2018-04871 Dụng cụ gia công và phương pháp tạo hình dẻo FANUC CORPORATION
55 24304 1-2014-00584 Thiết bị mô tả hành trình di chuyển và phương pháp xử lý của thiết bị mô tả hành trình di chuyển MITSUBISHI HEAVY INDUSTRIES MACHINERY SYSTEMS, LTD.
56 24305 1-2015-00753 Phương pháp gắn thẻ thông tin và thiết bị thực hiện phương pháp gắn thẻ thông tin SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
57 24306 1-2018-04724 Thiết bị và phương pháp kiểm tra khuyết tật bề mặt cho tấm thép NISSHIN STEEL CO., LTD.
58 24307 1-2013-02202 ống gió cho lò luyện sắt SEOUL ENGINEERING CO., LTD.
59 24308 1-2018-04973 Phương pháp thu hồi vàng từ dung dịch khắc ăn mòn dựa trên iot đã qua sử dụng và đồng thời tái chế dung dịch khắc ăn mòn MATSUDA SANGYO COMPANY LIMITED
60 24309 1-2013-00018 Ống rót để đúc kim loại nóng chảy Vesuvius USA Corporation
61 24310 1-2015-04733 Hệ thống động cơ và phương tiện giao thông có động cơ kiểu ngồi chân để hai bên Yamaha Hatsudoki Kabushiki Kaisha
62 24311 1-2014-00511 Thiết bị dừng thân mở/đóng của thiết bị mở/đóng Bunka Shutter Co., Ltd.
63 24312 1-2019-00017 Máy đào đất cỡ siêu nhỏ dẫn động bằng động cơ điện Phạm Quang Dũng
64 24313 1-2013-03909 Thiết bị thông báo vị trí xe, phương pháp thông báo vị trí xe, thiết bị đặt trên xe, phương pháp tính toán vị trí xe, hệ thống tính toán vị trí xe và vật ghi đọc được bằng máy tính MITSUBISHI HEAVY INDUSTRIES MACHINERY SYSTEMS, LTD.
65 24314 1-2014-04115 Phương pháp hiển thị nhiều màn hình với các thiết bị đầu cuối truyền thông, vật ghi bất khả biến đọc được bằng máy tính và thiết bị đầu cuối truyền thông SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
66 24315 1-2014-01644 Vật dụng thấm hút dùng một lần UNICHARM CORPORATION
67 24316 1-2016-04803 Thiết bị trạm cơ sở, thiết bị người dùng và phương pháp thông báo thông tin trạng thái kênh HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
68 24317 1-2016-01286 Giày dép có mũ giày và kết cấu đế giày được gắn chặt vào mũ giày NIKE INNOVATE C.V.
69 24318 1-2015-02127 Phương pháp chế tạo khóa kéo trượt YKK CORPORATION
70 24319 1-2011-00397 Máy gặt đập liên hợp KUBOTA CORPORATION
71 24320 1-2015-02513 Thực phẩm từ pho mát và phương pháp sản xuất thực phẩm này MEGMILK SNOW BRAND Co., Ltd.
72 24321 1-2015-01347 Phương pháp tạo cấu hình sự thu gián đoạn khi thiết lập dịch vụ trung kế, thiết bị trạm gốc và thiết bị người dùng HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
73 24322 1-2017-04410 Chế phẩm và thuốc dùng theo đường miệng LION CORPORATION
74 24323 1-2017-04411 Chế phẩm và thuốc dùng theo đường miệng LION CORPORATION
75 24324 1-2011-02062 Gen mã hóa thể đột biến glucokinaza của người, thể đột biến glucokinaza của người, vectơ tái tổ hợp, vật chủ và dược phẩm chứa thể đột biến glucokinaza của người và vectơ tái tổ hợp này Yiyuan (Shenzhen) Biotech Limited
76 24325 1-2012-01625 Phương pháp sản xuất thép JFE Steel Corporation
77 24326 1-2016-00900 Phương pháp may chất liệu và sản phẩm may YKK CORPORATION
78 24327 1-2015-01906 Phương pháp và thiết bị truyền dữ liệu HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
79 24328 1-2013-01920 Thùng lò và nhà máy điện hạt nhân KABUSHIKI KAISHA TOSHIBA
80 24329 1-2016-01296 Phần phủ mu bàn chân và phương pháp dệt phần phủ mu bàn chân này SHIMA SEIKI MFG., LTD.
81 24330 1-2015-04040 Hợp chất 6-(5-hydroxy-1H-pyrazol-1-yl)nicotinamit làm chất ức chế prolyl hydroxylaza (PHD) và dược phẩm chứa hợp chất này Takeda Pharmaceutical Company Limited
82 24331 1-2014-00874 Tấm thép kỹ thuật điện không định hướng và phương pháp sản xuất tấm thép kỹ thuật điện không định hướng này NIPPON STEEL CORPORATION
83 24332 1-2014-02363 Tấm thép cán nguội và phương pháp sản xuất tấm thép cán nguội này NIPPON STEEL CORPORATION
84 24333 1-2012-01623 Phương pháp tăng cường độ bền mỏi của phần hàn và mối hàn JFE Steel Corporation
85 24334 1-2014-04238 Phương pháp và hệ thống để thay đổi các điểm dịch vụ TENCENT TECHNOLOGY (SHENZHEN) COMPANY LIMITED
86 24335 1-2014-02828 Tấm thép, tấm thép được mạ và phương pháp sản xuất các tấm thép này NIPPON STEEL CORPORATION
87 24336 1-2013-02468 Chất hấp phụ zeolit không có chất kết dính, phương pháp sản xuất và quy trình tách hấp phụ sử dụng chất hấp phụ zeolit này UOP LLC
88 24337 1-2017-05163 Vật dụng thấm hút UNICHARM CORPORATION
89 24338 1-2014-03811 Máy điều hòa không khí Daikin Industries, Ltd.
90 24339 1-2013-01618 Thiết bị xử lý hình ảnh và phương pháp xử lý hình ảnh SONY CORPORATION
91 24340 1-2013-02681 Thiết bị và phương pháp cắt sợi mì NISSIN FOODS HOLDINGS CO., LTD.
92 24341 1-2015-00355 Chế phẩm nhựa cảm quang, phôi khuôn in bằng nhựa cảm quang và phương pháp chế tạo khuôn in nhựa Toray Industries, Inc.
93 24342 1-2017-00922 Môđun sạc điện để sạc thiết bị lưu trữ năng lượng điện GOGORO INC.
94 24343 1-2016-03447 Cọc vật liệu hỗn hợp và phương pháp thi công cọc vật liệu hỗn hợp ASAHI KASEI CONSTRUCTION MATERIALS CORPORATION
95 24344 1-2012-01965 Kháng thể gắn kết với CSF-1R người, dược phẩm chứa kháng thể này và phương pháp tạo ra kháng thể này F. HOFMANN-LA ROCHE AG
96 24345 1-2018-04291 Tấm đầu vào trợ khoan và phương pháp gia công khoan bằng cách sử dụng tấm đầu vào này Mitsubishi Gas Chemical Company, Inc.
97 24346 1-2017-02649 Tấm dán dạng gel HISAMITSU PHARMACEUTICAL CO., INC.
98 24347 1-2015-02511 Phương pháp sản xuất kaki-age  Nisshin Seifun Group Inc.
99 24348 1-2016-00995 Phương pháp lắp ráp tường kè và chi tiết lắp ráp tường kè NIPPON STEEL CORPORATION
100 24349 1-2014-00692 Phương pháp sản xuất kính bảo vệ thiết bị di động và kính bảo vệ thiết bị di động HOYA CORPORATION
101 24350 1-2014-00661 Tấm thép và tấm thép mạ kẽm có độ bền cao, khả năng tạo hình ưu việt và phương pháp sản xuất các tấm thép này NIPPON STEEL CORPORATION
102 24351 1-2014-04200 Phương pháp chế tạo bộ phận kết cấu hàn hồ quang NISSHIN STEEL CO., LTD.
103 24352 1-2016-01977 Thiết bị quét tự thích ứng GRG BANKING EQUIPMENT CO., LTD.
104 24353 1-2016-01436 Hộp chứa tiền kiểu thùng xách tay và máy ATM có hộp chứa tiền kiểu thùng xách tay này GRG Banking Equipment Co., Ltd.
105 24354 1-2014-02263 Vật dụng hút thuốc, phương pháp sử dụng vật dụng hút thuốc, và hệ thống hút thuốc bao gồm vật dụng hút thuốc này Philip Morris Products S.A.
106 24355 1-2017-00162 Thiết bị ăng ten cho phương tiện giao thông YOKOWO CO., LTD.
107 24356 1-2014-02166 Hỗn hợp nhựa làm chậm ngọn lửa chứa nhựa copolyme polycacbonat-polyđisiloxan hữu cơ và sản phẩm đúc từ hỗn hợp nhựa này Teijin Limited
108 24357 1-2016-02691 Thiết bị tách tờ tiền và hệ thống quay vòng tiền có thiết bị này GRG Banking Equipment Co., Ltd.
109 24358 1-2016-04155 Thiết bị vận chuyển nâng/hạ côngtenơ DAIFUKU CO., LTD.
110 24359 1-2017-00181 Tủ mát bảo quản dược phẩm cho gia đình Công ty TNHH Hoàng Định
111 24360 1-2018-04996 Thiết bị kiểm tra khả năng chịu va đập của ăcquy xe đạp điện CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM
112 24361 1-2018-05825 Thiết bị kiểm tra khả năng chịu ép của ắc quy xe đạp điện Đặng Việt Hà
113 24362 1-2016-03041 Thiết bị mã hóa dự báo viđeo, thiết bị giải mã dự báo viđeo, phương pháp mã hóa dự báo viđeo và phương pháp giải mã dự báo viđeo NTT DOCOMO, INC.
114 24363 1-2017-00990 Thiết bị điện tử và phương pháp xử lý động tác để ở trạng thái lơ lửng trong thiết bị điện tử có màn hình Samsung Electronics Co., Ltd.
115 24364 1-2013-02614 Tế bào vi sinh vật được bao nang và dược phẩm chứa nó AUSTRIANOVA SINGAPORE PTE LTD
116 24365 1-2014-02644 Phương pháp truyền thông và hệ thống truyền thông MITSUBISHI HEAVY INDUSTRIES, LTD.
117 24366 1-2012-00115 Phương pháp phát hiện vi khuẩn tạo ra guaiacol ASAHI SOFT DRINKS CO., LTD.
118 24367 1-2015-03976 Phương tiện giao thông kiểu ngồi chân để hai bên Yamaha Hatsudoki Kabushiki Kaisba
119 24368 1-2016-01560 Hệ thống phanh và xe có lắp hệ thống phanh này YAMAHA HATSUDOKI KABUSHIKI KAISHA
120 24369 1-2016-03646 Khối đầu cuối kẹp dây kép DINKLE ENTERPRISE CO., LTD.
121 24370 1-2016-03645 Kẹp dây của khối đầu cuối DINKLE ENTERPRISE CO., LTD.
122 24371 1-2012-02779 Quy trình xử lý chất thải hữu cơ, hợp phần và bộ kit để xử lý chất thải hữu cơ Biomax Holdings Pte Ltd
123 24372 1-2016-02800 Phương pháp truyền và thiết bị người dùng Huawei Device Co., Ltd.
124 24373 1-2014-03629 Thiết bị chụp ảnh và phương pháp điều khiển thiết bị chụp ảnh CANON KABUSHIKI KAISHA
125 24374 1-2015-02137 Phương pháp và thiết bị hiển thị ba chiều không dụng cụ xem hỗ trợ Koninklijke Philips N.V.
126 24375 1-2011-02292 Vải công nghiệp Gold-Joint Industry Co., Ltd.
127 24376 1-2013-03838 Cơ cấu bắt chặt mở rộng được tự khoan và phương pháp tạo ra liền khối cơ cấu bắt chặt mở rộng được tự khoan Hsu, Fu-Chuan
128 24377 1-2016-01953 Hợp chất ure và dược phẩm chứa nó KYORIN PHARMACEUTICAL CO., LTD.
129 24378 1-2014-02191 Thiết bị điều chỉnh kế hoạch phát thủy điện, phương pháp và thiết bị lưu trữ chứa chương trình điều chỉnh kế hoạch phát thủy điện The Chugoku Electric Power Co., Inc.
130 24379 1-2015-04686 Chìa vặn đánh dấu NAGAKI SEIKI CO., LTD.
131 24380 1-2013-01694 Phương pháp lắp đặt cáp từ tàu thủy ở địa điểm gần bờ vào bờ J. Ray McDermott, S.A
132 24381 1-2015-04037 Đèn kết hợp phía sau dùng cho xe HONDA MOTOR CO., LTD.
133 24382 1-2016-02665 Phương pháp và thiết bị để lưu kho và lấy ra hoặc kéo côngtenơ trong nhà kho trần cao SMS Logistiksysteme GmbH
134 24383 1-2013-02778 Cơ cấu và thiết bị xử lý liên tục ít nhất một nguyên liệu thô CLEXTRAL
135 24384 1-2013-01256 Chế phẩm bổ sung cho sữa mẹ dạng lỏng đậm đặc có độ ổn định ABBOTT LABORATORIES
136 24385 1-2014-02256 Thiết bị điện, phương pháp sản xuất và phương pháp thiết kế thiết bị điện này SHINDENGEN ELECTRIC MANUFACTURING CO., LTD.
137 24386 1-2013-01375 Quy trình xử lý nước ô nhiễm bằng phương pháp hấp phụ và lọc nano ENI S.P.A.
138 24387 1-2016-04373 Bộ căng đai NHK SPRING CO., LTD.
139 24388 1-2015-01874 Thiết bị và phương pháp phát nội dung đa phương tiện ZTE CORPORATION
140 24389 1-2014-03610 Phương pháp sản xuất thiết bị trao đổi nhiệt dạng tấm và thiết bị trao đổi nhiệt dạng tấm sản xuất được bằng phương pháp này ALFA LAVAL CORPORATE AB
141 24390 1-2017-04992 Hợp chất 4-hydroxy-3-[4-(2-hydroxyetyl)-phenoxy]-benzaldehyt và phương pháp tách chiết hợp chất này từ lá cây xạ đen Ehretia asperula Zoll. & Mor. SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH HÒA BÌNH
142 24391 1-2016-04319 Kết cấu tấm chụp cho phương tiện giao thông kiểu ngồi để chân hai bên Honda Motor Co., Ltd.
143 24392 1-2016-01868 Thanh treo để đỡ thanh trượt của kết cấu trần treo và phương pháp lắp đặt lưới USG INTERIORS, LLC
144 24393 1-2016-03083 Hộp để đóng gói và trưng bày RENGO CO., LTD.
145 24394 1-2014-00329 Nguyên liệu dạng bột chảy tự do, chế phẩm dinh dưỡng dùng cho động vật chứa nguyên liệu này và phương pháp sản xuất nguyên liệu này PURAC BIOCHEM BV
146 24395 1-2016-03594 Phương pháp giải mã dự đoán viđeo và thiết bị giải mã dự đoán viđeo NTT DOCOMO, INC.
147 24396 1-2015-01363 Phương pháp giải phóng tài nguyên kênh riêng tăng cường (E-DCH) và thiết bị điều khiển  trạm cơ sở (BS) HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
148 24397 1-2016-03017 Phương pháp và thiết bị đầu cuối phát nội dung đa phương tiện HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
149 24398 1-2015-03201 Xe ba bánh gấp N.G.M. SPRL
150 24399 1-2017-00974 Thiết bị điện tử Samsung Electronics Co., Ltd.
151 24400 1-2016-04492 Phương pháp và hệ thống thích hợp để neo lớp lót không thấm nước CARPI TECH B.V.
152 24401 1-2016-03824 Phương pháp và thiết bị khởi động nhân hệ điều hành tin cậy HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
153 24402 1-2016-03596 Thiết bị và phương pháp mã hóa và giải mã dữ liệu viđeo HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
154 24403 1-2017-04393 Vật dụng thấm hút UNICHARM CORPORATION
155 24404 1-2015-02846 Nắp tản nhiệt bằng nhựa, phương pháp sản xuất và kết cấu lắp nắp này T.RAD CO., LTD.
156 24405 1-2016-03360 Máy dệt kim tròn và tấm mỏng xác định mặt phẳng dệt kim dùng cho bộ đỡ kim của máy dệt kim này Santoni S.P.A.
157 24406 1-2015-01019 Phương pháp tạo ra vật chứa làm bằng thủy tinh Owens-Brockway Class Container Inc.
158 24407 1-2012-01863 ống nhúng dùng cho thiết bị khử khí chân không và phương pháp khử khí cho thép nóng chảy trong điều kiện chân không JFE Steel Corporation
159 24408 1-2016-03186 Dụng cụ gá để giữ đế giữa của giày NIKE Innovate C.V.
160 24409 1-2015-04259 Máy điều hòa không khí Panasonic Corporation
161 24410 1-2013-03627 Phương pháp sản xuất đồ uống từ chè NONGFU SPRING CO., LTD.
162 24411 1-2015-04381 Cụm thiết bị điện ANDEN CO., LTD.
163 24412 1-2018-04464 Kết cấu nối sử dụng cột ống thép nhồi bê tông và phương pháp sản xuất kết cấu nối này JFE Steel Corporation
164 24413 1-2017-00717 Tã lót dùng một lần UNICHARM CORPORATION
165 24414 1-2016-04420 Dầm cẩu cho máy cẩu HANS KÜNZ GMBH
166 24415 1-2016-03930 Kính viễn vọng và mảng kính viễn vọng để sử dụng trong tàu vũ trụ UNIVERSITY OF FLORIDA RESEARCH FOUNDATION, INCORPORATED
167 24416 1-2016-04557 Máy chuẩn bị kéo sợi Maschinenfabrik Rieter AG
168 24417 1-2013-00191 Tấm dẫn khoan MITSUBISHI GAS CHEMICAL COMPANY, INC.
169 24418 1-2015-00259 Vòng đệm kín dùng cho động cơ đốt trong HONDA MOTOR CO., LTD.
170 24419 1-2013-01428 Cơ cấu phanh kiểu tang trống SANYANG MOTOR CO., LTD.
171 24420 1-2015-05006 Phương pháp và thiết bị ảo hóa mạng quang thụ động HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
172 24421 1-2017-03804 Thiết bị điều khiển lực truyền động của xe HONDA MOTOR CO., LTD.
173 24422 1-2019-00796 Thiết bị kiểm tra cụm sợi quang và phương pháp sản xuất cụm sợi quang FUJIKURA LTD.
174 24423 1-2016-03285 Dược phẩm dạng gel khô dùng khu trú để điều trị tình trạng bệnh lý tiết nhiều mồ hôi BODOR LABORATORIES, INC.
175 24424 1-2014-01974 Đồ nội thất sẵn sàng để lắp ráp ASHLEY FURNITURE INDUSTRIES, INC.
176 24425 1-2015-01722 Phương pháp xác định không gian tìm kiếm kênh điều khiển, thiết bị truyền thông và vật lưu trữ máy tính đọc được HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
177 24426 1-2013-02969 Màng compozit, đồ chứa và vòng nắp có màng đóng kín được làm bằng màng compozit này AMCOR FLEXIBLES SINGEN GMBH
178 24427 1-2016-00902 Cơ cấu lắp/tháo cuộn màng NITTO DENKO CORPORATION
179 24428 1-2017-01754 Bộ phận tản nhiệt thiết bị đầu cuối thông minh và thiết bị đầu cuối thông minh Huawei Technologies Co., Ltd.
180 24429 1-2016-04038 Hệ thống bắt chặt bu lông có ren ngoài và đai ốc có ren trong để tránh việc vặn chéo các ren ăn khớp trong quá trình lắp ráp RESEARCH ENGINEERING & MANUFACTURING INC.
181 24430 1-2014-03261 Bình chứa nước tiểu AKHIL RAJENDRA DESAI
182 24431 1-2015-01123 Bộ đệm LANGEL SYSTEM INTERNATIONAL, S.L.
183 24432 1-2017-03771 Chế phẩm phân tán dùng cho chế phẩm thủy lực KAO CORPORATION
184 24433 1-2013-00753 Phương pháp sản xuất bột gạo và bột gạo thu được bằng phương pháp này SATAKE CORPORATION
185 24434 1-2012-03916 Thiết bị thông khí, thiết bị khử lưu huỳnh trong khí thải bằng nước biển bao gồm thiết bị thông khí này và phương pháp vận hành thiết bị thông khí Mitsubishi Hitachi Power Systems, Ltd.
186 24435 1-2014-02946 Dược phẩm chứa kháng thể kháng IL-17 ELI LILLY AND COMPANY
187 24436 1-2011-02936 Quy trình loại bỏ kim loại khỏi hydrocacbon và chất lỏng ion chứa kim loại hòa tan thu được từ quy trình này Petroliam Nasional Berhad (Petronas)
188 24437 1-2015-02613 Thiết bị ước lượng sự phân phối rò rỉ theo không gian Hitachi, Ltd.
189 24438 1-2016-04628 Máy đóng viên nhiên liệu ép kiểu dầm chìa SINTOKOGIO, LTD.
190 24439 1-2015-04407 Máy in di động SATO HOLDINGS KABUSHIKI KAISHA
191 24440 1-2016-04473 Thiết bị chuyển đổi điện SHINDENGEN ELECTRIC MANUFACTURING CO., LTD.
192 24441 1-2015-02507 Thực phẩm từ pho mát và phương pháp sản xuất thực phẩm này MEGMILK SNOW BRAND CO., LTD.
193 24442 1-2016-04976 Phương pháp và thiết bị xử lý và nén dữ liệu âm thanh QUALCOMM INCORPORATED
194 24443 1-2015-02119 Bộ phát từ trường không dừng, phương pháp kết nối bộ phát từ trường không dừng và phương pháp điều biến dữ liệu được truyền từ bộ phát từ trường không dừng LOGOMOTION, S.R.O.
195 24444 1-2013-01577 Thiết bị làm sạch bằng khí NISSHIN STEEL CO., LTD.
196 24445 1-2015-04191 Xe kiểu ngồi để chân sang hai bên YAMAHA HATSUDOKI KABUSHIKI KAISHA
197 24446 1-2013-03858 Hợp chất pyrazol, quy trình điều chế và dược phẩm chứa hợp chất này F. Hoffmann-La Roche AG
198 24447 1-2008-00715 Vật dụng thấm hút Uni-Charm Corporation
199 24448 1-2016-01559 Hệ thống phanh và xe có lắp hệ thống phanh này YAMAHA HATSUDOKI KABUSHIKI KAISHA
200 24449 1-2015-02646 Nồi cơm đa năng YANG, JAE BOK


Tin mới nhất

Th 7, 25/07/2020 | 09:30 SA

Xem với cỡ chữ Đọc bài viết Tương phản

Danh sách Bằng độc quyền sáng chế công bố tháng 07/2020 (2/3)

Danh sách Bản mô tả toàn văn của các Bằng độc quyền sáng chế công bố tháng 07/2020

(Nháy con trỏ chuột trực tiếp vào số bằng để tải bản mô tả toàn văn tương ứng) 

STT Số bằng Số đơn Tên SC/GPHI Tên chủ văn bằng
201 24450 1-2015-03181 Bộ mã hóa âm thanh, bộ giải mã âm thanh, hệ thống mã hóa và giải mã âm thanh, phương pháp cung cấp thông tin âm thanh được mã hóa và phương pháp cung cấp thông tin âm thanh được giải mã Fraunhofer-Gesellschaft zur Foerderung der angewandten Forschung e.V.
202 24451 1-2016-04314 Mạch tích hợp ba chiều liền khối và phương pháp tạo ra mạch này INTER CORPORATION
203 24452 1-2017-01946 Phương pháp điều chế hợp chất copanlisib và hợp chất trung gian thu được BAYER PHARMA AKTIENGESELLSCHAFT
204 24453 1-2014-03392 Phương pháp đánh giá hiệu quả cải thiện nếp nhăn của mỹ phẩm Shiseido Company, Ltd.
205 24454 1-2016-01483 Phương pháp làm tương thích khả năng và thiết bị người dùng HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
206 24455 1-2013-01526 Mũ giày và giày được gắn mũ giày MIDORI ANZEN CO., LTD.
207 24456 1-2014-00627 Quy trình điều chế hợp phần thơm bao gồm hợp chất có chứa hai chất rắn có tính chất cảm quan RHODIA OPERATIONS
208 24457 1-2013-02100 Thiết bị và phương pháp làm sạch không khí khỏi các thành phần không mong muốn AAVI TECHNOLOGIES LTD
209 24458 1-2015-03124 Bộ mã hóa âm thanh, hệ thống và phương pháp mã hóa tín hiệu âm thanh Fraunhofer-Gesellschaft zur Foerderung der angewandten Forschung e.V.
210 24459 1-2015-00861 Hệ thống phân phối vật liệu lên nền điện tử
 
ILLINOIS TOOL WORKS INC.
211 24460 1-2016-00544 Hợp chất xyanotriazol Otsuka Pharmaceutical Co., Ltd.
212 24461 1-2014-02403 Băng dán phân cách Laboratoires Urgo
213 24462 1-2014-03844 Phương pháp và thiết bị giải mã viđeo, phương pháp và thiết bị mã hoá viđeo, thiết bị quay viđeo, bộ thu viđeo và vật ghi đọc được bằng máy tính không tạm thời SONY CORPORATION
214 24463 1-2015-00954 Quy trình và hệ thống làm giảm hàm lượng lưu huỳnh trong dòng hydrocacbon CATALYTIC DISTILLATION TECHNOLOGIES
215 24464 1-2016-00882 Phương pháp hiển thị nội dung giao diện và thiết bị đầu cuối HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
216 24465 1-2018-01042 Bầu đối lưu khí đa hướng Lương Quang Khánh
217 24466 1-2015-01980 Kẹp để giữ tấm lợp mái và hệ thống nối đầu mà giữ các tấm lợp mái sử dụng kẹp này, mái và phương pháp lắp đặt các tấm lợp mái  BLUESCOPE STEEL LIMITED
218 24467 1-2016-01836 Phương pháp và thiết bị phản hồi hình ảnh để chọn tiếp xúc Huawei Device Co., Ltd.
219 24468 1-2015-03202 Xe ba bánh N.G.M. SPRL
220 24469 1-2014-00841 Quy trình sản xuất xenlulaza IFP ENERGIES NOUVELLES
221 24470 1-2016-01259 Phương pháp và thiết bị hủy kích hoạt, vật lưu trữ máy tính đọc được, và hệ thống truyền thông HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
222 24471 1-2014-02850 Vacxin bảo vệ động vật có vú kháng lại sự lây nhiễm virut cúm C  NEWPORT LABORATORIES, INC.
223 24472 1-2016-04486 Động cơ đốt trong và phương tiện giao thông kiểu ngồi chân để hai bên có động cơ này Yamaha Hatsudoki Kabushiki Kaisha
224 24473 1-2014-02090 Các bộ phận được gắn nam châm và đồ chơi nam châm chứa các bộ phận này SYNTHIA JAPAN CO., LTD.
225 24474 1-2016-00442 Phương pháp sản xuất vật phẩm có bề mặt cong và ma trận dữ liệu đọc được theo cách quang học trên bề mặt cong này OWENS-BROCKWAY GLASS CONTAINER INC.
226 24475 1-2014-01369 Hệ thống điều khiển tàu hỏa THE NIPPON SIGNAL CO., LTD.
227 24476 1-2013-04002 Phương pháp và thiết bị nạp vật liệu POSCO
228 24477 1-2016-01218 Tấm phân cực NITTO DENKO CORPORATION
229 24478 1-2016-03503 Phụ kiện dệt kim dùng cho mũ giày dép, giày dép có mũ giày và kết cấu đế giày gắn chặt vào mũ giày, phương pháp dệt kim phụ kiện dệt kim NIKE INNOVATE C.V
230 24479 1-2014-02081 Mỏ đốt có tia không khí ở tâm BABCOCK & WILCOX POWER GENERATION GROUP, INC.
231 24480 1-2014-00072 Phương pháp sản xuất thực phẩm sấy khô NISSIN FOODS HOLDINGS CO., LTD.
232 24481 1-2017-05074 Bộ tản nhiệt hiệu suất cao cho đèn led chiếu sáng công suất lớn PHẠM VĂN HỘI
233 24482 1-2014-02858 Vật dụng thấm hút dùng một lần UNICHARM CORPORATION
234 24483 1-2016-02062 Khớp ly hợp một chiều kiểu con lăn NSK-WARNER K.K.
235 24484 1-2014-03870 Phương pháp, thiết bị và vật ghi đọc được bằng máy tính để xử lý dữ liệu viđeo QUALCOMM INCORPORATED
236 24485 1-2013-00218 Phương pháp bảo vệ bề mặt polyme chống bám bẩn, bề mặt polyme và hỗn hợp polyme có tính năng chống bám bẩn COMMONWEALTH SCIENTIFIC AND INDUSTRIAL RESEARCH ORGANISATION
237 24486 1-2015-04374 Bệ xí xả nước TOTO LTD.
238 24487 1-2013-02626 Chủng vi khuẩn Bacillus sp. CJS-26 và chế phẩm lợi khuẩn chứa chủng vi khuẩn này CJ CHEILJEDANG CORPORATION
239 24488 1-2013-01545 Phương pháp sản xuất liên tục tấm có khả năng co giãn KAO CORPORATION
240 24489 1-2015-00704 Phương pháp truyền thông tin truyền thông và thiết bị thứ nhất được làm thích ứng để truyền thông tin truyền thông SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
241 24490 1-2017-02096 Cửa sổ đối phó với biến đổi khí hậu và thoát hiểm Huỳnh Thị Thu Hồng
242 24491 1-2015-04651 Thiết bị để giảm bớt yêu cầu lực đẩy của phương tiện thủy BECKER MARINE SYSTEMS GMBH & CO. KG
243 24492 1-2014-03605 Hệ thống và phương pháp quan sát hiện tượng bất thường trong nồi hơi tầng sôi tuần hoàn SUMITOMO HEAVY INDUSTRIES LTD.
244 24493 1-2016-04984 Bộ nối bugi NGK SPARK PLUG CO., LTD.
245 24494 1-2014-01992 Con lăn chuyển tải để vận chuyển tấm kim loại qua dung dịch mạ kẽm Chou Yeh Investment Co., Ltd.
246 24495 1-2015-03639 Thiết bị và phương pháp tạo ra một hoặc nhiều tín hiệu kênh đầu ra âm thanh phụ thuộc vào hai hoặc nhiều hơn hai tín hiệu kênh đầu vào âm thanh Fraunhofer-Gesellschaft zur Foerderung der angewandten Forschung e.V.
247 24496 1-2016-02183 Phương pháp nhận dạng tiếng nói, cơ cấu nhận dạng tiếng nói và thiết bị điện tử HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
248 24497 1-2017-01791 Phương pháp dệt vải dệt kim SHIMA SEIKI MFG., LTD.
249 24498 1-2016-02413 Phương pháp xử lý, thiết bị xử lý và thiết bị đầu cuối HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
250 24499 1-2016-02316 Vật liệu được kiểm soát đặc tính của vectơ từ tính và lõi sắt TOSHIBA INDUSTRIAL PRODUCTS AND SYSTEMS CORPORATION
251 24500 1-2015-00603 Quy trình và lò nung để chuyển hóa sten đồng bằng cách thổi từ đáy lò CHINA ENFI ENGINEERING CORPORATION
252 24501 1-2015-02920 Phương pháp xử lý liên tục composit đàn hồi nhờ máy cán hai trục cán và phương pháp tách tạo ra composit đàn hồi nhờ máy cán hai trục cán CABOT CORPORATION
253 24502 1-2013-02295 Phương pháp và thiết bị để loại khí nước sản xuất PRIMETALS TECHNOLOGIES AUSTRIA GMBH
254 24503 1-2016-00437 Phương pháp khử liên tục artemisinin và bình phản ứng dòng liên tục để sản xuất và khử liên tục artemisinin MAX-PLANCK-GESELLSCHAFT ZUR FÖRDERUNG DER WISSENSCHAFTEN E.V.
255 24504 1-2017-00779 Thiết bị và thiết bị điện tử có màn hình dạng cong SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
256 24505 1-2013-01106 Chế phẩm bột tạo lớp phủ chứa hỗn hợp polyeste-flocacbon và quy trình sản xuất chế phẩm này AKZO NOBEL POWDER COATINGS (NINGBO) CO. , LTD.
257 24506 1-2016-00706 Phương pháp khí hóa bột than CHANGZHENG ENGINEERING CO., LTD.
258 24507 1-2016-04834 Dược phẩm dạng liều đơn vị chứa meloxicam ICEUTICA PTY LTD.
259 24508 1-2012-03586 Phương pháp khử lưu huỳnh cho hợp kim sắt nóng chảy JFE Steel Corporation
260 24509 1-2016-01492 Phương pháp vận hành cọc sợi của máy xe sợi hoặc máy bện sợi hai thành một và máy xe sợi hoặc máy bện sợi hai thành một để thực hiện phương pháp này Saurer Germany GmbH & Co. KG
261 24510 1-2012-00438 Peptit và chế phẩm chứa peptit này ENSOLTEK CO., LTD.
262 24511 1-2012-02891 Máy gặt đập liên hợp ISEKI & CO., LTD.
263 24512 1-2013-00135 Hỗn hợp chứa N-{[(7S)-3,4-dimetoxybixyclo[4.2.0]octa-1,3,5-trien-7-yl]metyl}-3-(7,8-dimetoxy-1,2,4,5-tetrahydro-3H-3-benzazepin-3-yl)-N-metyl-3-oxo-1-propanamin và perindopril LES LABORATOIRES SERVIER
264 24513 1-2013-00876 Dược phẩm để điều trị chứng mất ngủ  Hebei Yiling Medicine Research Institute Co., Ltd.
265 24514 1-2015-04557 Bộ mỹ phẩm bao gồm viên sủi và nước cân bằng dưỡng da AMOREPACIFIC CORPORATION
266 24515 1-2016-02352 Tàu phá băng và phương pháp vận hành tàu phá băng AKER ARCTIC TECHNOLOGY INC.
267 24516 1-2017-04991 Bộ dẫn động quay SMC CORPORATION
268 24517 1-2016-02440 Cơ cấu và phương pháp bảo quản tạm thời tờ tiền GRG Banking Equipment Co., Ltd.
269 24518 1-2014-01287 Quy trình sản xuất liên tục chế phẩm đàn hồi dẻo nhiệt LANXESS BUTYL PTE. LTD.
270 24519 1-2014-01071 Hệ thống đường ống trao đổi nhiệt và phương pháp vận chuyển chất lưu nhớt nhờ hệ thống này AUROTEC GMBH
271 24520 1-2012-02998 Màng polyeste co nhiệt, bao đóng gói và quy trình sản xuất màng polyeste co nhiệt này TOYO BOSEKI KABUSHIKI KAISHA
272 24521 1-2013-00457 Thiết bị điện tử và phương pháp truyền thông SONY CORPORATION
273 24522 1-2015-03070 Phương pháp và thiết bị sản xuất lốp sinh thái HARBURG-FREUDENBERGER MASCHINENBAU GMBH
274 24523 1-2014-01387 Phương pháp và thiết bị truyền thông QUALCOMM INCORPORATED
275 24524 1-2016-05010 Thiết bị truyền lực dùng cho xe kiểu ngồi để chân hai bên HONDA MOTOR CO., LTD.
276 24525 1-2016-03561 Đầu nối và cơ cấu để cố định đầu nối vào bộ dây dẫn SUMITOMO WIRING SYSTEMS, LTD.
277 24526 1-2018-04608 Thiết bị cấp chất lỏng cắt gọt của máy công cụ FANUC CORPORATION
278 24527 1-2016-01580 Chi tiết nối dùng cho chi tiết dạng ống, chi tiết dạng ống và phương pháp chế tạo chi tiết nối này NIPPON STEEL CORPORATION
279 24528 1-2015-04752 Cụm thiết bị điện  ANDEN CO., LTD.
280 24529 1-2012-03145 Thiết bị điều khiển để dừng và khởi động trạng thái chạy không của động cơ SANYANG MOTOR CO., LTD.
281 24530 1-2016-02120 Bộ khớp nối phẳng truyền chất lỏng có đệm kín hình khuyên phía trước STUCCHI S.p.A.
282 24531 1-2016-02119 Bộ khớp truyền chất lỏng có bộ phận cam giảm áp độc lập STUCCHI S.p.A.
283 24532 1-2016-05131 Xe ngồi kiểu yên ngựa YAMAHA HATSUDOKI KABUSHIKI KAISHA
284 24533 1-2014-01231 Dược phẩm và chế phẩm đông khô của dược phẩm chứa xyclopolysacarit để điều trị bệnh ung thư Euro-Celtique S.A.
285 24534 1-2015-04614 Ống kính chụp ảnh và thiết bị điện tử sử dụng ống kính chụp ảnh này SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
286 24535 1-2013-00110 Hợp chất benzylbenzen SGLT2 dạng tinh thể, phương pháp điều chế hợp chất này và dược phẩm chứa nó THERACOS SUB, LLC
287 24536 1-2012-03326 Bơm pit tông quay Netzsch Mohnopumpen GmbH
288 24537 1-2012-03325 Bơm pit tông quay và phương pháp vận hành bơm này Netzsch Mohnopumpen GmbH
289 24538 1-2014-00602 Máy thu nhận, sạc điện và phân phối, phương pháp vận hành máy này và vật ghi đọc được bởi máy tính GOGORO INC.
290 24539 1-2014-03280 Ống mềm dẻo dùng cho khai thác dầu và phương pháp chế tạo ống này TECHNIP FRANCE
291 24540 1-2015-04841 Phương tiện giao thông YAMAHA HATSUDOKI KABUSHIKI KAISHA
292 24541 1-2016-01274 Phương pháp và hệ thống để định vị và nhận dạng hóa đơn dựa trên kết hợp nhiều tín hiệu GRG Banking Equipment Co., Ltd.
293 24542 1-2016-02590 Phương pháp hiệu chỉnh ảnh hình tứ giác bị phân mảnh hoặc biến dạng GRG BANKING EQUIPMENT CO., LTD.
294 24543 1-2016-01986 Bộ ngắt mạch PANASONIC INTELLECTUAL PROPOERTY MANAGEMENT CO., LTD.
295 24544 1-2013-01808 Phương pháp điều chế hợp chất naphtol được ngưng tụ indeno TRANSITIONS OPTICAL, INC.
296 24545 1-2013-03761 Máy ly tâm dùng cho nguyên liệu rắn dạng hạt NICK, Josef Andreas
297 24546 1-2015-02402 Chế phẩm chăm sóc răng miệng COLGATE-PALMOLIVE COMPANY
298 24547 1-2016-03840 Cơ cấu xáo và chia bài tự động Tien-Shu HSU
299 24548 1-2014-00604 Hệ thống điện cho xe và phương pháp vận hành hệ thống điện này GOGORO INC.
300 24549 1-2013-03088 Kháng thể phân lập gắn kết kháng nguyên ung thư phôi gắn kết màng và chế phẩm chứa kháng thể này ROCHE GLYCART AG
301 24550 1-2014-03611 Phương pháp ghép nối các chi tiết kim loại, sản phẩm có các chi tiết kim loại được ghép nối này và hỗn hợp làm giảm điểm nóng chảy ALFA LAVAL CORPORATE AB
302 24551 1-2014-01587 Phương pháp làm giảm tính độc thực vật của hợp chất ở vị trí của cây trồng ROTAM AGROCHEM INTERNATIONAL CO., LTD.
303 24552 1-2017-00763 Thiết bị điện tử SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
304 24553 1-2015-04720 Thiết bị tạo gió ion/ozon KATANO KOGYO CO., LTD.
305 24554 1-2016-01190 Van điều khiển chất lưu SMC CORPORATION
306 24555 1-2015-04587 Phương pháp và thiết bị điều chỉnh tín hiệu HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
307 24556 1-2015-03872 Phương pháp dệt vải nhiều lớp kiểu giắc-ca có bề mặt được cài sợi trên mặt trái FUJIAN HUAFENG NEW MATERIALS CO., LTD.
308 24557 1-2016-03582 Thiết bị xông LUPIN LIMITED
309 24558 1-2016-03892 Quy trình chuyển hóa thu nhiệt nguyên liệu hydrocacbon CLARIANT CORPORATION
310 24559 1-2016-01470 Hệ thống phát điện tua-bin trong đường ống, tổ hợp phát điện và phương pháp lắp đặt nó Kirloskar Energen Private Limited
311 24560 1-2011-01766 Chế phẩm chứa lòng trắng trứng-chalcanthit dùng để ngăn ngừa hoặc điều trị bệnh ung thư và phương pháp điều chế chế phẩm này CHOI, Eun A
312 24561 1-2016-00284 Trạm chuyển để chuyển các bó sợi ZAHORANSKY AG
313 24562 1-2015-02838 Chế phẩm chống bám bẩn, phương pháp ngăn ngừa bám bẩn trên vật nền trong môi trường nước và vật nền được sơn bằng chế phẩm này Akzo Nobel Coatings International B.V.
314 24563 1-2018-04641 Cơ cấu chọn điều kiện gia công cho dụng cụ gia công FANUC CORPORATION
315 24564 1-2013-01761 Viên nén chứa rilpivirin HCl và tenofovir disoproxil fumarat JANSSEN SCIENCES IRELAND UC
316 24565 1-2013-01790 Máy nghiền lăn LOESCHE GmbH
317 24566 1-2014-00182 Kết cấu tấm ốp gầm xe dùng cho xe kiểu yên ngựa HONDA MOTOR CO., LTD.
318 24567 1-2016-02163 Chế phẩm chăm sóc răng miệng chứa kẽm oxit và kẽm xitrat Colgate-Palmolive Company
319 24568 1-2016-03319 Thiết bị mã hóa, hệ thống mã hóa, phương pháp mã hóa và vật ghi chứa chương trình FUJITSU LIMITED
320 24569 1-2013-04048 Quy trình trùng hợp để tạo ra polypropylen hoặc copolyme propylen W. R. GRACE & CO.-CONN.
321 24570 1-2015-03661 Bộ cánh quạt và quạt hướng trục sử dụng bộ cánh quạt này Mitsubishi Electric Corporation
322 24571 1-2015-00173 Phương pháp giải mã ảnh và thiết bị giải mã ảnh Sun Patent Trust
323 24572 1-2011-00396 Thiết bị đập và máy gặt đập liên hợp loại nạp nguyên cọng có lắp thiết bị đập này KUBOTA CORPORATION
324 24573 1-2013-02566 Thiết bị xử lý nước thải và phương pháp xử lý nước thải MEIDENSHA CORPORATION
325 24574 1-2013-03021 Tấm thép được xử lý bề mặt NIPPON STEEL CORPORATION
326 24575 1-2016-00074 Hợp chất pyrolamit được thế glyoxamit và dược phẩm chứa nó để điều trị bệnh viêm gan B JANSSEN SCIENCES IRELAND UC
327 24576 1-2016-03049 Hợp chất N-heteroaryl được thế bằng N-azaspriroxycloalkan và dược phẩm chứa hợp chất này hoặc muối dược dụng của nó NOVARTIS AG
328 24577 1-2016-01279 Hợp chất quinolin ức chế thụ thể giống Toll 7 (TLR7) và thụ thể giống Toll 8 (TLR8) và dược phẩm chứa nó Eisai R&D Management Co., Ltd.
329 24578 1-2014-02618 Thiết bị khí hóa xuôi chiều liên tục sử dụng nhiên liệu là vỏ cà phê Nguyễn Đình Tùng
330 24579 1-2015-04169 Hợp chất pyrolo[2,3-d]pyrimidin, quy trình điều chế hợp chất này và dược phẩm chứa nó F. HOFFMANN-LA ROCHE AG
331 24580 1-2016-03598 Hợp chất [1,4]diazepin ngưng tụ làm chất ức chế sự sản sinh autotaxin (ATX) và axit lysophosphatidic (LPA), quy trình điều chế hợp chất này và dược phẩm chứa chúng F. HOFFMANN-LA ROCHE AG
332 24581 1-2014-03448 Phương pháp và thiết bị sấy khô mì ăn liền NISSIN FOODS HOLDINGS CO., LTD.
333 24582 1-2014-03449 Phương pháp và thiết bị sấy khô mì ăn liền NISSIN FOODS HOLDINGS CO., LTD.
334 24583 1-2016-00108 Thiết bị kiểm tra vị trí gắn của chi tiết NITTO DENKO CORPORATION
335 24584 1-2016-02527 Ổ đỡ trượt EBARA CORPORATION
336 24585 1-2014-00757 Chế phẩm dùng ở khoang miệng chứa phần chiết từ cây gia vị, thực phẩm và đồ uống bao gồm chế phẩm này LOTTE CO., LTD.
337 24586 1-2016-04037 Cơ cấu phanh khóa liên động của phanh bằng cáp và thanh thủy lực liền khối dùng cho xe máy HONDA MOTOR CO., LTD.
338 24587 1-2015-03766 Quy trình loại bỏ nitơ theo cách thức sinh học ra khỏi nước thải PAQUES I.P. B.V.
339 24588 1-2012-03423 Phương pháp truyền thông và thiết bị phát để truyền dữ liệu báo hiệu và phương pháp truyền thông, thiết bị di động và hệ thống truyền thông để khôi phục gói Nokia Technologies OY
340 24589 1-2011-00044 Chế phẩm dạng hạt dùng làm thức ăn và thức ăn chứa chế phẩm này IDEMITSU KOSAN CO., LTD.
341 24590 1-2017-03852 Phương pháp sản xuất chế phẩm chứa 1-(3',4',5'-trihydroxyphenyl)-3-(2",4",6"-trihydroxyphenyl)-propan-2-ol SUNTORY HOLDINGS LIMITED
342 24591 1-2016-03787 Hợp chất pyrimidin vòng lớn và dược phẩm chứa hợp chất này Janssen Pharmaceutica NV
343 24592 1-2014-01254 Chế phẩm phòng ngừa hoặc điều trị tình trạng khó chịu sau khi uống rượu và thực phẩm chứa chế phẩm này CJ HEALTHCARE CORPORATION
344 24593 1-2018-05204 Chế phẩm xylylendiisoxyanat, chế phẩm được cải biến xylylendiisoxyanat, vật liệu nhựa hai thành phần và nhựa MITSUI CHEMICALS, INC.
345 24594 1-2016-00548 Thiết bị xử lý thông tin di động, phương pháp thao tác thiết bị này, và vật ghi BENESSE CORPORATION
346 24595 1-2016-01317 Hệ thống vận chuyển dùng cho đối tượng cần được vận chuyển và phương pháp vận chuyển TOYOTA STEEL CENTER CO., LTD.
347 24596 1-2013-03616 Tấm thép cán nóng và phương pháp sản xuất tấm thép này NIPPON STEEL CORPORATION
348 24597 1-2017-01096 Thiết bị đầu cuối, bộ phận điều khiển cảm ứng, màn hình cảm ứng, bộ bảo vệ màn hình, thiết bị và phương pháp phát hiện thao tác HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
349 24598 1-2015-03318 Phương pháp và hệ thống sản xuất liên tục panen hiển thị quang học NITTO DENKO CORPORATION
350 24599 1-2015-00972 Kết cấu lắp cửa YKK AP Inc.
351 24600 1-2017-01405 Thiết bị và phương pháp mã hóa dự đoán viđeo, thiết bị và phương pháp giải mã dự đoán viđeo NTT DOCOMO, INC.
352 24601 1-2012-02941 Phương pháp xác định vết nứt, thiết bị xác định vết nứt, và vật ghi đọc được bởi máy tính NIPPON STEEL CORPORATION
353 24602 1-2018-03990 Tấm cao dán HISAMITSU PHARMACEUTICAL CO., INC.
354 24603 1-2014-01319 Tấm thép và phương pháp sản xuất tấm thép này NIPPON STEEL CORPORATION
355 24604 1-2011-01942 Bột tế bào vi khuẩn được đông khô và phương pháp sản xuất bột tế bào vi khuẩn này MEIJI CO., LTD.
356 24605 1-2013-02250 Phương pháp chiết albumin huyết thanh người từ gạo chuyển gen WUHAN HEALTHGEN BIOTECHNOLOGY CORP.
357 24606 1-2012-00153 Hộp xử lý CANON KABUSHIKI KAISHA
358 24607 1-2014-04337 Phương pháp dự đoán chất lượng hoặc các điều kiện sản xuất xi măng TAIHEIYO CEMENT CORPORATION
359 24608 1-2014-03588 Tấm thép để sản xuất đồ chứa và phương pháp sản xuất tấm thép này NIPPON STEEL CORPORATION
360 24609 1-2017-00034 Hợp chất L-alpha-glyxerophosphorylcholin, quy trình tinh chế và phương pháp xác định độ tinh khiết của hợp chất này CHEMI SPA
361 24610 1-2013-03271 Thiết bị và phương pháp thu nội dung auđio-viđeo (AV) và vật ghi chứa chương trình SONY CORPORATION
362 24611 1-2015-00245 Cụm màn chắn an toàn FORM 700 PTY LTD
363 24612 1-2014-00856 Phương pháp và bộ phận điều chỉnh hình dạng tấm thép NIPPON STEEL CORPORATION
364 24613 1-2017-00115 Phương pháp sản xuất bộ phận khớp nối của vòi có màng mạ nhiều lớp OKUNO CHEMICAL INDUSTRIES CO., LTD.
365 24614 1-2014-02453 Bơm chất lỏng đẩy bằng tay DING, Yaowu
366 24615 1-2014-01160 Hệ thống thông báo thông tin về tàu THE NIPPON SIGNAL CO., LTD.
367 24616 1-2017-04569 Bộ gia nhiệt, thiết bị hãm ảnh, thiết bị tạo ảnh và thiết bị gia nhiệt Misuzu Industry Co., LTD.
368 24617 1-2016-04959 Phương pháp điều chế hợp chất dị vòng ngưng tụ SUMITOMO CHEMICAL COMPANY, LIMITED
369 24618 1-2017-03032 Cụm tổ hợp đèn sau dùng cho xe kiểu yên ngựa HONDA MOTOR CO., LTD.
370 24619 1-2017-00160 Máy giặt PANASONIC INTELLECTUAL PROPERTY MANAGEMENT CO., LTD.
371 24620 1-2016-00547 Thiết bị xử lý thông tin di động, phương pháp thao tác thiết bị này, và hệ thống hỗ trợ kiểm tra BENESSE CORPORATION
372 24621 1-2016-05092 Hệ thống thiết lập truyền thông HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
373 24622 1-2013-01928 Phương pháp sản xuất sản phẩm sữa chua và sản phẩm sữa chua thu được bằng phương pháp này CHR. HANSEN A/S
374 24623 1-2016-04484 Giày dép NIKE INNOVATE C.V.
375 24624 1-2017-01772 Bồn tắm, tẩy xạ cơ động VIỆN Y HỌC PHÓNG XẠ VÀ U BƯỚU QUÂN ĐỘI
376 24625 1-2011-02964 Hợp chất 3-xyclopentyl-3-[4-(7H-pyrolo[2,3-d]pyrimidin-4-yl)-1H-pyrazol-1-yl]propannitril và dược phẩm chứa hợp chất này INCYTE HOLDINGS CORPORATION
377 24626 1-2012-03191 Kẹp giữ cố định dùng cho các tấm lợp có các gờ định hình và bộ kẹp có kẹp giữ cố định này BLUESCOPE STEEL LIMITED
378 24627 1-2014-01247 Tấm thép mạ kẽm nhúng nóng và phương pháp sản xuất tấm thép này NIPPON STEEL CORPORATION
379 24628 1-2015-01717 Hợp chất benzen được thế và dược phẩm chứa hợp chất này EPIZYME, INC.
380 24629 1-2015-00758 Chất ức chế neprilysin và dược phẩm chứa chất ức chế này Theravance Biopharma R&D IP, LLC
381 24630 1-2015-01702 Bột nhão dẫn điện cảm quang, nền nhiều lớp, phương pháp sản xuất mẫu dẫn điện và bảng điều khiển chạm loại điện dung tĩnh điện TORAY INDUSTRIES, INC.
382 24631 1-2016-04464 Bộ biến đổi hệ số dự báo tuyến tính và phương pháp biến đổi hệ số dự báo tuyến tính NTT DOCOMO, INC.
383 24632 1-2013-04037 Kháng thể kháng peptit liên quan đến gen canxitonin (CGRP) và dược phẩm chứa kháng thể này ALDERBIO HOLDINGS LLC
384 24633 1-2014-02439 Xe có vỏ bộ truyền động để che phủ hệ thống truyền động của động cơ đốt trong TVS MOTOR COMPANY LIMITED
385 24634 1-2016-01784 Bộ truyền động cho xe máy và xe máy bao gồm bộ truyền động này PIAGGIO & C. S.P.A.
386 24635 1-2014-02440 Xe kiểu scutơ, xe kiểu bước qua và xe mô tô loại xi lanh đơn TVS MOTOR COMPANY LIMITED
387 24636 1-2014-03379 Môđun máy ảnh, phương pháp căn chỉnh trục quang của môđun máy ảnh và thiết bị điện tử di động bao gồm môđun máy ảnh SAMSUNG ELECTRO-MECHANICS CO., LTD.
388 24637 1-2019-04655 Áo TORATANI CO., LTD.
389 24638 1-2015-02370 Giấy cuốn thuốc lá dùng cho thuốc lá điếu có khả năng tự tắt cháy và quy trình sản xuất giấy cuốn thuốc lá này DELFORTGROUP AG
390 24639 1-2016-00480 Hệ thống dẫn động dùng cho rèm cửa sổ và rèm cửa sổ TEH YOR CO., LTD.
391 24640 1-2017-00528 Muối của hợp chất tenofovir disoproxil, phương pháp điều chế và dược phẩm chứa muối này JW PHARMACEUTICAL CORPORATION
392 24641 1-2015-04056 Phương pháp đưa chất xử lý lên nền UNIVERSITY OF LEEDS
393 24642 1-2016-00705 Hệ thống và phương pháp khí hóa bột than CHANGZHENG ENGINEERING CO., LTD.
394 24643 1-2013-01578 Thiết bị làm sạch bằng khí NISSHIN STEEL CO., LTD.
395 24644 1-2013-02010 Màng nhiều lớp TOYOBO CO., LTD.
396 24645 1-2015-02429 Thiết bị kiểm tra bằng X quang ISHIDA CO., LTD.
397 24646 1-2016-00989 Phương pháp sản xuất thân lon, thiết bị in và lon chứa đồ uống SHOWA ALUMINUM CAN CORPORATION
398 24647 1-2015-00925 Kết cấu nối ống INOUE SUDARE CO., LTD.
399 24648 1-2015-00585 Đồ uống sữa có vị chua chứa pectin, phương pháp sản xuất và phương pháp làm ổn định đồ uống này KABUSHIKI KAISHA YAKULT HONSHA
400 24649 1-2016-00796 Kết cấu nối dây điện nhôm NISSHIN STEEL CO., LTD.

Th 7, 25/07/2020 | 09:00 SA

Xem với cỡ chữ Đọc bài viết Tương phản

Danh sách Bằng độc quyền sáng chế công bố tháng 07/2020 (3/3)

Danh sách Bản mô tả toàn văn của các Bằng độc quyền sáng chế công bố tháng 07/2020

(Nháy con trỏ chuột trực tiếp vào số bằng để tải bản mô tả toàn văn tương ứng) 

STT Số bằng Số đơn Tên SC/GPHI Tên chủ văn bằng
401 24650 1-2012-01478 Vi khuẩn Lactobacillus plantarum, chế phẩm và mỹ phẩm chứa vi khuẩn này CJ CHEILJEDANG CORP.
402 24651 1-2019-00143 Hệ thống thu hồi kim loại MATSUDA SANGYO COMPANY LIMITED
403 24652 1-2014-01315 Protein liên kết kháng nguyên CD27L, chế phẩm chứa protein này và phương pháp bào chế thể cộng hợp thuốc - kháng thể CD27L Amgen Inc.
404 24653 1-2014-01125 Thiết bị kiểm tra rò rỉ chất lỏng dùng cho đồ chứa SUNTORY HOLDINGS LIMITED
405 24654 1-2014-04288 Thiết bị mạ điện NIPPON STEEL CORPORATION
406 24655 1-2014-03845 Tấm thép mạ hợp kim gốc nhôm có vẻ ngoài dạng sọc mảnh NIPPON STEEL CORPORATION
407 24656 1-2016-03181 Phương pháp tạo cấu hình kênh mang vô tuyến, thiết bị mạng và thiết bị người dùng HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
408 24657 1-2015-04594 Phương pháp giải mã tín hiệu viđeo KT CORPORATION
409 24658 1-2016-02024 Thiết bị điều khiển làn đường, phương pháp điều khiển làn đường và hệ thống điều khiển làn đường KABUSHIKI KAISHA TOSHIBA
410 24659 1-2014-00129 Kết cấu đỡ chắn bùn sau dùng cho xe kiểu yên ngựa HONDA MOTOR CO., LTD.
411 24660 1-2015-02943 Phương pháp và thiết bị trao đổi dữ liệu HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
412 24661 1-2015-04785 Phương pháp sản xuất lá chè từ chè xanh SUNTORY HOLDINGS LIMITED
413 24662 1-2013-02375 Hợp chất arylalkyl este của 4-amino-6-(phenyl được thế) picolinat và 6-amino-2-(phenyl được thế)-4-pyrimiđincarboxylat, chế phẩm diệt cỏ chứa hợp chất này và phương pháp phòng trừ thực vật không mong muốn DOW AGROSCIENCES LLC
414 24663 1-2012-02320 Dược phẩm ổn định chứa kháng thể kháng thụ thể interleukin-6 (IL-6R) REGENERON PHARMACEUTICALS, INC.
415 24664 1-2014-01466 Bánh kẹo bọc MEIJI CO., LTD.
416 24665 1-2011-01453 Chế phẩm làm liền vết thương chứa chất oxy hóa và chất quang hoạt KLOX TECHNOLOGIES INC.
417 24666 1-2015-02389 Sản phẩm nắp và vật treo và đồ đựng gồm sản phẩm nắp và vật treo này Owens-Brockway Glass Container Inc.
418 24667 1-2011-00020 Phương pháp và thiết bị thu ký hiệu nhận dạng loại thông báo nhúng trong gói mã hóa tiếng nói QUALCOMM INCORPORATED
419 24668 1-2016-04449 Thiết bị nhiệt trị liệu cao tần JS ON CO., LTD
420 24669 1-2013-01236 Cơ cấu ép vải Juki Corporation
421 24670 1-2015-02999 Phương pháp sản xuất chế phẩm dạng liều đơn vị và phương pháp cải thiện profin hòa tan của nguyên liệu hoạt tính sinh học ICEUTICA PTY LTD.
422 24671 1-2014-02652 Hợp chất chứa vòng triazin có hoạt tính điều trị bệnh và dược phẩm chứa hợp chất này Agios Pharmaceuticals, Inc.
423 24672 1-2013-03803 Chất nền polyme chứa piperonyl butoxit và đồng phtaloxyanin và phương pháp kiểm soát sự di chuyển của piperonyl butoxit trong chất nền polyme này Vestergaard SA
424 24673 1-2019-01631 Chế phẩm nhựa composit và đầu nối được đúc từ chế phẩm nhựa composit này POLYPLASTICS CO., LTD.,
425 24674 1-2015-02916 Thiết bị xử lý thông tin giao thông, phương pháp xử lý thông tin giao thông và vật ghi đọc được bằng máy tính MITSUBISHI HEAVY INDUSTRIES MACHINERY SYSTEMS, LTD.
426 24675 1-2014-03354 Phương pháp và thiết bị để tách các chất dạng hạt ELECTRICITY GENERATION AND RETAIL CORPORATION
427 24676 1-2014-03154 Phương pháp và thiết bị cải thiện hiệu quả của mạng không dây NOKIA TECHNOLOGIES OY
428 24677 1-2012-00870 Dược phẩm chứa ceftaroline PFIZER ANTI-INFECTIVES AB
429 24678 1-2017-01368 Thiết bị biến đổi điện DAIKIN INDUSTRIES, LTD.
430 24679 1-2016-05043 Hợp chất dị vòng, dược phẩm chứa nó và phương pháp điều chế hợp chất này DAEWOONG PHARMACEUTICAL CO., LTD.
431 24680 1-2014-00943 Phương pháp sản xuất xi măng MITSUBISHI MATERIALS CORPORATION
432 24681 1-2016-03854 Phương pháp lập lịch biểu bán ổn định, thiết bị người dùng và trạm gốc HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
433 24682 1-2015-01528 Phương pháp phát hiện kênh điều khiển, phương pháp truyền kênh điều khiển, thiết bị người dùng và trạm gốc HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
434 24683 1-2015-00454 Hệ thống xử lý khí tự nhiên SILURIA TECHNOLOGIES, INC.
435 24684 1-2014-02501 Dược phẩm và viên nén chứa hợp chất (+)-2-[1-(3-etoxy-4-metoxy-phenyl)-2-metansulfonyl-etyl]-4-axetylaminoisoindolin-1,3-dion CELGENE CORPORATION
436 24685 1-2015-01991 Nhà kho nhiều tầng YAP, Chin Kok
437 24686 1-2015-00347 Vật chứa chống đổ lại và phương pháp sản xuất vật chứa chống đổ lại Owens-Brockway Glass Container Inc.
438 24687 1-2012-01991 Chế phẩm thủy tinh khô chứa vật liệu có hoạt tính sinh học và phương pháp tạo ra chế phẩm này ADVANCED BIONUTRITION CORPORATION
439 24688 1-2015-05021 Phương pháp và hệ thống tiếp quản ứng dụng, thiết bị đầu cuối di động và máy chủ HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
440 24689 1-2016-01778 Thiết bị người dùng và phương pháp đo lường quản lý tài nguyên vô tuyến HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
441 24690 1-2015-03846 Đầu nối dầu quay, hệ thống và phương pháp đo sự dịch chuyển của hệ thống điều chỉnh dùng cho quạt thổi dọc trục HOWDEN AXIAL FANS APS
442 24691 1-2016-03004 Thiết bị mã hóa dự báo hình ảnh động, thiết bị giải mã dự báo hình ảnh động, phương pháp mã hóa dự báo hình ảnh động và phương pháp giải mã dự báo hình ảnh động NTT DOCOMO, INC.
443 24692 1-2016-00417 Thanh chống rung của hệ thống ống dẫn máy tạo hơi nước AREVA NP
444 24693 1-2016-00859 Môđun camera SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
445 24694 1-2013-02169 Hợp chất tương tự xyclosporin được cải biến tại các vị trí axit amin 1 và 3, và quy trình điều chế hợp chất này ContraVir Pharmaceuticals, Inc.
446 24695 1-2014-00780 Máy điện quay và phương pháp sản xuất máy điện quay Kabushiki Kaisha Toshiba
447 24696 1-2015-00982 Phương pháp phát phương tiện, phương pháp và thiết bị xử lý loại phương tiện, và hệ thống phụ hướng dẫn chương trình điện tử trong hệ thống truyền hình giao thức internet ZTE CORPORATION
448 24697 1-2013-03161 Phương pháp mã hóa, thiết bị mã hóa các hệ số biến đổi trong quy trình mã hóa viđeo và vật ghi bất biến đọc được bằng máy tính VELOS MEDIA INTERNATIONAL LIMITED
449 24698 1-2016-03544 Xe kiểu để chân hai bên HONDA MOTOR CO., LTD.
450 24699 1-2012-00165 Bộ giảm chấn thủy lực SHOWA CORPORATION
451 24700 1-2012-03295 Hợp chất 8-[3-amino-piperidin-1-yl]-xanthin và quy trình bào chế dược phẩm BOEHRINGER INGELHEIM PHARMA GMBH & CO. KG
452 24701 1-2013-02430 Chế phẩm lỏng chứa polyorganosiloxan, phương pháp điều chế chế phẩm lỏng này và phương pháp phòng trừ côn trùng BASF SE
453 24702 1-2014-03225 Miếng lót mũ bảo hiểm HOMEWAY TECHNOLOGY CO., LTD.
454 24703 1-2012-03724 Phương pháp sản xuất sữa dạng rắn MEIJI Co., Ltd.
455 24704 1-2016-00614 Phương pháp, thiết bị và hệ thống để nâng cao độ chính xác hệ thống của bệ máy chuyển động theo trục X-Y ALEADER VISION TECHNOLOGY CO., LTD.
456 24705 1-2014-00451 Thiết bị tạo ảnh và phương pháp tạo ảnh CANON KABUSHIKI KAISHA
457 24706 1-2014-02467 Thiết bị phân phối nước hai nguồn cấp PT. SANKEN ARGADWIJA
458 24707 1-2012-00364 Kháng thể kháng virut hợp bào hô hấp (RSV) ở người và phương pháp phát hiện sự lây nhiễm virut này Janssen Vaccines & Prevention B.V
459 24708 1-2014-02228 Phương pháp sản xuất thép bằng lò thổi JFE Steel Corporation
460 24709 1-2013-02810 Polypeptit interleukin-2 đột biến ROCHE GLYCART AG
461 24710 1-2010-02135 Phương pháp và hệ thống quản lý hình hoá thân (hình avatar) TENCENT TECHNOLOGY (SHENZHEN) COMPANY LIMITED
462 24711 1-2013-03330 Hợp chất diaminocarboxamit và diaminocarbonitril pyrimidin được thế và dược phẩm chứa hợp chất này để điều trị hoặc phòng ngừa rối loạn xơ gan hoặc tình trạng bệnh lý có thể điều trị hoặc phòng ngừa bằng cách ức chế con đường JNK SIGNAL PHARMACEUTICALS, LLC
463 24712 1-2016-05106 Panen được trang bị thiết bị quang điện ARCELORMITTAL
464 24713 1-2013-03617 Kháng thể kháng B7-H3 và dược phẩm chứa kháng thể này DAIICHI SANKYO COMPANY, LIMITED
465 24714 1-2016-02438 Hợp chất etynyl-imidazolin-2,4-dion làm chất điều biến thụ thể glutamat hướng chuyển hóa kiểu phụ 4 (MGLUR4) và dược phẩm chứa hợp chất này F. HOFFMANN-LA ROCHE AG
466 24715 1-2016-01359 Thiết bị phục hồi độ xốp cho vải không dệt và phương pháp phục hồi độ xốp cho vải này UNICHARM CORPORATION
467 24716 1-2013-03433 Phương pháp sản xuất tác nhân cải thiện nhu động ruột MEIJI CO., LTD.
468 24717 1-2015-00510 Thiết bị sản xuất phần tử kết nối quang học và thiết bị phun phủ vật liệu cao phân tử Tomoegawa Co., Ltd.
469 24718 1-2016-03814 Phương pháp xử lý để cấp phát dịch vụ, thiết bị mạng và phương tiện lưu trữ đọc được bằng máy tính HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
470 24719 1-2015-01613 Thiết bị và phương pháp tạo ra tín hiệu đầu ra âm thanh và thiết bị và phương pháp tạo ra nhiều mẫu phổ Fraunhofer-Gesellschaft zur Foerderung der angewadten Forschung e.V.
471 24720 1-2013-02386 Chế phẩm dùng cho vật liệu quang học MITSUBISHI GAS CHEMICAL COMPANY, INC.
472 24721 1-2014-02998 Chế phẩm để điều trị chứng viêm vú và phương pháp bào chế chế phẩm này BAYER NEW ZEALAND LIMITED
473 24722 1-2016-00616 Phương pháp và thiết bị hiển thị ảnh, thiết bị đầu cuối và vật ghi đọc được bằng máy tính Huawei Device (Dongguan) Co., Ltd.
474 24723 1-2013-03047 Chế phẩm diệt sinh vật gây hại chứa dẫn xuất tetrazolyloxim và chất có hoạt tính trừ sâu hoặc diệt nấm và phương pháp phòng trừ nấm gây bệnh ở cây hoặc sinh vật gây hại BAYER CROPSCIENCE AKTIENGESELLSCHAFT
475 24724 1-2015-00707 Kem y tế dạng nhũ tương nước trong dầu LION CORPORATION
476 24725 1-2015-00720 Bộ giải mã và phương pháp giải mã tạo ra tín hiệu đầu ra âm thanh Fraunhofer-Gesellschaft zur Foerderung angewadten Forschung e.V.
477 24726 1-2016-01150 Hộp chứa bột và thiết bị tạo ảnh RICOH COMPANY, LIMITED
478 24727 1-2014-00187 Hợp phần vacxin chứa virut Chikungunya bất hoạt và thể phân lập của virut này BHARAT BIOTECH INTERNATIONAL LIMITED
479 24728 1-2016-02921 Giầy cao gót HEELZERO LLC
480 24729 1-2013-01520 Vật chứa để bảo quản vacxin chứa chất phụ trợ nhôm Sanofi Pasteur
481 24730 1-2015-00512 Thiết bị sản xuất phần tử kết nối quang học Tomoegawa Co., Ltd.
482 24731 1-2015-03451 Thiết bị và phương pháp tạo ra hoặc giải mã tín hiệu âm thanh hoặc hình ảnh được mã hóa sử dụng phần đa chồng lấp Fraunhofer-Gesellschaft zur Foerderung der angewandten Forschung e.V.
483 24732 1-2015-03258 Bộ kit dùng cho hệ thống tạo sol khí PHILIP MORRIS PRODUCTS S.A.
484 24733 1-2015-00673 Thiết bị giám sát, phương pháp giám sát và vật ghi OMRON CORPORATION
485 24734 1-2015-02992 Bộ giải mã và mã hóa tín hiệu âm thanh, phương pháp giải mã phép biểu diễn tín hiệu âm thanh được mã hóa Fraunhofer-Gesellschaft zur Foerderung der angewandten Forschung e.V.
486 24735 1-2015-02928 Phương pháp sản xuất vòng kim loại liền và thiết bị loại bỏ nhựa khỏi vòng kim loại liền Toyota Jidosha Kabushiki Kaisha
487 24736 1-2016-01805 Phương pháp và thiết bị viđeo để xử lý dữ liệu viđeo đa lớp, vật ghi lưu trữ dữ liệu bất biến đọc được bởi máy tính QUALCOMM INCORPORATED
488 24737 1-2016-01804 Phương pháp và thiết bị viđeo để xử lý dữ liệu viđeo đa lớp, vật ghi lưu trữ dữ liệu bất biến đọc được bởi máy tính QUALCOMM INCORPORATED
489 24738 1-2016-02632 Phương pháp cho cơ cấu đồng tồn tại TTI thích ứng, thành phần mạng hỗ trợ cơ cấu đồng tồn tại TTI thích ứng và thiết bị người dùng HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
490 24739 1-2016-00384 Bộ giải mã và bộ mã hóa âm thanh miền tần số theo tham số và phương pháp giải mã và mã hóa âm thanh miền tần số theo tham số Fraunhofer-Gesellschaft zur Foerderung der angewandten Forschung e.V.
491 24740 1-2012-03918 Hợp chất 4-[5-[3-clo-5-(triflometyl)phenyl]-4,5-đihyđro-5-(triflometyl)-3-isoxazolyl]-N-[2-oxo-2-[(2,2,2-trifloetyl)amino]etyl]-1-naphtalencarboxamit dạng tinh thể đa hình, chế phẩm chứa hợp chất này và phương pháp phòng trừ vật gây hại không xương sống E.I. DU PONT DE NEMOURS AND COMPANY
492 24741 1-2015-03080 Bộ mã hóa âm thanh và phương pháp mã hóa tín hiệu âm thanh không phải tiếng nói, bộ giải mã âm thanh và phương pháp giải mã dòng bit Fraunhofer-Gesellschaft zur Foerderung der angewandten Forschung e.V.
493 24742 1-2015-04339 Phương pháp và trạm truyền trường tín hiệu trong mạng vùng cục bộ không dây (WLAN) LG ELECTRONICS INC.
494 24743 1-2014-01622 Thanh thép dạng chữ T, cụm kết hợp của thanh thép dạng chữ T và quy trình sản xuất thanh thép dạng chữ T này CIPRIANI, Giuseppe
495 24744 1-2016-00816 Cơ cấu cắt đinh vít dùng cho máy cấp đinh vít OHTAKE ROOT KOGYO CO., LTD.
496 24745 1-2016-01272 Phương pháp thay đổi tế bào, thiết bị đầu cuối và thiết bị mạng HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
497 24746 1-2015-03652 Thiết bị đầu cuối di động, thiết bị trạm gốc, phương pháp thực hiện bởi thiết bị đầu cuối di động để nhận và truyền dữ liệu và phương pháp thực hiện bởi thiết bị trạm gốc để nhận và truyền dữ liệu Sun Patent Trust
498 24747 1-2014-01645 Thiết bị hiển thị so sánh tính chất dòng chảy TOYOX CO., LTD.
499 24748 1-2016-02794 Cơ cấu bảo quản tiền tạm thời và phương pháp cải thiện khả năng bảo quản của tang quay GRG BANKING EQUIPMENT CO., LTD.
500 24749 1-2012-00677 Chế phẩm chứa kháng thể kháng CD20 được afucosyl hóa ROCHE GLYCART AG
501 24750 1-2015-00899 Đồ chứa thực phẩm miệng rộng có trục dọc, gói và vật chứa OWENS-BROCKWAY GLASS CONTAINER INC.
502 24751 1-2015-03567 Vi tảo thuộc giống Euglena, phương pháp sản xuất polysacarit và phương pháp sản xuất hợp chất hữu cơ KOBELCO ECO-SOLUTIONS CO., LTD.
503 24752 1-2017-00462 Than cốc luyện kim và phương pháp sản xuất than cốc này JFE Steel Corporation
504 24753 1-2016-00091 Thiết bị, hệ thống và phương pháp xử lý thông tin, phương tiện lưu trữ đọc được bằng máy tính CANON KABUSHIKI KAISHA
505 24754 1-2017-00510 Động cơ cho phương tiện giao thông kiểu ngồi chân để hai bên và phương tiện giao thông kiểu ngồi chân để hai bên Yamaha Hatsudoki Kabushiki Kaisha
506 24755 1-2016-03978 Chế phẩm quang xúc tác gốc xi măng và phương pháp sản xuất sơn gốc nước     AM TECHNOLOGY LIMITED
507 24756 1-2016-00446 Thiết bị và phương pháp ánh xạ kênh loa phát thanh đầu vào thứ nhất và kênh loa phát thanh đầu vào thứ hai của cấu hình kênh loa phát thanh đầu vào sang các kênh loa phát thanh đầu ra của cấu hình kênh loa phát thanh đầu ra Fraunhofer-Gesellschaft zur Foerderung der angewandten Forschung e.V.
508 24757 1-2016-01961 Thiết bị truyền tín hiệu phát rộng và phương pháp gửi tín hiệu phát rộng LG ELECTRONICS INC.
509 24758 1-2015-00230 Trục tay lái dùng cho phương tiện giao thông có hai bánh trước có thể nghiêng sang bên PEUGEOT MOTOCYCLES SA
510 24759 1-2015-02462 Bộ giải mã, bộ mã hóa, hệ thống và các phương pháp để xử lý dòng bit âm thanh Fraunhofer-Gesellschaft zur Foerderung der angewandten Forschung e.V.
511 24760 1-2017-04408 Chế phẩm và thuốc dùng theo đường miệng LION CORPORATION
512 24761 1-2017-04409 Chế phẩm và thuốc dùng theo đường miệng LION CORPORATION
513 24762 1-2018-02600 Phương pháp và hệ thống tự động tính toán độ trễ tín hiệu dựa trên tính tương quan của hai tín hiệu trong thiết bị thu phát sóng vô tuyến TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI (VIETTEL)
514 24763 1-2016-02512 Thiết bị và phương pháp phát hiện độ dày của chất liệu dạng tờ GRG Banking Equipment Co., Ltd.
515 24764 1-2016-02535 Kết cấu bịt kín trục quay trong bồn chất lỏng và bộ phận rời của nó RIO TINTO ALCAN INTERNATIONAL LIMITED
516 24765 1-2018-02179 Vật liệu nội/ngoại thất ô tô chứa nhựa polyeste có điểm nóng chảy thấp và phương pháp sản xuất vật liệu này HUVIS CORPORATION
517 24766 1-2019-02439 Phương pháp xác định vị trí người dùng trong môi trường trong nhà và phương pháp tự động hướng dẫn du lịch sử dụng phương pháp xác định vị trí người dùng này Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
518 24767 1-2014-00258 Chất cải thiện chất lượng thịt và phương pháp sản xuất sản phẩm thịt đã qua xử lý Ajinomoto Co., Inc.
519 24768 1-2014-02202 Phương pháp sản xuất sản phẩm lên men từ sinh khối tinh bột CHANGHAE ETHANOL CO., LTD.
520 24769 1-2017-01380 Cơ cấu thao tác lái YANMAR CO., LTD.
521 24770 1-2014-00608 Máy thu thập, sạc điện và phân phối thiết bị lưu trữ điện năng xách tay và phương pháp vận hành bộ điều khiển của máy này GOGORO INC.
522 24771 1-2017-00858 Hợp chất aminopyridyloxypyrazol và dược phẩm chứa hợp chất này ELI LILLY AND COMPANY
523 24772 1-2014-00564 Chất tạo hương vị cà phê dạng hạt hòa tan, phương pháp chế biến và sản phẩm ăn được chứa chất này GIVAUDAN SA
524 24773 1-2014-02523 Phương pháp và cơ cấu chuyển vật liệu dẫn điện ở dạng chất lưu vào nền được in STORA ENSO OYJ
525 24774 1-2014-01858 Hệ thống tạo ra và duy trì từ trường với cấu hình trường đảo THE REGENTS OF THE UNIVERSITY OF CALIFORNIA
526 24775 1-2014-00142 Thiết bị tạo bọt thủy động KOREA CAVITATION CO., LTD.
527 24776 1-2011-00540 Phương pháp phun chất đầu vào nông nghiệp KAMTERTER II, L.L.C.
528 24777 1-2016-00447 Phương pháp ánh xạ nhiều kênh loa phát thanh âm thanh đầu vào của cấu hình kênh loa phát thanh âm thanh đầu vào sang các kênh loa phát thanh âm thanh đầu ra của cấu hình kênh loa phát thanh âm thanh đầu ra, bộ xử lý tín hiệu, bộ giải mã âm thanh Fraunhofer-Gesellschaft zur Foerderung der angewandten Forschung e.V.
529 24778 1-2016-03298 Phương pháp xử lý dữ liệu sau khi phổ tần không phép được giải phóng và thiết bị người dùng HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
530 24779 1-2016-03109 Nắp bảo vệ, bộ nguồn sáng và thiết bị chiếu sáng Mitsubishi Electric Corporation
531 24780 1-2014-00609 Khoang chứa, hệ thống khoang chứa thiết bị lưu trữ điện năng xách tay và phương pháp vận hành GOGORO INC.
532 24781 1-2016-03720 Trạm gốc, thiết bị đầu cuối và phương pháp truyền lệnh điều khiển công suất truyền HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
533 24782 1-2016-02022 Viên nang để sử dụng qua đường miệng chứa dược chất 3-(2,6-diclo-3,5-dimetoxy-phenyl)-1-{6-[4-(4-etyl-piperazin-1-yl)-phenylamino]-pyrimidin-4-yl}-1-metyl-ure và hỗn hợp dược chứa dược chất này NOVARTIS AG
534 24783 1-2012-03281 Phương pháp giải mã viđeo SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
535 24784 1-2013-03820 Phương pháp xử lý lọc vòng dữ liệu video trong bộ mã hóa video và phương pháp xử lý lọc vòng dữ liệu video trong bộ giải mã video HFI Innovation Inc.
536 24785 1-2013-03417 Hạt xycloxaprit phân tán được trong nước và phương pháp bào chế hạt này SHANGHAI SHENGNONG PESTICIDE CO., LTD.
537 24786 1-2016-00725 Thiết bị truyền thông, khối băng gốc và phương pháp truyền thông HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
538 24787 1-2017-00521 Dây dệt MILLIKEN & COMPANY
539 24788 1-2015-00892 Thiết bị để gắn riêng biệt các chất kết tủa vật liệu hàn Pac Tech - Packaging Technologies GmbH