Danh sách Bằng độc quyền sáng chế công bố tháng 10/2019 (Phần 2/2)

Danh sách Bản mô tả toàn văn của các Bằng độc quyền sáng chế công bố tháng 10/2019

(Nháy con trỏ chuột trực tiếp vào số bằng để tải bản mô tả toàn văn tương ứng

STT Số bằng Số đơn Tên SC Tên chủ văn bằng
151 21927 1-2013-03746 Phương pháp sản xuất axit phosphoric PRAYON TECHNOLOGIES
152 21928 1-2015-03041 Hợp chất được thế halogen, dược phẩm chứa chúng và quy trình điều chế hợp chất này Bayer CropScience Aktiengesellschaft
153 21929 1-2015-04235 Phương pháp, nút vô tuyến và thiết bị không dây để báo hiệu phát hiện từ thiết bị tới thiết bị TELEFONAKTIEBOLAGET L M ERICSSON (PUBL)
154 21930 1-2016-03765 Màng dẫn điện dị hướng, phương pháp nối và cấu trúc ghép DEXERIALS CORPORATION
155 21931 1-2015-00804 Hợp chất tương tự pyridazin được thế hai lần ở vị trí 1,4 và dược phẩm chứa hợp chất này NOVARTIS AG
156 21932 1-2015-00303 Quy trình điều chế pha gel dưỡng và quy trình điều chế chế phẩm dưỡng từ pha gel dưỡng này UNILEVER N.V.
157 21933 1-2015-01795 Chế phẩm tăng cường để tạo ra lợi ích làm sạch tiếp theo cho vải, chế phẩm tẩy giặt và chế phẩm xử lý vải chứa nó UNILEVER N.V.
158 21934 1-2015-00271 Chế phẩm tẩy rửa dạng lỏng và phương pháp giặt sản phẩm vải sử dụng chế phẩm này UNILEVER N.V.
159 21935 1-2015-00302 Quy trình điều chế pha gel dưỡng và quy trình điều chế chế phẩm dưỡng từ pha gel dưỡng này UNILEVER N.V.
160 21936 1-2015-01819 Xe có khung thân nghiêng được YAMAHA HATSUDOKI KABUSHIKI KAISHA
161 21937 1-2015-02265 Địu ngồi dành cho bé I-ANGEL CO., LTD.
162 21938 1-2013-00241 Chế phẩm kiểm soát bệnh thực vật và phương pháp kiểm soát bệnh thực vật sử dụng chế phẩm này SUMITOMO CHEMICAL COMPANY, LIMITED
163 21939 1-2014-01690 Phương pháp và thiết bị mã hóa dữ liệu viđeo QUALCOMM INCORPORATED
164 21940 1-2015-01011 Đèn khò ga KOVEA CO., LTD.
165 21941 1-2017-01836 Chế phẩm dạng gel đàn hồi và mỹ phẩm lót chứa chế phẩm này SHISEIDO COMPANY, LTD.
166 21942 1-2011-03269 Hộp chứa hóa chất dùng cho thiết bị phát tán hoá chất kiểu quạt thổi Fumakilla Limited
167 21943 1-2016-00285 Phương pháp sản xuất nguyên liệu hydrocacbon UT-BATTELLE, LLC
168 21944 1-2013-02926 Bộ nối dây dẫn điện Fu Ding Hong Co., Ltd.
169 21945 1-2016-00170 Hợp chất phosphoni haloaluminat bậc bốn và chất xúc tác ion dạng lỏng chứa hợp chất này dùng để thực hiện phản ứng giữa olefin và isoparafin để tạo ra alkylat UOP LLC
170 21946 1-2013-00291 Thiết bị thông khí, thiết bị khử lưu huỳnh trong khí thải bằng nước biển bao gồm thiết bị sục khí này và phương pháp vận hành thiết bị thông khí MITSUBISHI HITACHI POWER SYSTEMS, LTD.
171 21947 1-2013-00344 Thiết bị thông khí, thiết bị khử lưu huỳnh trong khí thải bằng nước biển bao gồm thiết bị thông khí này và phương pháp vận hành thiết bị thông khí MITSUBISHI HITACHI POWER SYSTEMS, LTD.
172 21948 1-2012-01759 Chế phẩm xử lý hạt thực vật và hạt thực vật được xử lý bằng chế phẩm này SUMITOMO CHEMICAL COMPANY, LIMITED
173 21949 1-2013-00408 Lớp nền có cấu trúc ba lớp và miếng dán chứa nước sử dụng lớp nền này TEIKOKU SEIYAKU CO., LTD.
174 21950 1-2015-04085 Chế phẩm dùng trong khoang miệng LION CORPORATION
175 21951 1-2012-01111 Hỗn hợp diệt cỏ có tác dụng hiệp đồng, chế phẩm diệt cỏ chứa chúng và phương pháp phòng trừ thực vật không mong muốn DOW AGROSCIENCES LLC
176 21952 1-2014-00134 Khối chứa chất hiện hình, hộp mực và thiết bị tạo ảnh điện quang CANON KABUSHIKI KAISHA 
177 21953 1-2012-03406 Copolyme etylen-alpha-olefin để tạo bọt, chế phẩm nhựa để tạo bọt và phương pháp tạo bọt SUMITOMO CHEMICAL COMPANY, LIMITED
178 21954 1-2014-01385 Cơ cấu bịt kín trục quay Siemens Industry, Inc.
179 21955 1-2013-01510 Quy trình tách metan khỏi hỗn hợp khí tự nhiên và bình cất phân đoạn động lực EXXONMOBIL UPSTREAM RESEARCH COMPANY
180 21956 1-2014-00902 Lốp hơi dùng cho xe hai bánh BRIDGESTONE CORPORATION
181 21957 1-2013-01103 Thiết bị hút chân không MS INTECH CO., LTD.
182 21958 1-2015-04980 Phương pháp sản xuất mũ giày NIKE INNOVATE C.V.
183 21959 1-2017-02097 Phương pháp điều chế amantadin hydroclorid Trung tâm nghiên cứu ứng dụng sản xuất thuốc, Học viện Quân y
184 21960 1-2011-02525 Đầu nối dùng cho ống mềm bằng cao su được gia cường chịu áp lực cao Captent Inc
185 21961 1-2015-01140 Động cơ rung không chổi than dùng điện một chiều YJM Games Co., Ltd.
186 21962 1-2014-02757 Hợp chất có tác dụng để điều trị bệnh ung thư và dược phẩm chứa hợp chất này AGIOS PHARMACEUTICALS, INC.
187 21963 1-2013-01205 Chế phẩm kết dính dạng nước, vật liệu composit lignoxenluloza và phương pháp tạo ra vật liệu composit lignoxenluloza OREGON STATE UNIVERSITY
188 21964 1-2015-03833 Vật liệu lọc loại bỏ kết tụ, phương pháp loại bỏ kết tụ, bộ lọc loại bỏ tế bào máu trắng và phương pháp lọc sản phẩm máu ASAHI KASEI MEDICAL CO., LTD.
189 21965 1-2013-03697 Băng dính DENKA COMPANY LIMITED.
190 21966 1-2012-00240 Hợp chất điều biến pyruvat kinaza M2 (PKM2) và dược phẩm chứa hợp chất này để điều trị bệnh ung thư AGIOS PHARMACEUTICALS, INC.
191 21967 1-2015-01637 Thiết bị nhận biết hình ảnh, phương pháp nhận biết hình ảnh và vật ghi MITSUBISHI HEAVY INDUSTRIES MACHINERY SYSTEMS, LTD.
192 21968 1-2011-01041 Cấu trúc nối dùng cho môđun tạo năng lượng quang điện Asahi Kasei Chemicals Corporation
193 21969 1-2012-02048 Chế phẩm nhựa phòng trừ côn trùng gây hại và vật đúc bằng nhựa phòng trừ côn trùng gây hại SUMITOMO CHEMICAL COMPANY, LIMITED
194 21970 1-2012-03953 Hệ thống tuabin khí, phương pháp tạo ra năng lượng và hệ thống tích hợp sử dụng hệ thống tuabin khí này EXXONMOBIL UPSTREAM RESEARCH COMPANY
195 21971 1-2012-03333 Phương pháp cắt bằng khí TAIYO NIPPON SANSO CORPORATION
196 21972 1-2011-02237 Khuôn đúc ba tấm với đế khuôn thông thường Yang, Teng-Jen 
197 21973 1-2016-04190 Tấm dính nhạy áp NITTO DENKO CORPORATION
198 21974 1-2015-04574 Phương pháp bù và hiệu chỉnh ảnh và thiết bị nhận dạng và xác minh tờ tiền sử dụng phương pháp này GRG BANKING EQUIPMENT CO., LTD.
199 21975 1-2015-03959 Hợp chất axetamit dị vòng và dược phẩm chứa hợp chất này ASTELLAS PHARMA INC.
200 21976 1-2017-00302 ổ cắm kiểm tra SDK Co., Ltd.
201 21977 1-2013-00936 Máy điện và phương pháp làm mát và bôi trơn máy điện này CLEAN WAVE TECHNOLOGIES, INC.
202 21978 1-2015-04036 Đầu nối phân phối dùng cho bọt polyuretan một thành phần HAMIL SELENA CO., LTD.
203 21979 1-2016-00099 Chế phẩm dạng bột khô để dùng cho dụng cụ xông bột khô bao gồm chất chống tiết cholin, corticosteroit và chất gây tiết beta-adrenalin và thiết bị xông bột khô chứa chế phẩm này CHIESI FARMACEUTICI S.P.A.
204 21980 1-2013-00959 Vi sinh vật đột biến sản sinh axit suxinic sử dụng đồng thời sucroza và glyxerin, phương pháp tạo ra vi sinh vật đột biến này và phương pháp sản xuất axit suxinic bằng cách sử dụng vi sinh vật này KOREA ADVANCED INSTITUTE OF SCIENCE AND TECHNOLOGY
205 21981 1-2012-00994 Quy trình làm trắng gạo BUHLER SORTEX LTD
206 21982 1-2015-00112 Buồng đốt nhiên liệu rắn MITSUBISHI HITACHI POWER SYSTEMS, LTD.
207 21983 1-2015-01770 Sợi polyuretan dẻo nóng, vải làm từ sợi này, quy trình sản xuất sợi và phương pháp làm tăng khả năng nhuộm và tính chịu lửa của sợi Lubrizol Advanced Materials, Inc. 
208 21984 1-2017-04086 Thiết bị phủ NAGASE & CO., LTD.
209 21985 1-2013-03945 Dải thép được phủ kim loại và phương pháp tạo ra lớp phủ kim loại trên dải thép này BLUESCOPE STEEL LIMITED
210 21986 1-2012-00384 Phương pháp sản xuất thực phẩm chứa gel tinh bột và thực phẩm chứa gel tinh bột được sản xuất bằng phương pháp này Glico Nutrition Co., Ltd.
211 21987 1-2013-01945 Tã lót dùng một lần KAO CORPORATION
212 21988 1-2013-01946 Thiết bị và phương pháp để sản xuất tấm co giãn KAO CORPORATION
213 21989 1-2014-02726 Phương pháp tái sinh vật liệu mài KONICA MINOLTA, INC.
214 21990 1-2015-01433 Quy trình sản xuất isobuten có độ tinh khiết cao bằng cách crackinh metyl-tert butyl ete hoặc etyl-tert butyl ete và quy trình kết hợp để sản xuất ete tương ứng SAIPEM S.P.A.
215 21991 1-2015-02859 Phương pháp, thiết bị đầu cuối và nút truy cập làm thích ứng mạng di động TELEFONAKTIEBOLAGET L M ERICSSON (PUBL)
216 21992 1-2013-03165 Hợp phần cao su dẫn điện, con lăn hiện ảnh và thiết bị tạo ảnh SUMITOMO RUBBER INDUSTRIES, LTD.
217 21993 1-2013-03825 Hợp phần cao su dẫn điện, con lăn chuyển, phương pháp sản xuất con lăn chuyển và thiết bị tạo ảnh Sumitomo Rubber Industries, Ltd.
218 21994 1-2015-00445 Xe hai bánh có động cơ HONDA MOTOR CO., LTD.
219 21995 1-2015-04769 Phương pháp sản xuất ván gỗ ép và ván gỗ ép Valinge Innovation AB
220 21996 1-2012-02238 Phương pháp sản xuất lớp bề mặt chịu mài mòn và ván sàn có lớp bề mặt chịu mài mòn được sản xuất bằng phương pháp này Valinge Innovation AB
221 21997 1-2014-03450 Phương pháp và thiết bị mã hóa và giải mã dữ liệu viđeo QUALCOMM INCORPORATED
222 21998 1-2013-02366 Hệ thống mạ chân không liên tục, phương pháp khởi động và phương pháp vận hành hệ thống này ARCELORMITTAL INVESTIGACION Y DESARROLLO
223 21999 1-2014-03764 Thiết bị phác họa để lập lịch điều tra rò rỉ, hệ thống phác họa để lập lịch điều tra rò rỉ và phương pháp phác họa để lập lịch điều tra rò rỉ Hitachi, Ltd.
224 22000 1-2016-00977 Bộ điều khiển kiểm soát và phương pháp lập trình bộ điều khiển kiểm soát này HITACHI, LTD. 
225 22001 1-2012-02824 Phương pháp và thiết bị điều chỉnh công suất truyền đối với các kênh truy nhập ngẫu nhiên vật lý Sun Patent Trust
226 22002 1-2017-00631 Tã lót dùng một lần kiểu mặc vào KAO CORPORATION
227 22003 1-2010-02723 Dược phẩm chứa kháng thể kháng CD20 typ II để điều trị bệnh ung thư biểu hiện CD20 ROCHE GLYCART AG
228 22004 1-2015-00043 Giá gá kẹp cố định dùng cho bảng mạch in và phương pháp sản xuất bảng mạch in sử dụng giá gá kẹp này SJSOLUTION. CO., LTD.
229 22005 1-2011-02560 Hợp chất ức chế sự sao chép của virut viêm gan C, muối dược dụng của hợp chất này và dược phẩm chứa chúng MERCK SHARP & DOHME CORP. (Business Entity ID number: 7954401000)
230 22006 1-2012-00937 Chế phẩm phân bón, phương pháp sản xuất chế phẩm phân bón này và phương pháp bón phân cho đất SPECIALTY FERTILIZER PRODUCTS, LLC
231 22007 1-2014-00862 Quy trình sản xuất da nhân tạo   BASF SE
232 22008 1-2013-03569 Hộp nối USB Panasonic Intellectual Property Management Co., Ltd.
233 22009 1-2014-04264 Phương pháp sản xuất mũ giày dùng cho giày dép và phương pháp sản xuất phụ kiện NIKE INNOVATE C.V.
234 22010 1-2015-03336 Mũ giày dùng cho giày dép kết hợp với phụ kiện dệt kim có sợi đơn chịu kéo NIKE INNOVATE C.V.
235 22011 1-2011-01375 Phương pháp xử lý nước thải ngoài biển SEVERN TRENT DE NORA, LLC.
236 22012 1-2015-04430 Phương pháp và hệ thống để nhận dạng và phân loại các tờ tiền GRG BANKING EQUIPMENT CO., LTD.
237 22013 1-2014-01774 Thiết bị và phương pháp để phát hiện liên tục độ dày của chất liệu dạng tờ GRG Banking Equipment Co., Ltd.
238 22014 1-2015-02803 Phương pháp nhận dạng ký tự GRG BANKING EQUIPMENT CO., LTD.
239 22015 1-2015-04476 Vi nang không khuếch tán, sản phẩm tiêu dùng tạo hương thơm chứa vi nang này và phương pháp để giải phóng chất thơm từ vi nang này FIRMENICH SA
240 22016 1-2012-03518 Cơ cấu điều khiển bàn để chân của xe máy KWANG YANG MOTOR CO., LTD.
241 22017 1-2013-00603 Hỗn hợp diệt cỏ có tác dụng hiệp đồng chứa penoxsulam và bentazon và phương pháp phòng trừ thực vật không mong muốn DOW AGROSCIENCES LLC
242 22018 1-2015-03534 Xe kiểu ngồi để chân hai bên HONDA MOTOR CO., LTD.
243 22019 1-2015-01462 Phương pháp và thiết bị mã hóa và giải mã dữ liệu viđeo và vật ghi bất biến đọc được bằng máy tính QUALCOMM INCORPORATED
244 22020 1-2013-00262 Két an toàn GRG Banking Equipment Co., Ltd.
245 22021 1-2015-04253 Cơ cấu tách thẻ dùng trọng lực và thiết bị phân phối thẻ có cơ cấu này GRG HUITONG FINANCIAL SERVICES CO., LTD.
246 22022 1-2012-01979 Cấu kiện liên kết bằng kim loại NIPPON STEEL & SUMITOMO METAL CORPORATION
247 22023 1-2013-03685 Thiết bị giải mã ảnh và thiết bị mã hóa ảnh Sharp Kabushiki Kaisha
248 22024 1-2015-02742 Phương pháp và thiết bị chuyển tiếp phân phối khung phát đa hướng/phát quảng bá trong hệ thống mạng vùng cục bộ không dây (WLAN) LG ELECTRONICS INC.
249 22025 1-2011-02076 Phương pháp và thiết bị thu hồi và tinh chế metanol A.H Lundberg Systems Limited
250 22026 1-2011-02164 Quy trình tạo ra các mấu lồi trên nền ROCHA, Gerald
251 22027 1-2016-03183 Phương pháp, thiết bị và cụm lắp ráp điện tử để lắp mạch tích hợp (IC) vào tấm nền khối IC INTEL CORPORATION
252 22028 1-2013-02495 Hệ thống thang máy đa buồng trong một giếng thang SMART LIFTS, LLC
253 22029 1-2013-03625 Khuôn tạo hình và lưu hóa lốp xe và phương pháp sản xuất lốp xe sử dụng khuôn này FUJI SHOJI CO., LTD.
254 22030 1-2014-01529 Thiết bị và phương pháp xử lý bề mặt vật thể dạng dây dài FUJI SHOJI CO., LTD.
255 22031 1-2015-02903 Phương pháp giải mã và phương pháp mã hóa khối hình ảnh, bộ giải mã, và bộ mã hóa THOMSON LICENSING
256 22032 1-2014-00211 Phương pháp đúc phun bộ phận bằng chất dẻo có khe hở CARBONITE CORPORATION
257 22033 1-2014-02630 Phương pháp và hệ thống xử lý tệp tin Tencent Technology (Shenzhen) Company Limited
258 22034 1-2012-02987 Thiết bị để ngăn thành bao nang và nguyên liệu khác khỏi gây trở ngại cho hoạt động của dụng cụ điện tử khi dụng cụ này được kích hoạt bởi chất lỏng bao quanh Proteus Digital Health, Inc.
259 22035 1-2015-03453 Thiết bị và phương pháp truyền báo cáo thông tin trạng thái kênh/ký hiệu tham chiếu thăm dò (CSI/SRS) từ trạm di động tới trạm gốc trong hệ thống truyền thông Sun Patent Trust
260 22036 1-2014-00429 Hộp chứa chất hiện ảnh, hộp xử lý tạo ảnh và thiết bị tạo ảnh chụp ảnh điện CANON KABUSHIKI KAISHA
261 22037 1-2015-01033 Cụm khung thân HONDA MOTOR CO., LTD.
262 22038 1-2015-02239 Kết cấu đỡ bộ giảm âm của xe ngồi kiểu để chân hai bên HONDA MOTOR CO., LTD.
263 22039 1-2011-01691 Bản mặt có cửa chập chống bụi RAYCHEM SHANGHAI CABLE ACCESSORIES LTD.
264 22040 1-2014-01420 Tiền dược chất được tạo thành chủ yếu từ polyetylen glycol chứa adrenomedulin, quy trình điều chế và thuốc chứa tiền dược chất này BAYER PHARMA AKTIENGESELLSCHAFT
265 22041 1-2010-01760 Thiết bị y tế có thể cấy để phân phối thuốc có kiểm soát MASSACHUSETTS INSTITUTE OF TECHNOLOGY 
266 22042 1-2015-00390 Hệ thống lò và phương pháp làm giảm diện tích cần thiết để xây dựng hệ thống lò này Foster Wheeler USA Corporation
267 22043 1-2011-00067 Chế phẩm diệt cỏ dạng lỏng và phương pháp phòng trừ cỏ dại SYNGENTA PARTICIPATIONS AG
268 22044 1-2014-02832 Thân thấm hút và vật dụng thấm hút bao gồm thân thấm hút này UNICHARM CORPORATION
269 22045 1-2016-00506 Hợp chất piperinidyl indol làm chất ức chế yếu tố bổ thể B, dược phẩm và tổ hợp chứa hợp chất này NOVARTIS AG
270 22046 1-2016-03662 Trạm gốc và phương pháp phủ sóng chùm HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
271 22047 1-2015-02563 Hộp mực xử lý và thiết bị tạo ảnh CANON KABUSHIKI KAISHA
272 22048 1-2013-03582 Phương pháp, thiết bị khách hàng và hệ thống tạo ra tệp tài liệu điện tử để nâng cao độ an toàn của thông tin kinh doanh MARKANY INC
273 22049 1-2015-02141 Phương pháp đa hợp dữ liệu, bộ truyền dữ liệu, phương pháp thu dữ liệu và bộ thu dữ liệu  HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
274 22050 1-2015-05032 Hợp chất tetrahydrocarbazol và carbazol carboxamit được thế hữu ích dùng làm chất ức chế kinaza và dược phẩm chứa chúng BRISTOL-MYERS SQUIBB COMPANY
275 22051 1-2015-01498 Bộ mã hóa, bộ giải mã và các phương pháp giải mã và mã hóa tín hiệu đối tượng âm thanh trong không gian Fraunhofer-Gesellschaft zur Foerderung der angewandten Forschung e.V.
276 22052 1-2011-03208 Phương pháp chế tạo tấm điện cực âm và ắc quy chì - axit có tấm điện cực âm này THE FURUKAWA BATTERY CO., LTD.
277 22053 1-2013-02140 Phương pháp và thiết bị xử lý thông tin của hệ thống kiểm soát kỹ thuật số cho các tổ máy phát điện hạt nhân CHINA GUANGDONG NUCLEAR POWER HOLDING CORPORATION 
278 22054 1-2011-00232 Phương pháp xử lý sơ bộ nguyên liệu thực vật để sản xuất etanol sinh học và đường từ nguyên liệu chứa đường và lignoxenluloza COMPAGNIE INDUSTRIELLE DE LA MATIERE VEGETALE CIMV
279 22055 1-2012-00566 Vật dụng thấm hút dùng một lần Unicharm Corporation
280 22056 1-2014-03997 Tấm làm sạch và phương pháp chế tạo tấm làm sạch KAO CORPORATION
281 22057 1-2014-00274 Phương pháp dự báo trong ảnh SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
282 22058 1-2014-01833 Hệ thống cấp điện nạp nhanh INSTITUTE FOR ENERGY APPLICATION TECHNOLOGIES CO., LTD.
283 22059 1-2015-01595 Quy trình điều chế hợp chất ức chế protein kinaza hoạt hóa bởi chất phân bào/kinaza điều hòa tín hiệu ngoại bào (MEK) và các hợp chất trung gian dùng trong quy trình này EXELIXIS INC. 
284 22060 1-2012-01189 Chế phẩm polyme, phương pháp tạo ra tính không thấm dầu, tính không thấm nước và tính không thấm nước động cho nền, và nền được xử lý bằng phương pháp này E. I. DU PONT DE NEMOURS AND COMPANY
285 22061 1-2015-00135 Thiết bị chiếu xạ chế phẩm dạng bột nhão và hộp để áp dụng chế phẩm dạng bột nhão cần được chiếu xạ trên vị trí xử lý COSWELL S.P.A.
286 22062 1-2012-02004 Phương pháp làm lạnh và xử lý nguyên liệu XYLECO, INC.
287 22063 1-2011-03439 Giày và phương pháp sản xuất giày NIKE INNOVATE C.V.
288 22064 1-2013-01488 Thiết bị tạo ảnh CANON KABUSHIKI KAISHA
289 22065 1-2014-00818 Cơ cấu dùng cho thiết bị tạo ảnh và thiết bị tạo ảnh CANON KABUSHIKI KAISHA
290 22066 1-2011-02507 Chế phẩm dạng hạt phân tán được trong nước và quy trình điều chế SHAH, Deepak Pranjivandas
291 22067 1-2014-02661 Phương pháp và hệ thống điều khiển việc truy nhập vào mạng của các chương trình ứng dụng TENCENT TECHNOLOGY (SHENZHEN) COMPANY LIMITED
292 22068 1-2010-02628 Chủng Lactobacillus salivarius M6 có khả năng kháng kháng sinh và chế phẩm diệt khuẩn chứa chủng này SYNGEN BIOTECH CO., LTD.
293 22069 1-2012-03719 Hệ chất phụ gia thu khí oxy cho các polyme, chế phẩm polyeste và các sản phẩm chứa chế phẩm polyeste này HOLLAND COLOURS N.V.
294 22070 1-2014-02784 Thiết bị lắp ráp bánh xe lửa có các đĩa phanh NIPPON STEEL & SUMITOMO METAL CORPORATION
295 22071 1-2014-01951 Mối nối có ren dạng ống NIPPON STEEL & SUMITOMO METAL CORPORATION
296 22072 1-2011-02316 Phương pháp sản xuất màng elastome DIPTECH PTE LIMITED
297 22073 1-2013-03744 Đĩa quang có các bề mặt ghi trên cả hai bề mặt của đĩa HITACHI CONSUMER ELECTRONICS CO., LTD.
298 22074 1-2014-02101 Thiết bị tạo năng lượng TECH CORPORATION CO., LTD.
299 22075 1-2018-00541 Hợp chất isomalabarican và phương pháp phân lập hợp chất này từ loài hải miên Rhabdastrella providentiae Viện Hóa sinh biển - Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam 
300 22076 1-2014-02239 Sàn dày sườn bê tông cốt thép Phạm Khắc Hiên
301 22077 1-2017-03914 Phương pháp, thiết bị và vật ghi có thể đọc được bằng máy tính để nhận dạng chữ viết in tiếng Việt và tiếng Anh và chuyển thành giọng nói Viện Công nghệ Thông tin
302 22078 1-2017-04970 Quy trình chế tạo đầu thu sinh học nhân tạo sử dụng công nghệ polyme in phân tử (MIP) ứng dụng chế tạo cảm biến sinh học trong an toàn thực phẩm và chẩn đoán bệnh sớm Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội