Th 6, 25/12/2020 | 11:00 SA

Xem với cỡ chữ Đọc bài viết Tương phản

Danh sách Bằng độc quyền sáng chế công bố tháng 12/2020 (1/2)

Danh sách Bản mô tả toàn văn của các Bằng độc quyền sáng chế công bố tháng 12/2020

(Nháy con trỏ chuột trực tiếp vào số bằng để tải bản mô tả toàn văn tương ứng) 

STT Số bằng Số đơn Tên SC/GPHI Tên chủ văn bằng
1 26512 1-2017-04017 Máy ép gạch ống không nung ép tĩnh hai chiều đơn động NGUYỄN CHÍ DŨNG
2 26513 1-2015-03434 Tấm thiêu kết SKC CO., LTD.
3 26514 1-2014-02521 Phương pháp và thiết bị truyền thông không dây QUALCOMM INCORPORATED
4 26515 1-2015-02680 Thân hộp chứa được hàn, hộp chứa được hàn, phương pháp sản xuất thân hộp chứa được hàn và phương pháp sản xuất hộp chứa được hàn JFE Steel Corporation
5 26516 1-2015-02238 Phương pháp, thiết bị định thời kênh và hệ thống truyền thông để truyền đa luồng HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
6 26517 1-2015-00432 Lò bể để sản xuất frit Công ty TNHH dịch vụ tư vấn kỹ thuật CSC
7 26518 1-2017-00434 Phương pháp tính cước trực tuyến và thiết bị mặt phẳng điều khiển của thiết bị cổng nối HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
8 26519 1-2016-02730 Thiết bị cầm tay dùng để điều khiển vận hành van THAI OIL PUBLIC COMPANY LIMITED
9 26520 1-2016-02441 Chế phẩm làm giảm rối loạn lão hóa da chứa hợp chất retinaldehyt và chất chiết từ cây hoa nhung tuyết GALEPHAR M/F
10 26521 1-2018-03441 Phương pháp ước lượng kênh đường lên dựa trên ứng dụng lọc bình phương tối thiểu trung bình trong hệ thống mạng di động thế hệ thứ tư TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI (VIETTEL)
11 26522 1-2018-03539 Phương pháp hiệu chỉnh tần số nội tại của hệ thống eNodeb tại thực địa TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI (VIETTEL)
12 26523 1-2014-01378 Thiết bị lọc xử lý nước đa năng có chức năng khử trùng và rửa ngược được cải thiện YOUNG DONG ENGINEERING CO,. LTD.
13 26524 1-2018-03820 Hệ quang học gương cầu (Catadioptric) cho thiết bị ảnh nhiệt sóng trung Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân Đội
14 26525 1-2016-05071 Phương pháp chế tạo quai kéo DURAFLEX HONG KONG LIMITED
15 26526 1-2017-03869 Quy trình epoxy hóa propen Evonik Operations GmbH
16 26527 1-2017-01768 Bộ phận đẩy dùng cho xe đạp điện được hỗ trợ bàn đạp và xe đạp PIAGGIO & C. S.P.A.
17 26528 1-2018-04644 Trạm trộn bê tông có thể nâng hoặc hạ độ cao, được lắp đặt trên phương tiện thủy CÔNG TY CỔ PHẦN BÊ TÔNG ĐƯỜNG THỦY
18 26529 1-2016-04912 Phương pháp cấp phát lưu lượng qua các băng tần được cấp phép và không được cấp phép, bộ lập lịch, phương pháp truyền thông lưu lượng qua các băng tần được cấp phép và không được cấp phép, điểm truyền, phương pháp để thu lưu lượng qua các băng tần được cấp phép và không được cấp phép và điểm thu HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
19 26530 1-2014-03458 Phương pháp khởi động hệ thống lò đốt kiểu tầng sôi có điều áp TSUKISHIMA KIKAI CO., LTD.
20 26531 1-2013-01460 Thiết bị tạo ảnh, phương pháp điều khiển thiết bị tạo ảnh và vật lưu trữ máy tính đọc được CANON KABUSHIKI KAISHA
21 26532 1-2016-02851 Mạch dẫn động dùng cho môtơ đồng bộ, môtơ đồng bộ được dẫn động bởi mạch dẫn động, bộ quạt gió gồm môtơ đồng bộ và máy điều hòa không khí gồm bộ quạt gió Mitsubishi Electric Corporation
22 26533 1-2017-02000 Nút của mạng truyền thông tế bào và phương pháp vận hành nút của mạng truyền thông tế bào TELEFONAKTIEBOLAGET LM ERICSSON (PUBL)
23 26534 1-2016-04466 Phương pháp quản lý tập tin và hệ thống tập tin HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
24 26535 1-2015-03995 Thiết bị bảo vệ chống sốc điện và thiết bị điện tử cầm tay bao gồm thiết bị này AMOTECH CO., LTD.
25 26536 1-2015-03994 Thiết bị bảo vệ chống sốc điện và thiết bị điện tử đi động bao gồm thiết bị này AMOTECH CO., LTD.
26 26537 1-2015-03996 Thiết bị bảo vệ chống sốc điện và thiết bị điện tử cầm tay bao gồm thiết bị này AMOTECH CO., LTD.
27 26538 1-2015-03997 Công tắc bảo vệ chống sốc điện và thiết bị điện tử cầm tay bao gồm công tắc này AMOTECH CO., LTD.
28 26539 1-2016-00825 Cuộn dây stato dùng cho máy điện quay, stato dùng cho máy điện quay, phương pháp sản xuất stato dùng cho máy điện quay và khuôn được sử dụng trong việc sản xuất stato dùng cho máy điện quay TOSHIBA INDUSTRIAL PRODUCTS AND SYSTEMS CORPORATION
29 26540 1-2013-04087 Bộ sản phẩm chăm sóc răng miệng để hiển thị một phần của bàn chải đánh răng COLGATE-PALMOLIVE COMPANY
30 26541 1-2014-03716 Phương pháp sản xuất mì chiên ăn liền và thiết bị xử lý chiên NISSIN FOODS HOLDINGS CO., LTD.
31 26542 1-2016-05027 Ống với đầu ứng dụng và phương pháp tạo ra ống với đầu ứng dụng được nạp đầy BAYER ANIMAL HEALTH GMBH
32 26543 1-2017-00501 Phương pháp nhuộm bó sợi có độ bền màu cao bằng cách sử dụng tia tử ngoại để hóa rắn SOFOS CO., LTD.
33 26544 1-2015-01885 Phương pháp và thiết bị thực hiện truy cập kênh trong hệ thống mạng cục bộ (LAN) không dây LG ELECTRONICS INC.
34 26545 1-2016-04128 Phương pháp hiển thị xếp chồng và thiết bị hiển thị xếp chồng FUJITSU LIMITED
35 26546 1-2016-02460 Hệ thống hỗ trợ ra quyết định khẩn cấp MITSUBISHI HEAVY INDUSTRIES, LTD.
36 26547 1-2014-01551 Phương pháp hàn bằng điện cực vonfram trong môi trường khí trơ (TIG) dùng cho tấm thép không gỉ ferit TAIYO NIPPON SANSO CORPORATION
37 26548 1-2017-04117 Thiết bị điều khiển bộ đổi điện DAIKIN INDUSTRIES, LTD.
38 26549 1-2016-04081 Màng polyeste có khả năng co do nhiệt và bao gói sử dụng nhãn thu được từ màng này TOYOBO CO., LTD.
39 26550 1-2018-04597 Chủng vi khuẩn Pediococcus pentosaceus Pd1 thuần khiết về mặt sinh học, phân lập được từ phân trẻ sơ sinh có đặc tính lợi khuẩn Viện Vi sinh vật và Công nghệ Sinh học, Đại học Quốc gia Hà Nội
40 26551 1-2018-05690 Thiết bị chế biến thức ăn chăn nuôi ĐINH VĂN GIANG
41 26552 1-2015-02802 Chìa khóa và bộ khóa gồm ổ khóa và chìa khóa MUL-T-LOCK TECHNOLOGIES LTD.
42 26553 1-2016-00046 Xi lanh đập dùng cho thiết bị đập ISEKI & CO., LTD.
43 26554 1-2015-03008 Thiết bị ép phun để sản xuất đồ đựng bằng nhựa nhiệt dẻo S.I.P.A. SOCIETÀ INDUSTRIALIZZAZIONE PROGETTAZIONE E AUTOMAZIONE S.P.A.
44 26555 1-2015-03009 Khớp nối quay để chuyển chất dẻo được đúc từ máy đùn đến khuôn của máy quay để đúc phôi S.I.P.A. SOCIETÀ INDUSTRIALIZZAZIONE PROGETTAZIONE E AUTOMAZIONE S.P.A.
45 26556 1-2015-03010 Khuôn đúc phun dùng cho phôi chất dẻo, thiết bị ép phun để sản xuất phôi chất dẻo và phương pháp lắp ráp khuôn đúc phun dùng cho phôi chất dẻo S.I.P.A. SOCIETÀ INDUSTRIALIZZAZIONE PROGETTAZIONE E AUTOMAZIONE S.P.A.
46 26557 1-2017-00059 Quy trình bào chế dung dịch dùng để tiêm, ổn định chứa noradrenalin ở nồng độ thấp và dung dịch dùng để tiêm chứa noradrenalin SINTETICA S.A.
47 26558 1-2017-01180 Bộ phận cung cấp điện năng cho thiết bị đo lưu lượng nước và thiết bị đo lưu lượng nước Công ty TNHH ROBERT BOSCH ENGGINEERING AND BUSINESS SOLUTIONS Việt Nam
48 26559 1-2016-02924 Cấu trúc khung cửa và phương pháp lắp đặt cấu trúc khung cửa NISSHO INDUSTRIAL CO., LTD.
49 26560 1-2013-02079 Phương pháp và thiết bị điều chế hơi nước nhiệt độ cao và chứa nhiều hạt hoạt hóa sử dụng plasma WUHAN KAIDI ENGINEERING TECHNOLOGY RESEARCH INSTITUTE CO., LTD.
50 26561 1-2015-02930 Phương pháp tạo ra hỗn hợp tạo xốp, hỗn hợp tạo xốp dùng cho vật dụng xốp dạng lớp sợi, phương pháp sản xuất vật dụng xốp dạng lớp sợi và vật dụng xốp dạng lớp sợi MAS RESEARCH AND INNOVATION (PVT) LTD.
51 26562 1-2016-04882 Bộ nối để sử dụng với cáp bọc OMEGA FLEX, INC.
52 26563 1-2017-00757 Phương pháp, thiết bị truyền thông không dây và vật ghi đọc được bằng máy tính lưu giữ mã thực thi được để truyền thông không dây QUALCOMM INCORPORATED
53 26564 1-2014-04413 Quy trình tạo ra hợp chất sulfoximin đã được oxy hóa ở N DOW AGROSCIENCES LLC
54 26565 1-2016-00401 Dược phẩm giải phóng biến đổi chứa gliclazit để dùng qua đường miệng và phương pháp bào chế dược phẩm này VALPHARMA INTERNATIONAL S.P.A.
55 26566 1-2013-01639 Phương pháp sản xuất chất rắn được hóa rắn hyđrat hóa JFE Steel Corporation
56 26567 1-2015-03074 Phương pháp xử lý sơ bộ kim loại nóng JFE Steel Corporation
57 26568 1-2015-03185 Thiết bị sản xuất vật dụng thấm hút và phương pháp sản xuất vật dụng thấm hút UNICHARM CORPORATION
58 26569 1-2013-02411 Chế phẩm nhựa epoxy và vật liệu bịt kín linh kiện bán dẫn sử dụng chế phẩm nhựa epoxy này NAMICS Corporation
59 26570 1-2015-02337 Chế phẩm diệt nấm có tác dụng hiệp đồng và phương pháp phòng chống bệnh nấm trên thực vật DOW AGROSCIENCES LLC.
60 26571 1-2016-00834 Hộp mực CANON KABUSHIKI KAISHA
61 26572 1-2016-00062 Cụm chi tiết bình sữa kết cấu kép HANDI-CRAFT COMPANY
62 26573 1-2015-01257 Miếng dán bảo vệ điện thoại di động có phần trong suốt và phương pháp sản xuất miếng dán này YUN, Nam Woon
63 26574 1-2013-00004 Chủng vi khuẩn axit lactic dùng cho sữa chua, phương pháp chế biến sản phẩm sữa lên men sử dụng chủng vi khuẩn này và sản phẩm sữa lên men thu được CHR. HANSEN A/S
64 26575 1-2017-01107 Thiết bị cắt chỉ dùng cho máy may móc xích nhiều chỉ Yamato Mishin Seizo Kabushiki Kaisha
65 26576 1-2017-01780 Thiết bị điều khiển bộ biến đổi công suất trực tiếp DAIKIN INDUSTRIES, LTD.
66 26577 1-2013-00841 Bọt xốp có tính xốp đồng nhất và phương pháp sản xuất bọt xốp này ECOPURO LLC
67 26578 1-2016-00855 Hộp mực CANON KABUSHIKI KAISHA
68 26579 1-2017-00772 Chế phẩm kết hợp để dùng qua đường miệng chứa este của axit béo omega-3 và statin, phương pháp bào chế KOREA UNITED PHARM. INC.
69 26580 1-2019-06907 Dụng cụ thu gom mẫu dịch tiết âm đạo chứa tế bào cổ tử cung TCM BIOSCIENCES INC
70 26581 1-2015-02324 Phương pháp dỡ vật liệu rời chứa nước JFE Steel Corporation
71 26582 1-2016-01998 Phương pháp điều chế chế phẩm dạng bột khô dùng để hít ORION CORPORATION
72 26583 1-2013-03941 Tấm thép kỹ thuật điện có lớp phủ cách điện JFE Steel Corporation
73 26584 1-2014-02734 Thiết bị xử lý nhiệt hơi cho các loại trái cây và rau quả SANSHU SANGYO CO., LTD.
74 26585 1-2013-00446 Hợp chất dị vòng ngưng tụ làm chất điều biến thụ thể S1P và dược phẩm chứa hợp chất này ABBVIE B.V.
75 26586 1-2017-02211 Dụng cụ tiêm không kim dùng để phân phối sản phẩm thuốc và hệ thống quản lý việc phân phối sản phẩm thuốc HIPRA SCIENTIFIC, S.L.U.
76 26587 1-2017-04510 Bệ xí xả TOTO LTD.
77 26588 1-2016-01536 Hỗn hợp diệt loài gây hại chứa axit béo octanoic, nonanoic và decanoic với pyrethroit, và phương pháp khống chế côn trùng nhờ sử dụng hỗn hợp này Valent Biosciences Corporation
78 26589 1-2015-04666 Enzym beta-xylosiđaza chịu nhiệt, polynucleotit mã hóa enzym này, vectơ biểu hiện enzym này, thể biến nạp chứa vectơ này, phương pháp sản xuất enzym này, hỗn hợp glycosit hyđrolaza chứa enzym này, và phương pháp sản xuất sản phẩm phân giải lignoxenluloza HONDA MOTOR CO., LTD.
79 26590 1-2016-01513 Cơ cấu gắn con trượt YKK CORPORATION
80 26591 1-2017-03761 Hợp chất heteroaryl hai vòng ngưng tụ có hoạt tính làm chất ức chế miền prolyl hydroxylaza (PHD) và dược phẩm chứa hợp chất này TAKEDA PHARMACEUTICAL COMPANY LIMITED
81 26592 1-2016-01835 Chế phẩm phòng trừ vật gây hại và phương pháp phòng trừ vật gây hại DOW AGROSCIENCES LLC
82 26593 1-2017-03148 Thiết bị và quy trình để xác định lượng tổn thất vảy của ít nhất một phần của sản phẩm thép, và quy trình điều khiển lò luyện FIVES STEIN
83 26594 1-2017-01617 Xi lanh thủy lực SMC CORPORATION
84 26595 1-2015-02161 Thiết bị truyền thông gắn trên xe, phương pháp truyền thông và vật ghi MITSUBISHI HEAVY INDUSTRIES MACHINERY SYSTEMS, LTD.
85 26596 1-2015-02427 Thiết bị điện tử và phương pháp hiển thị cửa sổ ứng dụng trên màn hình cảm ứng của thiết bị điện tử SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
86 26597 1-2016-01008 Thiết bị xử lý ảnh và phương pháp xử lý ảnh SONY CORPORATION
87 26598 1-2012-02855 Bàn chải đánh răng LION CORPORATION
88 26599 1-2013-02957 Cây lúa chuyển gen, phương pháp phân biệt cây lúa và phương pháp làm cho cá thể cây lúa chín sớm HONDA MOTOR CO., LTD.
89 26600 1-2018-02745 Chế phẩm nhựa polybutylen terephtalat Polyplastics Co., Ltd.
90 26601 1-2015-00932 Phần tử bề mặt cảm ứng để bức xạ điện từ ONERA (OFFICE NATIONAL D'ETUDES ET DE RECHERCHES AÉROSPATIALES)
91 26602 1-2019-01623 Màng ép quang và thiết bị hiển thị hình ảnh NITTO DENKO CORPORATION
92 26603 1-2017-02021 Thiết bị điều chỉnh áp suất khí KATSURA COMPANY, LTD.
93 26604 1-2014-00878 Phương pháp và hệ thống truyền thông báo báo hiệu trong hệ thống con trạm cơ sở, điểm truy nhập, thiết bị đầu cuối truy nhập để nhận thông báo báo hiệu và vật ghi bất biến đọc được bằng máy tính QUALCOMM INCORPORATED
94 26605 1-2016-01059 Thiết bị in hộp I. MER CO., LTD.
95 26606 1-2018-05587 Quy trình kiểm tra trùng lặp trong nhóm văn bản Trường Đại học Công nghệ
96 26607 1-2016-03314 Bộ phận dẫn hướng cúi dùng cho khung kéo, và khung kéo RIETER INGOLSTADT GMBH
97 26608 1-2015-01182 Đồ chứa bằng thủy tinh và phương pháp sản xuất đồ chứa bằng thủy tinh  Owens-Brockway Glass Container Inc.
98 26609 1-2015-03464 Phương pháp sản xuất gạo sấy khô cho sản phẩm thực phẩm ăn liền NISSIN FOODS HOLDINGS CO., LTD.
99 26610 1-2015-03126 Thiết bị sản xuất liên tục tấm phủ Korea Clad Tech Co., Ltd.
100 26611 1-2015-03772 Khoang được làm đầy dịch lỏng NIKE INNOVATE C.V.
101 26612 1-2013-01306 Axit nucleic mã hóa polypeptit tơ nhện khảm, polypeptit tơ nhện khảm, tơ compozit chứa polypeptit tơ nhện khảm và phương pháp tạo ra tằm chuyển gen THE UNIVERSITY OF NOTRE DAME
102 26613 1-2017-04202 Hệ thống nén ly tâm và phương pháp vận hành hệ thống nén ly tâm EXXONMOBIL UPSTREAM RESEARCH COMPANY
103 26614 1-2016-00370 Thiết bị phát SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
104 26615 1-2014-01543 Kháng thể kháng IL-36R hoặc mảnh gắn kết kháng nguyên của nó, phương pháp sản xuất kháng thể, kit chẩn đoán và dược phẩm chứa kháng thể này BOEHRINGER INGELHEIM INTERNATIONAL GMBH
105 26616 1-2015-02973 Phương pháp mã hóa và giải mã, bộ mã hóa và bộ giải mã trong hệ thống xử lý âm thanh đa kênh DOLBY INTERNATIONAL AB
106 26617 1-2017-00727 Thiết bị đầu cuối điều khiển, thiết bị đầu cuối được điều khiển và phương pháp điều khiển thiết bị đầu cuối HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
107 26618 1-2015-02949 Phương pháp và thiết bị giãn và nén tín hiệu âm thanh, vật ghi không khả biến đọc được bằng máy tính để thực hiện phương pháp giãn và nén tín hiệu DOLBY LABORATORIES LICENSING CORPORATION
108 26619 1-2014-01740 Hợp phần nhựa đúc lỏng, hệ hợp phần nhựa lỏng, phương pháp tạo ra hợp phần nhựa lỏng và phương pháp sản xuất sản phẩm nhựa đúc từ hợp phần nhựa này METTON AMERICA, INC.
109 26620 1-2015-00889 Chế phẩm khoáng để chế tạo khuôn đúc, quy trình sản xuất khuôn đúc và khuôn đúc thu được từ quy trình này Saint-Gobain Placo
110 26621 1-2016-04162 Phương pháp và thiết bị kết xuất tín hiệu âm thanh và vật ghi đọc được bằng máy tính SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
111 26622 1-2016-03458 Thiết bị in và phương pháp sản xuất lon chứa có ảnh được tạo ra trên đó SHOWA ALUMINUM CAN CORPORATION
112 26623 1-2016-00860 Phương pháp truyền tín hiệu của thiết bị truyền tín hiệu SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
113 26624 1-2015-00611 Mì ăn liền có cấu trúc đa lớp và phương pháp sản xuất mì ăn liền này NISSIN FOODS HOLDINGS CO., LTD.
114 26625 1-2016-04017 Phương pháp và hệ thống giải mã và mã hóa để lần lượt cung cấp và mã hóa tín hiệu âm thanh nổi và vật ghi bất biến DOLBY INTERNATIONAL AB
115 26626 1-2016-04016 Phương pháp và thiết bị mã hóa số học hoặc giải mã số học DOLBY INTERNATIONAL AB
116 26627 1-2016-01185 Bệ ngồi bồn cầu xả nước tự động không dùng điện cho két nước BESTAUTO CO., LTD.
117 26628 1-2016-01186 Bộ phận điều chỉnh của bệ ngồi bồn cầu xả nước tự động không dùng điện cho két nước có chức năng điều khiển xả và hút khí chỉ nhờ sức nặng cơ thể của người sử dụng LEE, DONG JIN
118 26629 1-2015-03598 Phương pháp tạo bọt cho vật phẩm NIKE INNOVATE C.V.
119 26630 1-2016-00140 Phương pháp và thiết bị để tạo ra, từ dạng biểu diễn miền hệ số của các tín hiệu ambisonic bậc cao (HOA-Higher Order Ambisonics), dạng biểu diễn miền không gian/hệ số được trộn của các tín hiệu HOA này DOLBY INTERNATIONAL AB
120 26631 1-2015-03266 Phần chứa xả nước cho lồng nuôi cá AKVADESIGN AS
121 26632 1-2016-03016 Phương pháp chỉ báo truyền dữ liệu và thiết bị mạng HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
122 26633 1-2015-04063 Thiết bị và phương pháp giải mã hình ảnh JVC KENWOOD CORPORATION
123 26634 1-2017-03081 Hệ thống và phương pháp truyền thông mở rộng được ONE MEDIA, LLC
124 26635 1-2015-04750 Thiết bị và phương pháp tự xác thực FAST AND SAFE TECHNOLOGY PRIVATE LIMITED
125 26636 1-2015-02327 Vật liệu dạng tấm kết hợp, vật dụng mặc dùng một lần sử dụng vật liệu dạng tấm kết hợp này, phương pháp sản xuất và thiết bị sản xuất vật liệu dạng tấm kết hợp ZUIKO CORPORATION
126 26637 1-2012-01752 Phương pháp xử lý vỉa tầng sâu Baker Hughes Incorporated
127 26638 1-2015-03927 Phương pháp và hệ thống chuyển đổi ngôn ngữ, thiết bị lưu trữ THE DUN & BRADSTREET CORPORATION
128 26639 1-2015-03153 Phương pháp sản xuất độc tố botulinum DAEWOONG CO., LTD.
129 26640 1-2016-01174 Phương pháp mã hóa chương trình âm thanh N kênh và phương pháp phục hồi M kênh của chương trình âm thanh N kênh, bộ mã hóa và bộ giải mã âm thanh DOLBY LABORATORIES LICENSING CORPORATION
130 26641 1-2015-02799 Phương pháp tạo ra và giải mã dòng bit âm thanh đã mã hóa, bộ phận xử lý âm thanh, và vật ghi đọc được bằng máy tính  DOLBY LABORATORIES LICENSING CORPORATION
131 26642 1-2015-00682 Robot hút bụi và phương pháp điều khiển robot hút bụi SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
132 26643 1-2018-02286 Hợp kim hàn ngăn chặn Fe rửa lũa, chất hàn có lõi bằng chất trợ dung, chất hàn dạng dây, chất hàn dạng dây có lõi bằng chất trợ dung, chất hàn phủ chất trợ dung, mối hàn và phương pháp hàn Senju Metal Industry Co., Ltd.
133 26644 1-2015-02515 Cụm chi tiết bình sữa HANDI-CRAFT COMPANY
134 26645 1-2016-05016 Chế phẩm xử lý tóc UNILEVER N.V.
135 26646 1-2013-01253 Chế phẩm chứa amit béo STEPAN COMPANY
136 26647 1-2015-02821 CHẾ PHẨM PHỤ GIA KHÁNG VI SINH VẬT BAO GỒM LACTAM VÀ HYDROTROP VÀ PHƯƠNG PHÁP TẠO RA CHẾ PHẨM PHỤ GIA KHÁNG VI SINH VẬT NÀY
 
UNILEVER N.V.
137 26648 1-2012-00018 Phương pháp và thiết bị tải xuống TENCENT TECHNOLOGY (SHENZHEN) COMPANY LIMITED
138 26649 1-2015-01021 Phương pháp sản xuất chất chiết từ cây mía và chất chiết thu được bằng phương pháp này THE PRODUCT MAKERS (AUSTRALIA) PTY LTD.
139 26650 1-2015-01252 Hệ thống làm nóng chảy và đúc vật liệu, phương pháp đúc vật liệu và buồng dùng cho lò đúc liên tục ATI PROPERTIES LLC
140 26651 1-2013-01976 Chế phẩm phủ, phương pháp phủ nền và nền được phủ bằng chế phẩm phủ này AKZO NOBEL COATINGS INTERNATIONAL B.V.
141 26652 1-2014-00638 Bộ phận gia công có bộ ngưng và hệ thống gia công tạo khuôn in lõm hoàn toàn tự động sử dụng bộ phận gia công này THINK LABORATORY CO., LTD.
142 26653 1-2016-03604 Chế phẩm tẩy rửa dạng lỏng và quy trình giặt vải UNILEVER N.V.
143 26654 1-2016-04807 Sản phẩm chăm sóc răng miệng UNILEVER N.V.
144 26655 1-2014-03488 Dược phẩm dùng qua đường miệng có tác dụng điều trị rối loạn vận động CONTERA PHARMA APS
145 26656 1-2016-02640 Phương pháp truy cập không dây, thiết bị đầu cuối và hệ thống truy cập không dây Huawei Device Co., Ltd.
146 26657 1-2016-01284 Hộp mực CANON KABUSHIKI KAISHA
147 26658 1-2014-01298 Thiết bị đúc áp lực và phương pháp đúc áp lực HONDA MOTOR CO., LTD.
148 26659 1-2016-02322 Cơ cấu dẫn động nhiệt và kết cấu gắn của cơ cấu này NIPPON THERMOSTAT CO., LTD.
149 26660 1-2016-04132 Hệ thống tạo sol khí được làm nóng bằng điện và hộp chứa để sử dụng trong hệ thống này PHILIP MORRIS PRODUCTS S.A.
150 26661 1-2016-04342 Phương pháp và hệ thống điều khiển tự động tích hợp dùng cho máy cắt ChangShin INC.
151 26662 1-2013-03848 Vật dụng đổi màu theo ánh sáng phân cực TRANSITIONS OPTICAL, INC.
152 26663 1-2017-01944 Thiết bị nút mạng và phương pháp truyền thông trong thiết bị này TELEFONAKTIEBOLAGET LM ERICSSON (PUBL)
153 26664 1-2014-00194 Phân tử axit nucleic mã hóa enzym mang lại khả năng kháng bệnh ở cây đay và phương pháp tạo ra thực vật chuyển gen BANGLADESH JUTE RESEARCH INSTITUTE
154 26665 1-2017-01705 Máy in SATO HOLDINGS KABUSHIKI KAISHA
155 26666 1-2014-02691 Chế phẩm dùng qua đường miệng chứa lansoprazol và phương pháp bào chế chế phẩm này DAEWOONG PHARMACEUTICAL CO., LTD.
156 26667 1-2016-04349 Hợp chất triterpenoit có hoạt tính ức chế sự trưởng thành của virut gây suy giảm miễn dịch ở người (HIV) và dược phẩm chứa hợp chất này VIIV HEALTHCARE UK (NO.4) LIMITED
157 26668 1-2015-01496 Phương pháp chế tạo đồ chứa thủy tinh, đồ chứa thủy tinh và phương pháp mã hóa đồ chứa thủy tinh OWENS-BROCKWAY GLASS CONTAINER INC.
158 26669 1-2013-03750 Pit tông đúc dùng cho bộ phận đúc của thiết bị đúc và bộ phận đúc dùng cho thiết bị đúc OSKAR FRECH GMBH + CO. KG
159 26670 1-2015-04881 Cơ cấu hiện hình, hộp xử lý mực, thiết bị tạo hình ảnh và vật chứa mực RICOH COMPANY, LIMITED
160 26671 1-2016-00744 Tủ lạnh Toshiba Lifestyle Products & Services Corporation
161 26672 1-2016-00386 Thiết bị và phương pháp tạo ra một hoặc nhiều kênh đầu ra âm thanh, thiết bị và phương pháp tạo ra tín hiệu truyền tải âm thanh, hệ thống tạo ra tín hiệu truyền tải âm thanh và một hoặc nhiều kênh đầu ra âm thanh Fraunhofer-Gesellschaft zur Foerderung der angewandten Forschung e.V.
162 26673 1-2016-00230 Thiết bị và phương pháp giải mã tín hiệu âm thanh được mã hóa Fraunhofer-Gesellschaft zur Foerderung der angewandten Forschung e.V.
163 26674 1-2016-00422 Phương pháp và thiết bị xử lý tiếng nói và vật lưu trữ máy tính đọc được HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
164 26675 1-2014-02813 Hợp chất pyridon có hoạt tính ức chế Axl, tinh thể của hợp chất này và dược phẩm chứa hợp chất này DAIICHI SANKYO COMPANY, LIMITED
165 26676 1-2016-01396 Kết cấu mối nối dùng cho cọc ống bằng thép NIPPON STEEL CORPORATION
166 26677 1-2014-03312 Môđun thấu kính SAMSUNG ELECTRO-MECHANICS CO., LTD.
167 26678 1-2016-00233 Thiết bị và phương pháp giải mã tín hiệu âm thanh được mã hóa Fraunhofer-Gesellschaft zur Foerderung der angewandten Forschung e.V.
168 26679 1-2016-00621 Thiết bị và phương pháp giải mã tín hiệu âm thanh được mã hóa bao gồm tín hiệu lõi được mã hóa Fraunhofer-Gesellschaft zur Foerderung der angewandten Forschung e.V.
169 26680 1-2015-01191 Thiết bị và phương pháp mã hóa và giải mã tín hiệu âm thanh được mã hóa sử dụng việc tạo hình nhiễu âm/vá lỗi theo thời gian Fraunhofer-Gesellschaft zur Foerderung der angewandten Forschung e.V.
170 26681 1-2015-00095 Vật dụng mặc kiểu quần và phương pháp sản xuất vật dụng mặc kiểu quần KAO CORPORATION
171 26682 1-2016-00105 Thiết bị và phương pháp tạo đường bao tín hiệu âm thanh từ một hoặc nhiều giá trị mã hóa, thiết bị và phương pháp xác định một hoặc nhiều giá trị mã hóa để mã hóa đường bao tín hiệu âm thanh Fraunhofer-Gesellschaft zur Foerderung der angewandten Forschung e.V.
172 26683 1-2017-00062 Quy trình điều chế axit 4-alkoxy-3-hyđroxypicolinic DOW AGROSCIENCES LLC
173 26684 1-2015-00890 Thiết bị cấp bột nhão hàn LEE, Dong Joo
174 26685 1-2016-01709 Chế phẩm làm lạnh RPL HOLDINGS LIMITED
175 26686 1-2017-01073 Hợp chất pyrazolyl quinoxalin  ASTEX THERAPEUTICS LIMITED
176 26687 1-2015-00945 Phương pháp sản xuất polysacarit vỏ có kiểu huyết thanh phế cầu khuẩn SK Bioscience Co., Ltd.
177 26688 1-2015-04116 Hợp chất purin đinucleotit dạng vòng và chế phẩm chứa nó dùng để điều trị bệnh ung thư ADURO BIOTECH, INC.
178 26689 1-2016-02142 Thiết bị tạo ảnh và phương pháp lấy nét tự động trong thiết bị tạo ảnh HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
179 26690 1-2015-02254 Phương pháp hiệu chỉnh thiết bị phân phối và thiết bị điều khiển việc phân phối vật liệu lên tấm nền ILLINOIS TOOL WORKS INC.
180 26691 1-2017-01245 Phương pháp và thiết bị thực hiện truyền thông giữa các thiết bị trong hệ thống truyền thông không dây LG ELECTRONICS INC.
181 26692 1-2016-00982 Bộ phận dập nóng và phương pháp sản xuất bộ phận dập nóng này NIPPON STEEL CORPORATION
182 26693 1-2014-00284 Thiết bị và phương pháp ghép nhóm các sản phẩm FOCKE & CO. (GMBH & CO. KG)
183 26694 1-2016-04290 Thiết bị người dùng, trạm cơ sở và phương pháp thông báo trạng thái kênh HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
184 26695 1-2017-03291 Thiết bị đầu cuối và phương pháp điều khiển mẫu nền màn hình thiết bị đầu cuối HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
185 26696 1-2016-00012 Cần ngàm siêu âm, thiết bị hàn siêu âm bao gồm cần ngàm này, và phương pháp sản xuất tã lót dùng một lần sử dụng cần ngàm siêu âm này ZUIKO CORPORATION
186 26697 1-2015-04084 Thép không gỉ ferit có độ bền chịu mài mòn bề mặt sau khi đánh bóng và phương pháp sản xuất thép không gỉ này Nippon Steel & Sumikin Stainless Steel Corporation
187 26698 1-2016-03253 Máy phân loại hạt cải tiến để phân loại vật thể không đều kích thước nhỏ và phương pháp phân loại vật thể không đều kích thước nhỏ sử dụng máy này NANOPIX INTEGRATED SOFTWARE SOLUTIONS PRIVATE LIMITED
188 26699 1-2011-00162 Chất xúc tác để khử hydro của hydrocacbon SUD-CHEMIE INC.
189 26700 1-2014-03183 Hệ thống hàn bán tự động, bộ đầu nối chuyển đổi và mỏ hàn TAIYO NIPPON SANSO CORPORATION
190 26701 1-2016-04134 Máy in tự động ROBOPRINT CO.,LTD
191 26702 1-2016-00013 Con lăn chặn và thiết bị hàn siêu âm được bố trí con lăn này ZUIKO CORPORATION
192 26703 1-2016-00306 Muối cộng tinh thể và dược phẩm chứa muối cộng tinh thể này ALMIRALL, S.A.
193 26704 1-2015-03835 Chế phẩm tăng cường hương vị, gia vị chứa chế phẩm này và phương pháp sản xuất thực phẩm và đồ uống được truyền hương vị của món hầm AJINOMOTO CO., INC.
194 26705 1-2016-02157 Kết cấu định vị liên kết lắp cài dùng cho các khớp nối ống Tsan-Jee CHEN
195 26706 1-2013-03409 Máy làm lạnh Liao, Jung-Shen
196 26707 1-2016-04656 Hệ phân cắt glyxin, vi sinh vật tái tổ hợp chứa hệ phân cắt glyxin này và phương pháp sản xuất lượng lớn axit L-amin Evonik Operations GmbH
197 26708 1-2016-01287 Giày dép có mũ giày và kết cấu đế giày được gắn chặt vào mũ giày NIKE INNOVATE C.V.
198 26709 1-2015-03388 Phương pháp tinh chế khí OSAKA GAS CO., LTD.
199 26710 1-2016-02964 Lò đốt than cám ít phát thải khí NOx tăng cường khả năng phân cấp không khí nạp vào lò XUZHOU KERONG ENVIRONMENTAL RESOURCES CO., LTD
200 26711 1-2016-02987 Buồng đốt than cám tạo xoáy cháy ổn định khí nitơ thấp và mồi lửa tiết kiệm khí đốt/nhiên liệu XUZHOU KERONG ENVIRONMENTAL RESOURCES CO., LTD


Tin mới nhất

Th 6, 25/12/2020 | 10:00 SA

Xem với cỡ chữ Đọc bài viết Tương phản

Danh sách Bằng độc quyền sáng chế công bố tháng 12/2020 (2/2)

Danh sách Bản mô tả toàn văn của các Bằng độc quyền sáng chế công bố tháng 12/2020

(Nháy con trỏ chuột trực tiếp vào số bằng để tải bản mô tả toàn văn tương ứng) 

STT Số bằng Số đơn Tên SC/GPHI Tên chủ văn bằng
201 26712 1-2016-02046 Kết cấu tấm che khung trước của xe máy SANYANG MOTOR CO., LTD.
202 26713 1-2019-00676 Phương pháp sản xuất tro than SUMITOMO OSAKA CEMENT CO., LTD.
203 26714 1-2019-00409 Tro bay, chế phẩm xi măng và phương pháp sản xuất tro bay SUMITOMO OSAKA CEMENT CO., LTD.
204 26715 1-2016-04655 Phương pháp sản xuất lượng lớn axit L-amin, enzym alanin dehydrogenaza và vi sinh vật tái tổ hợp Evonik Operations GmbH
205 26716 1-2013-01533 Thể đột biến O-phosphoserin sulfhyđrylaza (OPSS) có nguồn gốc từ Mycobacterium smegmatis, phân tử axit nucleic mã hóa thể đột biến này và phương pháp sản xuất xystein CJ CHEILJEDANG CORPORATION
206 26717 1-2015-01581 Kháng thể gắn kết đặc hiệu với alpha synuclein của người, dược phẩm chứa kháng thể này và axit nucleic mã hóa kháng thể này PROTHENA BIOSCIENCES LIMITED
207 26718 1-2016-03354 Đệm và vật liệu nhồi lõi cho đệm C-ENG Co., Ltd.
208 26719 1-2017-03101 Giày dép có mũ giày và kết cấu đế giày gắn chặt vào mũ giày này NIKE INNOVATE C.V.
209 26720 1-2015-04668 Phương pháp điều khiển quá trình giao tiếp giữa các thiết bị, vật ghi lưu trữ máy tính đọc được, và thiết bị người dùng HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
210 26721 1-2015-04133 Phương pháp giải mã dòng bit viđeo Dolby International AB
211 26722 1-2012-00030 Thiết bị tự động điều chế hóa chất dạng lỏng và phương pháp phun vữa sử dụng thiết bị này Công ty TNHH CS GEOTECH VINA
212 26723 1-2015-02620 Thiết bị phân loại vật thể System Ceramics S.p.A.
213 26724 1-2015-00912 Phương pháp tạo ra thân hợp kim nhôm được anot hóa ARCONIC TECHNOLOGIES LLC
214 26725 1-2015-01310 Phương pháp giám sát và thiết bị thu và giải mã tín hiệu truyền hình giao thức internet ZTE CORPORATION
215 26726 1-2017-03784 Phương pháp xử lý và hiển thị hình ảnh 3D cho các hệ thống mô phỏng Tập đoàn Viễn thông Quân Đội
216 26727 1-2014-01200 Vật ghi đọc được bằng máy tính, phương pháp và thiết bị đầu cuối để hiển thị địa giới FUJITSU LIMITED
217 26728 1-2016-00308 Thiết bị và phương pháp giải mã tín hiệu âm thanh được mã hóa, bộ mã hóa âm thanh và phương pháp tạo ra tín hiệu âm thanh được mã hóa Fraunhofer-Gesellschaft zur Foerderung der angewandten Forschung e.V.
218 26729 1-2012-02964 Máy và quy trình tách nhớt, làm sạch và rửa hạt cà phê đã tách lớp vỏ ngoài PENAGOS HERMANOS Y CIA. LTDA.
219 26730 1-2019-04402 Phương pháp và thiết bị hiển thị các từ khóa AVALON ENGLISH CO., LTD.
220 26731 1-2015-04316 Peptit, thuốc và chế phẩm chứa peptit này Takeda Pharmaceutical Company Limited
221 26732 1-2018-04096 Dầm liên hợp kép dùng cho cầu WON, YONG SEOK
222 26733 1-2015-01633 Phương pháp và thiết bị thủy phân sinh khối thực vật bằng axit hyđrohalic GREEN SUGAR GMBH PRODUKTINNOVATIONEN AUS BIOMASSE
223 26734 1-2015-01677 Phương pháp và thiết bị làm trễ yêu cầu dịch vụ NOKIA TECHNOLOGIES OY
224 26735 1-2013-03802 Tấm ngăn cách điện cực, pin điện lithi kim loại, phương pháp kiểm soát sự phát triển mảng hình cây ở pin điện, thiết bị và phương pháp kéo dài tuổi thọ của ắc quy Indiana University Research And Technology Corporation
225 26736 1-2012-01484 Móc treo dùng cho xe máy Lih Joen Speed Meter Co., Ltd.
226 26737 1-2017-05145 Máy sấy quần áo Panasonic Intellectual Property Management Co., Ltd.
227 26738 1-2016-04483 Phương pháp truyền dữ liệu và thiết bị người dùng HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
228 26739 1-2017-01458 Thiết bị xử lý đồ giặt LG ELECTRONICS INC.
229 26740 1-2016-04136 Khối trống cảm quang CANON KABUSHIKI KAISHA
230 26741 1-2010-03026 Vật dụng thấm hút kiểu mặc dạng quần Uni-Charm Corporation
231 26742 1-2013-03704 Chế phẩm xử lý bề mặt và phương pháp xử lý bề mặt đồng hoặc hợp kim đồng Shikoku Chemicals Corporation
232 26743 1-2016-04082 Thân neo vào nền đất tháo ra được bằng cách áp dụng việc quay Samjin Steel Ind. Co., Ltd.
233 26744 1-2015-02909 Phương pháp tiến hành khảo sát địa chấn FAIRFIELD INDUSTRIES INCORPORATED
234 26745 1-2016-02758 Thùng chứa để trồng cây lạc mầm HY CO., LTD
235 26746 1-2015-01074 Phương pháp, hệ thống và thiết bị quản lý phần mềm trên máy ảo trong môi trường điện toán đám mây ZTE Corporation
236 26747 1-2017-01065 Bàn là hơi nước Koninklijke Philips N.V.
237 26748 1-2012-01675 Thành phần xúc tác để trùng hợp olefin chứa chất cho điện tử bên trong, phương pháp trùng hợp olefin và hợp chất làm chất cho điện tử bên trong W. R. GRACE & CO.-CONN.
238 26749 1-2015-03551 Đai truyền động MITSUBOSHI BELTING LTD.
239 26750 1-2015-02288 Tấm chắn từ trường, phương pháp sản xuất tấm chắn từ trường và thiết bị đầu cuối di động sử dụng tấm chắn từ trường này AMOSENSE CO., LTD.
240 26751 1-2016-02023 Bột nhão thạch cao, thạch cao tôi cứng, vật liệu xây dựng thạch cao, tấm thạch cao, phương pháp sản xuất bột nhão thạch cao, phương pháp sản xuất thạch cao tôi cứng, phương pháp sản xuất vật liệu xây dựng thạch cao và phương pháp sản xuất tấm thạch cao YOSHINO GYPSUM CO., LTD.
241 26752 1-2014-03653 Chất xúc tác kết tinh, chế phẩm chứa nó và phương pháp sản xuất nó J-OIL MILLS, INC.
242 26753 1-2016-03455 Phương pháp điều chế hợp chất 2-(2,4-điflophenyl)-1,1-điflo-1-(5-được thế-pyriđin-2-yl)-3-(1H-tetrazol-1-yl)propan-2-ol VPS-3, Inc.
243 26754 1-2015-04408 Bộ phận đóng kín BSN MEDICAL GMBH (HRB 124187)
244 26755 1-2013-00774 Hợp thể đàn hồi chứa chất độn chứa silic oxit và phương pháp sản xuất hợp thể đàn hồi CABOT CORPORATION
245 26756 1-2016-02763 Môđun công tắc và công tắc âm tường PANASONIC INTELLECTUAL PROPERTY MANAGEMENT CO., LTD.
246 26757 1-2015-01609 Thuốc kết hợp chứa gemigliptin và metformin, và phương pháp bào chế nó LG Chem, Ltd.
247 26758 1-2015-04106 Thân liên kết kim loại - nhựa và phương pháp sản xuất thân liên kết này NIPPON LIGHT METAL COMPANY, LTD.
248 26759 1-2016-05136 Quy trình điều chế axit 4-alkoxy-3-hydroxypicolinic DOW AGROSCIENCES LLC
249 26760 1-2014-04212 Khuôn gia nhiệt và làm nguội nhanh ROCTOOL
250 26761 1-2017-01134 Máy nén trục vít không dầu Kabushiki Kaisha Kobe Seiko Sho (Kobe Steel, Ltd.)
251 26762 1-2017-01135 Máy nén trục vít không dầu và phương pháp thiết kế máy nén này Kabushiki Kaisha Kobe Seiko Sho (Kobe Steel, Ltd.)
252 26763 1-2015-01576 Bể làm đông và phương pháp hóa rắn vật phẩm định hình AUROTEC GMBH
253 26764 1-2016-00081 Thiết bị điện tử và phương pháp truyền thông SONY CORPORATION
254 26765 1-2016-04368 Phương pháp điều chế chế phẩm chứa hợp chất 4'-galactosyl-lactoza có độ tinh khiết cao KABUSHIKI KAISHA YAKULT HONSHA
255 26766 1-2016-03754 Chế phẩm nhựa và keo một thành phần chứa chế phẩm nhựa này NAMICS CORPORATION
256 26767 1-2016-01349 Hợp chất aminoheteroaryl benzamit làm chất ức chế kinaza và dược phẩm chứa hợp chất này NOVARTIS AG
257 26768 1-2017-01330 Hợp chất indol carboxamit ức chế kinaza và dược phẩm chứa hợp chất này BRISTOL-MYERS SQUIBB COMPANY
258 26769 1-2015-04578 Thiết bị xử lý nước thải PANASONIC INTELLECTUAL PROPERTY MANAGEMENT CO., LTD.
259 26770 1-2015-04577 Thiết bị xử lý nước thải PANASONIC INTELLECTUAL PROPERTY MANAGEMENT CO., LTD.
260 26771 1-2014-02489 Kháng thể phân lập được, quy trình sản xuất kháng thể này và chế phẩm chứa kháng thể này PIERRE FABRE MEDICAMENT
261 26772 1-2017-03889 Lõi stato và stato dùng cho máy điện quay và máy điện quay Yamaha Hatsudoki Kabushiki Kaisha
262 26773 1-2012-02986 Tấm thép độ bền cao có tỷ lệ chảy cao, tấm thép cán nguội độ bền cao có tỷ lệ chảy cao, tấm thép mạ kẽm độ bền cao có tỷ lệ chảy cao, tấm thép mạ kẽm nhúng nóng độ bền cao có tỷ lệ chảy cao, tấm thép mạ ủ kẽm nhúng nóng độ bền cao có tỷ lệ chảy cao, và phương pháp sản xuất các tấm thép này JFE Steel Corporation
263 26774 1-2013-02940 Vật liệu thép kết cấu có tính chống ăn mòn trong khí quyển JFE Steel Corporation
264 26775 1-2013-02720 Tủ lạnh PANASONIC CORPORATION
265 26776 1-2013-03254 Thép có lớp gỉ có tính chống chịu thời tiết cao trong môi trường có hàm lượng muối cao JFE Steel Corporation
266 26777 1-2013-00260 Thiết bị và quy trình tách khí Evonik Fibres GmbH
267 26778 1-2012-01441 Phương pháp sản xuất thép có độ sạch cao JFE Steel Corporation
268 26779 1-2012-03936 Tấm thép độ bền cao dễ tạo hình và phương pháp sản xuất tấm thép này JFE Steel Corporation
269 26780 1-2012-03168 Tấm thép cán nguội có độ bền uốn cao và phương pháp sản xuất tấm thép cán nguội này JFE Steel Corporation
270 26781 1-2018-03576 Chủng vi nấm Penicillium sp. LĐL4.4 thuần khiết về mặt sinh học có khả năng sinh tổng hợp hoạt chất huperzin A VIỆN CÔNG NGHỆ SINH HỌC
271 26782 1-2018-03577 Chủng vi nấm Fungal endophyte Tsp25 thuần khiết về mặt sinh học có khả năng sinh tổng hợp hoạt chất huperzin A VIỆN CÔNG NGHỆ SINH HỌC
272 26783 1-2014-03416 Dải hợp kim vô định hình HITACHI METALS, LTD.
273 26784 1-2017-03984 Hệ thống đốt rác thải sinh hoạt, công nghiệp và quy trình vận hành hệ thống này Trần Văn Cương
274 26785 1-2016-02130 Thiết bị điện tử và phương pháp xử lý hình ảnh trong thiết bị điện tử SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
275 26786 1-2014-04378 Thép không gỉ ferit chứa lượng crom thấp có khả năng chống ăn mòn và chống tạo vết hằn POSCO
276 26787 1-2015-01272 Thiết bị truyền thông vô tuyến và phương pháp truyền thông vô tuyến Godo Kaisha IP Bridge 1
277 26788 1-2016-01527 Phương pháp quản lý lỗi và bộ quản lý chức năng mạng được tạo ảo HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
278 26789 1-2018-05484 Quy trình sản xuất hệ dung môi sinh học gốc sử dụng chất xúc tác dị thể và hệ dung môi sinh học gốc thu được bằng quy trình này Phòng Thí nghiệm Trọng điểm Công nghệ lọc, hóa dầu
279 26790 1-2016-00630 Đinh tán KUNIMORI KAGAKU CO., LTD.
280 26791 1-2016-02448 Kết cấu khóa, đồ chứa sử dụng kết cấu khóa và thiết bị lắp ráp đồ chứa RENGO CO., LTD.
281 26792 1-2015-04499 Mép bích ống và phương pháp sản xuất mép bích ống này SHINFUJI KUUCHOU CO., LTD.
282 26793 1-2015-00538 Vật liệu thép NIPPON STEEL CORPORATION
283 26794 1-2017-03700 Hộp chứa đồ dùng trong xe kiểu để chân hai bên HONDA MOTOR CO., LTD.,
284 26795 1-2017-03318 Phương tiện vận chuyển, phương pháp vận chuyển và máy cẩu có phương tiện vận chuyển HANS KÜNZ GMBH
285 26796 1-2016-00840 Phương pháp truyền thông phương tiện đa nội dung, thiết bị cung cấp phương tiện thứ nhất và thiết bị sử dụng phương tiện thứ nhất HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
286 26797 1-2019-03784 Hệ thống gia cố độ kết dính lớp cho bản in 3D Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội
287 26798 1-2018-04995 Chế phẩm dùng để thoái triển u xơ tử cung Nguyễn Thị Triệu
288 26799 1-2016-04494 Quy trình vận hành xe có động cơ xăng bằng nhiên liệu thay thế là hỗn hợp cồn và nước, xe lai sử dụng quy trình này và môđun điều  khiển điện tử để điều khiển quy trình này FAN, Pinliang
289 26800 1-2015-04864 Thiết bị để tạo mặt kính chạm dùng cho thiết bị đầu cuối di động 61C&S Co., Ltd.
290 26801 1-2017-02739 Xi lanh thủy lực SMC CORPORATION
291 26802 1-2015-01113 Thiết bị để gắn riêng biệt các chất kết tủa vật liệu hàn Pac Tech - Packaging Technologies GmbH
292 26803 1-2019-00397 Phụ kiện để xoay đá quý Top Jewelry Co., Ltd.
293 26804 1-2017-02009 Băng tải trục lăn, phương pháp phát hiện trục lăn có khiếm khuyết và thiết bị xử lý liên tục CHUGAI RO CO., LTD.
294 26805 1-2017-01321 Hợp chất pyridon dùng làm chất ức chế kinaza trong quá trình chuyển nhiễm được sắp xếp lại (RET) và dược phẩm chứa hợp chất này GlaxoSmithKline Intellectual Property Development Limited
295 26806 1-2016-03306 Phương pháp sản xuất mép đậy bên ngoài của nắp cốc đúc và sản phẩm nắp cốc đúc được sản xuất nhờ sử dụng phương pháp này DANDONG MINGCHENG ENVIRONMENTAL PROTECTION PRODUCTS CO., LTD.
296 26807 1-2014-02552 Chế phẩm tinh bột nhiệt dẻo thu được từ chất thải nông nghiệp TEXCHEM POLYMERS SDN BHD
297 26808 1-2014-01039 Hệ thống làm sạch khí thải kiểu nạp khí ở đáy CHINA ALUMINUM INTERNATIONAL ENGINEERING CORPORATION LIMITED
298 26809 1-2016-03277 Màng polyeste có khả năng co vì nhiệt TOYOBO CO., LTD.
299 26810 1-2015-04601 Phương pháp sản xuất màng polyolefin được kéo có lỗ hổng tế vi chứa sợi nano xenluloza, màng composit có lỗ hổng tế vi chứa sợi nano xenluloza, và tấm cách điện dùng cho pin thứ cấp khô THE JAPAN STEEL WORKS, LTD.
300 26811 1-2016-04181 Thiết bị kiểm soát phanh xe SHIN, Hyun-Oh
301 26812 1-2016-00452 Phương pháp và thiết bị đầu cuối thứ nhất dùng để truyền tín hiệu thiết bị đến thiết bị LG ELECTRONICS INC.
302 26813 1-2013-03586 Copolyme propylen bền va đập có độ cứng cao W. R. GRACE & CO.-CONN.
303 26814 1-2015-04710 Vật dụng thấm hút UNICHARM CORPORATION
304 26815 1-2015-04014 Kim dệt máy, cơ cấu tạo vòng sợi và phương pháp tạo vòng sợi có sử dụng cơ cấu này GROZ-BECKERT KG
305 26816 1-2016-04569 Bảng mạch in SIERRA CIRCUITS, INC.
306 26817 1-2016-04570 Phương pháp tạo bảng mạch in và tạo các vạch trong bảng mạch in SIERRA CIRCUITS, INC.
307 26818 1-2017-01491 Cụm lắp ráp pin mặt trời có tiếp điểm ở mặt sau JOLYWOOD (SUZHOU) SUNWATT CO., LTD.
308 26819 1-2014-00378 Chế phẩm chứa hạt giả virut để phòng ngừa Norovirut TAKEDA VACCINES, INC.
309 26820 1-2016-00145 Dược phẩm ổn định dạng lỏng chứa etelcalxetit (AMG 416) AMGEN INC.
310 26821 1-2009-02303 Phương pháp và hệ thống thiết bị làm sạch gàu CHINA ALUMINIUM INTERNATIONAL ENGINEERING CORPORATION LIMITED
311 26822 1-2015-02630 Vật phẩm có đặc tính chống đóng bám để sử dụng trong môi trường nước và phương pháp phủ lớp phủ chống đóng bám ELKEM SILICONES FRANCE SAS
312 26823 1-2015-04265 Chế phẩm dùng qua đường miệng chứa chiết phẩm thu được từ Coptis rhizome có vị đắng được che giấu và phương pháp sản xuất chế phẩm này KOREA UNITED PHARM. INC.
313 26824 1-2015-00795 Hỗn hợp thạch cao, vữa thạch cao, khối thạch cao rắn, vật liệu xây dựng trên cơ sở thạch cao, panen thạch cao và phương pháp sản xuất vật liệu xây dựng trên cơ sở thạch cao YOSHINO GYPSUM CO., LTD.
314 26825 1-2016-02944 Bao gói vi điện tử, phương pháp sản xuất bao gói này và máy tính bao gồm bao gói này INTEL CORPORATION
315 26826 1-2017-02546 Hệ thống loại bỏ nhiệt thụ động ra khỏi lò phản ứng nước áp lực thông qua thiết bị tạo hơi nước JOINT-STOCK COMPANY SCIENTIFIC RESEARCH AND DESIGN INSTITUTE FOR ENERGY TECHNOLOGIES ATOMPROEKT (JSC "ATOMPROEKT")
316 26827 1-2017-02450 Cơ cấu vật chứa HELEN OF TROY LIMITED
317 26828 1-2016-03776 Hệ thống xử lý và phương pháp xử lý nước trong các hệ thống nước chảy NCH CORPORATION
318 26829 1-2015-01831 Van ba ngã đóng kiểu thông thường SMC CORPORATION
319 26830 1-2016-02419 Hợp chất ức chế serin/threonin kinaza và dược phẩm chứa hợp chất này GENENTECH, INC.
320 26831 1-2014-01189 Phương pháp xử lý loài gây hại WISEARTH IP, INC.
321 26832 1-2016-05213 Cơ cấu liên kết truyền động GRG Banking Equipment Co., Ltd.
322 26833 1-2017-03238 Hệ thống và phương pháp vận chuyển vật liệu ngoài khơi KVÆRNER AS
323 26834 1-2016-00167 Cơ cấu dùng để lùa gia cầm ra khỏi chuồng KIM Jun Seoug
324 26835 1-2015-03377 Vật liệu quang học, chế phẩm dùng cho vật liệu quang học và phương pháp sản xuất vật liệu quang học MITSUI CHEMICALS, INC.
325 26836 1-2016-04911 Bộ chuyển mạch tác động bởi nhiệt UBUKATA INDUSTRIES CO., LTD.
326 26837 1-2017-04494 Phương pháp sản xuất xenluloza vi tinh thể DUPONT NUTRITION USA, INC.
327 26838 1-2015-01439 Tã lót dùng một lần UNICHARM CORPORATION
328 26839 1-2014-04280 Tã lót dùng một lần UNICHARM CORPORATION
329 26840 1-2016-00453 Phương pháp truyền và thu tín hiệu thiết bị đến thiết bị và thiết bị thứ nhất dùng để thực hiện truyền thông thiết bị đến thiết bị LG ELECTRONICS INC.
330 26841 1-2015-02708 Xenlobiohyđrolaza chịu nhiệt, phương pháp sản xuất và hỗn hợp xenlulaza chứa enzym này HONDA MOTOR CO., LTD.
331 26842 1-2016-03424 Phương pháp sản xuất polystyren chịu va đập FINA TECHNOLOGY, INC.
332 26843 1-2016-04137 Máy mở miệng vải STAUBLI FAVERGES
333 26844 1-2016-02429 Dược phẩm chứa hợp chất N-(2-{2-dimetylaminoetyl-metylamino}-4-metoxy-5-{[4-(1-metylindol-3-yl)pyrimidin-2-yl]amino}phenyl)-prop-2-enamit (AZD9291) hoặc muối dược dụng của nó, và viên nén chứa dược phẩm này ASTRAZENECA AB
334 26845 1-2015-00798 Phương pháp sản xuất xenlobiohyđrolaza siêu chịu nhiệt, thể biến nạp và vectơ biểu hiện HONDA MOTOR CO., LTD.
335 26846 1-2016-04633 Rôto, động cơ điện, máy ép nén và máy thổi Mitsubishi Electric Corporation
336 26847 1-2018-01297 Tấm dính áp hợp Nitto Denko Corporation
337 26848 1-2017-01379 Hợp chất pyridin-2(1H)-on quinolinon làm chất ức chế isoxitrat dehydrogenaza đột biến và dược phẩm chứa hợp chất này FORMA THERAPEUTICS, INC.
338 26849 1-2017-02047 Chế phẩm chứa hỗn hợp gồm các axit amin để phục hồi fibroelastin ở các mô liên kết thuộc da PROFESSIONAL DIETETICS S.P.A.
339 26850 1-2018-01296 Tấm dính áp hợp Nitto Denko Corporation
340 26851 1-2016-05056 Hợp chất pyrolidin làm chất chủ vận thụ thể melanocortin và dược phẩm chứa hợp chất này MITSUBISHI TANABE PHARMA CORPORATION
341 26852 1-2016-03763 Phương pháp thay đổi kênh nhanh của thiết bị bộ nhận âm thanh/viđeo và thiết bị bộ nhận âm thanh/viđeo này InterDigital CE Patent Holdings
342 26853 1-2017-02428 Phương pháp và thiết bị tạo lập mã cực thủng HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
343 26854 1-2017-04103 Tấm đầu vào dùng để khoan và phương pháp gia công khoan sử dụng tấm đầu vào dùng để khoan này MITSUBISHI GAS CHEMICAL COMPANY, INC.
344 26855 1-2017-04104 Tấm đầu vào dùng để khoan và phương pháp gia công khoan sử dụng tấm đầu vào dùng để khoan này MITSUBISHI GAS CHEMICAL COMPANY, INC.
345 26856 1-2013-03110 Phương pháp sản xuất đồ chứa hai ngăn NIPRO CORPORATION
346 26857 1-2017-01387 Vật ghi, phương pháp phát lại và thiết bị phát lại PANASONIC INTELLECTUAL PROPERTY CORPORATION OF AMERICA
347 26858 1-2016-00626 Thiết bị truyền tín hiệu SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
348 26859 1-2016-00351 Phương pháp truyền và thu dữ liệu trong thiết bị truyền dữ liệu SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
349 26860 1-2014-00327 Vòi phun khô, hệ thống và phương pháp lắp khớp vòi phun khô vào đường ống cung cấp chất lỏng TYCO FIRE PRODUCTS LP
350 26861 1-2014-02780 Phương pháp và cơ cấu sản xuất mẫu hình dẫn điện trên bề mặt STORA ENSO OYJ
351 26862 1-2018-05515 Áo mưa có máng thoát nước dùng cho người điều khiển xe hai bánh Công ty Cổ phần Sản xuất và Thương mại Sơn Thủy
352 26863 1-2016-04611 Thiết bị và phương pháp dùng để chế tạo liên tục bộ hiển thị quang học NITTO DENKO CORPORATION
353 26864 1-2016-01390 Hệ thống anten và phương pháp xử lý cho hệ thống anten HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
354 26865 1-2012-02592 Phương pháp vận hành lò cao, phương pháp vận hành lò luyện thép và phương pháp sử dụng khí chứa cacbon oxit JFE Steel Corporation
355 26866 1-2016-04291 Phương pháp và thiết bị tạo cấu hình giải pháp dư thừa trong cấu trúc điện toán đám mây và vật lưu trữ máy tính đọc được bất biến HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
356 26867 1-2016-01089 Hộp mực để sử dụng trong thiết bị tạo ảnh LEXMARK INTERNATIONAL, INC.
357 26868 1-2015-02282 Phương pháp truyền thông, thiết bị mạng quang và hệ thống truyền thông HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
358 26869 1-2016-01604 Phương pháp và thiết bị tạo đế dán NITTO DENKO CORPORATION
359 26870 1-2017-03049 Quy trình sản xuất axit amin từ các tiền chất thu được bằng cách lên men kỵ khí từ sinh khối có thể lên men được AFYREN
360 26871 1-2017-04736 Thiết bị hiển thị LG DISPLAY CO., LTD.
361 26872 1-2017-02286 Quy trình bảo tồn ex-situ các chủng tuyến trùng ký sinh gây bệnh côn trùng Viện Sinh thái và Tài nguyên sinh vật - Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam
362 26873 1-2013-01231 Vật chứa dạng ống Huhtamaki Flexible Packaging Germany, Zweigniederlassung der Huhtamaki Flexible Packaging Germany GmbH & Co. KG
363 26874 1-2015-01112 Thiết bị gắn riêng biệt các chất kết tủa vật liệu hàn Pac Tech - Packaging Technologies GmbH

Th 6, 25/12/2020 | 08:00 SA

Xem với cỡ chữ Đọc bài viết Tương phản

Danh sách Bằng độc quyền giải pháp hữu ích công bố tháng 12/2020

Danh sách Bản mô tả toàn văn của các Bằng độc quyền giải pháp hữu ích công bố tháng 12/2020

(Nháy con trỏ chuột trực tiếp vào số bằng để tải bản mô tả toàn văn tương ứng) 

STT Số bằng Số đơn Tên SC/GPHI Tên chủ văn bằng
1 2525 2-2019-00220 Hệ thống tưới tự động Phan Tuấn Khôi
2 2526 2-2020-00349 THUỐC BỘT THẢO DƯỢC ĐIỀU TRỊ BỆNH ĐAU NHỨC CƠ XƯƠNG KHỚP Phan Thị Châu
3 2527 2-2015-00387 Thiết bị điều khiển từ xa dùng cho máy thu hình và thiết bị tương tự OLIVAR, Dante
4 2528 2-2015-00035 Bình phun sơn và ống lõi bên trong bình phun sơn ORIENTUS INDUSTRY SDN. BHD.
5 2529 2-2017-00101 Song chắn rác bê tông cốt sợi siêu chất lượng Nguyễn Văn Tuấn
6 2530 2-2016-00441 Cọc ván bê tông siêu cường độ Nguyễn Công Thắng
7 2531 2-2019-00034 Quy trình nhân giống cây sâm Ngọc Linh (Panax vietnamensis Ha et Grushv.) bằng phương pháp nuôi cấy phôi hữu tính CÔNG TY TNHH VAENCO VIỆT NAM
8 2532 2-2016-00199 Gioăng đệm kính bơi Global Esprit Inc.
9 2533 2-2019-00071 Quy trình sản xuất sữa ngũ cốc dễ tiêu hóa Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
10 2534 2-2019-00072 Quy trình sản xuất sữa đậu nành dễ tiêu hóa Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
11 2535 2-2020-00470 Camera giám sát an ninh tầm gần Tập đoàn Viễn thông Quân Đội
12 2536 2-2016-00318 Phương pháp kiểm tra dữ liệu do nhiều máy chủ thu thập được có bị thay đổi dựa vào điều phối và so trùng dữ liệu khi tiến hành thu thập trên các trang web thương mại điện tử Trường Đại học Bách Khoa - Đại học Quốc gia Thành Phố Hồ Chí Minh
13 2537 2-2017-00346 Dụng cụ trồng rau mầm  Công ty TNHH Giải pháp Năng lượng Toàn Diện
14 2538 2-2019-00056 Quy trình xử lý bùn thải hữu cơ để sản xuất khí sinh học và phân hữu cơ sinh học Viện Công nghệ môi trường, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam
15 2539 2-2014-00292 Cơ cấu truyền động cho phương tiện chuyên chở Siam Kubota Corporation Co., Ltd.
16 2540 2-2016-00200 Thiết bị vớt và xử lý rác, lục bình trên kênh, rạch và cụm cắt ép dùng cho thiết bị này Trung tâm Thiết kế Chế tạo Thiết bị mới
17 2541 2-2018-00508 Quy trình xử lý nước thải mỏ Viện Công nghệ Môi trường, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam
18 2542 2-2020-00440 Bình chữa cháy có chức năng kiểm tra TAN, Choon Lye
19 2543 2-2019-00581 Thiết bị hỗ trợ kiểm soát tốc độ cho xe máy Công ty TNHH ROBERT BOSCH ENGGINEERING AND BUSINESS SOLUTIONS Việt Nam
20 2544 2-2020-00276 Phương pháp chế tạo miếng kính mỏng PHOENIX INC CO., LTD.