BẢN MÔ TẢ TOÀN VĂN CỦA BẰNG ĐỘC QUYỀN SÁNG CHẾ/GIẢI PHÁP HỮU ÍCH

Danh sách Bằng độc quyền sáng chế công bố tháng 12/2019

Danh sách Bản mô tả toàn văn của các Bằng độc quyền sáng chế công bố tháng 12/2019

(Nháy con trỏ chuột trực tiếp vào số bằng để tải bản mô tả toàn văn tương ứng) 

STT Số bằng Số đơn Tên SC/GPHI Chủ văn bằng
1 22352 1-2014-00512 Dược phẩm chứa axit deoxycholic và muối của nó Allergan Sales, LLC
2 22353 1-2012-00928 Vật liệu dùng trong thiết bị điện tử hữu cơ, bộ phận điện tử hữu cơ và bộ phận quang điện hữu cơ HITACHI CHEMICAL COMPANY, LTD.
3 22354 1-2011-01019 Phương pháp chế biến sản phẩm dinh dưỡng dạng lỏng vẫn giữ được hoạt tính sinh học của TGF-BETA MJN U.S. HOLDINGS LLC
4 22355 1-2018-00127 Bộ lưu trữ năng lượng bằng bánh đà Dương Chí Nhân 
5 22356 1-2014-01263 Mũ dùng cho miệng đồ chứa FRISHMAN, Abe
6 22357 1-2009-00884 Thiết bị cấy pfm medical ag
7 22358 1-2011-03601 Cụm động lực lắp trên xe HONDA MOTOR CO., LTD.
8 22359 1-2013-03434 Khóa NIFCO INC
9 22360 1-2012-01250 Phương pháp sản xuất giày cao cổ RED WING SHOE COMPANY, INC.
10 22361 1-2013-02576 Đèn bẫy để kiểm soát côn trùng INDIAN COUNCIL OF AGRICULTURAL RESEARCH, UNIT NATIONAL CENTER FOR INTEGRATED PEST MANAGEMENT
11 22362 1-2015-03119 Phương pháp và thiết bị truy xuất hình ảnh viđeo Dolby International AB
12 22363 1-2013-02786 Chế phẩm dẫn nhiệt Sunstar Giken Kabushiki Kaisha
13 22364 1-2014-00158 Bộ thu, phương pháp điều khiển hiển thị, hệ thống phát rộng và vật ghi chứa chương trình máy tính SONY CORPORATION
14 22365 1-2013-02505 Chế phẩm dạng lỏng trong nước chứa bromfenac  SENJU PHARMACEUTICAL CO., LTD.
15 22366 1-2013-02540 Nắp khóa đóng mở chính có phát sáng KWANG YANG MOTOR CO., LTD.
16 22367 1-2013-00893 Xe kiểu scutơ HONDA MOTOR CO., LTD.
17 22368 1-2012-00782 Phương pháp và thiết bị xử lý khí JGC CORPORATION
18 22369 1-2013-03083 Hỗn hợp, chế phẩm phòng trừ loài gây hại không xương sống và phương pháp phòng trừ loài gây hại không xương sống FMC Agro Singapore Pte. Ltd.
19 22370 1-2014-02636 Chế phẩm nhựa nhiệt dẻo và phương pháp sản xuất chế phẩm này TORAY INDUSTRIES, INC.
20 22371 1-2014-01353 Phương pháp sản xuất etanol KAWASAKI JUKOGYO KABUSHIKI KAISHA
21 22372 1-2014-03471 Phương pháp và thiết bị tiết kiệm công suất trong thiết bị không dây QUALCOMM INCORPORATED
22 22373 1-2012-00442 Vi khuẩn Lactobacillus plantarum và chế phẩm chứa vi khuẩn này CJ CHEILJEDANG CORP.
23 22374 1-2014-01030 Phương pháp quản lý tự động tập hợp các ảnh và thiết bị tương ứng THOMSON LICENSING
24 22375 1-2015-01198 Phương pháp sản xuất axit amin dạng L AJINOMOTO CO., INC.
25 22376 1-2013-01614 Nền thủy tinh dùng cho vật ghi từ tính, vật ghi từ tính và phôi nền thủy tinh dùng cho vật ghi từ tính HOYA CORPORATION
26 22377 1-2013-03332 Phương pháp và thiết bị sản xuất nền thủy tinh của kính bảo vệ dùng cho thiết bị điện tử và phương pháp và thiết bị loại bỏ floaluminat kiềm HOYA CORPORATION
27 22378 1-2013-02508 Cảm biến quang điện loại tách rời NOHMI BOSAI LTD.
28 22379 1-2014-02380 Bộ cảm biến van tiết lưu TOYO DENSO KABUSHIKI KAISHA
29 22380 1-2013-02106 Vi sinh vật có hoạt tính thiosulphat sulphurtransferaza tăng và quy trình sản xuất axit amin chứa lưu huỳnh bằng cách lên men Evonik Degussa GmbH
30 22381 1-2015-01274 Đồ đựng tái nạp TOPPAN PRINTING CO., LTD.
31 22382 1-2012-03650 Phương pháp chế tạo chi tiết hình trụ CANON KABUSHIKI KAISHA
32 22383 1-2014-03699 Chủng Bacillus có tính mẫn cảm với kháng sinh, phương pháp chọn lọc chủng này, phương pháp thu nhận chủng đột biến của nó, chế phẩm Bacillus, và phương pháp sản xuất thức ăn chăn nuôi CHR. HANSEN A/S
33 22384 1-2011-01131 Phương pháp sản xuất ống thép VOESTALPINE TUBULARS GMBH & CO KG
34 22385 1-2012-00205 Dược phẩm chứa axit nicotinic và meldonium TETRA, SIA 
35 22386 1-2012-03915 Thiết bị khử ion bằng điện để sản xuất nước được khử ion ORGANO CORPORATION
36 22387 1-2014-01433 Viên nén chứa 7-[4-(4-benzo[b]thiophen-4-yl-piperazin-1-yl)                          butoxyl]-1H-quinolin-2-on hoặc muối của nó và phương pháp sản xuất viên nén này OTSUKA PHARMACEUTICAL CO., LTD.
37 22388 1-2013-03012 Phương pháp sản xuất kính bảo vệ dùng cho thiết bị điện tử và phương pháp sản xuất môđun cảm biến tiếp xúc HOYA CORPORATION
38 22389 1-2012-00737 Phương pháp và hệ thống cung cấp nội dung, vật ghi không khả biến đọc được bằng máy tính SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
39 22390 1-2012-01969 Chế phẩm ức chế uricaza và phương pháp sản xuất phân ủ TOYOTA JIDOSHA KABUSHIKI KAISHA
40 22391 1-2012-03707 Hợp phần cao su dẫn điện và con lăn hiện ảnh được sản xuất bằng cách sử dụng hợp phần này Sumitomo Rubber Industries, Ltd.
41 22392 1-2013-03830 Hệ thống thưởng giao dịch ONEEMPOWER PTE LTD
42 22393 1-2014-00121 Kháng thể của người được phân lập kháng protein giống angiopoietin 3 của người (hANGPTL3), phương pháp tổng hợp kháng thể này và dược phẩm chứa kháng thể này REGENERON PHARMACEUTICALS, INC.
43 22394 1-2013-03649 Đai truyền động công suất, chế phẩm cao su và phương pháp làm giảm mức tổn hao truyền động công suất MITSUBOSHI BELTING LTD.
44 22395 1-2015-03127 Phương pháp và thiết bị tạo ra dòng bit biểu diễn nội dung âm thanh đa kênh và phương pháp và thiết bị kết xuất nội dung âm thanh đa kênh từ dòng bit QUALCOMM INCORPORATED
45 22396 1-2014-02825 Phương pháp làm giảm độ dày của lớp lót của bộ lọc kiểu đĩa và bộ lọc kiểu đĩa ANDRITZ OY
46 22397 1-2015-01346 Trạm cơ sở và phương pháp chỉ định các tài nguyên phản hồi cho các thiết bị đầu cuối người dùng trong mạng truyền thông TELEFONAKTIEBOLAGET L M ERICSSON (PUBL)
47 22398 1-2014-04208 Hệ thống phát hiện suy giảm chất lượng phần trượt của ổ trục chìm SUEHIRO-SYSTEM CO., LTD.
48 22399 1-2013-03740 Hỗn hợp kiểm soát vật gây hại và phương pháp kiểm soát vật gây hại SUMITOMO CHEMICAL COMPANY, LIMITED
49 22400 1-2013-03267 Lá đồng dùng cho bản mạch in, phương pháp tạo ra mạch điện tử và tấm dạng lớp sử dụng lá đồng này JX Nippon Mining & Metals Corporation
50 22401 1-2013-00480 Bộ phận bảo vệ mặt để bắt chặt vào mũ bảo hộ Pfanner Schutzbekleidung GmbH
51 22402 1-2013-00496 Bộ phận siết chặt dùng cho dải đỡ của mũ bảo hộ Pfanner Schutzbekleidung GmbH
52 22403 1-2013-00498 Mũ bảo hộ Pfanner Schutzbekleidung GmbH
53 22404 1-2009-00794 Axit nucleic phân lập, tổng hợp hoặc tái tổ hợp mã hoá enzym phytaza và phương pháp sản xuất BASF ENZYMES LLC
54 22405 1-2015-01357 Vật chứa lưu giữ UNICHARM CORPORATION 
55 22406 1-2014-03518 Hệ thống và phương pháp để tăng sinh tế bào gốc VLADILA, BOGDAN CONSTANTIN
56 22407 1-2015-02353 Phương pháp điều khiển sự tuần hoàn đồng bộ trong máy nhuộm vải vận chuyển bằng băng tải CHANG, CHI-LUNG
57 22408 1-2013-03211 Hợp chất pyrimidin xyclohexyl dùng làm tác nhân điều biến thụ thể glucocorticoit và dược phẩm chứa hợp chất này CORCEPT THERAPEUTICS, INC.
58 22409 1-2014-02898 Phương pháp và thiết bị giải mã viđeo SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
59 22410 1-2013-00739 Thiết bị giám sát việc chải răng BRUSHGATE OY
60 22411 1-2015-04155 Cơ cấu cấp nhiên liệu KEIHIN CORPORATION
61 22412 1-2015-04665 Thiết bị bảo vệ ổ khóa hình trụ KABUSHIKI KAISHA HONDA LOCK
62 22413 1-2013-03773 Nguyên liệu và phương pháp để điều chế axit hyaluronic dạng liên kết chéo LG LIFE SCIENCES LTD.
63 22414 1-2014-01844 Phương pháp sản xuất hợp chất đích bằng cách lên men AJINOMOTO CO., INC.
64 22415 1-2015-00321 Chi tiết bằng chứng về việc can thiệp cho bộ phận lắp phân phối chống đổ lại, gói, cụm thiết bị chống đổ lại và sản phẩm chống đổ lại bao gồm bộ phận lắp này, và phương pháp sản xuất sản phẩm Owens-Brockway Glass Container Inc.
65 22416 1-2013-01607 Kháng thể kháng IL-23p19 và dược phẩm chứa kháng thể này BOEHRINGER INGELHEIM INTERNATIONAL GMBH
66 22417 1-2014-01021 Hợp chất phenyl ONO PHARMACEUTICAL CO., LTD.
67 22418 1-2014-04333 Cơ cấu gắn vòi phun Suzuki Motor Corporation
68 22419 1-2016-00687 Lò sản xuất vật liệu than hóa YAMAMOTO BIO-CHARCOAL MFG. CO., LTD.
69 22420 1-2012-02123 Mũ hàn Park, Han-Chul
70 22421 1-2011-02479 Quạt hộp có cơ cấu chuyển hướng gió theo chiều ngang, chiều dọc và tản gió đa chiều Trần Chí
71 22422 1-2018-02665 Thiết bị thí nghiệm cắt phẳng xác định khả năng chịu cắt của hai lớp bê tông asphalt có xét đến áp lực pháp tuyến Đào Văn Đông 
72 22423 1-2016-01488 Tuabin gió làm việc theo nguyên lý trục quay hỗn hợp Phan Anh Tuấn
73 22424 1-2016-04101 Phương pháp vi bao curcumin bằng fucoidan được chiết từ rong nâu (Laminaria japonica Aresch) và saponin được chiết tách từ củ tam thất bắc (Panax notoginseng (Burk.) F. H. Chen) và hệ nano (Fucoidan-Ginseng-Curcumin) thu được theo phương pháp này  Viện Khoa học Vật liệu - Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam
74 22425 1-2013-03455 Thiết bị và phương pháp phát Sun Patent Trust
75 22426 1-2016-02309 Cảm biến nhạy từ trường dựa trên hiệu ứng từ giảo-áp điện và phương pháp chế tạo, và linh kiện cảm biến Đại học Công nghệ, Đại học Quốc gia Hà Nội
76 22427 1-2016-03802 Hợp chất có hoạt tính ức chế histon deaxetylaza 6 và dược phẩm chứa hợp chất này CHONG KUN DANG PHARMACEUTICAL CORP.
77 22428 1-2014-01753 Bộ giải mã, thiết bị giải mã và vật lưu trữ máy tính đọc được HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
78 22429 1-2015-02721 Phương pháp xác định số bit chỉ thị bậc và thiết bị đầu cuối HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
79 22430 1-2013-01923 Điện cực để giải phóng các sản phẩm khí và phương pháp sản xuất điện cực này Industrie De Nora S.p.A.
80 22431 1-2015-04007 Chi tiết vận chuyển và thiết bị vận chuyển để vận chuyển hàng rời BUHLER GMBH
81 22432 1-2016-03195 Hợp chất đihyđropyriđinon được thế bằng tetrazolon và dược phẩm chứa hợp chất này BRISTOL-MYERS SQUIBB COMPANY
82 22433 1-2015-00428 Phương pháp vận chuyển chi tiết xử lý từ vị trí nhận định trước đến vị trí chuyển định trước, đồ mặc dùng một lần, phương pháp sản xuất đồ mặc dùng một lần và thiết bị vận chuyển đồ mặc dùng một lần sử dụng phương pháp vận chuyển này ZUIKO CORPORATION
83 22434 1-2014-03026 Phương pháp dán một mặt của giày NAN PAO RESINS CHEMICAL CO., LTD.
84 22435 1-2015-01390 Nắp lon và lon chứa đồ uống SHOWA ALUMINUM CAN CORPORATION
85 22436 1-2014-04447 Thiết bị và phương pháp truyền tín hiệu âm thanh nối lên thông qua thiết bị ghép tương thích âm thanh TENDYRON CORPORATION
86 22437 1-2015-02205 Môđun phím dùng cho bàn phím và phương pháp sản xuất môđun này Cherry GmbH
87 22438 1-2014-03882 Phương pháp và thiết bị để phát lại nhiều chương trình viđeo SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
88 22439 1-2015-01323 Hợp chất phong bế kênh natri và dược phẩm chứa hợp chất này DAEWOONG PHARMACEUTICAL CO., LTD.
89 22440 1-2018-04936 Phương pháp sản xuất màn hình quang NITTO DENKO CORPORATION
90 22441 1-2015-01068 Quy trình xử lý dữ liệu địa vật lý giếng khoan trong lát cắt đá móng Xí nghiệp Địa vật lý giếng khoan KNR
91 22442 1-2015-04908 Chế phẩm để tẩy và làm sạch cặn khi sản xuất lớp cản quang hoặc chất bán dẫn có sự thụ động hóa silic được cải thiện, quy trình điều chế chế phẩm này và quy trình loại bỏ lớp cản quang hoặc cặn trên nền silic Versum Materials US, LLC
92 22443 1-2015-00552 Xe máy HONDA MOTOR CO., LTD.
93 22444 1-2016-01983 Súng phóng ly tâm SINTOKOGIO, LTD.
94 22445 1-2015-01596 Phương pháp phối hợp các khối thu phát, và bộ ghép kênh truy nhập đường dây thuê bao số HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
95 22446 1-2015-02900 Phương pháp và thiết bị đệm dữ liệu HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
96 22447 1-2016-00211 Phương pháp tạo cấu hình chuyển tiếp, thiết bị tạo cấu hình, thiết bị chuyển tiếp và trạm cơ sở HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
97 22448 1-2014-00108 Thiết bị tạo ảnh có chức năng in bảo mật, phương pháp điều khiển thiết bị tạo ảnh này và phương tiện lưu trữ CANON KABUSHIKI KAISHA
98 22449 1-2015-02061 Thiết bị chơi trò chơi bao gồm vỏ đứng NOVOMATIC AG
99 22450 1-2015-01425 Phương tiện giao thông Yamaha Hatsudoki Kabushiki Kaisha
100 22451 1-2014-00107 Phương pháp và thiết bị làm nguội các bộ phận kim loại H.E.F.
101 22452 1-2013-03415 Chế phẩm xúc tác để hydroformyl hóa và quy trình hydroformyl hóa hợp chất olefin nhờ sử dụng chế phẩm xúc tác này LG CHEM, LTD.
102 22453 1-2015-01518 Phương pháp sản xuất sợi polyeste đa năng  HYOSUNG TNC CORPORATION
103 22454 1-2013-00224 Hợp chất pyrimiđin ngưng tụ để ức chế hoạt tính của tyrosin kinaza và dược phẩm chứa nó HANMI SCIENCE CO., LTD.
104 22455 1-2015-03076 Hệ thống truyền thông và phương pháp điều khiển hệ thống truyền thông SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
105 22456 1-2014-00695 Chế phẩm làm sạch da và phương pháp làm sạch da KAO CORPORATION
106 22457 1-2013-01921 Phương pháp sản xuất sản phẩm có thành phần chính là canxi sulfat Saint Gobain Placo SAS
107 22458 1-2016-00443 Hợp chất pyrimiđin ngưng tụ hoặc muối của nó, mẫu dò, chế phẩm, dược phẩm chứa hợp chất này TAIHO PHARMACEUTICAL CO., LTD.
108 22459 1-2015-03704 Phương pháp thiết lập liên kết khởi tạo nhanh khác biệt, phương pháp kết hợp với điểm truy cập không dây và thiết bị truyền thông không dây HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
109 22460 1-2015-04171 Bình chứa dự phòng dùng cho xe kiểu yên ngựa HONDA MOTOR CO., LTD.
110 22461 1-2014-03561 Khung ghế Fumio SUDOH
111 22462 1-2015-04250 Hệ thống và phương pháp quản lý nguyên liệu bằng dụng cụ đo trực tuyến KCC CORPORATION
112 22463 1-2015-03420 Phương pháp phòng trừ thực vật không mong muốn hoặc ức chế sự sinh trưởng của chúng ISHIHARA SANGYO KAISHA, LTD.
113 22464 1-2014-04107 Phương pháp và nút truyền để đo nhiễu TELEFONAKTIEBOLAGET L M ERICSSON (publ)
114 22465 1-2014-01546 Hợp chất axit trisazo để làm thuốc nhuộm và quy trình điều chế hợp chất này ARCHROMA IP GMBH
115 22466 1-2013-02767 Phương pháp sản xuất môđun máy ảnh, môđun máy ảnh và thiết bị điện tử Sharp Kabushiki Kaisha
116 22467 1-2014-02683 Phương pháp và thiết bị trình duyệt đa cửa sổ TENCENT TECHNOLOGY (SHENZHEN) COMPANY LIMITED
117 22468 1-2015-03660 Cơ cấu đóng mở cửa sập và quạt thông gió Mitsubishi Electric Corporation
118 22469 1-2015-00805 Vật dụng thấm hút dạng mặc vào UNICHARM CORPORATION
119 22470 1-2015-02737 ống xả Honda Motor Co., Ltd.
120 22471 1-2015-02736 Thiết bị xả Honda Motor Co., Ltd.
121 22472 1-2012-00589 Hỗn hợp để phân phối hoạt chất nông hoá chứa hạt nang kích thước meso và phương pháp phòng trừ côn trùng, ve, bệnh thực vật hoặc cỏ dại DOW AGROSCIENCES LLC
122 22473 1-2013-01307 Thiết bị để gắn chip vào bề mặt dẫn được in STORA ENSO OYJ
123 22474 1-2016-02391 Hợp chất indazolcarboxamit, thuốc chứa hợp chất này và quy trình điều chế hợp chất trung gian BAYER PHARMA AKTIENGESELLSCHAFT
124 22475 1-2014-00635 Hợp chất dị vòng ngưng tụ, chế phẩm và phương pháp phòng trừ sinh vật gây hại SUMITOMO CHEMICAL COMPANY, LIMITED
125 22476 1-2015-00936 Phương pháp và thiết bị người dùng dùng để truyền thông tin trạng thái kênh trong hệ thống truy cập không dây, phương pháp và trạm gốc dùng để thu thông tin trạng thái kênh trong hệ thống truy cập không dây LG ELECTRONICS INC.
126 22477 1-2015-01905 Khóa kéo có răng khóa kim loại được dập Roger C.Y. CHUNG
127 22478 1-2011-00888 Vật liệu bán dẫn hữu cơ, linh kiện phát sáng và thiết bị điện tử sử dụng chúng Semiconductor Energy Laboratory Co., Ltd.
128 22479 1-2013-02830 Dược phẩm chứa monosialogangliosit GM1 tinh khiết có nguồn gốc từ lợn Laboratoire Medidom S.A.
129 22480 1-2012-02530 Thiết bị khử trùng cho tay Industrie De Nora S.p.A.
130 22481 1-2014-02480 Thiết bị chiếu sáng CHUNG, Sang Min
131 22482 1-2013-03986 Phương pháp và thiết bị giải mã khung viđeo Velos Media International Limited
132 22483 1-2015-04671 Thiết bị truyền lực dùng cho máy gặt KUBOTA CORPORATION
133 22484 1-2014-03253 Phương pháp ép đùn ống có rãnh xoắn ốc và máy ép đùn ống có rãnh xoắn ốc này LIXIL CORPORATION
134 22485 1-2013-02245 Phương pháp sản xuất nước quả chứa lợi khuẩn và nước quả chứa lợi khuẩn thu được bằng phương pháp này CHR. HANSEN A/S
135 22486 1-2007-01939 Dược phẩm để tăng cường phân phối hoạt chất chứa glycoprotein hyaluronidaza người hòa tan được PEG hóa Halozyme, Inc.
136 22487 1-2013-01998 Nhãn, vòng nẹp cổ tay, vật liệu giấy và dải ruy băng mực in thạch bản nhiệt SATO HOLDINGS KABUSHIKI KAISHA
137 22488 1-2013-00453 Động cơ xăng có chỉ số octan thấp được đánh lửa do nén ZHOU, Xiangjin
138 22489 1-2015-01888 Thiết bị giải mã, phương pháp giải mã, thiết bị mã hóa và vật ghi đọc được bằng máy tính SONY CORPORATION
139 22490 1-2016-00906 Phương pháp và thiết bị truyền tín hiệu phát rộng, phương pháp và thiết bị thu tín hiệu phát rộng LG ELECTRONICS INC.
140 22491 1-2013-01018 Chai nhựa DAI NIPPON PRINTING CO., LTD.
141 22492 1-2011-01612 Chế phẩm chăm sóc tóc chứa phân tử lớn dạng cây UNILEVER N.V.
142 22493 1-2018-04300 Tai nghe dùng cho máy đo thính lực và máy đo thính lực RION CO., LTD.
143 22494 1-2015-04177 Dược phẩm chứa lacosamit hoặc muối dược dụng của nó có khả năng kiểm soát chế độ hòa tan BIO PHARMARTIS CO., LTD.
144 22495 1-2013-01650 Thiết bị xử lý hình ảnh và phương pháp xử lý hình ảnh Velos Media International Limited
145 22496 1-2015-01923 Thuốc trừ sâu dạng huyền phù nền dầu, phương pháp phòng trừ loài gây hại và phương pháp ức chế sự tạo bọt ISHIHARA SANGYO KAISHA, LTD.
146 22497 1-2015-03273 Phương pháp và thiết bị phân đoạn viđeo THOMSON LICENSING 
147 22498 1-2014-01873 Phương pháp và thiết bị mã hóa dữ liệu viđeo VELOS MEDIA INTERNATIONAL LIMITED
148 22499 1-2013-03319 Phương pháp sản xuất phôi thủy tinh dùng làm đĩa từ, phương pháp sản xuất nền thủy tinh dùng làm đĩa từ và phương pháp sản xuất đĩa từ HOYA CORPORATION 
149 22500 1-2016-00901 Phương pháp truyền dữ liệu và gán các tài nguyên kênh điều khiển liên kết lên trong nút mạng vô tuyến, nút mạng vô tuyến HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
150 22501 1-2017-04043 Hệ thống thoát nước mưa và nước thải có chức năng hạn chế tác động của triều cường Nguyễn Công Anh
151 22502 1-2014-02612 Thiết bị làm mát và cơ cấu chưng cất dạng màng chứa thiết bị này Major Bravo Limited
152 22503 1-2014-01682 Đai truyền hình chữ V không viền mép để truyền động hai mặt BANDO CHEMICAL INDUSTRIES, LTD.
153 22504 1-2013-02718 Hợp chất dùng để điều trị loạn dưỡng mỡ và dược phẩm chứa hợp chất này CADILA HEALTHCARE LIMITED
154 22505 1-2015-01253 Van kiểu phao KANE KOUGYOU CO., LTD.
155 22506 1-2011-02762 Phương pháp nuôi cấy vi khuẩn axit lactic và phương pháp sản xuất sản phẩm sữa lên men KABUSHIKI KAISHA YAKULT HONSHA
156 22507 1-2012-00612 Phương pháp sản xuất heparosan từ Escherichia coli K5 và heparosan được sản xuất bằng phương pháp này Rensselaer Polytechnic Institute
157 22508 1-2014-02601 Thiết bị cửa ra vào có cơ cấu làm giảm sự chênh lệch áp suất BX TETSUYA CO., LTD.
158 22509 1-2014-01700 Thiết bị và phương pháp phát hiện và đếm tiền giấy GRG Banking Equipment Co., Ltd.
159 22510 1-2014-01701 Thiết bị và phương pháp phát hiện tiền giấy GRG Banking Equipment Co., Ltd.
160 22511 1-2015-00773 Phương pháp và thiết bị nhận dạng tài liệu dạng tờ GRG BANKING EQUIPMENT CO., LTD.
161 22512 1-2014-02944 Hệ thống và quy trình để xử lý chất lỏng đã được xử lý bằng quá trình yếm khí KUBOTA CORPORATION
162 22513 1-2013-00647 Phương pháp xử lý đường hóa nguyên liệu thô gốc lignoxenluloza nhờ enzym  Oji Holdings Corporation
163 22514 1-2015-04836 Phương tiện giao thông Yamaha Hatsudoki Kabushiki Kaisha
164 22515 1-2014-02253 Phương pháp thu hồi axit lactic từ hỗn hợp nước PURAC BIOCHEM BV 
165 22516 1-2014-00704 Đòn kê gáo rót chịu lửa Vesuvius USA Corporation
166 22517 1-2012-00101 Thiết bị dự báo nhu cầu và vật ghi chứa chương trình dự báo nhu cầu KABUSHIKI KAISHA TOSHIBA
167 22518 1-2014-04014 Bộ sản phẩm gồm chế phẩm dưỡng tóc và chế phẩm hoạt hóa, phương pháp chăm sóc tóc và phương pháp tạo cấu trúc cho chế phẩm dưỡng tóc UNILEVER N.V.
168 22519 1-2013-01168 Chế phẩm tẩy rửa dạng hạt được bao gói và quy trình giặt sử dụng chế phẩm được bao gói này UNILEVER N.V.
169 22520 1-2015-02097 Chế phẩm tẩy giặt và phương pháp tẩy trắng bằng chế phẩm này UNILEVER N.V.
170 22521 1-2016-01344 Chế phẩm làm sạch bề mặt cứng và quy trình làm sạch bề mặt cứng bằng chế phẩm này UNILEVER N.V.
171 22522 1-2012-01321 Phương pháp và thiết bị sản xuất miếng dán HISAMITSU PHARMACEUTICAL CO., INC.
172 22523 1-2015-02276 Thiết bị mạng truy cập cụm, thiết bị đầu cuối và phương pháp để kết nối vào nhóm cụm ZTE CORPORATION
173 22524 1-2013-03558 Phương pháp điều chế polyuretan cứng SHANDONG INOV POLYURETHANE CO., LTD.
174 22525 1-2014-01689 Thiết bị tách chất lưu và phương pháp tách theo cách chọn lọc chất lưu hỗn hợp JGC CORPORATION
175 22526 1-2015-03943 Chế phẩm phòng trừ cỏ dại và phương pháp phòng trừ thực vật ngoài mong muốn DOW AGROSCIENCES LLC
176 22527 1-2014-00434 Virut gây bệnh dại đột biến, chế phẩm vacxin phòng bệnh dại chứa virut đột biến này và phương pháp sản xuất vacxin phòng bệnh dại KYORITSU SEIYAKU CORPORATION
177 22528 1-2012-00022 Vi sinh vật không có trong tự nhiên và phương pháp sản xuất 1,4-butandiol sử dụng vi sinh vật này GENOMATICA, INC.
178 22529 1-2014-02742 Phương pháp và thiết bị điện toán để mã hóa và giải mã dữ liệu viđeo và vật ghi bất biến đọc được bằng máy tính QUALCOMM INCORPORATED
179 22530 1-2014-02981 Phương pháp và thiết bị mã hóa dữ liệu viđeo QUALCOMM INCORPORATED
180 22531 1-2013-02985 Chế phẩm tạo mùi thơm, sản phẩm tiêu dùng chứa chế phẩm này và phương pháp làm giảm lượng chất làm lạnh trong chế phẩm này GIVAUDAN SA
181 22532 1-2013-03347 Phương pháp sản xuất tấm nền thủy tinh dùng cho đĩa từ HOYA CORPORATION
182 22533 1-2014-04058 Thiết bị kiểm tra dùng cho tấm nền màn hình Philoptics Co., Ltd.
183 22534 1-2014-01996 Ghế tập thể dục có thể gập lại Nabile Innovations LLC
184 22535 1-2013-01733 Cơ cấu dẫn hướng sợi quang CONDUCTIX WAMPFLER FRANCE
185 22536 1-2013-02763 Thiết bị tạo ảnh CANON KABUSHIKI KAISHA
186 22537 1-2015-04478 Cụm giữ dùng cho vật phẩm là giày dép và hệ thống sản xuất linh động có cụm này NIKE INNOVATE C.V.
187 22538 1-2015-04479 Cụm giữ được tạo kết cấu để giữ vật phẩm là giày dép NIKE INNOVATE C.V.
188 22539 1-2016-00984 Bộ điều chỉnh dùng cho dụng cụ cấp thuốc cản quang, thiết bị cấp thuốc cản quang, phương pháp xác định lượng tối ưu của thuốc cản quang và vật ghi đọc được bằng máy tính MEDICOR INTERNATIONAL NV
189 22540 1-2014-02903 Vật chứa và vật chứa bịt kín đồ chứa bên trong TOPPAN PRINTING CO., LTD.
190 22541 1-2014-03701 Phương pháp, thiết bị mã hóa và giải mã dữ liệu viđeo và vật ghi bất biến đọc được bằng máy tính QUALCOMM INCORPORATED
191 22542 1-2014-03754 Phương pháp, thiết bị mã hóa và giải mã phần tử cú pháp chỉ số hình ảnh tham chiếu và vật ghi bất biến đọc được bởi máy tính QUALCOMM INCORPORATED
192 22543 1-2011-03617 Nền thủy tinh của kính bảo vệ dùng cho thiết bị điện tử di động, bộ hiển thị hình ảnh dùng cho thiết bị điện tử di động, thiết bị điện tử di động và phương pháp sản xuất nền thủy tinh của kính bảo vệ dùng cho thiết bị điện tử di động HOYA CORPORATION
193 22544 1-2014-02478 Hợp chất ức chế kinaza điều hòa tín hiệu chết tế bào theo chương trình và dược phẩm chứa hợp chất này GILEAD SCIENCES, INC.
194 22545 1-2012-02359 Khóa NIFCO INC.
195 22546 1-2012-03939 Khóa NIFCO INC.
196 22547 1-2012-03940 Khóa NIFCO INC.
197 22548 1-2019-02097 Đầu gậy chơi gôn kiểu gỗ số một và đầu gậy chơi gôn kiểu gỗ Karsten Manufacturing Corporation
198 22549 1-2015-01829 Bột giấy hòa tan, phương pháp sản xuất bột giấy hòa tan và phương pháp sản xuất sợi xenluloza tái sinh PT Asia Pacific Rayon
199 22550 1-2013-03691 Bộ lọc dùng cho máy hút bụi EPIT CO., LTD.
200 22551 1-2015-04252 Phương pháp sản xuất lõi và sản phẩm đúc có lõi bằng cách sử dụng chất kết dính vô cơ và lõi được sản xuất bằng cách sử dụng chất kết dính vô cơ DR AXION CO., LTD.
201 22552 1-2013-02866 Hợp chất isoxazolidin và dược phẩm chứa hợp chất này CHIESI FARMACEUTICI S.p.A.
202 22553 1-2014-03393 Phương pháp phân phối tệp viđeo được hỗ trợ ngang hàng Interdigital Madison Patent Holdings
203 22554 1-2016-03346 Đồ chứa LED được nạp photpho nặng  GE LIGHTING SOLUTIONS LLC
204 22555 1-2015-00505 Chế phẩm và phương pháp kiểm soát bệnh ở thực vật  SUMITOMO CHEMICAL COMPANY, LIMITED
205 22556 1-2013-02408 Thiết bị và phương pháp xử lý ảnh VELOS MEDIA INTERNATIONAL LIMITED
206 22557 1-2012-03864 Hợp chất levoisovalerylspiramyxin I, phương pháp điều chế và chế phẩm chứa hợp chất này SHENYANG FUYANG PHARMACEUTICAL TECHNOLOGY CO. LTD
207 22558 1-2013-03660 Protein liên kết kháng nguyên màng đặc hiệu tuyến tiền liệt và chế phẩm chứa protein này Aptevo Research and Development LLC
208 22559 1-2016-03921 Thiết bị kẹp SMC CORPORATION
209 22560 1-2015-04835 Phương pháp truyền thông, trạm cơ sở và thiết bị người dùng HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD. 
210 22561 1-2014-00114 Kháng thể kháng phối tử P-selectin glycoprotein 1, kit và dược phẩm chứa kháng thể này ABGENOMICS COOPERATIEF U.A.
211 22562 1-2013-01818 Kháng thể đặc hiệu với protein vỏ typ huyết thanh 1 của virut Dengue và dược phẩm chứa kháng thể này NATIONAL UNIVERSITY OF SINGAPORE
212 22563 1-2015-00811 Phương pháp và hệ thống vạch dấu tấm lót NIKE Innovate C.V.
213 22564 1-2015-04468 Chế phẩm chứa nước và phương pháp sản xuất chế phẩm này SHISEIDO COMPANY, LTD.
214 22565 1-2015-02559 Phương pháp cung cấp các tài nguyên và thiết bị truyền thông HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
215 22566 1-2015-02890 Bảng điều khiển và máy giặt Toshiba Lifestyle Products & Services Corporation
216 22567 1-2011-00386 Phương pháp và hệ thống so khớp màu mực in tự động với các màu và các sắc màu SUN CHEMICAL CORPORATION
217 22568 1-2013-03931 Bộ nối dạng ống và chi tiết dạng ống có ren ULTRA PREMIUM OILFIELD SERVICES, LTD.
218 22569 1-2015-00561 Chế phẩm diệt cỏ chứa axit 4-amino-3-clo-5-flo-6-(4-clo-2-flo-3-metoxyphenyl)pyriđin-carboxylic và clomazone, và phương pháp phòng trừ thực vật không mong muốn DOW AGROSCIENCES LLC
219 22570 1-2012-02264 Hỗn hợp diệt cỏ có tác dụng hiệp đồng và phương pháp phòng trừ thực vật không mong muốn DOW AGROSCIENCES LLC
220 22571 1-2015-00560 Chế phẩm diệt cỏ chứa axit 4-amino-3-clo-5-flo-6-(4-clo-2-flo-3-metoxyphenyl)pyriđin-2-carboxylic hoặc dẫn xuất của nó và thuốc diệt cỏ ức chế quá trình tạo vi ống, và phương pháp phòng trừ thực vật không mong muốn DOW AGROSCIENCES LLC
221 22572 1-2015-03578 Phương pháp, thành phần mạng để dò các phiên truyền chữ ký mật độ thấp HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
222 22573 1-2012-02888 Compozit xenluloza và quy trình điều chế compozit này Asahi Kasei Chemicals Corporation
223 22574 1-2014-04076 Hợp chất điều biến thụ thể androgen ở dạng tinh thể B và dược phẩm chứa hợp chất này ARAGON PHARMACEUTICALS, INC.
224 22575 1-2014-00180 Khuôn cán ren EASYLINK INDUSTRIAL CO., LTD.
225 22576 1-2013-00429 Thiết bị cân bằng tự động các lực căng trong các dây cáp thang máy JUN, Beong Soo
226 22577 1-2013-03886 Chế phẩm dược ổn định và dược phẩm chứa kháng thể đơn dòng liên kết đặc hiệu với enzym chuyển hoá proprotein subtilisin/kexin typ 9 (PCSK 9) Amgen Inc.
227 22578 1-2014-00251 Phương pháp và thiết bị xử lý nền và chất liệu thu được nhờ phương pháp này  MTIX LIMITED
228 22579 1-2014-03984 Hợp chất tetrahydropyrazolopyrimidin làm chất đối kháng hoặc chất ức chế thụ thể giống Toll 7 và/hoặc 8 và dược phẩm chứa hợp chất này EISAI R & D MANAGEMENT CO., LTD.
229 22580 1-2012-01510 Hệ thống và phương pháp thực hiện sấy bằng dầu hỏa ở pha khí đối với máy biến áp đã lắp ráp tại hiện trường TBEA HENGYANG TRANSFORMERS CO., LTD.
230 22581 1-2013-00442 Đồ lót dùng một lần KAO CORPORATION
231 22582 1-2016-04941 Tấm sợi ARAI CO., LTD.
232 22583 1-2012-02643 Thiết bị vi kim, phương pháp sản xuất thiết bị này và phương pháp làm ổn định lượng lắng đọng của chế phẩm có hoạt tính sinh lý HISAMITSU PHARMACEUTICAL CO., INC.
233 22584 1-2012-03582 Chế phẩm đàn hồi dẻo nóng và sản phẩm đúc sử dụng chế phẩm này Mitsui Chemicals, Inc.
234 22585 1-2013-00765 Phương pháp làm sạch bình phản ứng và phương pháp tái sinh chất xúc tác Japan Oil, Gas and Metals National Corporation
235 22586 1-2013-00701 Chất dinh dưỡng đường ruột TERUMO KABUSHIKI KAISHA
236 22587 1-2015-02140 Thiết bị điện tử và phương pháp điều khiển thiết bị điện tử để gửi tin nhắn trả lời tự động SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
237 22588 1-2016-02246 Phương pháp xử lý vật liệu chì từ acquy axit chì, phương pháp sản xuất chì có độ tinh khiết cao, sản phẩm trung gian, chế phẩm chì và thùng điện phân để sản xuất chì AQUA METALS INC.
238 22589 1-2013-01463 Sản phẩm thấm hút và tã lót dùng một lần LIVEDO CORPORATION
239 22590 1-2012-02190 Chế phẩm có tác dụng tăng cường chức năng não ASAHI GROUP HOLDINGS, LTD.
240 22591 1-2013-02841 Phương pháp kết hạt hoặc kết tụ MASCHINENFABRIK GUSTAV EIRICH GMBH & CO. KG
241 22592 1-2017-00301 ổ cắm kiểm tra SDK Co., Ltd.
242 22593 1-2011-03612 Phương pháp đúc, cơ cấu đúc và cụm khuôn đúc để chế tạo vật đúc KOSHIN KOGYO CO., LTD.
243 22594 1-2011-03419  Phương pháp kiểm soát bệnh thối nhũn ở rau gây ra bởi Erwinia carotovora ISHIHARA SANGYO KAISHA, LTD.
244 22595 1-2013-02938 Hợp chất chứa mesogen, vật dụng sản xuất bao gồm hợp chất chứa mesogen, vật dụng quang học và phương pháp sản xuất vật dụng nhãn khoa TRANSITIONS OPTICAL, INC.
245 22596 1-2012-03561 Phương pháp sản xuất nhựa dùng cho vật liệu quang học trên cơ sở thiouretan sử dụng hợp chất polyisoxyanat, chế phẩm nhựa và vật liệu quang học được sản xuất bằng phương pháp này KOC SOLUTION CO., LTD.
246 22597 1-2013-00490 Phương pháp và bộ điều khiển để điều khiển trạng thái năng lượng của thiết bị Interdigital Madison Patent Holdings
247 22598 1-2013-01511 Đế giày và quy trình sản xuất đế giày BASF SE
248 22599 1-2012-02207 Hệ thống và phương pháp xử lý khí để xử lý dòng khí hyđrocacbon EXXONMOBIL UPSTREAM RESEARCH COMPANY
249 22600 1-2012-03949 Hệ thống tích hợp và phương pháp tạo ra năng lượng có hệ thống tích hợp này ExxonMobil Upstream Research Company
250 22601 1-2012-03950 Phương pháp và hệ thống tạo ra năng lượng ba chu trình phát thải thấp ExxonMobil Upstream Research Company
251 22602 1-2016-04333 Thiết bị giải mã dữ liệu viđeo INFOBRIDGE PTE. LTD.
252 22603 1-2016-04334 Thiết bị giải mã dữ liệu viđeo INFOBRIDGE PTE. LTD.
253 22604 1-2016-04335 Thiết bị tạo khối dư INFOBRIDGE PTE. LTD.
254 22605 1-2016-04336 Thiết bị mã hóa dữ liệu viđeo INFOBRIDGE PTE. LTD.
255 22606 1-2014-02845 Phương pháp làm sản phẩm có nhiều lớp Philip Morris Products S.A.
256 22607 1-2011-02362 Phương pháp kiểm tra khi đang hoạt động cấu trúc liên kết của nền và thiết bị kiểm tra cấu trúc liên kết AGENCY FOR SCIENCE, TECHNOLOGY AND RESEARCH
257 22608 1-2014-00803 Vùng biến đổi globulin miễn dịch đơn và dược phẩm chứa vùng biến đổi này Glaxo Group Limited
258 22609 1-2016-00610 Bộ giải mã và bộ mã hóa âm thanh miền tần số hỗ trợ chuyển đổi độ dài biến đổi và phương pháp giải mã và mã hóa âm thanh miền tần số hỗ trợ chuyển đổi độ dài biến đổi Fraunhofer-Gesellschaft zur Foerderung der angewandten Forschung e.V.
259 22610 1-2016-00930 Thiết bị mở khóa dự phòng dùng cho xe HONDA MOTOR CO., LTD.
260 22611 1-2014-03046 Thiết bị kiểm tra tấm màn hình Philoptics Co., Ltd.
261 22612 1-2011-02488 Hệ thống và phương pháp cấp phát quyền cung cấp nội dung đối với các khu vực địa lý được xác định bởi lưới ảo cho các nhà cung cấp nội dung MOASIS GLOBAL CORPORATION
262 22613 1-2015-02759 Thiết bị đầu cuối không dây và phương pháp trong thiết bị đầu cuối không dây để tạo ra khóa an toàn TELEFONAKTIEBOLAGET L M ERICSSON (PUBL)
263 22614 1-2014-00012 Vật phẩm hút thuốc bao gồm nguyên liệu thuốc lá và phương pháp tạo ra nguyên liệu thuốc lá để dùng trong vật phẩm hút thuốc này SCHWEITZER-MAUDUIT INTERNATIONAL, INC.
264 22615 1-2015-04210 Thiêt bị đầu cuối, nút mạng, hệ thống truyền thông di động và phương pháp truyền thông NEC CORPORATION
265 22616 1-2012-03113 Vật phẩm hút thuốc có các đặc tính xu hướng cháy giảm và vỏ bọc vật phẩm thuốc hút này Schweitzer-Mauduit International, Inc.
266 22617 1-2012-02652 Động cơ pittông chuyển động tịnh tiến hiệu suất cao được dẫn động bởi không khí cao áp hoặc các loại khí chịu nén khác AIR POWER TECHNOLOGIES GROUP LIMITED
267 22618 1-2015-00131 Xe máy HONDA MOTOR CO., LTD.
268 22619 1-2015-01957 Cơ cấu cấp giấy và thiết bị tạo ảnh CANON KABUSHIKI KAISHA
269 22620 1-2015-04660 Đầu kẹp dùng cho bộ nối dây điện và bộ nối dây điện có đầu kẹp này JOWX CORPORATION
270 22621 1-2016-01599 Máy dệt kim tròn có cơ cấu ăn khớp và nhả khớp với tấm có móc của cụm đĩa quay Santoni S.P.A.
271 22622 1-2011-01022 Chất ức chế bệnh chứa dipeptit có cấu trúc Hyp-Gly NITTA GELATIN INC.
272 22623 1-2012-03855 Thiết bị thông khí và thiết bị khử lưu huỳnh trong khí thải bằng nước biển bao gồm thiết bị thông khí này MITSUBISHI HITACHI POWER SYSTEMS, LTD.
273 22624 1-2014-03206 Phương pháp và thiết bị truyền thông không dây NOKIA TECHNOLOGIES OY
274 22625 1-2012-03921 Chế phẩm polyme, phương pháp áp dụng chế phẩm này và kết cấu đường ray xe lửa thu được bằng phương pháp này EDILON) (SEDRA B.V.
275 22626 1-2013-02310 Hệ thống và phương pháp vận hành thiết bị in SATO HOLDINGS KABUSHIKI KAISHA

Danh sách Bằng độc quyền giải pháp hữu ích công bố tháng 12/2019

Danh sách Bản mô tả toàn văn của các Bằng độc quyền giải pháp hữu ích công bố tháng 12/2019

(Nháy con trỏ chuột trực tiếp vào số bằng để tải bản mô tả toàn văn tương ứng) 

STT Số bằng Số đơn Tên SC/GPHI Chủ văn bằng
1 2187 2-2015-00322 Thiết bị khuôn đúc ép kiểu bong bóng của máy tạo hình đế sau giày NEW YU MING MACHINERY CO., LTD.
2 2188 2-2016-00375 Xi lanh nén chất lỏng SMC CORPORATION
3 2189 2-2017-00133 Hệ thống truyền dung dịch thuốc nhiều lần vào dưới da đa năng Nguyễn Bá Anh
4 2190 2-2016-00307 Tăm xỉa răng Phạm Hồng Dương
5 2191 2-2019-00344 Trạm biến áp hợp bộ hai khối Công ty cổ phần tư vấn, xây dựng và dịch vụ Điện Việt
6 2192 2-2019-00242 Kệ trưng bày tự động giới thiệu sản phẩm Công ty TNHH Sản xuất Thương mại và Dịch vụ Quảng cáo S&T
7 2193 2-2019-00092 Hệ thống giám sát và điều khiển tập trung các máy phát thanh Công ty Cổ phần Phát triển Phát thanh Truyền hình (BDC)
8 2194 2-2019-00298 Quy trình sản xuất dấm gạo bằng phương pháp lên men chìm sử dụng phụ phẩm của quá trình sản xuất rượu gạo Viện Công nghiệp thực phẩm
9 2195 2-2019-00195 Hệ thống và phương pháp truyền nhận dữ liệu giữa thiết bị xử lý trung tâm và các thiết bị thu tín hiệu qua mạng thông tin di động Tập đoàn viễn thông quân đội
10 2196 2-2014-00057 Cơ cấu gàu đào của máy đào Công ty TNHH Phú Cường
11 2197 2-2015-00046 Sàn lót để tải hàng hóa Lesweek PTY LTD.
12 2198 2-2015-00321 Thiết bị khuôn ép nóng dùng cho máy tạo hình gót giày NEW YU MING MACHINERY CO., LTD.
13 2199 2-2015-00097 Máy nhuộm vải băng chuyền có thiết bị tìm đầu vải Chang, Chi-Lung
14 2200 2-2014-00058 Môđun chuyển động tuyến tính TBI MOTION TECHNOLOGY CO., LTD.
15 2201 2-2011-00090 Thiết bị tạo ẩm TAY RING CO., LTD.
16 2202 2-2019-00169 Quy trình di đàn chim yến Công ty TNHH nhà nước một thành viên Yến Sào Khánh Hòa
17 2203 2-2019-00233 Quy trình cải tạo hang tự nhiên để chim yến sinh sống và làm tổ Công ty TNHH Nhà nước Một thành viên Yến Sào Khánh Hòa
18 2204 2-2014-00124 Thiết bị chiếu sáng dùng cho nhà máy SUNFLY SOLAR TECHNOLOGY CO., LTD.
19 2205 2-2019-00350 Quy trình định lượng các saponin chính trong sâm Việt Nam Đại học Y dược thành phố Hồ Chí Minh
20 2206 2-2013-00214 Đế giày có tác dụng đệm POU CHEN CORPORATION
21 2207 2-2016-00363 Tấm phai ngăn triều cốt phi kim Công ty Cổ phần Khoa học Công nghệ Việt Nam (BUSADCO)
22 2208 2-2017-00288 Cấu kiện kè bậc thang Công ty Cổ phần Khoa học Công nghệ Việt Nam (BUSADCO)
23 2209 2-2018-00241 Cấu kiện lắp ghép bảo vệ bờ sông, hồ và đê biển Công ty cổ phần Khoa học Công nghệ Việt Nam (BUSADCO)
24 2210 2-2018-00383 ổ khóa tự động Nguyễn Thành Tín 
25 2211 2-2019-00259 Quy trình nhân giống cây Khôi tía (Ardisia silvestris Pitard) bằng phương pháp nuôi cấy mô tế bào Viện Nghiên cứu và Phát triển Lâm nghiệp
26 2212 2-2019-00260 Quy trình nhân giống cây lan kim tuyến (Anoectochilus setaceus Blume) bằng nuôi cấy mô Viện Nghiên cứu và Phát triển Lâm nghiệp
27 2213 2-2019-00261 Quy trình trồng cây gừng gió (Zingiber zerumbet sm.) Viện Nghiên cứu và Phát triển Lâm nghiệp
28 2214 2-2019-00249 Liên hợp máy đổ bê tông và cần trục bánh xích dạng ống lồng Đào Huân