BẢN MÔ TẢ TOÀN VĂN CỦA BẰNG ĐỘC QUYỀN SÁNG CHẾ/GIẢI PHÁP HỮU ÍCH

Danh sách Bằng độc quyền sáng chế công bố tháng 01/2019

 (Nháy con trỏ chuột trực tiếp vào số bằng để tải bản mô tả toàn văn tương ứng)

STT

 

Số bằng

(tải về)

Số đơn

 

Tên SC/GPHI

 

Tên chủ văn bằng

 

1 20228 1-2012-00740 Động cơ rung tuyến tính Mplus Co., Ltd.
2 20229 1-2013-01763 Động cơ rung tuyến tính Mplus Co., Ltd.
3 20230 1-2013-02441 Bộ rung và thiết bị điện tử chứa bộ rung này Mplus Co., Ltd.
4 20231 1-2013-02459 Thiết bị tạo rung Mplus Co., Ltd.
5 20232 1-2014-00470 Bộ rung Mplus Co., Ltd.
6 20233 1-2014-00560 Bộ rung tuyến tính Mplus Co., Ltd.
7 20234 1-2014-00393 Hợp chất để điều trị và phòng ngừa bệnh virut hợp bào đường hô hấp và dược phẩm chứa hợp chất này F. HOFFMANN-LA ROCHE AG
8 20235 1-2014-03269 Vải không dệt và phương pháp sản xuất vải không dệt, vật dụng thấm hút và đồ lót dùng một lần sử dụng vải không dệt này KAO CORPORATION
9 20236 1-2008-02187 Dụng cụ kéo dài vật liệu dạng tấm KASUYA Furetsu
10 20237 1-2014-00384 Phương pháp và thiết bị truyền thông trong mạng không dây QUALCOMM INCORPORATED
11 20238 1-2014-00385 Phương pháp và thiết bị truyền thông trong mạng không dây QUALCOMM INCORPORATED
12 20239 1-2014-00518 Phương pháp và thiết bị mã hóa và giải mã hệ số biến đổi QUALCOMM INCORPORATED
13 20240 1-2014-01364 Phương pháp đồng bộ hóa hệ thống mạng truyền thông không dây THE NIPPON SIGNAL CO., LTD.
14 20241 1-2014-04239 Quy trình sản xuất thực phẩm chức năng bổ dưỡng sức khỏe từ máu đà điểu và cao chiết thảo dược Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển Công nghệ hóa sinh
15 20242 1-2014-04240 Quy trình sản xuất thực phẩm chức năng bổ dưỡng sức khỏe từ mỡ đà điểu và cao chiết thảo dược Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển Công nghệ hóa sinh
16 20243 1-2015-04464 Ngăn chứa vật dụng dùng cho xe hai bánh có động cơ HONDA MOTOR CO., LTD.
17 20244 1-2016-01522 Xe máy hai bánh HONDA MOTOR CO., LTD.
18 20245 1-2016-02104 Hợp chất (6S,9aS)-N-benzyl-6-[(4-hydroxyphenyl)metyl]-4,7-dioxo-8-({6-[3-(piperazin-1-yl)azetidin-1-yl]pyridin-2- yl}metyl)-2-(prop-2-en-1-yl)-octahydro-1H-pyrazino[2,1-c][1,2,4]triazin-1-carboxamit và chế phẩm dược chứa nó EISAI R&D MANAGEMENT CO., LTD.
19 20246 1-2016-03147 Khớp ly hợp ma sát HONDA MOTOR CO., LTD.
20 20247 1-2011-03193 Chế phẩm natri clorua và quy trình điều chế chế phẩm này AKZO NOBEL CHEMICALS INTERNATIONAL B.V.
21 20248 1-2013-03457 Thiết bị đầu cuối, thiết bị trạm gốc, phương pháp phát và phương pháp truyền thông Sun Patent Trust
22 20249 1-2011-01396 Phương pháp liên kết động chương trình trong thiết bị nhúng và thiết bị nhúng TENCENT TECHNOLOGY (SHENZHEN) COMPANY LIMITED
23 20250 1-2011-02531 Phương pháp mã hóa tín hiệu auđio, phương pháp giải mã tín hiệu auđio, thiết bị mã hóa, thiết bị giải mã, hệ thống xử lý tín hiệu auđio, vật ghi chứa chương trình mã hóa tín hiệu auđio và vật ghi chứa chương trình giải mã tín hiệu auđio NTT DOCOMO, INC.
24 20251 1-2012-02194 Con trượt dùng cho khóa kéo trượt YKK CORPORATION
25 20252 1-2016-02038 Bộ chậu trồng cây Lưu Văn Hiển
26 20253 1-2016-03542 Xe máy hai bánh có thiết bị chiếu sáng HONDA MOTOR CO., LTD.
27 20254 1-2013-03961 Phương pháp giải mã tín hiệu viđeo KT CORPORATION
28 20255 1-2015-04740 Né bủa tằm gập được theo hai chiều Vũ Sỹ Lợi
29 20256 1-2012-00600 Phương pháp sản xuất hạt nhựa dẻo nóng được gia cường sợi dài Kabushiki Kaisha Kobe Seiko Sho (Kobe Steel, Ltd.)
30 20257 1-2014-04382 Bộ xúc tác hỗn hợp oxit kim loại trên nền gốm cordierit để xử lý khí thải của động cơ đốt trong và phương pháp chế tạo bộ xúc tác này Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
31 20258 1-2015-02479 Phương pháp và hệ thống xuất và nhập tiền dùng cho máy tự phục vụ GRG Banking Equipment Co., Ltd.
32 20259 1-2016-03395 Phương pháp và thiết bị giải mã viđeo SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
33 20260 1-2016-02748 Quy trình chiết hợp chất 1-methoxy-3-methyl-9H-carbazol từ rễ cây cơm rượu trái hẹp (Glycosmis stenocarpa) Viện Hóa học các Hợp chất thiên nhiên - Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam
34 20261 1-2012-01892 Hợp chất ba vòng ABBVIE INC.
35 20262 1-2016-01505 Hợp chất kháng virut và dược phẩm chứa hợp chất này ABBVIE IRELAND UNLIMITED COMPANY
36 20263 1-2013-01177 Phương pháp và thiết bị truyền thông không dây QUALCOMM INCORPORATED
37 20264 1-2013-04097 Phương pháp giải mã ảnh và thiết bị giải mã ảnh Sun Patent Trust
38 20265 1-2016-02372 Dẫn xuất axit heteroaryl butanoic làm chất ức chế leukotrien A4 hydrolaza (LTA4H), dược phẩm và chế phẩm kết hợp chứa hợp chất này NOVARTIS AG
39 20266 1-2014-02183 Phương pháp và thiết bị tạo ra phiên bản siêu phân giải của cấu trúc dữ liệu đầu vào độ phân giải thấp THOMSON LICENSING
40 20267 1-2014-03273 Phương pháp sản xuất vải lông nhung bằng lông cừu Deckers Outdoor Corporation
41 20268 1-2012-02296 Chế phẩm chống phân hủy và các sản phẩm chứa chế phẩm chống phân hủy này MITSUBISHI CHEMICAL CORPORATION
42 20269 1-2014-00758 Hợp chất ở dạng đa hình ức chế kinaza, phương pháp điều chế và dược phẩm chứa hợp chất này INTELLIKINE, LLC
43 20270 1-2014-01625 Nguồn cấp điện dẫn động đèn và phương pháp điều khiển nguồn cấp điện dẫn động đèn SHINDENGEN ELECTRIC MANUFACTURING CO., LTD.
44 20271 1-2014-04270 Giày dép có mũ giày và kết cấu đế giày được gắn chặt vào mũ giày NIKE INNOVATE C.V.
45 20272 1-2014-04272 Giày dép có mũ giày và kết cấu đế giày được gắn chặt vào mũ giày NIKE INNOVATE C.V.
46 20273 1-2015-00513 Hợp chất N-axylhydrazon dùng làm hoạt chất ức chế tế bào T chọn lọc và để điều trị bệnh u bạch huyết ác tính và dược phẩm chứa hợp chất này CHONG KUN DANG PHARMACEUTICAL CORP.
47 20274 1-2011-03116 Thiết bị xử lý dữ liệu, phương pháp điều khiển truy cập, và phương tiện lưu trữ CANON KABUSHIKI KAISHA
48 20275 1-2015-02223 Phương pháp và thiết bị thực hiện báo cáo chủ động thông báo đăng ký vị trí bởi thiết bị đầu cuối HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
49 20276 1-2012-00726 Phương pháp làm tăng trọng lượng hạt của cây trồng INSTITUTE OF SUBTROPICAL AGRICULTURE, CHINESE ACADEMY OF SCIENCES
50 20277 1-2013-01013 Mối ghép ren nêm và phương pháp lắp ghép chúng HYDRIL COMPANY
51 20278 1-2013-03464 Phương pháp và thiết bị cung cấp thông tin định tuyến Nokia Technologies OY
52 20279 1-2016-03244 Giày dép bao gồm chi tiết dệt kim được làm bằng tơ đơn có bó sợi nóng chảy được và phương pháp chế tạo giày dép này NIKE INNOVATE C.V.
53 20280 1-2013-00372 Chế phẩm bột khô chứa chất ức chế phosphodiesteraza, dụng cụ xông và gói chứa chế phẩm này CHIESI FARMACEUTICI S.p.A.
54 20281 1-2013-02027 Hệ thống và phương pháp xử lý các thư điện tử tương tự nhau TENCENT TECHNOLOGY (SHENZHEN) COMPANY LIMITED
55 20282 1-2014-03361 Mạch dẫn điốt phát sáng LUMIGREEN CO., LTD.
56 20283 1-2015-00863 Bộ điều khiển đánh lửa dùng cho động cơ xe HONDA MOTOR CO., LTD.
57 20284 1-2015-02488 Chế phẩm dạng dung dịch chứa kháng thể kháng intơlơkin-23p19 (IL-23p19) ở người MERCK SHARP & DOHME CORP.
58 20285 1-2015-03547 Chế phẩm và quy trình xử lý khắc ăn mòn vật liệu nhựa, quy trình mạ vật liệu nhựa và quy trình kiểm soát chế phẩm này OKUNO CHEMICAL INDUSTRIES CO., LTD.
59 20286 1-2011-00106 Phương pháp và hệ thống sản xuất lớp chất dẻo Atotech Deutschland GmbH
60 20287 1-2011-02642 Phương pháp, bộ phận vam, thiết bị và hệ thống vận chuyển vật liệu dát mỏng cần xử lý ATOTECH DEUTSCHLAND GmbH
61 20288 1-2014-01258 Phương pháp sản xuất ống hình chữ nhật có phần được giật cấp NISSHIN STEEL CO., LTD.
62 20289 1-2017-00320 Máy giặt PANASONIC INTELLECTUAL PROPERTY MANAGEMENT CO., LTD.
63 20290 1-2017-00859 Bộ phận chỉ báo kiểu lịch sử thay đổi  nhiệt NISSIN FOODS HOLDINGS CO., LTD.
64 20291 1-2013-01894 Phương pháp, nút và thiết bị để trao đổi thông số liên quan đến thời gian đo TELEFONAKTIEBOLAGET L M ERICSSON
65 20292 1-2013-03876 Thiết bị truyền thông và phương pháp truyền thông Sun Patent Trust
66 20293 1-2014-03903 Dihydrat của hợp chất benzothiophen và dược phẩm chứa dihydrat này OTSUKA PHARMACEUTICAL CO., LTD.
67 20294 1-2012-00893 Bộ phận xếp vải dùng cho máy trải vải SEMYEONG PRECISION CO., LTD.
68 20295 1-2013-01482 Chế phẩm dùng để súc miệng và quy trình sản xuất chế phẩm này Trịnh Thị Hà
69 20296 1-2016-05228 Thiết bị hỗ trợ phục hồi chức năng cột sống kiểu xà kép hoạt động theo nguyên lý dưỡng sinh Nguyễn Công Duy
70 20297 1-2013-02038 Thiết bị xử lý ảnh và phương pháp cân chỉnh thiết bị xử lý ảnh CANON KABUSHIKI KAISHA
71 20298 1-2011-00413 Kháng thể liên kết thụ thể BAFF, dược phẩm chứa kháng thể liên kết thụ thể BAFF, quy trình sản xuất kháng thể này, axit nucleic mã hoá kháng thể này, vectơ biểu hiện và tế bào chủ chứa vectơ này NOVARTIS AG
72 20299 1-2012-01008 Vật liệu đóng rắn trên cơ sở xi măng Taiheiyo Cement Corporation
73 20300 1-2012-03797 Phương pháp ức chế sự kết tụ huyền phù, huyền phù và chế phẩm đóng bánh chứa dẫn xuất carbostyryl và dầu silicon và/hoặc dẫn xuất dầu silicon OTSUKA PHARMACEUTICAL CO., LTD.
74 20301 1-2014-02047 Hợp chất dùng làm chất ức chế yếu tố XIa và dược phẩm chứa hợp chất này ONO PHARMACEUTICAL CO., LTD.
75 20302 1-2016-01156 Vải không dệt dùng cho vật dụng thấm hút UNICHARM CORPORATION
76 20303 1-2016-02674 Bộ phận kẹp kiểu khớp sập NAX CO., LTD.
77 20304 1-2006-00429 Thuốc lá chứa phần cây Nicotiana tabacum chuyển gen có hàm lượng nicotin cao 22ND CENTURY LIMITED, LLC 
78 20305 1-2014-01438 Cơ cấu điều khiển và máy giặt có cơ cấu điều khiển này PANASONIC CORPORATION
79 20306 1-2014-01698 Cảm biến mức chất lỏng điện dung tĩnh điện UBUKATA INDUSTRIES CO., LTD.
80 20307 1-2015-00832 Thiết bị tài chính tự phục vụ, cơ cấu và phương pháp tách tiền giấy dùng cho thiết bị này GRG Banking Equipment Co., Ltd.
81 20308 1-2015-02463 Thiết bị tạm thời tích trữ tiền GRG BANKING EQUIPMENT CO., LTD.
82 20309 1-2016-02233 Cơ cấu thu hồi dây điện thoại GRG Banking Equipment Co., Ltd.
83 20310 1-2007-02172 Tay rô bốt để bốc sản phẩm LG HOUSEHOLD & HEALTH CARE LTD.
84 20311 1-2011-00573 Hệ thống và phương pháp pha chế chất phân tán có sẵn tinh bột trong nước định lượng để sản xuất ván lát tường thạch cao UNITED STATES GYPSUM COMPANY
85 20312 1-2012-00534 Phương pháp và thiết bị truyền thông giữa các dải tần Nokia Technologies OY
86 20313 1-2012-02149 Chất phụ gia cho chất xúc tác dùng trong quy trình cracking xúc tác tầng sôi JGC CATALYSTS AND CHEMICALS LTD.
87 20314 1-2013-02790 Phương pháp và thiết bị thực hiện hiệu chỉnh tài khoản đăng ký Nokia Technologies OY
88 20315 1-2013-04004 Thiết bị hồng ngoại và phương pháp sản xuất thiết bị này X & N (ZHONGSHAN) GAS TECHNOLOGY STOCK CO., LTD.
89 20316 1-2015-01502 Hợp chất 2-amino-quinazolin dị vòng được thế và dược phẩm chứa hợp chất này dùng để điều trị bệnh nhiễm virut JANSSEN SCIENCES IRELAND UC
90 20317 1-2015-04280 Phương pháp sản xuất mũ giày và mũ giày SHIMA SEIKI MFG., LTD.
91 20318 1-2016-00753 Thiết bị tạo sự dao động tuyến tính JA HWA ELECTRONICS CO., LTD.
92 20319 1-2011-01981 Phương pháp sản xuất sữa dạng rắn và sữa dạng rắn thu được bằng phương pháp này Meiji Co., Ltd.
93 20320 1-2012-02885 Màng polyme dùng để xử lý nước SEKISUI CHEMICAL CO., LTD.
94 20321 1-2012-03266 Hợp chất pyridinylpyrazol hai vòng, chế phẩm và phương pháp phi điều trị để kiểm soát nấm gây bệnh ở cây và nấm sinh độc tố BAYER INTELLECTUAL PROPERTY GMBH
95 20322 1-2015-04463 Ngăn chứa vật dụng dùng cho xe hai bánh có động cơ HONDA MOTOR CO., LTD.
96 20323 1-2016-04262 Cơ cấu dẫn hướng và phương pháp chế tạo cơ cấu dẫn hướng này SMC CORPORATION
97 20324 1-2009-02591 Máy cán có cơ cấu làm mát và quy trình cán ARCELORMITTAL FRANCE 
98 20325 1-2011-00367 Động cơ có cơ cấu giảm áp SANYANG MOTOR CO., LTD.
99 20326 1-2012-02219 Thiết bị sản xuất sắt nóng chảy POSCO
100 20327 1-2014-02257 Nguồn cấp điện dẫn động đèn và phương pháp điều khiển nguồn cấp điện dẫn động đèn SHINDENGEN ELECTRIC MANUFACTURING CO., LTD.
101 20328 1-2014-03777 Bộ giải mã, bộ mã hoá và phương pháp khôi phục và mã hoá ảnh GE Video Compression, LLC
102 20329 1-2011-01069 Vacxin kết hợp và phương pháp sản xuất vacxin này PANACEA BIOTEC LTD.
103 20330 1-2011-02285 Phương pháp xử lý nước thải chứa flo và silic, và hệ thống xử lý nước thải chứa flo KOBELCO ECO-SOLUTIONS CO., LTD.
104 20331 1-2013-01644 Chế phẩm dùng qua đường mũi chứa dẫn xuất vitamin B12 TROIKAA PHARMACEUTICALS LIMITED
105 20332 1-2016-04906 Tã lót dùng một lần UNICHARM CORPORATION
106 20333 1-2015-03620 Hệ thống xử lý rác thải bằng chu trình đốt tuần hoàn tận thu nhiệt năng và phát điện Công ty Cổ phần Môi trường Công nghệ Việt
107 20334 1-2015-04690 Quy trình xây dựng đồ thị uy tín trên kết nối internet và cảnh báo phần mềm độc hại Viện Nghiên cứu Công nghệ FPT - Trường Đại học FPT
108 20335 1-2010-03028 Dược phẩm chứa kháng thể có thời gian bán thải kéo dài trong huyết thanh Chugai Seiyaku Kabushiki Kaisha
109 20336 1-2014-04119 Thiết bị đầu cuối truyền thông và phương pháp truyền thông dùng trong thiết bị đầu cuối truyền thông Optis Wireless Technology, LLC
110 20337 1-2015-05002 Vít gỗ AVVIO GMBH & CO KG
111 20338 1-2008-01747 Hợp chất pyrolo[2,3-b]pyridin được thế bằng heteroaryl và pyrolo[2,3-b]pyrimidin làm chất ức chế janus kinaza và dược phẩm chứa hợp chất này INCYTE HOLDINGS CORPORATION
112 20339 1-2012-01287 Kháng thể đơn dòng liên kết đặc hiệu với progastrin và chế phẩm để chẩn đoán hoặc điều trị bệnh ung thư đại trực tràng chứa kháng thể này  LES LABORATOIRES SERVIER
113 20340 1-2015-01080 Kết cấu hộp chứa đồ dùng cho xe HONDA MOTOR CO., LTD.
114 20341 1-2015-01996 Màng polyeste được kéo căng theo hai trục và phương pháp sản xuất màng polyeste này TOYOBO CO., LTD.
115 20342 1-2012-02308 Thiết bị trạm gốc rađio, thiết bị đầu cuối di động, hệ thống truyền thông không dây và phương pháp truyền thông không dây NTT DOCOMO, INC.
116 20343 1-2012-00549 Nhựa metacrylic, sản phẩm đúc từ nhựa metacrylic và phương pháp sản xuất nhựa metacrylic Asahi Kasei Chemicals Corporation
117 20344 1-2014-01486 Hợp chất 1-arylcacbonyl-4-oxy-piperidin và thuốc chứa hợp chất này hữu ích để điều trị bệnh thoái hóa thần kinh Takeda Pharmaceutical Company Limited
118 20345 1-2015-02027 Thiết bị sắp xếp chất liệu dạng tờ GRG Banking Equipment Co., Ltd. 
119 20346 1-2016-03348 Hệ thống xử lý khói thải từ lò đốt rác thải dân dụng và y tế Đàm Đình Chiến
120 20347 1-2009-02838 Chế phẩm dùng để chăm sóc cây trồng, phương pháp sản xuất mixen keo và phương pháp sử dụng chế phẩm chứa mixen keo Thorsson Limited
121 20348 1-2012-01523 ống hút không khí dùng cho xe SANYANG MOTOR CO., LTD.
122 20349 1-2012-02496 Kết cấu phân bố dòng dùng cho thiết bị tầng sôi ANDRITZ TECHNOLOGY AND ASSET MANAGEMENT GMBH
123 20350 1-2016-01044 Hợp chất etynyl, quy trình điều chế và dược phẩm chứa hợp chất này F. HOFFMANN-LA ROCHE AG
124 20351 1-2011-01378 Tủ lạnh và máy nén Panasonic Corporation
125 20352 1-2011-02680 Thiết bị điều khiển dùng cho máy đúc HONDA MOTOR CO., LTD.
126 20353 1-2012-00355 Thức ăn cho cá EHIME UNIVERSITY
127 20354 1-2013-01113 Phương pháp chữa cháy Xi'an Westpeace Fire Technology Co., Ltd.
128 20355 1-2015-04181 Kết cấu tường và phương pháp tạo ra kết cấu tường ARI UTARA SDN. BHD.
129 20356 1-2013-01181 Phương pháp, hệ thống phân biệt giữa nền với tiền cảnh và phương pháp thay thế nền này FRAUNHOFER-GESELLSCHAFT ZUR FORDERUNG DER ANGEWANDTEN FORSCHUNG E.V.
130 20357 1-2012-01228 Thuốc dạng liều dùng qua đường miệng chứa hỗn hợp của palonosetron và netupitant HELSINN HEALTHCARE SA
131 20358 1-2012-02884 Màng polyme dùng để xử lý nước và phương pháp sản xuất màng này SEKISUI CHEMICAL CO., LTD.
132 20359 1-2015-01157 Mạch điều khiển động cơ đốt trong và phương pháp điều khiển động cơ đốt trong SHINDENGEN ELECTRIC MANUFACTURING CO., LTD.
133 20360 1-2016-00465 Thiết bị nhận diện phương tiện bằng thiết bị cảm ứng từ Công ty cổ phần vật tư  - TKV
134 20361 1-2016-03361 Cơ cấu dẫn nước làm mát HONDA MOTOR CO., LTD.
135 20362 1-2015-04562 Van điều chỉnh tự động chế độ phun rửa dùng cho thiết bị vệ sinh Công ty TNHH một thành viên HYUNDAE BIDET Việt Nam
136 20363 1-2016-02578 Thiết bị lọc nước dòng chảy hướng lên KOBELCO ECO-SOLUTIONS CO., LTD.
137 20364 1-2012-01033 Phương pháp loại nhóm axetyl của chitin National Taiwan Ocean University
138 20365 1-2015-04193 Khung cố định ngoài dùng để cố định xương Kiều Giáp Thành
139 20366 1-2017-01262 Phương pháp sản xuất viên nang mềm tan trong ruột FUJI CAPSULE CO., LTD.

Danh sách Bằng độc quyền giải pháp hữu ích công bố tháng 01/2019

(Nháy con trỏ chuột trực tiếp vào số bằng để tải bản mô tả toàn văn tương ứng) 

STT

 

Số bằng

(tải về)

Số đơn

 

Tên SC/GPHI

 

Tên chủ văn bằng

 

1 1924 2-2018-00318 Quy trình sản xuất phân hữu cơ vi sinh từ than bùn Trần Kim Qui 
2 1925 2-2011-00036 Bộ ống đổ có nút dịch chuyển tạm thời dùng trong thi công cọc nhồi, tường vây Hoàng Mạnh Tài
3 1926 2-2017-00123 Quy trình sản xuất chế phẩm sinh học để dùng trong nông nghiệp Phạm Xuân Đại
4 1927 2-2018-00332 Quy trình sản xuất xi rô sả chanh Công ty cổ phẩn Công nghệ sinh học 
5 1928 2-2015-00317 Quy trình xác định hàm lượng lignin trong sợi xơ dừa Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh
6 1929 2-2017-00264 Hệ thống xử lý nước thải bằng plasma và phương pháp xử lý nước thải sử dụng hệ thống này Trần Ngọc Đảm
7 1930 2-2018-00394 Chế phẩm phân bón đạm vi sinh dạng hạt và quy trình sản xuất chế phẩm phân bón này Công ty Cổ phần tập đoàn Lộc Trời 
8 1931 2-2018-00119 Thực phẩm chức năng bổ dưỡng sức khỏe từ xương đà điểu và cao chiết thảo dược và quy trình sản xuất thực phẩm chức năng này Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển Công nghệ hóa sinh
9 1932 2-2018-00267 Quy trình sản xuất sợi gồm các xơ có khả năng nhuộm màu khác nhau BROS EASTERN CO., LTD 
10 1933 2-2016-00125 Bộ phận chặn keo của khuôn tạo đế giày Trần Kiều Hưng
11 1934 2-2018-00081 Thiết bị xử lý nước thải bằng phương pháp phóng điện phát sáng cao thế GROON CO., LTD.
12 1935 2-2016-00354 Máy rải phân bón Cơ sở sản xuất cơ khí nông nghiệp Chín Nghĩa
13 1936 2-2018-00460 Thiết bị sản xuất bánh tráng dạng tròn Trường Đại học Bách Khoa - Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh
14 1937 2-2016-00452 Phương pháp kết nối thiết bị đo và điều khiển với máy chủ điện toán đám mây qua mạng Internet Viện Công nghệ thông tin - Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam
15 1938 2-2018-00312 Vỏ cột lắp ghép Công ty TNHH Thoát nước và Phát triển đô thị tỉnh BR-VT (BUSADCO)
16 1939 2-2018-00313 Chân tủ kỹ thuật Công ty TNHH Thoát nước và Phát triển đô thị tỉnh BR-VT (BUSADCO)
17 1940 2-2018-00317 Thiết bị bay lâu năm trong tầng bình lưu nhờ sức gió và nhờ nhiệt năng mặt trời Viện Nghiên cứu Công nghệ FPT - Trường Đại học FPT 
18 1941 2-2015-00005 Bình nước nóng sử dụng năng lượng mặt trời diệt khuẩn Công ty CP tập đoàn điện lạnh điện máy Việt úc
19 1942 2-2015-00268 Quy trình sản xuất chế phẩm vi sinh tạo màng sinh học xử lý nước bị nhiễm dầu và chế phẩm vi sinh tạo màng sinh học thu được bằng quy trình này Viện Công nghệ sinh học, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam
20 1943 2-2016-00039 Quy trình cấp phát nhiên liệu tự động cho phương tiện sử dụng thiết bị nhận diện phương tiện và thiết bị định danh trên vòi bơm bằng thiết bị cảm ứng từ Công ty cổ phần Vật tư - TKV
21 1944 2-2009-00206 Bộ điều khiển cho hệ thống tiết kiệm điện cho hệ thống chiếu sáng công cộng Nguyễn Văn Đảng
22 1945 2-2013-00296 Máy kéo ISEKI & CO., LTD.
23 1946 2-2015-00392 Phương pháp hạn chế tỷ lệ phân chia lưu lượng nước, bùn cát từ sông Luộc qua sông Mới chuyển vào sông Văn úc, nhằm làm giảm độ đục cho vùng biển Đồ Sơn - Hải Phòng Phòng Thí nghiệm trọng điểm Quốc gia về Động lực học sông biển
24 1947 2-2015-00393 Phương pháp ngăn cát, giảm sóng và hạn chế lan truyền độ đục từ các cửa sông chính trong khu vực, nhằm làm giảm độ đục cho các bãi tắm biển Đồ Sơn - Hải Phòng Phòng Thí nghiệm trọng điểm Quốc gia về Động lực học sông biển
25 1948 2-2015-00424 Phương pháp bảo vệ bờ sông Hồng tại hạ lưu bãi Tầm Xá - Hà Nội bằng cụm kè mỏ hàn cọc có phần hộ chân Phòng Thí nghiệm trọng điểm Quốc Gia về Động lực học Sông biển
26 1949 2-2016-00459 Nan cửa và cửa cuốn Nguyễn Văn Nghị
27 1950 2-2018-00366 Phương pháp sản xuất bột gỗ tinh chế dùng để sản xuất nitroxenluloza dùng trong quốc phòng Học Viện Kỹ Thuật Quân Sự
28 1951 2-2018-00275 Thiết bị hút tận thu sản phẩm, tàu, sà lan hút tận thu sản phẩm bao gồm thiết bị này Công ty TNHH Đầu tư Thương mại Dịch vụ Xuất Nhập khẩu Hoàng Minh
29 1952 2-2016-00458 Cơ cấu chốt khóa bật tự động và cửa cuốn có cơ cấu này Nguyễn Văn Nghị