BẢN MÔ TẢ TOÀN VĂN CỦA BẰNG ĐỘC QUYỀN SÁNG CHẾ/GIẢI PHÁP HỮU ÍCH

Danh sách Bằng độc quyền sáng chế công bố tháng 09/2018

(Nháy con trỏ chuột trực tiếp vào số bằng để tải bản mô tả toàn văn tương ứng) 

STT

 

Số bằng

(tải về)

Số đơn

 

Tên SC/GPHI

 

Tên chủ văn bằng

 

1 19701 1-2007-00571 Phương tiện giao thông kiểu ngồi chân để hai bên Yamaha Hatsudoki Kabushiki Kaisha 
2 19702 1-2011-02886 Thiết bị giải mã tiếng nói, phương pháp giải mã tiếng nói và vật ghi chứa chương trình giải mã tiếng nói NTT DOCOMO, INC.
3 19703 1-2011-03244 Quy trình thu hồi các polyeste UNIVERSITI SAINS MALAYSIA
4 19704 1-2011-03358 Vật liệu kiểm soát nhiệt và phương pháp chế tạo vật liệu đồ mặc kiểm soát nhiệt COLUMBIA SPORTSWEAR NORTH AMERICA, INC.
5 19705 1-2012-01714 Thiết bị giải mã tiếng nói, phương pháp giải mã tiếng nói và vật ghi chứa chương trình giải mã tiếng nói NTT DOCOMO, INC. 
6 19706 1-2012-01715 Thiết bị giải mã tiếng nói, phương pháp giải mã tiếng nói và vật ghi chứa chương trình giải mã tiếng nói NTT DOCOMO, INC.
7 19707 1-2012-01716 Thiết bị giải mã tiếng nói, phương pháp giải mã tiếng nói và vật ghi chứa chương trình giải mã tiếng nói NTT DOCOMO, INC. 
8 19708 1-2012-01717 Thiết bị giải mã tiếng nói, phương pháp giải mã tiếng nói và vật ghi chứa chương trình giải mã tiếng nói NTT DOCOMO, INC.
9 19709 1-2012-02783 Dây chuyền in lưới và phương pháp in lưới FUJI MACHINE MFG. CO., LTD.
10 19710 1-2012-03630 Mối bịt kín sử dụng trên ổ đỡ màng dầu và trên cổ trục lăn Siemens Industry, Inc.
11 19711 1-2013-02523 Phương pháp sản xuất bột sắt dùng để xử lý các hợp chất hữu cơ được halogen hóa và phương pháp làm sạch đất hoặc nước ngầm bị ô nhiễm DOWA ECO SYSTEM CO., LTD.
12 19712 1-2011-00785 Chất phụ gia ức chế sự ăn mòn do axit, phương pháp điều chế chất phụ gia và phương pháp ức chế sự ăn mòn do axit sử dụng chất phụ gia này DORF KETAL CHEMICALS (I) PRIVATE LIMITED
13 19713 1-2012-01021 Chế phẩm thức ăn chăn nuôi và phương pháp cấp thức ăn cho vật nuôi  YUKA SANGYO CO., LTD.
14 19714 1-2015-02936 Vật liệu thủy tinh pha các nguyên tố đất hiếm dùng để chế tạo điôt phát quang ánh sáng trắng Phan Tiến Dũng
15 19715 1-2008-01002 Cơ cấu mở và đóng Bunka Shutter Co., Ltd.
16 19716 1-2011-00508 Thiết bị truyền thông và phương pháp truyền thông Sun Patent Trust
17 19717 1-2011-02158 Thiết bị loại bỏ thủy ngân và hệ thống sản xuất xi măng TAIHEIYO CEMENT CORPORATION
18 19718 1-2014-00243 Hệ thống tạo ảnh da loại cầm tay dùng cho cơ thể người YANG, Young Chul
19 19719 1-2009-00005 Dược phẩm dạng liều đơn vị rắn dùng qua đường miệng chứa muối dược dụng của axit 5-metyl-(6S)-tetrahydrofolic và quy trình sản xuất dược phẩm này BAYER INTELLECTUAL PROPERTY GMBH
20 19720 1-2011-01767 Hợp chất anthranilamit, chế phẩm kiểm soát động vật gây hại chứa hợp chất này và phương pháp kiểm soát động vật gây hại Bayer Intellectual Property GmbH
21 19721 1-2015-01100 Cơ cấu sử dụng túi khí trợ lực để máy bay rơi đứng khi bị tai nạn Phạm Ngọc Quý
22 19722 1-2015-03499 Chậu trồng cây thích hợp cho cấp nước tự động Phan Thành Công
23 19723 1-2015-04343 Chế phẩm phụ gia dầu bôi trơn động cơ chứa các hạt kim cương kích thước nano và phương pháp sản xuất chế phẩm này KIM, Hyun Tae
24 19724 1-2012-03767 Chìa khóa xe và thiết bị hồi đáp HONDA LOCK MFG. CO., LTD.
25 19725 1-2013-04138 Phương pháp và thiết bị truyền thông không dây Qualcomm Incorporated
26 19726 1-2014-00536 Dầu hoặc chất béo được oxy hóa và hydro hóa một phần, chế phẩm chứa chúng và phương pháp sản xuất chúng J-OIL MILLS, INC
27 19727 1-2013-03072 Hệ thống xử lý plasma và phương pháp xử lý nước uống bằng hệ thống xử lý plasma Trần Ngọc Đảm
28 19728 1-2013-03994 Phương pháp và thiết bị truyền thông trong mạng không dây và phương tiện bất biến đọc được bằng máy tính QUALCOMM INCORPORATED
29 19729 1-2012-03280 Phương pháp giải mã dữ liệu viđeo SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
30 19730 1-2011-00714 Hộp xử lý và thiết bị tạo ảnh chụp ảnh điện CANON KABUSHIKI KAISHA
31 19731 1-2012-03488 Phương pháp hiển thị thông tin văn bản trên thiết bị đầu cuối di động SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
32 19732 1-2013-01699 Phương pháp điều khiển công suất, nút truyền thông di động và thiết bị người sử dụng trong mạng không dây TELEFONAKTIEBOLAGET L M ERICSSON (PUBL)
33 19733 1-2013-03753 Bộ đếm liều lượng và dụng cụ xông định liều bao gồm bộ đếm liều lượng này CIPLA LIMITED
34 19734 1-2015-03764 Phương pháp, thiết bị và hệ thống điều khiển công suất HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
35 19735 1-2015-04678 Thiết bị tạo lập chỉ số nha chu và thiết bị chẩn đoán viêm nha chu MOTEGI, Yoshio 
36 19736 1-2008-02318 Chất hiện màu, thuốc hiện hình ảnh và thiết bị tạo hình ảnh RICOH COMPANY, LTD.
37 19737 1-2012-01068 Phân tử ADN tái tổ hợp chứa sự kiện chuyển gen MON 87708 của cây đậu tương và phương pháp sản xuất cây đậu tương chịu được thuốc diệt cỏ MONSANTO TECHNOLOGY LLC
38 19738 1-2013-01824 Viên bi hợp kim trên cơ sở kẽm và phương pháp sản xuất viên bi này SINTOKOGIO, LTD.
39 19739 1-2014-00127 Hộp các tông MEADWESTVACO PACKAGING SYSTEMS, LLC
40 19740 1-2014-00299 Bộ gồm các lon và hộp xách lon để đựng lon Westrock Packaging Systems, LLC
41 19741 1-2015-01322 Hợp chất pyrolo[3,2-d]pyrimidin và dược phẩm chứa hợp chất này để điều trị bệnh nhiễm virut và các bệnh khác JANSSEN SCIENCES IRELAND UC
42 19742 1-2017-01300 Thiết bị hàn SENJU METAL INDUSTRY CO., LTD.
43 19743 1-2012-03200 Phương pháp sản xuất ván xây dựng Valinge Innovation AB
44 19744 1-2015-01195 Quy trình nghiền bột giấy cơ hóa ANDRITZ INC.
45 19745 1-2016-00127 Cốp pha nhựa có tấm ván để phủ kín bề mặt thi công Công ty TNHH Cơ khí Phú Vinh
46 19746 1-2016-00274 Tấm cốp pha có tấm bề mặt tháo lắp được Công ty TNHH Cơ khí Phú Vinh
47 19747 1-2011-01944 Kháng thể liên kết thụ thể peptit liên quan đến gen canxitonin (CGRP) của người và polynucleotit phân lập mã hóa kháng thể này AMGEN INC.
48 19748 1-2012-03369 Chế phẩm khử mùi và phương pháp làm giảm cảm nhận về mùi khó chịu GIVAUDAN SA
49 19749 1-2014-01246 Dung dịch dùng qua đường miệng OTSUKA PHARMACEUTICAL CO., LTD.
50 19750 1-2013-04041 Phương pháp sử dụng thiết bị điện tử và thiết bị sử dụng đầu cuối cầm tay SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
51 19751 1-2014-02150 Khung dùng cho xe kiểu tay ga HONDA MOTOR CO., LTD.
52 19752 1-2014-03082 Lò hơi tầng sôi tuần hoàn General Electric Technology GmbH
53 19753 1-2016-01591 Chế phẩm mực dùng để in lưới, vật liệu in được tạo ra bằng chế phẩm mực dùng để in lưới và phương pháp sản xuất vật liệu in Teikoku Printing Inks Mfg. Co., Ltd.
54 19754 1-2014-01579 Mỏ đốt cháy bằng dầu, bộ mỏ đốt cháy bằng nhiên liệu rắn và nồi hơi đốt cháy bằng nhiên liệu rắn MITSUBISHI HEAVY INDUSTRIES, LTD.
55 19755 1-2014-02900 Phương pháp dịch máy không liên tục Nguyễn Duy Thắng
56 19756 1-2011-02756 Phương pháp và thiết bị tránh nhiễu trong môi trường pha trộn giữa thiết bị tới thiết bị và ô mạng và vật ghi Nokia Technologies OY
57 19757 1-2012-03384 Phương pháp chuyển mạch từ phiên bản nội dung kỹ thuật số và thiết bị tương ứng THOMSON LICENSING
58 19758 1-2007-00582 Polypeptit, phương pháp sản xuất polypeptit, phương pháp điều chế biến thể enzym phytaza, thực phẩm và thức ăn động vật bao gồm polypeptit này DUPONT NUTRITION BIOSCIENCES APS
59 19759 1-2008-02025 Thiết bị làm sạch nước Panasonic Intellectual Property Management Co., Ltd.
60 19760 1-2011-03058 Hỗn hợp phức silicat-format vô cơ/hữu cơ và hỗn hợp bê tông chứa hỗn hợp phức này        POSCO Engineering & Construction Co., Ltd.
61 19761 1-2012-01320 Kháng thể kháng fractalkin, phương pháp sản xuất và dược phẩm chứa kháng thể này EISAI R&D MANAGEMENT CO., LTD.
62 19762 1-2014-02388 Sản phẩm đúc chứa vỏ trấu và phương pháp sản xuất sản phẩm đúc chứa vỏ trấu NOSHIRO SHIGEN CO., LTD.
63 19763 1-2014-04031 Hệ thống kiểm soát quá trình vận hành của lò hơi tầng sôi tuần hoàn SUMITOMO HEAVY INDUSTRIES, LTD.
64 19764 1-2015-00122 Bơm tiêm nạp sẵn vô trùng để tiêm nội nhãn và bao gói chứa bơm tiêm này NOVARTIS AG
65 19765 1-2015-01002 Gioăng đai dùng cho xe TOKAI KOGYO CO., LTD.
66 19766 1-2015-02934 Dược phẩm chứa dexketoprofen và tramadol và phương pháp bào chế dược phẩm này LABORATORIOS MENARINI SA
67 19767 1-2011-01855 Hộp băng và máy in băng BROTHER KOGYO KABUSHIKI KAISHA
68 19768 1-2014-01805 Thiết bị tập hợp các tờ vật liệu dạng giấy GRG Banking Equipment Co., Ltd.
69 19769 1-2012-00426 Hệ thống cuối lò nung để phân hủy sơ bộ nguyên liệu bên ngoài lò nung xi măng Sinoma Technology & Equipment Group Co., Ltd.
70 19770 1-2012-03910 Thiết bị di động có trạng thái khóa cảm ứng và phương pháp vận hành thiết bị này SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
71 19771 1-2016-02324 Hệ thống trồng cây thủy canh Phan Văn Hòa
72 19772 1-2012-02576 Dược phẩm chứa myramistin MEGAINPHARM GMBH
73 19773 1-2013-02714 Hợp chất 6,7-dihydro-pyrazolo[1,5-a]pyrazin-4-ylamin dùng làm chất ức chế  beta-secretaza (BACE), dược phẩm chứa hợp chất này và quy trình bào chế dược phẩm này JANSSEN PHARMACEUTICA NV
74 19774 1-2014-00612 Hệ thống an toàn và phương pháp vận hành hệ thống an toàn cho thiết bị lưu trữ điện năng xách tay GOGORO INC.
75 19775 1-2014-01859 Chất ức chế kinaza và dược phẩm chứa hợp chất này CHIESI FARMACEUTICI S.P.A.
76 19776 1-2014-02842 Hợp chất beta-lactam được thế amidin, phương pháp điều chế và thuốc chứa hợp chất này AiCuris GmbH & Co. KG
77 19777 1-2015-03735 Panen cách âm USG INTERIORS, LLC.
78 19778 1-2015-04558 Máy quấn sợi có khả năng điều chỉnh góc xoắn ốc ILJIN A-TECH CO., LTD.
79 19779 1-2016-01444 Phương pháp và thiết bị dự báo tín hiệu kích thích băng cao HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
80 19780 1-2014-03236 Phương pháp sản xuất hệ phụ gia chứa oxit kim loại dùng cho nhiên liệu Phòng Thí nghiệm Trọng điểm Công nghệ lọc, hóa dầu
81 19781 1-2014-01190 Kệ nồi cơm điện cho bàn ăn Nguyễn Quang Lâm
82 19782 1-2014-03871 Phương pháp xử lý vải dệt kim sử dụng amoniac dạng lỏng KOREA HIGH TECH TEXTILE RESEARCH INSTITUTE (Đăng ký kinh doanh số: 127-82-21664, Đăng ký Công ty số: 280271-0004580)
83 19783 1-2016-01446 Quy trình tạo hình băng dính Công ty TNHH SENA TECH
84 19784 1-2013-01267 Phương pháp hiệu chỉnh sự mất cân bằng và thiết bị tính toán lượng hiệu chỉnh sự mất cân bằng cho bộ phận quay KABUSHIKI KAISHA TOYOTA JIDOSHOKKI
85 19785 1-2016-02420 Máy nén DAIKIN INDUSTRIES, LTD.
86 19786 1-2008-02724 Phương pháp xử lý bề mặt vỏ bọc của thiết bị điện tử Cheng-Chien HSU
87 19787 1-2012-01444 Phương pháp và thiết bị truyền và thu dữ liệu trong hệ thống truyền thông Samsung Electronics Co., Ltd.
88 19788 1-2012-02979 Hệ thống quản lý tự động của lực lượng không quân và trung tâm chỉ huy phòng không AGAT - Control Systems Open Joint Stock Company - Managing Company of Geoinformation Control Systems Holding
89 19789 1-2014-04156 Vòng kẹp co ngót bằng nút và phương pháp đặt nó lên vật đựng CCL LABEL GMBH
90 19790 1-2010-01155 Tổ hợp đầu lon bịt kín lại được và lon đồ uống bịt kín lại được CROWN PACKAGING TECHNOLOGY INC.
91 19791 1-2008-00323 Thiết bị chiên MERMAID CO., LTD.
92 19792 1-2008-00706 Phương pháp xử lý composit vật liệu sinh học GALA INDUSTRIES, INC.
93 19793 1-2011-00909 Phương pháp sản xuất axit L-amin AJINOMOTO CO., INC.
94 19794 1-2012-01908 Cụm động lực dùng cho xe kiểu để chân hai bên HONDA MOTOR CO., LTD.
95 19795 1-2015-02671 Hợp chất dị vòng nitơ và N-axyl hóa bão hòa có tác dụng làm tăng hoạt tính của chất kháng sinh có hoạt tính đối với mycobacteria UNIVERSITE DE DROIT ET DE LA SANTE DE LILLE 2
96 19796 1-2016-00789 Phương pháp và thiết bị phân loại tín hiệu âm thanh HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
97 19797 1-2016-04044 Hợp chất heteroaryl và aryl hai vòng ngưng tụ PFIZER INC.
98 19798 1-2012-02719 Thể liên hợp chứa hợp chất pyrolobenzodiazepin và dược phẩm chứa thể liên hợp này . MEDIMMUNE LIMITED
99 19799 1-2014-01538 Hợp chất gây chết tế bào theo chương trình để điều trị bệnh ung thư, bệnh miễn dịch, bệnh tự miễn và dược phẩm chứa hợp chất này ABBVIE INC.
100 19800 1-2016-01744 Phương pháp điều chế 4-(aminometyl)benzensulfonamit axetat (mafenit axetat) từ N-benzyl sucxinimit Nguyễn Đình Luyện
101 19801 1-2014-00074 Cơ cấu đĩa có kết cấu có thể tháo/có thể lắp khỏi/vào một mặt bên của bánh xe hiện có JANG, Suk Ho
102 19802 1-2012-03523 Cụm bản in, cơ cấu lắp bản in và máy in Masayuki IZUME
103 19803 1-2015-02951 Phương pháp sản xuất than cốc luyện kim JFE Steel Corporation
104 19804 1-2016-04315 Thiết bị dẫn động cơ cấu chấp hành DAIKIN INDUSTRIES, LTD.
105 19805 1-2011-01222 Quy trình sản xuất P4O6 với hiệu suất cao STRAITMARK HOLDING AG
106 19806 1-2012-02556 Tủ lạnh Toshiba Lifestyle Products & Services Corporation
107 19807 1-2012-02880 Thiết bị cấp chất lỏng, cụ thể là dược phẩm, cho cơ thể động vật để điều trị bằng cách truyền nội mạch TSABARI, Shahar
108 19808 1-2015-01254 Phương pháp căng cáp sợi thép trong phương pháp xây dựng làm ổn định mái dốc Nippon Steel & Sumikin Metal Products Co., Ltd.
109 19809 1-2013-02475 Phương pháp mã hóa và giải mã viđeo SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
110 19810 1-2014-03923 Màn hình cảm ứng có các điện cực được bố trí dưới dạng lưới YANG, Heui Bong
111 19811 1-2011-00562 Chế phẩm dinh dưỡng để thúc đẩy sự phát triển và tăng trưởng khỏe mạnh dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ MJN U.S. HOLDINGS LLC
112 19812 1-2014-00254 Phương pháp giải mã viđeo  SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
113 19813 1-2016-00463 Viên nén đơn lớp chứa rifampicin, isoniazid, ethambutol và pyraziamid để sử dụng trong điều trị lao và quy trình bào chế viên nén này SANOFI
114 19814 1-2009-02517 Phương pháp và thiết bị ghi nội dung đa phương tiện vào tệp tin Nokia Technologies OY
115 19815 1-2010-00963 Thiết bị tách ly tâm loại đĩa phân tách, đĩa phân tách của thiết bị này và phương pháp phân tách rắn-lỏng Sadao SHINOHARA
116 19816 1-2012-01060 Thiết bị và phương pháp xử lý tín hiệu và vật ghi chương trình xử lý tín hiệu SONY CORPORATION
117 19817 1-2013-04033 Quy trình crackinh nhựa thải bằng phương pháp crackinh nhiệt và crackinh xúc tác sử dụng chất xúc tác FCC thải từ các nhà máy lọc dầu Trung tâm nghiên cứu và phát triển chế biến dầu khí (PVPro)
118 19818 1-2014-03190 Thiết bị tiếp liệu linh kiện để cung ứng các linh kiện rời, hệ thống cắm để lắp tự động giá đỡ linh kiện và phương pháp cấp các linh kiện rời ASM ASSEMBLY SYSTEMS GMBH & CO. KG
119 19819 1-2015-04810 Chế phẩm tạo màng bảo quản ăn được dùng để bảo quản rau, củ, quả tươi và phương pháp pha chế chế phẩm này Nguyễn Thị Minh Nguyệt
120 19820 1-2011-00180 Phương pháp và thiết bị chuyển tải thông tin về tính liên tục của phiên truyền thông QUALCOMM INCORPORATED
121 19821 1-2013-02445 Thiết bị truyền thông rađiô, trạm cơ sở, phương pháp truyền thông rađiô, và hệ thống truyền thông rađiô SONY CORPORATION
122 19822 1-2010-02118 Phương pháp và thiết bị cấp phát tài nguyên giữa thiết bị truyền thông di động và nút truy cập mạng Nokia Technologies OY
123 19823 1-2010-03404 Quy trình nuôi trai lấy ngọc hai lần  Nguyễn Mạnh Thắng
124 19824 1-2011-02862 Quy trình điều chế chất nền điều vị làm tăng vị Nestec S.A.
125 19825 1-2013-02727 Hệ thống thiết bị phản ứng dị thể rắn lỏng khí nhiều tầng Nguyễn Dần
126 19826 1-2013-02728 Tổ hợp thiết bị phản ứng dị thể rắn lỏng khí hoạt động liên tục Nguyễn Dần
127 19827 1-2013-03146 Tổ hợp thiết bị phản ứng dị thể rắn lỏng khí hoạt động gián đoạn Nguyễn Dần
128 19828 1-2011-00184 Dược phẩm dạng liều đơn vị của apadenoson  UNIVERSITY OF VIRGINIA PATENT FOUNDATION
129 19829 1-2011-03496 Đồ chứa điền đầy lại được TOPPAN PRINTlNG CO., LTD.
130 19830 1-2013-01853 Phương pháp và nút trong trạm gốc vô tuyến phân tán TELEFONAKTIEBOLAGET L M ERICSSON (PUBL)
131 19831 1-2013-02276 Phương pháp sản xuất lõi xoắn dùng cho máy điện quay và thiết bị sản xuất lõi xoắn dùng cho máy điện quay NIPPON STEEL & SUMITOMO METAL CORPORATlON
132 19832 1-2014-03759 Phương pháp và thiết bị để làm phù hợp với thiết bị ghép tương thích âm thanh của thiết bị đầu cuối di động, và thiết bị lưu mã ký điện tử sử dụng thiết bị này TENDYRON CORPORATION
133 19833 1-2015-02318 Thước đa chức năng Dương Vĩnh Trung
134 19834 1-2015-04659 Máy gieo hạt đậu phộng liên hợp Cơ sở cơ khí Tấn Phát
135 19835 1-2008-02213 Thiết bị và phương pháp quấn dải composit lên ống cuộn RIB LOC AUSTRALIA PTY LIMITED
136 19836 1-2012-00735 Kết cấu thép nhẹ HSIEH, YINGCHUN
137 19837 1-2013-00854 Phương tiện dẫn động dùng cho thiết bị lội nước EIK ENGINEERING SDN. BHD.
138 19838 1-2013-01254 Chế phẩm làm sạch bề mặt cứng và chế phẩm tẩy dầu mỡ công nghiệp chứa hỗn hợp thu được từ quá trình chuyển vị dầu tự nhiên STEPAN COMPANY
139 19839 1-2014-02854 Phương pháp điều chế hợp chất có dẫn xuất flo hữu cơ LG Chem, Ltd.
140 19840 1-2015-02116 Vật dụng thấm hút kiểu mặc vào KAO CORPORATION
141 19841 1-2011-01097 Hợp chất uraxil và thuốc diệt cỏ chứa hợp chất này KOREA RESEARCH INSTITUTE OF CHEMICAL TECHNOLOGY
142 19842 1-2012-02629 Phương pháp và thiết bị phản hồi thông tin kênh dựa vào bảng mã, phương pháp và thiết bị thu thông tin kênh dựa vào bảng mã SONY CORPORATION
143 19843 1-2014-00567 Cơ cấu định tuyến sợi chỉ dùng cho máy may có thanh kim có thể chuyển đổi được CHEE SIANG INDUSTRIAL CO., LTD.
144 19844 1-2014-00713 Máy làm lạnh hấp thụ Major Bravo Limited
145 19845 1-2015-01737 Chế phẩm ổn định chứa pemetrexed CJ HEALTHCARE CORPORATION
146 19846 1-2018-02559 Thiết bị phát sáng đeo tay và phương pháp điều khiển Phạm Huỳnh Phong 
147 19847 1-2011-02109 Phương pháp phủ nền mang, nền mang được phủ bằng phương pháp này, nhũ tương latex và chế phẩm phủ được tạo ra từ nhũ tương latex Akzo Nobel Coatings International B.V.
148 19848 1-2012-01646 Chế phẩm phủ chống biến màu gốc nước, phương pháp tạo lớp phủ trên nền chứa chất màu dễ chiết vào nước và nền chứa chất màu dễ chiết vào nước có lớp phủ thu được bằng phương pháp này   Akzo Nobel Coatings International B.V.
149 19849 1-2014-00933 Phương pháp sản xuất sản phẩm hoặc màng mỏng đã được định hình bằng xenluloza rắn  AUROTEC GMBH
150 19850 1-2016-03900 Cơ cấu hỗ trợ nâng hạ tay cẩu nhờ tải trọng hàng Đào Văn Bốn
151 19851 1-2017-02200 Quy trình điều chế hợp chất 1-O-axyl-2-deoxy-2-flo-4-thio-beta-D-arabinofuranoza được thế và hợp chất trung gian được sử dụng trong quy trình này LibraMedicina, Inc
152 19852 1-2009-02361 Phương pháp tạo ra màng cacbon dạng tinh thể kim cương Juki Corporation
153 19853 1-2011-02502 Màng nhiều lớp và túi làm bằng màng này OTSUKA PHARMACEUTICAL FACTORY, INC.
154 19854 1-2013-02168 Hợp chất N-fulleren-axit amin hydrat, phương pháp điều chế và dược phẩm chứa hợp chất này RASNETSOV, Lev Davidovich
155 19855 1-2014-00985 Thiết bị bán dẫn và thiết bị hiển thị Semiconductor Energy Laboratory Co., Ltd.
156 19856 1-2014-03883 Phương tiện khóa dùng cho môđun ép trên máy kéo sợi và thiết bị nối sử dụng phương tiện khóa này MASCHINENFABRIK RIETER AG
157 19857 1-2016-02889 Gàu cạp bùn nạo vét hệ thống thoát nước Công ty TNHH Thoát nước và Phát triển đô thị tỉnh BR-VT (BUSADCO)
158 19858 1-2016-03484 Chủng vi khuẩn Bifidobacterium animalis subsp. lactis BfH thuần khiết về mặt sinh học để sử dụng làm probiotic Đinh Thúy Hằng
159 19859 1-2016-04734 Tấm dính nhạy áp NITTO DENKO CORPORATION
160 19860 1-2011-02534 Dây chuyền xử lý dải thép mềm dẻo  BAOSHAN IRON & STEEL CO., LTD.
161 19861 1-2012-02464 Phân tử kháng thể trung hòa hoạt tính của chất chống đông, phương pháp sản xuất và kit bao gồm phân tử kháng thể này BOEHRINGER INGELHEIM INTERNATIONAL GMBH
162 19862 1-2013-03935 Hệ thống phân phối các bình chứa khí và phương pháp nhận dạng kiểu bình chứa khí của hệ thống phân phối này TOTAL MARKETING SERVICES
163 19863 1-2014-03804 Máy bay hybrid Nguyễn Thiện Phúc
164 19864 1-2015-01630 Robot bay giám sát tàng hình Nguyễn Thiện Phúc

Danh sách Bằng độc quyền giải pháp hữu ích công bố tháng 09/2018

(Nháy con trỏ chuột trực tiếp vào số bằng để tải bản mô tả toàn văn tương ứng) 

STT

 

Số bằng

(tải về)

Số đơn

 

Tên SC/GPHI

 

Tên chủ văn bằng

 

1 1800 2-2015-00390 Quy trình sản xuất pho mát bằng cách lên men bằng giống khởi động Nguyễn La Anh
2 1801 2-2017-00106 Hệ thống truyền tin và phương pháp truyền tin sử dụng công nghệ phát tin quảng bá Công ty cổ phần đầu tư phát triển công nghệ điện tử viễn thông (ELCOM)
3 1802 2-2013-00318 Máy gặt đập liên hợp ISEKI & CO., LTD.
4 1803 2-2016-00026 Quy trình phân lập hợp chất biscoumarin monoterpen glycosit từ cây xáo tam phân (Paramignya trimera) và hợp chất biscoumarin monoterpen glycosit thu được bằng quy trình này Viện Hóa học các hợp chất thiên nhiên - Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam
5 1804 2-2017-00333 Quy trình sản xuất viên chất xúc tác dùng cho quá trình khử lưu huỳnh bằng hyđro Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển Chế biến Dầu khí (PVPro)
6 1805 2-2015-00016 Quy trình tạo tượng người bằng sáp Nguyễn Văn Đông
7 1806 2-2016-00196 Phương pháp tổng hợp các dẫn xuất của bengamit Viện Hóa sinh biển - Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam
8 1807 2-2011-00246 Quy trình sản xuất dấm táo mèo theo phương pháp lên men chìm Viện Công nghiệp thực phẩm
9 1808 2-2018-00134 Cánh phai xếp Thiềm Bửu Nguyên Giang
10 1809 2-2017-00287 Hệ thống đốt trấu dùng cho nồi hơi Nguyễn Quang Ngọc
11 1810 2-2016-00203 Thiết bị đầm rung lắc Công ty TNHH Thoát nước và Phát triển Đô thị tỉnh BR-VT (BUSADCO)
12 1811 2-2016-00276 Giếng thăm liên kết mối nối cống Công ty TNHH Thoát nước và Phát triển đô thị tỉnh BR-VT (BUSADCO)
13 1812 2-2016-00258 Phương pháp khai thác tổ yến một mùa Lê Danh Hoàng
14 1813 2-2015-00049 Quy trình phân lập tagitinin C từ lá cúc quỳ (Tithonia diversifolia) Phòng Thí nghiệm Trọng điểm Công nghệ lọc, hóa dầu
15 1814 2-2015-00088 Phương pháp sản xuất chất xúc tác decarboxyl hóa và chất xúc tác crackinh-decarboxyl hóa, quy trình sản xuất nhiên liệu từ mỡ động, thực vật thải và axit béo phế thải sử dụng các chất xúc tác này Phòng Thí nghiệm Trọng điểm Công nghệ lọc, hóa dầu
16 1815 2-2015-00358 Quy trình sản xuất nano hydroxyapatit biến tính bởi polymaltoza Viện Hóa học - Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam
17 1816 2-2016-00322 Phương pháp tách chiết hợp chất geraniin từ vỏ quả chôm chôm (Nephelium lappaceum L.) Phòng thí nghiệm Trọng điểm Công nghệ lọc, hóa dầu
18 1817 2-2016-00444 Quy trình sản xuất phân phức hợp hữu cơ vi sinh Công ty cổ phần phân bón Fitohoocmon
19 1818 2-2017-00286 Quy trình sản xuất bột dinh dưỡng dùng để phòng và chống bệnh tiểu đường Công ty cổ phần công nghệ sinh học
20 1819 2-2013-00032 Quy trình tách hợp chất catharanthin và vindolin từ cao chứa alkaloit thu được từ cây dừa cạn (Catharanthus Roseus (L.) G.Don) Viện hóa học công nghiệp Việt Nam
21 1820 2-2017-00168 Hệ thống tuyển quặng sắt Công ty CP Vật liệu và Công nghệ (MATECH)
22 1821 2-2016-00078 Phương pháp xử lý thấm nền đập đất đầm nén đặt trên nền thấm mạnh không phải là đá bằng cách xây dựng thảm lọc tiêu thoát nước hạ lưu chân đập Phan Sỹ Kỳ
23 1822 2-2016-00088 Phương pháp xác định suất tiêu thụ dầu bôi trơn của động cơ đốt trong dùng hệ thống bôi trơn kiểu các-te khô (dry crankcase) Học viện Kỹ thuật Quân sự
24 1823 2-2017-00047 Cơ cấu kẹp dùng để nâng và vận chuyển các tấm vật liệu Nguyễn Nhơn Hòa
25 1824 2-2016-00336 Dụng cụ nâng chi tiết dạng tấm có cơ cấu gài/nhả gài tự động và phương pháp vận hành Nguyễn Nhơn Hòa
26 1825 2-2017-00172 Thiết bị xử lý nước thải sinh hoạt Công ty Cổ phần Kỹ thuật Môi trường Đô thị và Nông thôn
27 1826 2-2018-00195 Quy trình xử lý nước thải bằng nhũ tương nano sắt Viện Khoa học và Công nghệ Quân sự, Bộ Quốc Phòng 
28 1827 2-2014-00309 Cơ cấu phun nước xoay Lê Thành Quyết
29 1828 2-2014-00241 Thùng chứa tháo lắp được Công ty TNHH cơ khí Phú Vinh
30 1829 2-2017-00223 Kệ lắp ghép Công ty TNHH Thương mại và Dịch vụ Thiên Thần Hạnh Phúc
31 1830 2-2011-00292 Máy hái cà phê cầm tay Nguyễn Đức Thống
32 1831 2-2016-00454 Phương pháp gắn nhựa nhiệt dẻo tổng hợp lên vật liệu nền không dùng chất kết dính Công ty TNHH Joowon Vina
33 1832 2-2012-00212 Quy trình sản xuất lovastatin (axit menvinolinic dạng lacton hóa) Viện Công nghệ sinh học - Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam
34 1833 2-2016-00066 Máy làm giá đỗ tự động Lê Quang Thới
35 1834 2-2018-00211 Quy trình chiết xuất chiết phẩm từ lá trầu để trung hòa virut gây bệnh đau mắt đỏ Huỳnh Kỳ Trân 
36 1835 2-2016-00372 Bể tự hoại đô thị bảo vệ môi trường Công ty TNHH Thoát nước và Phát triển đô thị tỉnh BR-VT (BUSADCO)
37 1836 2-2015-00319 Máy búa rèn Lê Văn Thỏa