Th 5, 25/06/2020 | 16:36 CH

Xem với cỡ chữ Đọc bài viết Tương phản

Danh sách Bằng độc quyền sáng chế công bố tháng 06/2020 (1/2)

Danh sách Bản mô tả toàn văn của các Bằng độc quyền sáng chế công bố tháng 06/2020

(Nháy con trỏ chuột trực tiếp vào số bằng để tải bản mô tả toàn văn tương ứng) 

STT Số bằng Số đơn Tên SC/GPHI Tên chủ văn bằng
1 23873 1-2014-00922 Hợp chất dihydroquinolin-2-on hai vòng và dược phẩm chứa hợp chất này F. Hoffmann-La Roche AG
2 23874 1-2015-03082 Hệ thống lắp bịt kín có gờ ở giữa của mối nối ống ULTRA PREMIUM OILFIELD SERVICES, LTD.
3 23875 1-2012-03413 Bộ tách và phương pháp tách hỗn hợp nhiều pha SPECIALIST PROCESS TECHNOLOGIES LIMITED
4 23876 1-2014-00995 Thiết bị vệ sinh xả nước TOTO LTD.
5 23877 1-2015-04153 Phương pháp điều phối nhiễu liên tế bào, vật ghi đọc được bằng máy tính, thiết bị nút điều khiển, và hệ thống truyền thông không dây tế bào song công phân chia theo thời gian HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
6 23878 1-2015-03283 Hợp chất octahydro-pyrolo[3,4-c]-pyrol và các chất tương tự nó làm chất ức chế autotaxin, quy trình điều chế hợp chất này và dược phẩm chứa nó F. HOFFMANN-LA ROCHE AG
7 23879 1-2012-03588 Phương pháp tái sử dụng xỉ trong gàu rót JFE Steel Corporation
8 23880 1-2011-03581 Quy trình và thiết bị tách dòng khí chứa hydrocacbon ORTLOFF ENGINEERS, LTD.
9 23881 1-2015-02896 Bộ mã hóa và bộ giải mã âm thanh biến đổi cảm giác, phương pháp mã hóa và giải mã âm thanh biến đổi cảm giác Fraunhofe-Gesellschaft zur Foerderung der angewandten Forschung e.V.
10 23882 1-2015-04997 Phương pháp loại bỏ sự can nhiễu và thiết bị người dùng có khả năng loại bỏ sự can nhiễu trong hệ thống truyền thông không dây LG ELECTRONICS INC.
11 23883 1-2015-00739 Thiết bị và phương pháp làm thích ứng thông tin âm thanh đầu vào, mã hóa một hoặc nhiều đối tượng âm thanh để thu được thông tin âm thanh được làm thích ứng và thiết bị tạo ra một hoặc nhiều kênh âm thanh Fraunhofe-Gesellschaft zur Foerderung der angewandten Forschung e.V.
12 23884 1-2011-03235 Phương pháp sản xuất chế phẩm chứa meloxicam bằng quy trình nghiền khô ICEUTICA PTY LTD
13 23885 1-2011-02032 Hệ thống phanh kết hợp SANYANG MOTOR CO., LTD.
14 23886 1-2014-04232 Phương pháp đánh dấu hàng loạt các tâm trên các quả bóng gôn SEO, Young Joo
15 23887 1-2014-00796 Xy lanh trong của thiết bị dập lửa sử dụng sol khí dạng xả nổ XI'AN WESTPEACE FIRE TECHNOLOGY CO., LTD
16 23888 1-2012-00401 Quy trình sản xuất virut gây bệnh bại liệt và quy trình sản xuất vacxin bại liệt Janssen Vaccines & Prevention B.V.
17 23889 1-2016-01562 Hệ thống phanh và xe có lắp hệ thống phanh này YAMAHA HATSUDOKI KABUSHIKI KAISHA
18 23890 1-2014-00207 Thuốc thú y diệt ký sinh trùng hòa tan chứa lacton vòng lớn và levamisol BAYER NEW ZEALAND LIMITED
19 23891 1-2014-03119 Tấm dẫn khoan MITSUBISHI GAS CHEMICAL COMPANY, INC.
20 23892 1-2015-02436 Hợp chất dion vòng có hoạt tính diệt cỏ được thế bởi phenyl mà có nhóm thế alkynyl, chế phẩm diệt cỏ chứa hợp chất này và phương pháp kiểm soát cỏ dại SYNGENTA LIMITED
21 23893 1-2014-01374 Chất ức chế sự sao chép virut, phương pháp điều chế chất ức chế này và dược phẩm chứa nó KATHOLIEKE UNIVERSITEIT LEUVEN
22 23894 1-2013-01465 Thùng phía dưới của thiết bị khử khí RH JFE Steel Corporation
23 23895 1-2012-01814 Phương pháp sản xuất thức ăn cho nuôi trồng thủy sản và thiết bị để thấm nước cho thức ăn nuôi trồng thủy sản SEAFARM PRODUCTS AS
24 23896 1-2011-02052 Quy trình và thiết bị tách dòng khí chứa hydrocacbon ORTLOFF ENGINEERS, LTD.
25 23897 1-2015-03803 Dược phẩm chứa S-ketamine hyđroclorua JANSSEN PHARMACEUTICA NV
26 23898 1-2015-02218 Bộ giải mã âm thanh, hệ thống giải mã dòng bit và phương pháp giải mã dòng bit âm thanh Fraunhofer-Gesellschaft zur Foerderung der angewandten Forschung e.V.
27 23899 1-2014-03955 Hệ thống bốc, dỡ hàng hoá trong cầu cảng và quy trình tháo dỡ, xếp và lắp lại các nắp hầm hàng trong hệ thống này GUILLERMO BOBENRIETH GIGLIO
28 23900 1-2014-04427 Chủng nấm men có khả năng chuyển hóa xyloza và chống chịu axit axetic, phương pháp thu được chủng này và phương pháp sản xuất sản phẩm lên men LESAFFRE ET COMPAGNIE
29 23901 1-2015-01842 Bộ chuyển mạch HONDA MOTOR CO., LTD.
30 23902 1-2014-01737 Hệ thống phát hiện vị trí tàu hỏa THE NIPPON SIGNAL CO., LTD.
31 23903 1-2015-03608 Hệ thống xác định người sử dụng trong phạm vi gần, hệ thống và phương pháp cấp thông tin sử dụng hệ thống này KIM, Gwon Young
32 23904 1-2016-02082 Bánh xe bao gồm phương tiện tạo ra và truyền năng lượng có nhiều bộ phận tạo ra năng lượng phụ trợ JANG, Suk Ho
33 23905 1-2014-02887 Quy trình sản xuất xốp polyme cứng, xốp polyme cứng và hỗn hợp polyol BASF SE
34 23906 1-2015-01092 Hệ thống và phương pháp tạo đường đánh dấu số để lắp ráp giày NIKE Innovate C.V.
35 23907 1-2016-04412 Phích cắm nối điện hai chiều Chou Hsien Tsai
36 23908 1-2015-00919 Tủ lạnh Toshiba Lifestyle Products & Services Corporation
37 23909 1-2013-02990 Thiết bị lọc tách từ tính NIPPON STEEL & SUMIKIN ENGINEERING CO., LTD.
38 23910 1-2016-04721 Thiết bị đầu vào và phương pháp chế tạo thiết bị này Alps Alpine Co., Ltd
39 23911 1-2012-00909 Thiết bị triệt cục chất lỏng và quy trình làm ổn định dầu thô NGLTECH SDN. BHD.
40 23912 1-2015-02718 Phương pháp sản xuất bánh than và thiết bị sản xuất bánh than này POSCO
41 23913 1-2016-02755 Quy trình sản xuất axit carboxylic thơm tinh khiết BP Corporation North America Inc.
42 23914 1-2015-01070 Phương pháp thu kênh điều khiển đường xuống và thiết bị người dùng LG ELECTRONICS INC.
43 23915 1-2014-04052 Vật đúc và phương pháp sản xuất vật đúc Asahi Kasei Chemicals Corporation
44 23916 1-2013-03348 Dải hợp kim đồng gốc Cu-Co-Si dùng cho vật liệu điện tử và phương pháp sản xuất dải hợp kim này JX NIPPON MINING & METALS CORPORATION
45 23917 1-2013-02551 Hệ thống xử lý dùng để nuôi cấy tế bào và phương pháp liên kết môđun của hệ thống xử lý dùng để nuôi cấy tế bào TOKYO WOMEN'S MEDICAL UNIVERSITY
46 23918 1-2016-03065 Phương pháp và hệ thống quét giao diện không gian và thiết bị truyền thông HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
47 23919 1-2013-01766 Phương pháp thực hiện giao dịch tài chính thông qua cơ sở hạ tầng liên lạc viễn thông công cộng không được bảo đảm an ninh và thiết bị để thực hiện phương pháp này EINNOVATIONS HOLDINGS PTE. LTD.
48 23920 1-2015-03487 Kết cấu bố trí hộp lọc hơi xăng của xe ngồi kiểu để chân hai bên HONDA MOTOR CO., LTD.
49 23921 1-2014-02141 Mạch sơ cấp của lò phản ứng hạt nhân AREVA NP
50 23922 1-2015-04747 Hợp chất este của axit benzilic được flo hóa và muối của hợp chất này và dược phẩm chứa chúng TAIHO PHARMACEUTICAL CO., LTD.
51 23923 1-2013-00378 Chế phẩm trừ sâu dạng huyền phù trong nước và phương pháp làm ổn định trạng thái huyền phù của chất hóa nông ISHIHARA SANGYO KAISHA, LTD.
52 23924 1-2016-01226 Phương pháp đánh giá kỹ năng điều khiển, thiết bị đánh giá kỹ năng điều khiển và phương tiện giao thông được bố trí với thiết bị này Yamaha Hatsudoki Kabushiki Kaisha
53 23925 1-2012-01357 Thiết bị sản xuất gang PRIMETALS TECHNOLOGIES AUSTRIA GMBH
54 23926 1-2012-03127 Dược phẩm chứa hợp chất N-(4-(2-amino-3-clopyriđin-4-yloxy)-3-flophenyl)-4-etoxy-1-(4-flophenyl)-2-oxo-1,2-đihyđro-pyriđin-3-carboxamit ở dạng tinh thể BRISTOL-MYERS SQUIBB COMPANY
55 23927 1-2016-01830 ống kính của đèn T.Y.C BROTHER INDUSTRIAL CO., LTD.
56 23928 1-2012-02272 Phương tiện lưu trữ chất lỏng Kabushiki Kaisha Toshiba
57 23929 1-2017-04815 Kết cấu nâng, tàu công tác, và phương pháp lắp đặt neo quay JAPAN LANDCARE TECHNOLOGIES CO., LTD.
58 23930 1-2014-04209 Khung giá chuyển hướng dùng cho xe lửa NIPPON STEEL CORPORATION
59 23931 1-2015-00084 Hợp chất purin vòng lớn dùng để điều trị bệnh nhiễm virut và dược phẩm chứa hợp chất này JANSSEN SCIENCES IRELAND UC
60 23932 1-2015-02464 Phương pháp thực hiện thao tác trong thiết bị điện tử và thiết bị điện tử SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
61 23933 1-2015-00156 Hợp chất indolcacbonitril làm chất điều biến thụ thể androgen chọn lọc và dược phẩm chứa hợp chất này GlaxoSmithKline Intellectual Property (NO. 2) Limited
62 23934 1-2014-00977 Quy trình và hợp chất trung gian để điều chế chất ức chế Janus kinaza (JAK) INCYTE HOLDINGS CORPORATION
63 23935 1-2016-01093 Bộ nối khí cao áp Phan Văn Tính
64 23936 1-2014-03778 Phương pháp sản xuất bánh nhân hạt cọ được xử lý bằng enzym và manoza oligosacarit, bánh nhân hạt cọ và phần nước lọc chứa manoza oligosacarit sản xuất được bằng phương pháp này Premium Vegetable Oils Sdn. Bhd.
65 23937 1-2013-01408 Phương pháp sản xuất nhân sâm đen AN, Jun Min
66 23938 1-2017-03877 Phương pháp sản xuất vật dụng thấm hút UNICHARM CORPORATION
67 23939 1-2014-02829 Phương pháp, hệ thống và máy chủ mạng dùng để điều khiển từ xa TENCENT TECHNOLOGY (SHENZHEN) COMPANY LIMITED
68 23940 1-2014-01197 Nguồn nhiệt nhiều thành phần và vật dụng hút thuốc chứa nguồn nhiệt nhiều thành phần Philip Morris Products S.A.
69 23941 1-2016-03600 Hợp chất hai vòng làm chất ức chế quá trình sản sinh autotaxin (ATX) và axit lysophosphatidic (LPA), quy trình điều chế và dược phẩm chứa hợp chất này F. HOFFMANN-LA ROCHE AG
70 23942 1-2015-04697 Hợp chất bipyrazol, muối, chế phẩm chứa hợp chất này, quy trình điều chế muối của nó và phương pháp ức chế in vitro hoạt tính của Janus kinaza 1 (JAK1) INCYTE CORPORATION
71 23943 1-2011-02056 Phương pháp tạo ra thực vật thể nhận Brassica kháng Xanthomonas campestris pv. campestris BEJO ZADEN B.V.
72 23944 1-2013-01310 Hỗn hợp diệt cỏ có tác dụng hiệp đồng chứa fluroxypyr và quinclorac, chế phẩm diệt cỏ chứa hỗn hợp này và phương pháp phòng trừ thực vật không mong muốn DOW AGROSCIENCES LLC
73 23945 1-2016-03607 Đèn kết hợp phía sau dùng cho xe và xe có đèn kết hợp phía sau này HONDA MOTOR CO., LTD.
74 23946 1-2016-05104 Động cơ đốt trong được làm mát bằng nước PIAGGIO & C. S.P.A.
75 23947 1-2013-02619 Chủng vi khuẩn Bacillus sp.CJP-14 và chế phẩm lợi khuẩn chứa chủng vi khuẩn này CJ CHEILJEDANG CORPORATION
76 23948 1-2016-00123 Giày dép có phần trên bện NIKE Innovate C.V.
77 23949 1-2015-04432 Chế phẩm dầu thủy lực NOF CORPORATION
78 23950 1-2016-03608 Đèn kết hợp phía sau dùng cho xe và xe có đèn kết hợp phía sau này HONDA MOTOR CO., LTD.
79 23951 1-2012-00046 Chế phẩm diệt nấm trong nông nghiệp hoặc trong nghề làm vườn và phương pháp kiểm soát mầm bệnh thực vật sử dụng chế phẩm này ISHIHARA SANGYO KAISHA, LTD.
80 23952 1-2014-00288 Sữa bột, quy trình sản xuất sữa bột và quy trình sản xuất đồ uống từ sữa tái kết hợp VALIO LTD.
81 23953 1-2016-02513 Xe máy HONDA MOTOR CO., LTD.
82 23954 1-2016-02447 Cơ cấu bảo vệ dùng cho khóa hình trụ KABUSHIKI KAISHA HONDA LOCK
83 23955 1-2016-04072 Phương pháp giảm tải dữ liệu và trạm cơ sở HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
84 23956 1-2016-02515 Cơ cấu hoạt động xác thực của phương tiện giao thông kiểu ngồi chân để hai bên và phương tiện giao thông kiểu ngồi chân để hai bên ASAHI DENSO CO., LTD.
85 23957 1-2013-03927 Lợn biến đổi gen kháng virut gây hội chứng hô hấp và sinh sản ở lợn và phương pháp tạo ra lợn biến đổi gen này THE CURATORS OF THE UNIVERSITY OF MISSOURI
86 23958 1-2015-00661 Cơ cấu dẫn tiến và hệ thống máy khâu BROTHER KOGYO KABUSHIKI KAISHA
87 23959 1-2014-01325 Cấu trúc catot cho dòng điện ngang trong nhôm lỏng CHINA ALUMINUM INTERNATIONAL ENGINEERING CORPORATION LIMITED
88 23960 1-2016-00601 Xe máy HONDA MOTOR CO., LTD.
89 23961 1-2016-02225 Thiết bị và phương pháp xác định áp lực nội nhãn của mắt và phương pháp sản xuất thiết bị xác định áp lực nội nhãn này INGENEUS PTY LTD
90 23962 1-2016-00273 Hệ thống chụp ảnh phóng xạ CANON KABUSHIKI KAISHA
91 23963 1-2014-01713 Kháng thể gắn kết alpha synuclein và dược phẩm chứa kháng thể này  PROTHENA BIOSCIENCES LIMITED
92 23964 1-2015-00781 Tủ lạnh Panasonic Intellectual Property Management Co., Ltd.
93 23965 1-2014-02364 Tấm thép cán nguội, tấm thép cán nguội được dập nóng và phương pháp sản xuất các tấm thép này NIPPON STEEL CORPORATION
94 23966 1-2016-01240 Cơ cấu bảo vệ dùng cho khóa hình trụ KABUSHIKI KAISHA HONDA LOCK
95 23967 1-2016-02867 Xe kiểu ngồi để chân hai bên HONDA MOTOR CO., LTD.
96 23968 1-2015-03576 Máy phát từ MITSUBA CORPORATION
97 23969 1-2011-02667 Protein liên kết kháng nguyên đặc hiệu dị đime alpha4beta7 và chế phẩm chứa protein này Amgen Inc.
98 23970 1-2013-00179 Chế phẩm chống bám bẩn bao gồm sắt (III) benzoat và tralopyril và sản phẩm chứa chế phẩm này JANSSEN PHARMACEUTICA NV
99 23971 1-2015-00971 Tủ lạnh Toshiba Lifestyle Products & Services Corporation
100 23972 1-2015-01461 Phương pháp và thiết bị xử lý dữ liệu viđeo QUALCOMM INCORPORATED
101 23973 1-2015-00060 Phương pháp tạo sơ đồ vận chuyển và xếp hàng, thiết bị tạo sơ đồ vận chuyển và xếp hàng JFE Steel Corporation
102 23974 1-2016-01574 Quy trình xây dựng giếng để khai thác bể chất lưu tự nhiên cần được chiết xuất ENI S.P.A.
103 23975 1-2016-01478 Bộ ghép nối cọc siêu nhỏ KIM, Kyung Ho
104 23976 1-2016-03461 Thiết bị và phương pháp ổn định miệng giếng NEODRILL AS
105 23977 1-2014-01671 Hộp chứa bột và thiết bị tạo hình ảnh RICOH COMPANY, LIMITED
106 23978 1-2016-02265 Phương pháp và thiết bị phát hiện sự tấn công nguy hiểm HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
107 23979 1-2016-04407 Phương pháp và thiết bị người dùng để truyền thông không dây và vật ghi đọc được bằng máy tính lưu trữ mã thực thi được bằng máy tính QUALCOMM INCORPORATED
108 23980 1-2014-01178 Mối nối ống TOYOX CO., LTD.
109 23981 1-2015-01958 Hợp chất có hoạt tính đối kháng thụ thể muscarin và chủ vận thụ thể gây tiết adrenalin beta2, dược phẩm chứa hợp chất này và thiết bị chứa dược phẩm này CHIESI FARMACEUTICI S.P.A.
110 23982 1-2013-04027 Thiết bị tạo ảnh và phương pháp tạo ảnh RICOH COMPANY, LTD.
111 23983 1-2015-00246 Thiết bị cấp mực cho máy in I. MER CO., LTD.
112 23984 1-2013-03298 Quy trình sản xuất nhiên liệu gốc dầu hỏa Japan Oil, Gas and Metals National Corporation
113 23985 1-2011-02308 Hợp chất phenylimidazol và dược phẩm chứa hợp chất này OTSUKA PHARMACEUTICAL FACTORY, INC.
114 23986 1-2015-04415 Thiết bị không dây, nút mạng và phương pháp áp dụng ở đó để quản lý việc liên lạc từ thiết bị tới thiết bị (device-to-device - D2D) trong suốt quá trình chuyển vùng trong mạng viễn thông không dây TELEFONAKTIEBOLAGET L M ERICSSON (PUBL)
115 23987 1-2014-00492 Phương pháp loại bỏ tạp chất ra khỏi chất dẻo vụn CVP Clean Value Plastics GmbH
116 23988 1-2012-03472 Phương pháp sản xuất và phương pháp sử dụng thép không gỉ ferit-austenit có khả năng tạo hình cao OUTOKUMPU OYJ
117 23989 1-2014-00013 Muối glutathion được oxy hóa dạng rắn và phương pháp tạo ra muối này KANEKA CORPORATION
118 23990 1-2018-01355 Thân thấm hút dùng cho vật dụng thấm hút UNICHARM CORPORATION
119 23991 1-2014-01603 Dụng cụ hút chân không NIKE INNOVATE C.V.
120 23992 1-2014-02943 Phương pháp và hệ thống thiết kế hoạt động kiểm soát giếng M-I L.L.C.
121 23993 1-2019-00837 Thiết bị truyền lực dùng cho máy nông cụ KUBOTA CORPORATION
122 23994 1-2018-01058 Màng phân bố ứng suất, bộ phận quang học và bộ phận điện tử NITTO DENKO CORPORATION
123 23995 1-2016-03390 Phương pháp truyền báo nhận yêu cầu lặp lại tự động lai trong hệ thống truyền thông không dây và thíết bị người dùng LG ELECTRONICS INC.
124 23996 1-2013-01909 Sản phẩm thạch cao và phương pháp tạo ra sản phẩm thạch cao này UNITED STATES GYPSUM COMPANY
125 23997 1-2012-00958 Quy trình tạo hạt và hạt Stamicarbon B.V.
126 23998 1-2014-03153 Phương pháp và thiết bị để đồng bộ hóa truyền dẫn NOKIA TECHNOLOGIES OY
127 23999 1-2016-03762 Hệ thống cung cấp nhiên liệu đơn dùng cho động cơ chạy bằng nhiên liệu thay thế, xe có gắn động cơ và phương pháp điều chỉnh hệ thống cung cấp nhiên liệu đơn PIAGGIO & C. S.P.A.
128 24000 1-2016-04405 Phương pháp và thiết bị truyền thông không dây và vật ghi đọc được bằng máy tính lưu trữ mã thực thi được bằng máy tính QUALCOMM INCORPORATED
129 24001 1-2012-00518 Chế phẩm dược ổn định chứa kháng thể kháng HER-2, thiết bị tiêm và kit chứa chế phẩm này F. HOFFMANN-LA ROCHE AG
130 24002 1-2014-04281 Bao gói KAO CORPORATION
131 24003 1-2016-04951 Giày dép NIKE INNOVATE C.V.
132 24004 1-2015-02088 Phương pháp di trú, trạm cơ sở và thiết bị người dùng HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
133 24005 1-2012-00678 Phương pháp sản xuất thức ăn dùng cho động vật ANITOX CORPORATION
134 24006 1-2015-02151 Thiết bị truyền thông không dây, thiết bị phân tích, phương pháp phân tích và phương tiện bất biến đọc được bằng máy tính có lưu giữ chương trình NEC CORPORATION
135 24007 1-2012-02073 Cơ cấu đệm phanh dùng cho toa xe đường sắt NIPPON STEEL CORPORATION
136 24008 1-2016-02959 Loa đa năng Sound Fun Corporation
137 24009 1-2016-02308 Tàu đáy phẳng và phương pháp để điều chỉnh chiều dài của ít nhất một khoang không khí TECHNISCHE UNIVERSITEIT DELFT
138 24010 1-2013-00142 Chai vang thủy tinh và phương pháp đúc chai vang thủy tinh OWENS-BROCKWAY GLASS CONTAINER INC.
139 24011 1-2016-02384 Phương pháp, thiết bị và hệ thống cấu hình tham số QoS trong WLAN HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
140 24012 1-2016-03744 Giày dép NIKE INNOVATE C.V.
141 24013 1-2016-03543 Xe kiểu ngồi để chân hai bên HONDA MOTOR CO., LTD.
142 24014 1-2015-01132 Thiết bị lắp ráp khóa kéo trượt YKK CORPORATION
143 24015 1-2013-03729 Muối 3-carboxy-N-etyl-N,N-đimetylpropan-1-amini để dùng trong điều trị bệnh tim mạch và quy trình điều chế nó GRINDEKS, A JOINT STOCK COMPANY
144 24016 1-2016-01208 Phương pháp sản xuất giày dép và phụ kiện được tạo kết cấu để tạo ra mũ giày NIKE INNOVATE C.V.
145 24017 1-2015-00715 Thiết bị bán dẫn bao gồm màng bán dẫn oxit xếp chồng Semiconductor Energy Laboratory Co., Ltd.
146 24018 1-2014-00486 Bộ truyền động biến thiên liên tục dạng đai hình chữ V MUSASHI SEIMITSU INDUSTRY CO., LTD.
147 24019 1-2014-02170 Dược phẩm chứa hợp chất 7-(6-(2-hydroxypropan-2-yl)pyridin-3-yl)-1-((trans)-4-metoxyxyclohexyl)-3,4-dihydropyrazino [2,3-b]pyrazin-2(1H)-on và dạng rắn của hợp chất này SIGNAL PHARMACEUTICALS, LLC
148 24020 1-2015-03084 Thiết bị tạo sol khí để dùng trong hệ thống tạo sol khí và hệ thống tạo sol khí bao gồm thiết bị tạo sol khí này PHILIP MORRIS PRODUCTS S.A.
149 24021 1-2014-03127 Tấm phôi dùng để khoan và phương pháp khoan Mitsubishi Gas Chemical Company, Inc.
150 24022 1-2016-00657 Nắp đậy dùng cho bình nhiên liệu HONDA MOTOR CO., LTD.
151 24023 1-2014-02651 Vật dụng hút thuốc và phương pháp làm giảm hoặc loại trừ việc tăng nhiệt độ chất nền tạo khí dung của vật dụng hút thuốc trong khi hút Philip Morris Products S.A.
152 24024 1-2016-03606 Cơ cấu chắn và xe máy HONDA MOTOR CO., LTD.
153 24025 1-2011-01136 Hạt cà phê rang, quy trình sản xuất và phương pháp bảo quản hạt cà phê rang này SUNTORY HOLDINGS LIMITED
154 24026 1-2012-01678 Bộ thanh kéo điều chỉnh được GREAT TAIWAN MATERIAL HANDLING CO.
155 24027 1-2015-04231 Phương tiện giao thông kiểu ngồi chân để hai bên Yamaha Hatsudoki Kabushiki Kaisha
156 24028 1-2013-03629 Chất mang chất xúc tác dùng để tinh chế khí thải của động cơ đốt trong MITSUI MINING & SMELTING CO., LTD.
157 24029 1-2012-03585 Thiết bị vi lưu và phương pháp xét nghiệm miễn dịch bằng cách sử dụng thiết bị này SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
158 24030 1-2012-02935 Hợp chất  piperiđin-4-yl azetiđin có tác dụng làm chất ức chế Janus kinaza 1 (JAK1), muối của hợp chất này và chế phẩm chứa chúng INCYTE HOLDINGS CORPORATION
159 24031 1-2012-00702 Hợp chất dị vòng và dược phẩm chứa hợp chất này Intellikine, LLC
160 24032 1-2017-02240 Hệ thống và quy trình xử lý rác Bế Văn Tú
161 24033 1-2013-02058 Phương pháp truyền thông di động, hệ thống truyền thông di động, phương pháp quản lý tính di động, nút quản lý tính di động NEC Corporation
162 24034 1-2018-00574 Chế phẩm phụ gia làm tăng chỉ số octan cho xăng Nguyễn Xuân Nguyên
163 24035 1-2018-00595 Phương pháp thu nước ngầm đáy sông, suối kiểu nằm ngang Viện Khoa học Thủy lợi Việt Nam
164 24036 1-2016-03759 Thiết bị dẫn sợi để sản xuất sợi đàn hồi ZHENGZHOU ZHONGYUAN SPANDEX ENGINEERING TECHNOLOGY CO., LTD
165 24037 1-2014-03757 Nắp hộp và hộp để bảo quản thực phẩm và đồ uống Crown Packaging Technology, Inc.
166 24038 1-2014-00667 Khối cách nhiệt để chế tạo thành của khoang chứa kín chất lỏng và cách nhiệt, phương pháp chế tạo khối cách nhiệt, tàu để vận chuyển sản phẩm chất lỏng lạnh, phương pháp chất tải hoặc dỡ tải tàu và hệ thống truyền sản phẩm chất lỏng lạnh GAZTRANSPORT ET TECHNIGAZ
167 24039 1-2016-02134 Dược phẩm dạng liều đơn vị rắn phân rã trong miệng chứa thành phần estetrol và phương pháp bào chế dược phẩm này Donesta Bioscience B.V.
168 24040 1-2013-01269 Kết cấu đầu xi lanh động cơ SANYANG MOTOR CO., LTD.
169 24041 1-2016-03708 Phương pháp hydro hóa nhiên liệu diezel sinh học NATIONAL INSTITUTE OF ADVANCED INDUSTRIAL SCIENCE AND TECHNOLOGY
170 24042 1-2016-04737 Phương pháp sản xuất giày dép, phương pháp dệt kim bộ phận dệt kim và giày dép NIKE INNOVATE C.V.
171 24043 1-2014-03762 Nồi hơi kiểu tháp có bộ gia nhiệt lại sơ cấp và thứ cấp SHANGHAI BOILER WORKS CO., LTD.
172 24044 1-2015-01163 Bộ phận đúc dùng cho các khóa kéo trượt và khóa kéo trượt được tạo ra có bộ phận này YKK CORPORATION
173 24045 1-2014-04151 Thiết bị tạo dòng giọt nhỏ định hướng, phương pháp làm giảm lỗ hút không khí trong cơ cấu bơm phụt chất lưu trong suốt quá trình vận hành EYENOVIA, INC.
174 24046 1-2017-01597 Bộ tiếp hợp cách điện có điện áp cao ORMAZABAL PROTECTION & AUTOMATION, S.L.U.
175 24047 1-2015-01356 Lò hồng ngoại tiết kiệm năng lượng NIKE Innovate C.V.
176 24048 1-2014-04089 Nút nhận, nút truyền, phương pháp truyền thông tại nút nhận và phương pháp truyền thông tại nút truyền trong hệ thống truyền thông vô tuyến TELEFONAKTIEBOLAGET LM ERICSSON (PUBL)
177 24049 1-2014-00860 Cụm neo giữ ống RILCO MANUFACTURING COMPANY, INC.
178 24050 1-2014-00672 Thiết bị phân tách khí nhờ hấp phụ JFE Steel Corporation
179 24051 1-2014-02173 Tấm thép cán nóng và phương pháp sản xuất tấm thép cán nóng này NIPPON STEEL CORPORATION
180 24052 1-2015-00164 Phương pháp và thiết bị kết xuất dạng biểu diễn trường âm thanh ambisonic bậc cao để phát lại âm thanh, và vật ghi đọc được bằng máy tính DOLBY INTERNATIONAL AB
181 24053 1-2018-01154 Chủng xạ khuẩn Streptomyces sp. XKBiR929 thuần khiết về mặt sinh học và chất xúc tác sinh học thu được từ chủng này Viện Công nghệ sinh học, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam
182 24054 1-2016-02241 Phương pháp tăng cường dịch vụ mạng và thiết bị truyền thông HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
183 24055 1-2015-04438 Kết cấu của rạp hát và hệ thống đa chiếu sử dụng trong rạp hát này CJ CGV CO., LTD.
184 24056 1-2014-00382 Sản phẩm xây dựng nội thất USG INTERIORS LLC
185 24057 1-2016-05028 Thiết bị chấp hành cho hệ thống phanh trước-sau kết hợp của xe gắn động cơ, hệ thống phanh trước-sau kết hợp của xe gắn động cơ và xe gắn động cơ  có các thiết bị này FRENI BREMBO S.P.A.
186 24058 1-2012-03128 Thể tiếp hợp insulin, chế phẩm tác dụng kéo dài chứa thể tiếp hợp và phương pháp tạo ra thể tiếp hợp này HANMI SCIENCE CO., LTD.
187 24059 1-2013-02293 Hệ thống, máy chủ và phương pháp vô hiệu mật khẩu được ghi nhớ bởi ứng dụng được cài đặt ở thiết bị đầu cuối di động TENCENT TECHNOLOGY (SHENZHEN) COMPANY LIMITED
188 24060 1-2016-04796 Đầu thìa kết hợp với đũa CHEN, Ywanne
189 24061 1-2016-03144 Xe máy HONDA MOTOR CO., LTD.
190 24062 1-2015-00740 Bộ mã hóa, bộ giải mã, hệ thống và phương pháp mã hóa đối tượng âm thanh theo tham số sử dụng khái niệm phần dư Fraunhofer-Gesellschaft zur Foerderung der angewandten Forschung e.V.
191 24063 1-2016-05011 Anôt, ống tạo tia X, thiết bị tạo tia X và hệ thống chụp X quang có các phần tử này CANON KABUSHIKI KAISHA
192 24064 1-2015-03123 Bộ giải mã và phương pháp tạo ra tín hiệu âm thanh được nâng cao tần số, bộ mã hóa và phương pháp tạo ra tín hiệu được mã hóa Fraunhofer-Gesellschaft zur Foerderung der angewandten Forschung e.V.
193 24065 1-2014-00593 Thiết bị quản lý tích hợp các nhà máy môi trường sử dụng môđun tác tử truyền tin để quản lý nhà máy SAMCHULLY ENBIO Co., Ltd.
194 24066 1-2013-00899 Kháng thể đơn dòng đặc hiệu với epitop cấu hình của hemagglutinin H5, axit nucleic, vectơ, tế bào và dược phẩm chứa nó TEMASEK LIFE SCIENCES LABORATORY LIMITED
195 24067 1-2012-03648 Dược phẩm chứa chất ức chế Janus kinaza (JAK) INCYTE HOLDINGS CORPORATION
196 24068 1-2014-00249 Kết cấu bố trí các bộ phận điện dùng cho xe đạp chạy điện HONDA MOTOR CO., LTD.
197 24069 1-2016-04282 Giày dép thích hợp để chứa đệm lót tháo ra được NIKE INNOVATE C.V.
198 24070 1-2018-05411 Quy trình điều chế hệ vi nhũ tương nano lutein CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ MỚI NHẬT HẢI
199 24071 1-2016-00931 Xe kiểu ngồi để chân hai bên HONDA MOTOR CO., LTD.
200 24072 1-2015-00868 Máy phun chùm dựa trên ion âm TAE Technologies, Inc.


Tin mới nhất

Th 5, 25/06/2020 | 15:40 CH

Xem với cỡ chữ Đọc bài viết Tương phản

Danh sách Bằng độc quyền sáng chế công bố tháng 06/2020 (2/2)

Danh sách Bản mô tả toàn văn của các Bằng độc quyền sáng chế công bố tháng 06/2020

(Nháy con trỏ chuột trực tiếp vào số bằng để tải bản mô tả toàn văn tương ứng) 

STT Số bằng Số đơn Tên SC/GPHI Tên chủ văn bằng
201 24073 1-2013-00619 Chất độn cải biến, chế phẩm đàn hồi chứa chất độn này và phương pháp cải thiện một hoặc nhiều đặc tính của chế phẩm đàn hồi CABOT CORPORATION
202 24074 1-2016-04188 Cần trục di động KONECRANES GLOBAL CORPORATION
203 24075 1-2014-01366 Hệ thống điều khiển tàu hỏa THE NIPPON SIGNAL CO., LTD.
204 24076 1-2016-03653 Chế phẩm, phương pháp làm sạch nguyên liệu xenluloza và phương pháp xử lý vải dệt NOVOZYMES A/S
205 24077 1-2014-01367 Hệ thống điều khiển tàu hỏa THE NlPPON SIGNAL CO., LTD.
206 24078 1-2016-01469 Thiết bị nhận luồng xung kết hợp với dữ liệu sọc từ của thẻ thanh toán SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
207 24079 1-2017-02284 Mạch nạp điện và phóng điện, phương pháp điều khiển mạch nạp điện và phóng điện, thiết bị điều khiển dùng cho mạch nạp điện và phóng điện và bộ chuyển đổi dòng điện một chiều DAIKIN INDUSTRIES, LTD.
208 24080 1-2016-00253 Sản phẩm chăm sóc răng miệng bù chất khoáng UNILEVER N.V.
209 24081 1-2013-01077 Hạt tẩy giặt UNILEVER N.V.
210 24082 1-2014-04034 Chi tiết kết nối được trang bị kim, kit hòa tan thuốc và phương pháp sản xuất chi tiết kết nối được trang bị kim EA PHARMA CO., LTD.
211 24083 1-2013-01193 Sợi polyeste, vải chứa sợi polyeste, phương pháp sản xuất chúng, và túi khí được làm từ vải này KOLON INDUSTRIES, INC.
212 24084 1-2015-02660 Phương pháp và thiết bị sản xuất dung dịch đường hóa nhờ sử dụng sinh khối xenluloza làm nguyên liệu KAWASAKI JUKOGYO KABUSHIKI KAISHA
213 24085 1-2016-03112 Dây buộc thắt chặt có thân dây buộc dạng ống TWINS CORPORATION
214 24086 1-2014-02162 Phương pháp và thiết bị mã hóa và giải mã dữ liệu viđeo và vật ghi bất biến đọc được bằng máy tính QUALCOMM INCORPORATED
215 24087 1-2016-02895 Thiết bị đầu cuối thông minh và phương pháp xử lý dữ liệu được áp dụng cho thiết bị đầu cuối thông minh HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
216 24088 1-2014-00566 Thiết bị nắp cửa hầm tàu thủy M.T.KOREA CO., LTD.
217 24089 1-2016-04785 Giày dép có lớp đế giữa bên trong và bên ngoài NIKE INNOVATE C.V.
218 24090 1-2014-01631 Vỏ bọc ghế xe cộ có thể thay thế được PECCA LEATHER SDN BHD
219 24091 1-2016-01052 Hệ thống cho bộ truyền dữ liệu sọc từ trường gần dải tần cơ bản và thiết bị truyền sọc từ SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD
220 24092 1-2015-03966 Đồ uống chứa xitrat, đồ uống cô đặc và kit để pha chế đồ uống này NEW YORK UNIVERSITY
221 24093 1-2013-03724 Chế phẩm chứa đa vi khuẩn lactic và phương pháp thu nhận chế phẩm này LB BULGARICUM PLC
222 24094 1-2012-03615 Phương pháp và thiết bị phát không dây dữ liệu người dùng và thông tin điều khiển sử dụng nhiều lớp phát TELEFONAKTIEBOLAGET L M ERICSSON (PUBL)
223 24095 1-2016-00538 Yên xe đạp SELLE SMP S.A.S. DI MAURIZIO SCHIAVON
224 24096 1-2016-01682 Kết cấu đèn pha điôt phát quang dùng cho xe máy HONDA MOTOR COMPANY LIMITED
225 24097 1-2014-00227 Dung dịch nhỏ mắt chứa axit hyaluronic hoặc muối của nó và propylen glycol và phương pháp cải thiện độ hiệu quả khi bảo quản và ngăn ngừa sự chảy nhỏ giọt của dung dịch nhỏ mắt SANTEN PHARMACEUTICAL CO., LTD.
226 24098 1-2013-01312 Thiết bị tạo ảnh CANON KABUSHIKI KAISHA
227 24099 1-2015-04586 Hệ thống chụp ảnh phóng xạ CANON KABUSHIKI KAISHA
228 24100 1-2015-00956 Bộ phận con lăn, cơ cấu đỡ con lăn và thiết bị tạo ảnh CANON KABUSHIKI KAISHA
229 24101 1-2016-00101 Phương pháp sản xuất mũ giày và mũ giày SHIMA SEIKI MFG., LTD.
230 24102 1-2016-04027 Mũ giày và phương pháp dệt mũ giày SHIMA SEIKI MFG., LTD.
231 24103 1-2013-03541 Tấm thép cán nóng độ bền cao, có đặc tính biến dạng cục bộ cao và phương pháp sản xuất tấm thép này NIPPON STEEL CORPORATION
232 24104 1-2015-04595 Phương pháp giải mã tín hiệu viđeo KT CORPORATION
233 24105 1-2013-01082 Hạt tẩy giặt UNILEVER N.V.
234 24106 1-2014-04282 Hợp chất thiazol được thế carboxamit hoặc sulfonamit và dẫn xuất của nó làm chất điều biến thụ thể nhân mồ côi RORgamma và dược phẩm chứa hợp chất này PHENEX PHARMACEUTICALS AG
235 24107 1-2015-00086 Chế phẩm diệt vi sinh vật có tác dụng ngừa thai  Evofem, Inc.
236 24108 1-2016-01454 Chế phẩm nhuộm màu và quy trình sản xuất chế phẩm nhuộm màu YOSHINO GYPSUM CO., LTD.
237 24109 1-2013-01081 Hạt tẩy giặt UNILEVER N.V.
238 24110 1-2016-03504 Xe kiểu ngồi để chân hai bên HONDA MOTOR CO., LTD.
239 24111 1-2015-03480 Hệ thống đa chiếu dùng để mở rộng yếu tố trực quan của hình ảnh chính CJ CGV CO., LTD.
240 24112 1-2014-03973 Bộ gắn tấm nền, thiết bị gắn tấm nền có bộ gắn tấm nền và phương pháp gắn tầm nền Philoptics Co., Ltd.
241 24113 1-2013-02766 Hợp chất điều biến kinaza và dược phẩm chứa hợp chất này Plexxikon Inc.
242 24114 1-2011-01016 Chế phẩm kháng khuẩn và phương pháp khử trùng bề mặt bằng cách sử dụng chế phẩm này UNILEVER N.V.
243 24115 1-2015-02447 Tấm hấp thụ sóng điện từ, phương pháp sản xuất tấm này và thiết bị điện tử sử dụng tấm này AMOSENSE CO., LTD.
244 24116 1-2016-04529 Thực thể mạng vô tuyến và phương pháp dùng cho thực thể mạng vô tuyến để cải thiện hiệu suất lọc TELEFONAKTIEBOLAGET LM ERICSSON (PUBL)
245 24117 1-2012-01296 Chế phẩm đánh bông được và bánh kẹo bao gồm chế phẩm này RICH PRODUCTS CORPORATION
246 24118 1-2014-02756 Hệ thống truyền thông vô tuyến, phương pháp điều khiển hệ thống này và vật ghi đọc được bằng máy tính MITSUBISHI HEAVY INDUSTRIES, LTD.
247 24119 1-2016-00096 Thiết bị thu hồi túi nylon bọc ô WON, Young Gil
248 24120 1-2014-04094 Xe đẩy hàng gập lại được Chung-Hsiu SU
249 24121 1-2014-01368 Hệ thống điều khiển tàu hỏa THE NIPPON SIGNAL CO., LTD.
250 24122 1-2015-03148 Vải túi khí, túi khí làm bằng vải túi khí và phương pháp chế tạo vải túi khí này TORAY INDUSTRIES, INC.
251 24123 1-2013-00972 Chế phẩm làm sạch và phương pháp làm sạch da sử dụng chế phẩm này KAO CORPORATION
252 24124 1-2016-02572 Quy trình liên tục để điều chế axit carboxylic thơm BP Corporation North America Inc.
253 24125 1-2012-01869 Hợp phần kiểm soát bệnh thực vật và phương pháp kiểm soát bệnh thực vật bằng cách phun hợp phần này MITSUI CHEMICALS AGRO, INC.
254 24126 1-2016-05047 Natri (2R,5S,13aR)-7,9-đioxo-10-((2,4,6-triflobenzyl)carbamoyl)-2,3,4,5,7,9,13,13a-octahyđro-2,5-metanopyriđo[1',2':4,5]pyrazino[2,1-b][1,3]oxazepin-8-olat và dược phẩm chứa hợp chất này GILEAD SCIENCES, INC.
255 24127 1-2015-00782 Xe kiểu yên ngựa HONDA MOTOR CO., LTD.
256 24128 1-2014-01097 Đồ chứa có cấu trúc nhiều lớp TOYO SEIKAN GROUP HOLDINGS, LTD.
257 24129 1-2014-02947 Phương pháp và thiết bị tìm kiếm nội dung trong cơ sở dữ liệu Interdigital Madison Patent Holdings
258 24130 1-2015-04596 Phương pháp giải mã tín hiệu viđeo KT CORPORATION
259 24131 1-2013-03030 Chủng Brevibacillus texasporus không tạo bào tử và phương pháp làm bất hoạt chủng này MYGALAXY Limited Company
260 24132 1-2013-02661 Phương pháp sản xuất sản phẩm nhân sâm khô LEE, Hong Sik
261 24133 1-2012-02385 Thiết bị truyền thông vô tuyến và hệ thống điều khiển tàu hỏa sử dụng thiết bị này Hitachi, Ltd.
262 24134 1-2015-02604 Chế phẩm chăm sóc răng miệng chứa phức chất kẽm-axit amin-halogenua và phương pháp sản xuất kem đánh răng COLGATE-PALMOLIVE COMPANY
263 24135 1-2012-02043 Chế phẩm chứa chất diệt loài gây hại và alkoxylat để phòng trừ sinh vật không mong muốn và quy trình điều chế alkoxylat này BASF SE
264 24136 1-2016-01716 Hệ thống anten và trạm cơ sở HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
265 24137 1-2012-00906 Kẹp xích và xích DAIDO KOGYO CO., LTD.
266 24138 1-2015-01892 Quy trình và hệ thống thu hồi 1,3-butadien từ phân đoạn C4 LUMMUS TECHNOLOGY INC.
267 24139 1-2016-03423 Đập ngăn nước và hai phần đập liền kề Cold Flood Prevention ApS
268 24140 1-2016-02916 Van một chiều thủy lực và bộ giảm xóc có van một chiều thủy lực Nguyễn Vĩnh Sơn
269 24141 1-2016-02775 Quy trình sản xuất axit carboxylic thơm tinh khiết BP Corporation North America Inc.
270 24142 1-2007-02268 Dẫn xuất anilin MITSUI CHEMICALS, INC.
271 24143 1-2019-00822 Thiết bị xử lý và phương pháp xử lý vật liệu dạng tấm KAO CORPORATION
272 24144 1-2013-04068 Phương pháp và hệ thống để thực hiện liên lạc trường gần TENCENT TECHNOLOGY (SHENZHEN) COMPANY LIMITED
273 24145 1-2016-04564 Máy xông và bộ phận chứa dành cho máy xông BOEHRINGER INGELHEIM INTERNATIONAL GMBH
274 24146 1-2015-04583 Xi lanh thủy lực di chuyển hai chiều Lưu Thanh Tùng
275 24147 1-2016-02568 Bộ xử lý dải phụ được tạo cấu hình để xác định tín hiệu dải phụ tổng hợp, phương pháp tạo ra tín hiệu dải phụ tổng hợp và phương tiện lưu trữ chứa chương trình để thực hiện phương pháp này DOLBY INTERNATIONAL AB
276 24148 1-2015-03770 Xe lội nước Lê Tiến Trung
277 24149 1-2012-03065 Quy trình thu hồi các sản phẩm từ sinh khối của loài thuỷ sinh Parabel Ltd
278 24150 1-2016-00782 Cụm chi tiết lắp ray Schwihag AG
279 24151 1-2016-03861 Thiết bị sản xuất thẻ vi mạch tích hợp và tấm chắn SATO HOLDINGS KABUSHIKI KAISHA
280 24152 1-2014-01611 Phương pháp và hệ thống định vị và lắp ráp bộ phận của giày NIKE INNOVATE C.V.
281 24153 1-2015-02422 Hệ thống và bộ kích loa để thể hiện âm thanh, và loa để truyền các sóng âm thanh cần được phản xạ ra khỏi bề mặt trên của môi trường nghe DOLBY LABORATORIES LICENSING CORPORATION
282 24154 1-2013-01474 Chủng vi khuẩn axit lactic tạo cấu trúc, phương pháp thu nhận, chế phẩm và sản phẩm sữa chứa chúng, và phương pháp sản xuất sản phẩm sữa CHR. HANSEN A/S
283 24155 1-2016-00607 Cọc ván thép JFE Steel Corporation
284 24156 1-2016-00702 Giày dép có mũ giày có phụ kiện dệt kim NIKE INNOVATE C.V.
285 24157 1-2016-01679 Bộ tấm xây dựng được trang bị hệ thống khóa cơ khí Ceraloc Innovation AB
286 24158 1-2016-00376 Bộ tấm sàn có hệ thống khóa cơ khí Ceraloc Innovation AB
287 24159 1-2016-01393 Kết cấu cố định dùng cho cảm biến khí xả của động cơ đốt trong HONDA MOTOR CO., LTD.
288 24160 1-2014-04222 Thiết bị tách rắn - lỏng TSURUMI MANUFACTURING CO., LTD.
289 24161 1-2016-02677 Phương pháp kích hoạt tế bào và trạm gốc đích HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
290 24162 1-2016-00724 Phương pháp và hệ thống truy nhập kênh, trạm HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
291 24163 1-2015-01618 Phương pháp phủ vải  EUROPLASMA NV
292 24164 1-2016-04707 Bộ mã hóa và phương pháp mã hóa tín hiệu âm thanh TELEFONAKTIEBOLAGET LM ERICSSON (PUBL)
293 24165 1-2016-03040 Phương pháp giải mã dự báo viđeo, thiết bị giải mã dự báo viđeo, phương pháp mã hóa dự báo viđeo và thiết bị mã hóa dự báo viđeo NTT DOCOMO, INC.
294 24166 1-2015-01503 Phương pháp thiết kế chống động đất đối với kết cấu bê tông dự ứng lực dựa trên phương pháp thi công khớp ghép nối bê tông dự ứng lực KUROSAWA CONSTRUCTION CO., LTD.
295 24167 1-2014-03950 Phương pháp tạo cấu trúc dữ liệu phục vụ trên máy chủ phương tiện QUALCOMM INCORPORATED
296 24168 1-2014-04181 Cơ cấu bảo hộ có thể mặc được độc lập và bộ trang phục bảo hộ dùng cho người lái xe môtô ALPINESTARS RESEARCH SRL
297 24169 1-2015-01484 Phương pháp truy cập nội dung của thiết bị thu, thiết bị thu và thiết bị cung cấp thông tin SONY CORPORATION
298 24170 1-2013-01484 Quy trình sản xuất etanol sinh học từ nguyên liệu thực vật lignoxenluloza COMPAGNIE INDUSTRIELLE DE LA MATIERE VEGETALE - CIMV
299 24171 1-2013-03371 Tấm thép có độ bền cao dùng cho dao cắt theo khuôn dạng dải và dao cắt theo khuôn dạng dải NIPPON STEEL NISSHIN CO., LTD.
300 24172 1-2014-02860 Chế phẩm làm sạch da và phương pháp làm sạch da KAO CORPORATION
301 24173 1-2012-03320 Phương pháp loại bỏ nitơ và phospho và thiết bị loại bỏ nitơ và phospho KABUSHIKI KAISHA TOSHIBA
302 24174 1-2015-01448 Khoang chứa để pha chế đồ uống K-fee System GmbH
303 24175 1-2014-02280 Thiết bị và phương pháp tạo hơi nước Mist Steam Power LLC
304 24176 1-2013-00934 Phương pháp và thiết bị cấp nhiên liệu khí thiên nhiên hóa lỏng (LNG) cho tàu thủy WÄRTSILÄ GAS SOLUTION NORWAY AS
305 24177 1-2015-04790 Phương pháp hiển thị giao diện ứng dụng và thiết bị điện tử HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
306 24178 1-2015-00864 Thiết bị cấp nhiên liệu MITSUBA CORPORATION
307 24179 1-2013-03247 Kết cấu giảm chấn dùng cho phần trước của xe ôtô Suzuki Motor Corporation
308 24180 1-2017-04311 Phương pháp điều chế nhựa polyeste dạng copolyme sử dụng thành phần diol và thành phần axit HUVIS CORPORATION
309 24181 1-2018-00343 Phương pháp ước lượng mật độ và tốc độ trung bình của các phương tiện cơ giới tham gia giao thông đường bộ Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội
310 24182 1-2014-03023 Tấm thép mạ dùng để ép nóng và phương pháp ép nóng tấm thép mạ này NIPPON STEEL CORPORATION
311 24183 1-2017-04133 Thiết bị giải mã viđeo SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
312 24184 1-2011-02341 Thiết bị người dùng và phương pháp nhận kênh điều khiển đường xuống Sun Patent Trust
313 24185 1-2018-05193 Chế phẩm tạo màng phủ và phương pháp tạo ra vật liệu composit kim loại-nhựa MEC COMPANY LTD.
314 24186 1-2013-03536 Thiết bị lọc SMC KABUSHIKI KAISHA
315 24187 1-2015-03086 Bệ xí xả nước TOTO LTD.
316 24188 1-2016-00833 Kết cấu nối mạch điện tử HONDA MOTOR CO., LTD.
317 24189 1-2014-03096 Vật liệu composit và phương pháp sản xuất vật liệu này Nisshin Steel Co., Ltd.
318 24190 1-2013-03656 Tấm thép cán nguội và phương pháp sản xuất tấm thép này NIPPON STEEL CORPORATION
319 24191 1-2013-01741 Quy trình và thiết bị sản xuất nhôm oxit từ nhôm hydroxit OUTOTEC OYJ
320 24192 1-2016-04238 Máy dệt và phương pháp vận hành máy dệt Maschinenfabrik Rieter AG
321 24193 1-2013-02999 ống xoáy KYUNGDO Co., Ltd.
322 24194 1-2013-01323 Muối natri của 6-flo-3-hydroxy-2-pyrazincarboxamit, chế phẩm chứa nó và quy trình bào chế chế phẩm khô lạnh FUJIFILM TOYAMA CHEMICAL CO., LTD.
323 24195 1-2017-00760 Thiết bị dính, hệ thống sản xuất thiết bị hiển thị quang học, phương pháp dính và phương pháp sản xuất thiết bị hiển thị quang học SUMITOMO CHEMICAL COMPANY, LIMITED
324 24196 1-2016-01294 Phương pháp và hệ thống truyền phương tiện dạng luồng, thiết bị người dùng và máy chủ HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
325 24197 1-2016-00665 Thiết bị xử lý kim tiêm dưới da NEEDLESMART LTD
326 24198 1-2012-01500 Phương pháp và thiết bị xử lý bùn dùng trong xử lý sinh học nước thải LI, Jinmin
327 24199 1-2018-02237 Cọc khoan nhồi ứng suất trước Võ Thanh Minh
328 24200 1-2016-01001 Phương pháp cung cấp khoảng chữ ký được tăng, phương pháp hỗ trợ các chữ ký mật độ thấp và thành phần mạng để hỗ trợ khoảng chữ ký được tăng HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
329 24201 1-2016-01116 Vật phẩm thủy tinh và thiết bị điện tử bao gồm vật phẩm thủy tinh này CORNING INCORPORATED
330 24202 1-2015-02881 Phương pháp và hệ thống ước tính mẫu thứ nhất của tín hiệu dải tần con thứ nhất trong dải tần con thứ nhất của tín hiệu âm thanh, phương pháp mã hóa tín hiệu âm thanh và giải mã tín hiệu âm thanh đã mã hóa và các thiết bị xử lý tín hiệu âm thanh DOLBY INTERNATIONAL AB
331 24203 1-2014-02986 Thiết bị công nghiệp liên tục và phương pháp nối, định tâm và hàn nối đầu hai dải kim loại COCKERILL MAINTENANCE & INGENIERIE S.A.
332 24204 1-2014-02331 Cụm ép và phương pháp tạo ra rãnh trong tấm thạch cao ướt di chuyển SAINT-GOBAIN PLACO SAS
333 24205 1-2015-02724 Khối đỡ va đập chịu lửa REFRACTORY INTELLECTUAL PROPERTY GMBH & CO. KG
334 24206 1-2016-01435 Cấu trúc trang trí vải và phương pháp trang trí vải OKUGAWA CO., LTD.
335 24207 1-2014-01435 Tấm thép mạ kẽm nhúng nóng, tấm thép mạ kẽm nhúng nóng được hợp kim hóa và phương pháp sản xuất các tấm thép này NIPPON STEEL CORPORATION
336 24208 1-2013-03742 Tấm thép kỹ thuật điện không được định hướng NIPPON STEEL CORPORATION
337 24209 1-2015-03622 Phụ kiện thiết bị truyền thông di động và phương pháp chụp ảnh với thiết bị này Tyme Limited
338 24210 1-2016-01724 Hệ thống chuyển mạch dữ liệu và thiết bị chuyển mạch HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
339 24211 1-2013-03270 Tấm thép cán nguội độ bền cao có độ giãn dài đồng đều và tính nong rộng lỗ tốt và phương pháp sản xuất tấm thép này NIPPON STEEL CORPORATION
340 24212 1-2018-02594 Chế phẩm mực in phun làm khô được bằng tia cực tím SHOWA ALUMINUM CAN CORPORATION
341 24213 1-2016-00125 Phương pháp thiết lập lại kết nối mạng, thiết bị nút truy nhập và hệ thống thiết lập lại kết nối mạng HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
342 24214 1-2015-04002 Quy trình sản xuất vật liệu dạng hạt MASCHINENFABRIK GUSTAV EIRICH GMBH & CO. KG
343 24215 1-2014-03521 Thiết bị làm sạch khử trùng Toshiba Lifestyle Products & Services Corporation
344 24216 1-2013-03988 Dược phẩm ở dạng huyền phù dùng qua đường uống chứa flavonoit và gôm xanthan LES LABORATOIRES SERVIER
345 24217 1-2015-03206 Chế phẩm phủ vi kim và dụng cụ vi kim HISAMITSU PHARMACEUTICAL CO., INC.
346 24218 1-2015-02848 Cơ cấu cấp dầu trong động cơ Honda Motor Co., Ltd.
347 24219 1-2015-02661 Thiết bị phản ứng đường hóa KAWASAKI JUKOGYO KABUSHIKI KAISHA
348 24220 1-2013-03903 Máy đánh bóng hạt loại xát đứng SATAKE CORPORATION
349 24221 1-2013-02239 Sợi mì ép đùn, phương pháp sản xuất sợi mì ép đùn, phần khuôn bộ phận ép đùn sợi mì và phương pháp sản xuất phần khuôn bộ phận ép đùn sợi mì này NISSIN FOODS HOLDINGS CO., LTD.
350 24222 1-2014-02733 Phương pháp và hệ thống sản xuất ống kim loại NIPPON STEEL CORPORATION
351 24223 1-2018-04026 Chất vi khắc ăn mòn đồng và phương pháp sản xuất bảng nối dây MEC COMPANY LTD.
352 24224 1-2017-00314 Phương pháp hiển thị thông tin trên thiết bị đầu cuối cầm tay và thiết bị đầu cuối cầm tay này SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
353 24225 1-2014-01360 Tấm thép mạ kẽm nhúng nóng được hợp kim hóa và quy trình sản xuất tấm thép này NIPPON STEEL CORPORATION
354 24226 1-2014-01359 Tấm thép mạ kẽm nhúng nóng và quy trình sản xuất tấm thép này NIPPON STEEL CORPORATION
355 24227 1-2015-03315 Hệ thống quang trị liệu bao gồm nhiều đèn trị liệu Johnson & Johnson Consumer Inc.
356 24228 1-2013-03173 Tấm thép cán nguội độ bền cao có tính biến dạng cục bộ tốt và phương pháp sản xuất tấm thép này NIPPON STEEL CORPORATION
357 24229 1-2018-03561 Hệ thống tận dụng năng lượng nhiệt của nước làm mát và khí thải của động cơ đốt trong để chưng cất nước ngọt trên tàu khai thác thủy hải sản xa bờ Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
358 24230 1-2013-03955 Hỗn hợp diệt loài gây hại chứa các chất dẫn xuất isoxazolin và phương pháp kiểm soát các bệnh ở cây trồng trên các cây trồng có ích SYNGENTA PARTICIPATIONS AG
359 24231 1-2016-03810 Phương pháp chế biến chè ướp hương nhài Viện Khoa học năng lượng, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam
360 24232 1-2018-01402 Cửa van bản lật tự động trục đáy Phòng Thí nghiệm trọng điểm Quốc gia về động lực học sông biển
361 24233 1-2014-02922 Vật dụng thấm hút UNICHARM CORPORATION
362 24234 1-2012-01185 Vật dụng thấm hút dùng một lần kiểu mặc Uni-Charm Corporation
363 24235 1-2017-00690 Đầu nối điện đa hướng, phích cắm điện và hệ thống kết nối điện sử dụng phích cắm và đầu nối này GOGORO INC.
364 24236 1-2013-00168 Thiết bị thông khí, thiết bị khử lưu huỳnh trong khí thải bằng nước biển và phương pháp hòa tan và loại bỏ chất kết tủa trong khe của thiết bị thông khí Mitsubishi Hitachi Power Systems, Ltd.
365 24237 1-2018-02178 Chế phẩm nhựa dẻo nóng được tăng cứng, vật phẩm đúc chứa chế phẩm này và phương pháp sản xuất chế phẩm này UMG ABS, LTD.
366 24238 1-2013-00885 Hệ thống và phương pháp phân loại vật dụng thấm hút UNICHARM CORPORATION
367 24239 1-2011-01837 Chế phẩm dùng qua đường miệng chứa metformin và chất ức chế alpha-glycosidaza CJ HEALTHCARE CORPORATION
368 24240 1-2013-03822 Chế phẩm vacxin để phòng nhiễm virut ở lợn và phương pháp bào chế chế phẩm vacxin này  Sinovet (Jiangsu) Biopharm Co., Ltd.
369 24241 1-2017-00502 Hợp chất có hoạt tính kháng virut GILEAD PHARMASSET LLC
370 24242 1-2012-01084 Hợp chất iminothiadiazin dioxit dùng làm chất ức chế enzym phân cắt protein tiền thân amyloit ở vị trí beta (BACE) và dược phẩm chứa hợp chất này MERCK SHARP & DOHME CORP. (Business Entity ID number: 7954401000)
371 24243 1-2011-01812 Phương pháp chiết tách và tinh chế kim loại  GRIREM ADVANCED MATERIALS CO., LTD.
372 24244 1-2014-04243 Dụng cụ làm sạch kẽ răng và phương pháp sản xuất dụng cụ làm sạch kẽ răng này SUNSTAR SUISSE SA
373 24245 1-2014-02232 Tấm bao gói thuốc dạng vỉ NIPRO CORPORATION
374 24246 1-2013-00814 Kháng thể kháng OX40 và phương pháp sản xuất kháng thể này BOARD OF REGENTS, THE UNIVERSITY OF TEXAS SYSTEM
375 24247 1-2015-04129 Bộ chuyển mạch nhạy nhiệt và phương pháp sản xuất bộ chuyển mạch nhạy nhiệt này UBUKATA INDUSTRIES CO., LTD.
376 24248 1-2016-03993 Phương pháp thu thông tin trạng thái kênh, trạm gốc và thiết bị người dùng HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
377 24249 1-2018-04651 Hệ thống lên men metan và phương pháp lên men metan KAJIMA CORPORATION

Th 5, 25/06/2020 | 14:00 CH

Xem với cỡ chữ Đọc bài viết Tương phản

Danh sách Bằng độc quyền giải pháp hữu ích công bố tháng 06/2020

Danh sách Bản mô tả toàn văn của các Bằng độc quyền giải pháp hữu ích công bố tháng 06/2020

(Nháy con trỏ chuột trực tiếp vào số bằng để tải bản mô tả toàn văn tương ứng) 

STT Số bằng Số đơn Tên SC/GPHI Tên chủ văn bằng
1 2296 2-2016-00303 Cơ cấu cắt chỉ dùng cho máy khâu hình trụ CHEN, JUI WEN
2 2297 2-2016-00412 Thiết bị báo chuyển hướng an toàn cho phương tiện di chuyển HAO-CHIEH LEE (a Taiwanese citizen)
3 2298 2-2019-00513 Bộ khử trùng nước nano bạc điện hóa Công ty cổ phần Tecomen
4 2299 2-2019-00572 Quy trình chưng cất tinh dầu thực vật của nhóm cây vỏ cứng chứa tinh dầu Công ty cổ phần tinh dầu Bio Việt Nam
5 2300 2-2019-00480 Quy trình sản xuất thức ăn chăn nuôi vi sinh thảo dược và thức ăn chăn nuôi thu được từ quy trình này Công ty cổ phần tinh dầu Bio Việt Nam
6 2301 2-2019-00453 Chế phẩm thảo dược để bổ sung vào thức ăn chăn nuôi và quy trình sản xuất chế phẩm này Công ty cổ phần tinh dầu Bio Việt Nam
7 2302 2-2019-00138 Thùng đựng rác có chức năng chống lật Công ty TNHH sản xuất thương mại An Lập
8 2303 2-2011-00037 Cơ cấu định vị/hãm kiểu cam dùng cho máy chế tạo chân phích cắm GEM TERMINAL IND. CO., LTD.
9 2304 2-2019-00336 Quy trình sản xuất sữa chua nghệ nano (nano curcumin)  Trung tâm nghiên cứu triển khai - Khu công nghệ cao thành phố Hồ Chí Minh
10 2305 2-2018-00352 Hệ thống thiết bị để thực hiện quy trình sản xuất phân hữu cơ vi sinh và quy trình sản xuất phân hữu cơ vi sinh từ phân thải chăn nuôi công nghiệp Công ty cổ phần phân bón Fitohoocmon
11 2306 2-2019-00542 Lò đốt rác thải và hệ thống đốt rác sử dụng lò đốt này Công ty cổ phần Kim Quy
12 2307 2-2019-00532 Chế phẩm sinh học kích thích cây dó bầu tạo trầm hương Nguyễn Thị Thu
13 2308 2-2019-00597 Chế phẩm thuốc dùng để uống nổi trong dạ dày chứa clarithromycin và phương pháp bào chế chế phẩm này Cao Thị Thanh Thảo
14 2309 2-2017-00199 Máy hoàn thiện độ chống thấm của vải CREATING NANO TECHNOLOGIES, INC.
15 2310 2-2014-00244 Kết cấu liên kết giữa lốp không hơi và vành OTRAJET INC.
16 2311 2-2017-00033 Sản phẩm trà từ phiến lá cây atisô tươi và quy trình sản xuất sản phẩm này Công ty Cổ phần Dược Lâm Đồng LADOPHAR
17 2312 2-2016-00299 Dây buộc giày có kết cấu ba nhánh MING-CHE TSAI
18 2313 2-2020-00013 Máy xay nghiền rác thải hữu cơ tự động Phan Đăng Đạo
19 2314 2-2019-00328 Phương pháp sản xuất chất xúc tác cacbon sulfonat hóa dạng rắn có độ bền cao từ bèo lục bình Phòng Thí nghiệm trọng điểm Công nghệ lọc, hóa dầu
20 2315 2-2015-00301 Thiết bị xả hạt ISEKI & CO., LTD.
21 2316 2-2010-00286 Bộ lắp ráp bảng mạch chạm theo lớp Young Fast Optoelectronics Co., Ltd.
22 2317 2-2011-00228 Bình áp suất Han-Chin LAI
23 2318 2-2015-00259 Máy soi ven người lớn sử dụng điốt phát sáng công suất Phòng thí nghiệm Trọng điểm Điều khiển số và Kỹ thuật hệ thống
24 2319 2-2019-00364 Quy trình sản xuất vật liệu nano titan đioxit pha tạp nitơ được phủ hydroxyl apatit  Nguyễn Thị Huệ
25 2320 2-2015-00441 Đèn LED bẫy bắt côn trùng Công ty CP Bóng đèn Phích nước Rạng Đông
26 2321 2-2020-00111 Quy trình điều chế vi nhũ tương nano berberin CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ MỚI NHẬT HẢI
27 2322 2-2017-00420 Cấu trúc ADN biểu hiện mang gen ZmLEA14A và vi khuẩn Agrobacterium tumefaciens chứa cấu trúc ADN biểu hiện này Viện Nghiên cứu hệ gen
28 2323 2-2013-00222 Quy trình chọn quảng cáo phù hợp nhất trong số các quảng cáo có sẵn, theo chủ đề và khái niệm với nội dung văn bản tiếng Việt Viện Nghiên cứu Công nghệ FPT
29 2324 2-2018-00093 Mực in nhũ tương và phương pháp sản xuất mực in này Phòng Thí nghiệm Trọng điểm Công nghệ lọc, hóa dầu
30 2325 2-2018-00449 Quy trình sản xuất enzym catalaza từ gan bò Trường Đại học Khoa học tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội
31 2326 2-2010-00201 Hệ thống truy vấn viđeo hướng ngữ nghĩa dựa trên công nghệ nhận dạng tiếng nói Đại học Quốc Gia thành phố Hồ Chí Minh
32 2327 2-2020-00074 Quy trình xử lý nước thải từ dây chuyền sản xuất thuốc gợi nổ diazodinitrophenol (DDNP) VIỆN CÔNG NGHỆ MỚI/VIỆN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ QUÂN SỰ 
33 2328 2-2019-00442 Móng băng lắp ghép Công ty Cổ phần Khoa học Công nghệ Việt Nam (BUSADCO)
34 2329 2-2018-00541 Dụng cụ dạy học môn bóng chuyền Đặng Thành Long
35 2330 2-2020-00058 Phương pháp sản xuất bột huỳnh quang phát xạ đỏ và xanh lam dùng trong đèn chiếu sáng chuyên dụng cho thực vật Công ty Cổ phần Bóng đèn Phích nước Rạng Đông
36 2331 2-2020-00059 Phương pháp sản xuất bột huỳnh quang phát xạ cam, đỏ, đỏ xa và xanh lam dùng trong sản xuất đèn chiếu sáng chuyên dụng cho thực vật  Công ty Cổ phần Bóng đèn Phích nước Rạng Đông
37 2332 2-2017-00270 Quy trình sản xuất hỗn hợp alkaloit từ lá cây đu đủ (Carica papaya L.) Trường Đại học Bách khoa Hà Nội
38 2333 2-2017-00073 Cơ chất peptit đặc hiệu để xác định hoạt độ proteaza HIV-1 Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội
39 2334 2-2016-00309 Dụng cụ ghi và bàn phím để điều khiển các thiết bị công nghệ thông tin cho người sử dụng bị khuyết tật thị giác TRUE CORPORATION PUBLIC COMPANY LIMITED
40 2335 2-2015-00153 Kết cấu gấp gọn cho xe đẩy BEST CADDY CO., LTD.
41 2336 2-2019-00459 Sản phẩm phô mai - pa tê và quy trình sản xuất sản phẩm này CÔNG TY CỔ PHẦN SỮA VIỆT NAM (VINAMILK)
42 2337 2-2018-00147 Quy trình sản xuất bột sinh khối nấm đông trùng hạ thảo Cordyceps militaris VIỆN ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ
43 2338 2-2015-00127 Cụm nắp đáp ứng nhanh TAIWAN HON CHUAN ENTERPRISE CO., LTD.
44 2339 2-2019-00455 Quy trình nhân giống cây Đảng sâm (Codonopsis sp.) bằng nuôi cấy mô Viện Nghiên cứu và Phát triển Lâm nghiệp
45 2340 2-2014-00357 Phương tiện vận tải ISEKI & CO., LTD.
46 2341 2-2016-00089 Quy trình phân tích đa hình rs28364072 của gen mã hóa thụ thể gắn với IgE ái lực thấp (FCER2) Khoa Y Dược, Đại học Quốc gia Hà Nội (ĐHQGHN)
47 2342 2-2020-00039 Nắp hố ga bê tông cốt sợi Hoàng Tuấn Nghĩa
48 2343 2-2020-00038 Ghi bảo vệ gốc cây được chế tạo từ bê tông Nguyễn Văn Tuấn
49 2344 2-2016-00466 Kit realtime RT-PCR đa mồi để chẩn đoán nhanh virut Ebola Zaire Học viện Quân y
50 2345 2-2018-00189 Quy trình sản xuất mẻ cái chống oxy hóa dùng cho nhựa polyetylen tỷ trọng thấp Viện Nghiên cứu và Phát triển Vật liệu mới
51 2346 2-2015-00206 Máy may túi cầm tay YAO HAN INDUSTRIES CO., LTD.