Th 3, 16/07/2019 | 10:39 SA

Xem với cỡ chữ Đọc bài viết Tương phản

Danh sách Bằng độc quyền sáng chế công bố tháng 03/2019

(Nháy con trỏ chuột trực tiếp vào số bằng để tải bản mô tả toàn văn tương ứng)

STT

 

Số bằng

(tải về)

Số đơn

 

Tên SC/GPHI

 

Tên chủ văn bằng

 

1 20554 1-2016-00255 Thiết bị cấp sợi vào các kim của máy dệt kim Santoni S.P.A.
2 20555 1-2014-01558 Muối hai lần của axit malonic và phương pháp điều chế malonyl đihalogenua FMC Corporation
3 20556 1-2016-00794 Tác nhân xử lý đất chứa các hợp chất quinolin hoặc các muối của chúng làm hoạt chất và phương pháp phòng ngừa các bệnh cho thực vật bằng cách sử dụng tác nhân này MITSUI CHEMICALS AGRO, INC
4 20557 1-2008-01736 Kháng thể đơn dòng, dòng tế bào lai và phương pháp sản xuất kháng thể này AC IMMUNE SA
5 20558 1-2013-00610 Hợp chất dị vòng hoạt hóa protein kinaza được hoạt hoá bằng 5' adenosin monophosphat và dược phẩm chứa hợp chất này RIGEL PHARMACEUTICALS, INC.
6 20559 1-2017-00482 Trạm biến áp có lắp giá thao tác và tấm che máy biến áp, máng thu dầu và bể thu gom dầu khi xảy ra sự cố Công ty Cổ phần Tư vấn, Xây dựng và Dịch vụ Điện Việt
7 20560 1-2017-00849 Trạm biến áp hợp bộ kiểu đứng Công ty Cổ phần Tư vấn, Xây dựng và Dịch vụ Điện Việt
8 20561 1-2012-01380 Thiết bị nén chất lưu đa pha và thiết bị giãn nở chất lưu đa pha  EXXONMOBIL UPSTREAM RESEARCH COMPANY
9 20562 1-2012-01491 Khóa kéo trượt kín chất lỏng YKK CORPORATION
10 20563 1-2016-05114 Chế phẩm mực dùng để in lưới tốc độ cao, vật liệu in có lớp chế phẩm mực in này và phương pháp sản xuất vật liệu in này Teikoku Printing Inks Mfg. Co., Ltd.
11 20564 1-2016-05116 Chế phẩm mực dùng để in lưới, vật liệu in có lớp chế phẩm mực in này và phuơng pháp sản xuất vật liệu in này Teikoku Printing Inks Mfg. Co., Ltd.
12 20565 1-2012-01455 Thiết bị làm sạch nước WLI TRADING LIMITED
13 20566 1-2013-00419 Phương pháp nội suy ảnh SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
14 20567 1-2015-00076 Cơ cấu luồn chỉ bằng cách dẫn khí của máy khâu SUZUKI MANUFACTURING, LTD.
15 20568 1-2015-00496 Axit 5-aminotetrahyđroquinolin-2-carboxylic, quy trình điều chế chúng và thuốc chứa chúng BAYER PHARMA AKTIENGESELLSCHAFT
16 20569 1-2011-00168 Chất phụ gia thức ăn dùng cho vật nuôi, chế phẩm thức ăn dùng cho vật nuôi và phương pháp sản xuất chế phẩm này AJINOMOTO CO., INC.
17 20570 1-2012-01781 Liposom chứa irinotecan hoặc irinotecan hyđroclorua, phương pháp điều chế liposom này, thuốc tiêm liposom và quy trình bào chế thuốc tiêm liposom này JIANGSU HENGRUI MEDICINE CO., LTD.
18 20571 1-2016-00252 Hỗn hợp dược liệu chăm sóc tóc, lông và chế phẩm chứa hỗn hợp này Công ty cổ phần Sao Thái Dương
19 20572 1-2016-03384 Quy trình sản xuất chế phẩm được làm giàu thành phần vitamin E từ các dầu tự nhiên EVONIK DEGUSSA GMBH
20 20573 1-2016-04485 Phương tiện giao thông kiểu ngồi chân để hai bên Yamaha Hatsudoki Kabushiki Kaisha
21 20574 1-2017-02913 Bộ giải mã để giải mã video, bộ mã hóa để mã hóa video và phương pháp giải mã video GE Video Compression, LLC
22 20575 1-2016-04881 Vật dụng thấm hút UNICHARM CORPORATION
23 20576 1-2011-00682 Máy tạo hạt và cụm giá đỡ khuôn ép đùn được cách nhiệt dùng cho máy tạo hạt này GALA INDUSTRIES, INC.
24 20577 1-2012-00241 Hợp chất pyrimidinon có tác dụng làm chất ức chế phosphoinositit 3-kinaza và chế phẩm chứa chúng INCYTE HOLDINGS CORPORATION
25 20578 1-2014-00176 Thiết bị điốt dùng cho môđun tế bào năng lượng mặt trời SHINDENGEN ELECTRIC MANUFACTURING CO., LTD.
26 20579 1-2015-03192 Phần trước của xe kiểu yên ngựa HONDA MOTOR CO., LTD.
27 20580 1-2015-03717 Mạch khuếch đại công suất Doherty HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
28 20581 1-2015-04392 Khoang xả tràn để thoát nước mưa và đất HAN, Byungsook
29 20582 1-2012-03160 Thiết bị và phương pháp đính khuy mắt ngỗng YKK CORPORATION
30 20583 1-2014-00983 Hộp chứa chất hiện hình và hộp mực CANON KABUSHIKI KAISHA
31 20584 1-2014-02716 Phương pháp sản xuất tấm tản nhiệt MEIKO ELECTRONICS CO., LTD.
32 20585 1-2014-02727 Nắp và bộ đồ chứa có nắp này OWENS-BROCKWAY GLASS CONTAINER INC.
33 20586 1-2015-02121 Thiết bị và phương pháp điều khiển độ sáng CHUNG, Sang Min
34 20587 1-2015-04033 Khung cửa chống cháy có màn nước, phương pháp lắp khung cửa này và bộ khung cửa chống cháy có màn nước PARK, Dong-sub
35 20588 1-2011-00987 Lớp lót và vật liệu dạng lớp bao gồm lớp phủ nhựa chứa lớp lót này DIC Corporation
36 20589 1-2012-01774 Quy trình và dây chuyền sản xuất năng lượng theo cách không làm phát sinh khí thải bằng cách tận dụng nhiệt năng và hóa năng của nguyên liệu chứa cacbon RV LIZENZ AG
37 20590 1-2013-01237 Dụng cụ kích thích theo điểm bấm lên mặt SEILIN & CO.
38 20591 1-2015-01166 Giấy cuốn thuốc lá, quy trình sản xuất và điếu thuốc được làm từ giấy này DELFORTGROUP AG
39 20592 1-2012-03879 Quy trình và thiết bị để chế tạo các vật chứa thủy tinh có cổ được tạo ren bên trong, và vật chứa bằng thủy tinh có thể được tạo ra bằng quy trình và/hoặc thiết bị này OWENS-BROCKWAY GLASS CONTAINER INC.
40 20593 1-2013-01517 Viên làm sạch nhà vệ sinh dạng hình cầu chứa chất hoạt động bề mặt anion HENKEL AG & CO. KGAA
41 20594 1-2013-03550 Thiết bị nối dây Panasonic Intellectual Property Management Co., Ltd.
42 20595 1-2014-02456 Phương pháp tạo ra mẫu dẫn điện TORAY INDUSTRIES, INC.
43 20596 1-2015-04293 Máy cấy kéo tay liên hoàn Phạm Văn Lang
44 20597 1-2016-01694 Thiết bị thử tải và bộ chuyển mạch ghép dùng cho thiết bị thử tải này TATSUMI RYOKI CO., LTD.
45 20598 1-2011-01885 Thiết bị trạm gốc, thiết bị trạm di động và phương pháp truyền thông Sharp Kabushiki Kaisha
46 20599 1-2013-03960 Thiết bị điều khiển truyền thông và phương pháp điều khiển truyền thông SONY CORPORATION
47 20600 1-2011-00989 Thiết bị hiển thị thông tin và phương tiện đọc được bằng máy tính CASIO COMPUTER CO., LTD.
48 20601 1-2014-02071 Benzothienyl-pyrolotriazin được thế hai lần, quy trình điều chế chúng và dược phẩm chứa chúng BAYER PHARMA AKTIENGESELLSCHAFT
49 20602 1-2014-01171 Hợp chất 2-(chroman-6-yloxy)-thiazol được thế, quy trình điều chế và dược phẩm chứa hợp chất này SANOFI
50 20603 1-2014-01541 Hợp chất gây chết tế bào theo chương trình và dược phẩm chứa hợp chất này để điều trị bệnh ung thư và các bệnh miễn dịch và tự miễn dịch ABBVIE INC.
51 20604 1-2014-03047 Máy nướng thực phẩm LEE, Hyun Woo
52 20605 1-2014-04149 Quy trình kết hợp để điều chế acrolein và 3-metylmercapto propionaldehyt EVONIK DEGUSSA GMBH
53 20606 1-2015-01640 Phương pháp và thiết bị xác định và điều chỉnh chất lượng phân phối tiền trong thiết bị đầu cuối tự phục vụ GRG BANKING EQUIPMENT CO., LTD.
54 20607 1-2015-02174 Xe YAMAHA HATSUDOKI KABUSHIKI KAISHA 
55 20608 1-2015-02246 Hợp chất làm chất ức chế diaxylglyxerol axyltransferaza và dược phẩm chứa hợp chất này GLAXOSMITHKLINE LLC
56 20609 1-2015-03625 Bột nhão dẫn điện, phương pháp sản xuất mẫu mạch dẫn điện từ bột nhão dẫn điện này và bảng điều khiển có mạch dẫn điện được sản xuất bằng phương pháp này TORAY INDUSTRIES, INC.
57 20610 1-2015-03819 Cơ cấu hộp quay vòng tiền giấy và thiết bị xử lý tờ tiền có cơ cấu này GRG Banking Equipment Co., Ltd.
58 20611 1-2011-03355 Bộ khuôn đúc nhựa tổng hợp Yamashita Electric Co., Ltd.
59 20612 1-2014-01520 Phương tiện giao thông kiểu ngồi chân để hai bên Yamaha Hatsudoki Kabushiki Kaisha
60 20613 1-2014-01779 Hệ thống và phương pháp phát điện 8 RIVERS CAPITAL, LLC
61 20614 1-2014-01900 Hệ thống và phương pháp phát điện sử dụng cacbon điôxit siêu tới hạn được làm nóng bằng năng lượng mặt trời lai ghép với nhiên liệu hóa thạch 8 RIVERS CAPITAL, LLC
62 20615 1-2014-03539 Chất hoạt động bề mặt trong phổi tổng hợp dạng đông khô và quy trình điều chế nó DISCOVERY LABORATORIES, INC.
63 20616 1-2015-00533 Quy trình điều chế hợp chất 4-amino-5-flo-3-halo-picolinat được thế tại vị trí 6 DOW AGROSCIENCES LLC
64 20617 1-2015-00534 Hợp chất flopicolinoyl florua và quy trình điều chế hợp chất này DOW AGROSCIENCES LLC
65 20618 1-2015-02819 Bộ chỉ báo vị trí và phương pháp sản xuất bộ chỉ báo này Wacom Co., Ltd.
66 20619 1-2015-03261 Tã lót mặc UNICHARM CORPORATION
67 20620 1-2015-03262 Tã lót mặc dùng cho trẻ bé UNICHARM CORPORATION
68 20621 1-2013-01026 Chất quang dẫn chụp ảnh điện, phương pháp tạo ảnh và thiết bị tạo ảnh Ricoh Company, Ltd.
69 20622 1-2013-02115 Chất xúc tác để sản xuất olefin từ rượu, phương pháp sản xuất olefin, phương pháp sản xuất polyolefin và phương pháp sản xuất oxit olefin SUMITOMO CHEMICAL COMPANY, LIMITED
70 20623 1-2014-02640 Kết cấu hoàn thiện bề mặt bức tường và phương pháp hoàn thiện bề mặt bức tường JFE Galvanizing & Coating Co., Ltd.
71 20624 1-2015-01689 Hộp dịch vụ cao trình mặt đất tăng cường độ bền  CHANNELL COMMERCIAL CORPORATION
72 20625 1-2015-03655 Tấm đệm làm thoáng khí và phương pháp tạo thành tấm đệm làm thoáng khí này CARL FREUDENBERG KG
73 20626 1-2016-02175 Thiết bị không dây, nút mạng rađio và các phương pháp truyền thông trong các thiết bị này TELEFONAKTIEBOLAGET LM ERICSSON (PUBL)
74 20627 1-2011-00342 Phương pháp và thiết bị quản lý thành phần thiết bị mạng Nokia Solutions and Networks Oy
75 20628 1-2011-00595 Phương pháp và thiết bị để đúc liên tục dải mỏng BLUESCOPE STEEL LIMITED
76 20629 1-2011-02713 Hợp chất oligosacarit sắt và quy trình điều chế hợp chất này PHARMACOSMOS HOLDING A/S
77 20630 1-2011-02937 Quy trình hòa tan kim loại và chất lỏng ion thu được từ quy trình này    Petroliam Nasional Berhad (Petronas)
78 20631 1-2012-00155 Mũi giày trang trí nhiều lớp và phương pháp sản xuất mũi giày này JAH YIH ENTERPRISE CO., LTD.
79 20632 1-2012-01390 Chế phẩm nhựa đóng rắn được trong nước  Petroliam Nasional Berhad
80 20633 1-2015-02608 Vì kèo, hệ vì kèo và thanh biên dùng cho vì kèo PATCO, LLC
81 20634 1-2015-01977 Thiết bị phun chất lỏng với bộ cảm biến mức mực được tích hợp HEWLETT-PACKARD DEVELOPMENT COMPANY, L.P.
82 20635 1-2016-02856 Thiết bị không dây, nút mạng và các phương pháp truyền thông không dây trong các thiết bị này TELEFONAKTIEBOLAGET LM ERICSSON (PUBL)
83 20636 1-2007-02677 Hợp chất pyrolidin, quy trình điều chế hợp chất này và dược phẩm chứa nó OTSUKA PHARMACEUTICAL CO., LTD.
84 20637 1-2009-01999 Hệ thống đầu đốt nước cấp và quy trình đun nóng nước cấp dùng cho lò hơi thu hồi nhiệt NOOTER/ERIKSEN, INC.
85 20638 1-2013-01243 Phương pháp và hệ thống xử lý nước WATER STANDARD COMPANY
86 20639 1-2017-00847 Bệ xí xả nước TOTO LTD.
87 20640 1-2011-00233 Dung dịch nước ổn định dùng để tiêm chứa paracetamol UNI-PHARMA KLEON TSETIS PHARMACEUTICAL LABORATORIES S.A.
88 20641 1-2011-01994 Polypeptit endoglucanaza của nấm, chế phẩm enzym, phương pháp sản xuất và quy trình xử lý vật liệu xenluloza AB ENZYMES OY
89 20642 1-2011-02641 Thiết bị và phương pháp phân phối nicotin và/hoặc (các) alkaloit khác Philip Morris Products SA
90 20643 1-2013-00213 Phương pháp và hệ thống điều khiển sự truyền thông tin điều khiển đường lên, nút truyền thông di động và thiết bị người sử dụng TELEFONAKTIEBOLAGET L M ERICSSON (PUBL)
91 20644 1-2013-00846 Phương pháp và hệ thống cung cấp nguồn điện khẩn cấp cho nhà máy điện hạt nhân China General Nuclear Power Corporation
92 20645 1-2014-01044 Máy giặt Toshiba Lifestyle Products & Services Corporation
93 20646 1-2014-01710 Phương pháp tính toán độ sâu của hang hốc chứa dầu dưới đất GeoGreen21 Co., Ltd.
94 20647 1-2015-02115 Thiết bị hiển thị tinh thể lỏng Semiconductor Energy Laboratory Co., Ltd.
95 20648 1-2015-02800 Mạch cấp điện để thay đổi tần số nhấp nháy của đi-ôt phát quang J&C TECHNOLOGY CO., LTD.
96 20649 1-2017-00222 Thiết bị và phương pháp giải mã và hệ thống truyền tín hiệu HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
97 20650 1-2011-02969 Phương pháp đưa nucleaza đặc hiệu trình tự vào tế bào thực vật qua trung gian hạt nano và chế phẩm chứa hạt nano được phủ nucleaza đặc hiệu trình tự DOW AGROSCIENCES LLC
98 20651 1-2012-00553 Phương pháp chọn lọc chỉ thị dùng để chẩn đoán tình trạng dinh dưỡng của cây, phương pháp chẩn đoán tình trạng dinh dưỡng và phương pháp xác định tình trạng sinh trưởng của cây Oji Holdings Corporation
99 20652 1-2014-00135 Lò nung kiểu thanh di động và phương pháp để xử lý nhiệt chi tiết gia công bằng cách sử dụng lò nung này CHUGAI RO CO., LTD.
100 20653 1-2014-00968 Lò nung và phương pháp làm sạch phần bên trong của lò nung này CHUGAI RO CO., LTD. 
101 20654 1-2014-01416 Cấu trúc cửa sổ hoặc cửa ra vào có một đoạn khớp nối 45 độ KIM, Soon Seok
102 20655 1-2016-01945 Phương pháp xử lý bề mặt tấm thép được mạ hợp kim magie-nhôm-kẽm và tấm thép thu được bằng phương pháp này  NISSHIN STEEL CO., LTD.
103 20656 1-2016-03362 Cơ cấu bôi trơn động cơ HONDA MOTOR CO., LTD.
104 20657 1-2012-03364 Thiết bị khử lưu huỳnh trong khí xả kiểu ướt KUBOTA KASUI CORPORATION
105 20658 1-2014-01640 Hợp chất ức chế neprilysin, quy trình điều chế hợp chất này và dược phẩm chứa hợp chất này Theravance Biopharma R&D IP, LLC
106 20659 1-2014-02236 Hộp mực CANON KABUSHIKI KAISHA
107 20660 1-2009-01745 Thiết bị tách riêng chất rắn-chất lỏng Kabushiki Kaisha Toshiba
108 20661 1-2014-00788 Hệ thống mạng truyền thông không dây THE NIPPON SIGNAL CO., LTD.
109 20662 1-2015-00517 Mũ giày và phương pháp sản xuất mũ giày SHIMA SEIKI MFG., LTD.
110 20663 1-2015-01396 Vải dệt thoi dùng cho túi khí và quy trình sản xuất vải này Toray Industries, Inc.
111 20664 1-2016-00191 Phần chiết thu được từ nhân sâm, phương pháp điều chế và chế phẩm thúc đẩy mọc tóc và sinh trưởng tóc AMOREPACIFIC CORPORATION
112 20665 1-2011-02482 Phương pháp và thiết bị kết hợp dữ liệu hình ảnh ba chiều với dữ liệu đồ hoạ phụ trợ Koninklijke Philips Electronics N.V.
113 20666 1-2014-02009 Hệ thống phát điện sử dụng kết hợp nguồn hơi nước bên ngoài và năng lượng mặt trời WUHAN KAIDI ENGINEERING TECHNOLOGY RESEARCH INSTITUTE CO., LTD.
114 20667 1-2014-02466 Thiết bị và phương pháp phát hiện nhiễu loạn trong vật dẫn điện kim loại CRESATECH LIMITED
115 20668 1-2015-00175 Dụng cụ thái BENRINER CO., LTD.
116 20669 1-2015-04055 Thiết bị hiển thị lập thể tự động Koninklijke Philips N.V.
117 20670 1-2015-04335 Chế phẩm làm sạch được phân phối bởi bình bơm tạo bọt SHISEIDO COMPANY, LTD.