Th 3, 16/07/2019 | 10:53 SA

Xem với cỡ chữ Đọc bài viết Tương phản

Danh sách Bằng độc quyền sáng chế công bố tháng 05/2019

(Nháy con trỏ chuột trực tiếp vào số bằng để tải bản mô tả toàn văn tương ứng) 

STT Số bằng (tải về) Số đơn Tên SC/GPHI Tên chủ văn bằng
1 20830 1-2014-02461 Bệ xí tiết kiệm nước LEE, Jae Mo
2 20831 1-2015-02501 Hệ thống thiết bị phun oxy từ vòi phun của lò cao và phương pháp vận hành lò cao JFE Steel Corporation
3 20832 1-2015-03579 Thiết bị vệ sinh khô EKOLET OY
4 20833 1-2015-04592 Phương pháp giải mã tín hiệu viđeo KT CORPORATlON
5 20834 1-2015-04755 Cơ cấu đi dây điện dùng cho xe kiểu yên ngựa HONDA MOTOR CO., LTD.
6 20835 1-2016-03174 Phương pháp giải mã tín hiệu viđeo KT CORPORATION
7 20836 1-2016-03175 Phương pháp giải mã tín hiệu viđeo KT CORPORATION
8 20837 1-2016-03176 Phương pháp giải mã tín hiệu viđeo KT CORPORATION
9 20838 1-2016-03177 Phương pháp giải mã tín hiệu viđeo KT CORPORATION
10 20839 1-2016-03178 Phương pháp giải mã tín hiệu viđeo KT CORPORATION
11 20840 1-2016-03179 Phương pháp giải mã tín hiệu viđeo KT CORPORATION
12 20841 1-2016-04299 Phương pháp giải mã tín hiệu viđeo KT CORPORATION
13 20842 1-2016-04300 Phương pháp giải mã tín hiệu viđeo KT CORPORATION
14 20843 1-2011-00534 Quy trình điều chế chế phẩm vi khuẩn, chế phẩm vi khuẩn thu được từ quy trình này và thực phẩm chứa chế phẩm này CHR. HANSEN A/S
15 20844 1-2011-00955 Bình chứa để cấp chất dinh dưỡng MJN U.S. HOLDINGS LLC
16 20845 1-2011-00956 Bình chứa để cấp chất dinh dưỡng MJN U.S. HOLDINGS LLC
17 20846 1-2011-01337 Chế phẩm  và phương pháp phòng trừ các bệnh thực vật SUMITOMO CHEMICAL COMPANY, LIMITED
18 20847 1-2011-02805 Rôto khuấy và thiết bị khuấy Kazuhisa MURATA
19 20848 1-2013-01151 Phương pháp sản xuất anôt Industrie De Nora S.p.A.
20 20849 1-2014-01693 Hệ thống phát điện KAWASAKI JUKOGYO KABUSHIKI KAISHA
21 20850 1-2014-03256 Phương pháp sản xuất nắp vật chứa có tai kéo WI, Seman
22 20851 1-2014-03702 Thiết bị cuốn vòng tanh lốp Fuji Seiko Co., Ltd.
23 20852 1-2015-05033 Phương pháp truyền dữ liệu, trạm gốc, thiết bị người dùng và vật ghi đọc được bằng máy tính HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
24 20853 1-2014-03405 Cọc cừ thép, thành cọc cừ thép được tạo ra từ các cọc cừ thép và phương pháp sản xuất cọc cừ thép JFE Steel Corporation
25 20854 1-2014-04441 Dụng cụ ép lấy nước KIM, Young Ki
26 20855 1-2015-00417 Kết cấu nối giữa cột bê tông cốt thép và dầm thép JFE Steel Corporation
27 20856 1-2012-00289 Dược phẩm dạng nước chứa insulin, quy trình bào chế và thuốc được sản xuất từ dược phẩm này Sanofi-Aventis Deutschland GmbH
28 20857 1-2013-00875 Thiết bị đúc chuyển và phương pháp sản xuất sản phẩm cao su bằng thiết bị này Sumitomo Rubber Industries, Ltd.
29 20858 1-2016-04187 Phương pháp dẫn động quay cần trục KONECRANES GLOBAL CORPORATION
30 20859 1-2015-03540 Hợp chất pyrazol và dược phẩm chứa nó TEIJIN PHARMA LIMITED
31 20860 1-2012-03839 Tác nhân xử lý chất thải dạng khối và dạng hạt, bồn cầu và sản phẩm hấp thụ nước trong phân và nước tiểu ADACHI, KANICHI
32 20861 1-2012-03892 Thiết bị cắt sợi quang SEI OPTIFRONTIER CO., LTD.
33 20862 1-2014-02163 Phương pháp mã hóa chế độ dự báo trong ảnh M&K HOLDINGS INC.
34 20863 1-2015-00374 Phương pháp khôi phục chế độ dự báo trong ảnh  M&K HOLDINGS INC.
35 20864 1-2015-00376 Thiết bị mã hóa hình ảnh M&K HOLDINGS INC.
36 20865 1-2015-00377 Thiết bị mã hóa hình ảnh động M&K HOLDINGS INC.
37 20866 1-2015-00519 Hợp chất alkoxy pyrazol làm chất hoạt hóa guanylat xyclaza có thể hòa tan và dược phẩm chứa hợp chất này BOEHRINGER INGELHEIM INTERNATIONAL GMBH
38 20867 1-2016-00635 Phương pháp mã hóa chế độ dự báo trong ảnh M&K HOLDINGS INC.
39 20868 1-2016-00636 Thiết bị mã hoá hình ảnh M&K HOLDINGS INC.
40 20869 1-2016-00637 Thiết bị giải mã hình ảnh M&K HOLDINGS INC.
41 20870 1-2016-00652 Thiết bị mã hóa hình ảnh M&K HOLDINGS INC.
42 20871 1-2016-00653 Thiết bị mã hóa hình ảnh M&K HOLDINGS INC.
43 20872 1-2014-00732 Thiết bị biogas đa năng chế tạo sẵn hoạt động dựa trên nguyên lý hoàn lưu Nguyễn Hồng Sơn
44 20873 1-2014-00984 Đồ trang sức cá nhân CROSSFOR CO., LTD.
45 20874 1-2011-01747 Vi khuẩn Lactobacillus plantarum và chế phẩm để phòng ngừa hoặc điều trị bệnh đường ruột chứa vi khuẩn này CJ CHEILJEDANG CORP.
46 20875 1-2017-01440 Thiết bị hiển thị chữ nổi Braille cho người khiếm thị Trường Đại học Bách khoa Hà Nội
47 20876 1-2013-03490 Robot dưới nước Nguyễn Thiện Phúc
48 20877 1-2016-00237 Dàn thử nghiệm robot bay Nguyễn Thiện Phúc
49 20878 1-2015-04715 Quy trình cảnh báo trạng thái buồn ngủ của lái xe Viện Nghiên cứu Công nghệ FPT - Trường Đại học FPT
50 20879 1-2016-02328 Quy trình mạ điện tạo lớp phủ hợp kim niken cứng Trường Đại học Bách khoa Hà Nội
51 20880 1-2016-02710 Máy tạo hình ba chiều Viện Nghiên cứu Công nghệ FPT - Trường Đại học FPT
52 20881 1-2012-03237 Hộp hiện ảnh BROTHER KOGYO KABUSHIKI KAISHA
53 20882 1-2017-00472 Giường dành cho người bất động Nguyễn Xuân Phương
54 20883 1-2013-02087 Hệ thống tự chuyển chế độ sử dụng thiết bị di động thông minh theo vị trí và ngữ cảnh. Viện nghiên cứu công nghệ FPT
55 20884 1-2015-00109 Quy trình tổng hợp hợp chất alphitonin-4-O-beta-D-glucopyranosit Viện Hóa sinh biển - Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam
56 20885 1-2015-00383 Hệ thống phát điện bằng sức gió Nguyễn Văn Thành
57 20886 1-2014-01006 Kết cấu móng cho thiết bị xa bờ và phương pháp lắp ráp kết cấu móng này VALLOUREC DEUTSCHLAND GMBH
58 20887 1-2014-03934 Quy trình hàn liên kết dạng chữ T giữa nhôm với thép không mạ hay phủ lớp trung gian Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
59 20888 1-2013-00655 Đế cho hệ thống bán dẫn quang học, phương pháp sản xuất đế đó và hệ thống bán dẫn quang học sử dụng cho đế đó. SHIN-ETSU CHEMICAL CO., LTD.
60 20889 1-2016-05108 Hệ thống đốt rác thải đa năng ứng dụng để phát điện Phan Đăng Đạo
61 20890 1-2013-03042 Hệ thống và phương pháp xếp chồng sản phẩm có đầu cuối phía trước và đầu cuối phía sau khác biệt SENTINEL ENGINEERING (M) SDN. BHD.
62 20891 1-2014-02693 Dược phẩm kết hợp để điều trị bệnh ung thư TYME, INC.
63 20892 1-2015-01849 Bao gói vật dụng thấm hút UNICHARM CORPORATION
64 20893 1-2015-01880 Tã lót dùng một lần UNICHARM CORPORATION
65 20894 1-2015-02323 Tã lót dùng một lần UNICHARM CORPORATION
66 20895 1-2012-01117 Đèn đường chiếu sáng bằng điôt phát quang có hệ thống phát điện CHAN, Szekeun
67 20896 1-2010-02321 Quy trình sản xuất nhiên liệu CATALYTIC DISTILLATION TECHNOLOGIES
68 20897 1-2013-01121 Phương tiện phát quang không đồng nhất LOMOX LIMITED
69 20898 1-2014-02826 Máy điện TVS MOTOR COMPANY LIMITED
70 20899 1-2015-00699 Hợp phần nhựa tinh thể lỏng POLYPLASTICS CO., LTD.
71 20900 1-2015-02676 Thanh kim loại định hình dùng cho trần giả và kết cấu đỡ dùng cho trần giả CIPRIANI, Giuseppe
72 20901 1-2016-01508 Muối của axit 1-(3-metyl-2-oxo-2,3-đihyđro-1,3-benzoxazol-6-yl)-2,4-đioxo-3-[(1R)-4-(triflometyl)-2,3-đihyđro-1H-inđen-1-yl]-1,2,3,4-tetrahyđropyrimiđin-5-carboxylic, thuốc chứa muối này và quy trình điều chế muối này BAYER PHARMA AKTIENGESELLSCHAFT
73 20902 1-2018-00600 Phụ gia hỗn hợp dùng cho nhiên liệu, phương pháp sản xuất và phương pháp pha phụ gia hỗn hợp này vào nhiên liệu Phòng Thí nghiệm Trọng điểm Công nghệ lọc, hóa dầu 
74 20903 1-2015-01211 Thước dùng trong giáo dục phổ thông về góc và hàm lượng giác Phan Đình Minh
75 20904 1-2013-00417 Hợp chất tetrahydro-pyrido-pyrimidin, quy trình điều chế và dược phẩm chứa hợp chất này NOVARTIS AG
76 20905 1-2015-03683 Phương pháp dùng cho sơ đồ truyền không cấp phát đường lên, trạm gốc và thiết bị người dùng HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
77 20906 1-2017-04060 Phương pháp phản hồi thông tin trạng thái kênh, thiết bị người dùng và trạm cơ sở HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
78 20907 1-2011-01552 Bộ phận tổ hợp, bộ các chi tiết dạng panen để tạo ra bộ phận tổ hợp  UNILIN, BVBA
79 20908 1-2011-03234 Phương pháp làm tăng tốc độ chảy qua phễu của nguyên liệu hoạt tính sinh học trong quy trình sản xuất dược phẩm, phương pháp làm giảm xu hướng bám dính của nguyên liệu hoạt tính sinh học vào bề mặt bình chứa, phương pháp làm tăng tốc độ đưa nguyên liệu hoạt tính sinh học vào cơ thể bệnh nhân và phương pháp sản xuất chế phẩm được làm thích hợp cho việc đưa nguyên liệu hoạt tính sinh học vào cơ thể bệnh nhân ICEUTICA PTY LTD
80 20909 1-2012-02294 Quy trình sản xuất axit sulfuric MECS INC.
81 20910 1-2014-02477 Thiết bị chiếu sáng CHUNG, Sang Min
82 20911 1-2014-03914 Thiết bị đánh dấu dùng cho việc truyền thông di động HITACHI, LTD.
83 20912 1-2014-04437 ắc quy dùng cho xe điện META SYSTEM S.P.A.
84 20913 1-2015-00257 Giàn khoan nổi ngoài khơi và phương pháp ổn định giàn này TECHNIP FRANCE
85 20914 1-2013-00919 Thiết bị xử lý nhiệt bể chứa dầu TCTM LIMITED
86 20915 1-2014-01329 Quy trình alkyl hóa isoparafin UOP LLC
87 20916 1-2014-01403 Hợp chất heteroaryl pyridon và aza-pyridon dùng làm chất ức chế hoạt tính Bruton Tyrosin Kinaza và dược phẩm chứa hợp chất này F. Hoffmann-La Roche AG
88 20917 1-2014-01430 Thiết bị và phương pháp may dải băng, và thiết bị và phương pháp sắp đặt thân giày JUKI CORPORATION
89 20918 1-2014-01454 Phương pháp may dải băng và thiết bị may dải băng JUKI CORPORATION
90 20919 1-2014-01490 Thiết bị may dải băng JUKI CORPORATION
91 20920 1-2014-02067 Thiết bị xử lý viđeo và phương pháp điều khiển quá trình xử lý thông tin viđeo ba chiều Koninklijke Philips N.V.
92 20921 1-2014-02650 Thiết bị cắt chỉ và phương pháp cắt chỉ dùng cho máy khâu đường khâu kiểu móc xích nhiều chỉ YAMATO SEWING MACHINE MFG. CO. LTD.
93 20922 1-2015-03047 Phương pháp sản xuất than cốc luyện kim JFE STEEL CORPORATION
94 20923 1-2016-03664 Phương pháp truyền dữ liệu và thiết bị truyền thông HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
95 20924 1-2011-00110 Phương pháp và thiết bị người dùng để phát hiện lỗi của giao thức truy cập ngẫu nhiên LG ELECTRONICS INC.
96 20925 1-2013-02894 Phương pháp sản xuất virut gây hội chứng rối loạn hô hấp và sinh sản ở lợn (PRRSV) và phương pháp sản xuất chế phẩm chứa PRRSV BOEHRINGER INGELHEIM VETMEDICA GMBH
97 20926 1-2013-03285 Phương pháp và thiết bị tạo ra giao diện người dùng đồ họa SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
98 20927 1-2014-00136 Phương pháp giải mã viđeo SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
99 20928 1-2014-03863 Thiết bị điều khiển điện lập trình được SMARTSWITCH PTY LTD.
100 20929 1-2015-01557 Phương pháp cấu hình lại tài nguyên, trạm gốc HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
101 20930 1-2015-03444 Hợp chất pyridin, quy trình điều chế hợp chất này và dược phẩm chứa nó F. HOFFMANN-LA ROCHE AG
102 20931 1-2015-04672 Phương pháp mã hóa và phương pháp giải mã thông tin ánh xạ màu và thiết bị thực hiện các phương pháp này THOMSON LICENSING
103 20932 1-2016-03117 Phương pháp và hệ thống sản xuất các bộ phận giày theo cách tự động NIKE INNOVATE C.V.
104 20933 1-2016-05072 Màn hình cảm ứng, mạch điều khiển và phương pháp điều khiển màn hình này và thiết bị màn hình cảm ứng HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD. 
105 20934 1-2010-03522 Bộ phận đóng cho đồ chứa, đồ chứa và phương pháp bịt kín đồ chứa có sử dụng bộ phận đóng này CLIQLOC GMBH
106 20935 1-2011-01389 Kẹp tài liệu King Jim Co., Ltd.
107 20936 1-2011-01398 Kẹp tài liệu chứa phần ống King Jim Co., Ltd.
108 20937 1-2013-00421 Phương pháp giải mã ảnh và thiết bị mã hóa ảnh SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
109 20938 1-2014-04098 Thiết bị cố định cáp NEW GREEN CO., LTD.
110 20939 1-2015-00744 Thiết bị vệ sinh LIXIL CORPORATION
111 20940 1-2015-01932 Phương pháp truyền thông tin, thiết bị người sử dụng và trạm cơ sở HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
112 20941 1-2015-03796 Nắp liền bình rượu Nguyễn Việt Hưng
113 20942 1-2016-04123 Túi đựng vật chứa đa kích cỡ loại gắn khít CB-Biz Limited Liability Company
114 20943 1-2012-02555 Chế phẩm nhựa chống cháy dùng cho dây điện làm từ nhôm và dây điện làm từ nhôm chứa chế phẩm này YAZAKI CORPORATION
115 20944 1-2011-01662 Hạt tương tự virut và chế phẩm miễn dịch chứa hạt tương tự virut này GOVERNMENT OF THE UNITED STATES OF AMERICA, as represented by THE SECRETARY, DEPARTMENT OF HEALTH AND HUMAN SERVICES
116 20945 1-2017-02896 Cửa thu - thoát nước ống cống ngăn nghẹt rác và mùi hôi Công ty TNHH một thành viên thoát nước đô thị thành phố Hồ Chí Minh
117 20946 1-2015-04966 Máy dệt kim tròn kiểu mở dùng cho hàng dệt kim bao gồm khung đế có kích thước giảm SANTONI S.P.A.
118 20947 1-2015-04967 Máy dệt kim tròn kiểu mở dùng cho hàng dệt kim có cụm tháo dỡ và/hoặc thu gom vải SANTONI S.P.A.
119 20948 1-2011-03573 Thiết bị và phương pháp xử lý ảnh VELOS MEDIA INTERNATIONAL LIMITED
120 20949 1-2014-02348 Phương pháp và thiết bị cải thiện sự tái tạo âm thanh đa kênh, và vật ghi đọc được bởi máy tính thích ứng để thực hiện phương pháp này DOLBY LABORATORIES LICENSING CORPORATION
121 20950 1-2012-00262 Hợp chất pyrimiđin, chế phẩm phòng trừ loài gây hại không xương sống và phương pháp phòng trừ loài gây hại không xương sống FMC Corporation
122 20951 1-2011-01098 Thiết bị khử lưu huỳnh trong khí ống lò bằng nước biển, hệ thống khử lưu huỳnh bằng nước biển và phương pháp xử lý nước biển dùng để khử lưu huỳnh MITSUBISHI HITACHI POWER SYSTEMS, LTD.
123 20952 1-2013-00172 Đầu cuối truy nhập và phương pháp vận hành ở đầu cuối truy nhập QUALCOMM INCORPORATED
124 20953 1-2016-04568 Lưỡi gạt NOK CORPORATION
125 20954 1-2013-02264 Bộ phận kẹp dây NIFCO INC
126 20955 1-2012-00530 Vi khuẩn axit lactic và phương pháp sản xuất vi khuẩn axit lactic này CHR. HANSEN A/S
127 20956 1-2012-01348 Hỗn hợp để điều trị bệnh ung thư chứa chất ức chế MEK và chất ức chế B-Raf và dược phẩm chứa hỗn hợp này NOVARTIS AG
128 20957 1-2013-01180 Phương pháp sản xuất mạng lưới cacbon có cấu trúc nano tinh thể, mạng lưới cacbon và chế phẩm composit chứa mạng lưới cacbon này CarbonX B.V.
129 20958 1-2013-03943 Tấm thép mạ kẽm nhúng nóng có độ bền chống ăn mòn cao, có độ đồng nhất về hình dạng bên ngoài tốt và phương pháp sản xuất tấm thép này NIPPON STEEL & SUMITOMO METAL CORPORATION
130 20959 1-2015-04931 ống vách để sản xuất cọc bê tông cốt thép đường kính nhỏ đổ tại chỗ và quy trình sử dụng ống vách để sản xuất cọc bê tông này Phạm Quang Tú
131 20960 1-2013-03778 Dược phẩm dùng để điều trị các rối loạn chuyển hóa lipit Alfasigma S.p.A.
132 20961 1-2011-03645 Quy trình và thiết bị để khử độc khí ống khói SCHEUCH GMBH
133 20962 1-2012-03010 Phương pháp và thiết bị xác định chế độ tương tác Nokia Technologies OY
134 20963 1-2014-00140 Thiết bị giải mã ảnh SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
135 20964 1-2015-01976 Viên nén kali xitrat giải phóng kéo dài liều cao chứa sáp NOVEX SCIENCE PTE. LIMITED
136 20965 1-2007-01419 Gen khởi đầu axit nucleic thu được từ vi khuẩn loài Corynebacterium, băng biểu hiện chứa gen khởi đầu và vectơ chứa băng biểu hiện, tế bào chủ chứa vectơ và phương pháp biểu hiện gen sử dụng tế bào này CJ CHEILJEDANG CORPORATION
137 20966 1-2012-02260 Sản phẩm chịu lửa chứa lượng lớn ziricon oxit SAINT-GOBAIN CENTRE DE RECHERCHES ET D'ETUDES EUROPEEN
138 20967 1-2015-04313 Thiết bị được thiết kế để duy trì ổn định chi tiết không tiếp cận được cần được làm ổn định ở vị trí góc yêu cầu SAURER GERMANY GmbH & Co. KG
139 20968 1-2011-03251 Quy trình sản xuất polyuretan giãn nở và polyuretan giãn nở thu được theo quy trình này BASF SE 
140 20969 1-2011-01001 Phương pháp tăng nồng độ hemoglobin bào thai trong tế bào CHILDREN'S MEDICAL CENTER CORPORATION
141 20970 1-2011-01352 Chế phẩm tiền xúc tác chứa chất cho điện tử bên trong silyl este cho quy trình sản xuất polyme trên cơ sở olefin W. R. GRACE & CO.-CONN.
142 20971 1-2011-00745 Copolyme propylen chịu va đập dòng nóng chảy cao và quy trình polyme hoá để sản xuất copolyme này W. R. GRACE & CO.-CONN.
143 20972 1-2012-02137 Quy trình chế tạo khuôn đúc và chế phẩm dùng cho khuôn đúc KAO CORPORATION 
144 20973 1-2013-03418 Chất phủ lớp cuối dùng cho màng phủ chuyển hóa hóa học crom hóa trị ba DIPSOL CHEMICALS CO., LTD.
145 20974 1-2013-01276 Cụm đèn trước phụ và hệ thống đèn trước phụ để dùng ở phương tiện giao thông nghiêng vào trong khi đổi hướng và phương tiện giao thông nghiêng vào trong khi đổi hướng Yamaha Hatsudoki Kabushiki Kaisha
146 20975 1-2013-01704 Mối nối có ren dùng cho ống dẫn, chế phẩm để tạo ra màng phủ bôi trơn rắn dẻo nhiệt trên mối nối có ren dùng cho ống dẫn, và phương pháp sản xuất mối nối có ren dùng cho ống dẫn NIPPON STEEL & SUMITOMO METAL CORPORATION
147 20976 1-2016-02727 Phương pháp sản xuất thức ăn cho gà mái đẻ chứa ergothionein và trứng gà chứa ergothionein Origin Biotechnology KABUSHIKIKAISHA
148 20977 1-2012-00034 Cơ cấu mở dùng cho các ống hút của đồ chứa thực phẩm lỏng TETRA LAVAL HOLDINGS & FINANCE S.A.
149 20978 1-2012-02407 Tấm bao gói dạng lớp và hộp bao gói TETRA LAVAL HOLDINGS & FINANCE S.A.
150 20979 1-2012-03344 Trạm cán mỏng và phương pháp sản xuất tấm bao bì dạng lớp TETRA LAVAL HOLDINGS & FINANCE S.A.
151 20980 1-2013-00321 Hợp chất sắt (III) caseinsucxinylat, phương pháp điều chế và dược phẩm chứa hợp chất này ITALFARMACO SPA
152 20981 1-2011-01841 Hỗn hợp dầu và chất béo thực vật J-OIL MILLS, INC.
153 20982 1-2013-01374 Chế phẩm tẩy giặt chứa thuốc nhuộm bóng và lipaza, và phương pháp giặt vải sử dụng chế phẩm này UNILEVER N.V.
154 20983 1-2014-01204 Tã lót kiểu quần và phương pháp sản xuất tã lót kiểu quần này ZUIKO CORPORATION
155 20984 1-2014-01205 Vật dụng vệ sinh sử dụng một lần và phương pháp sản xuất vật dụng vệ sinh này ZUIKO CORPORATION
156 20985 1-2014-03572 Phương pháp sản xuất vật dụng thấm hút sử dụng một lần ZUIKO CORPORATION
157 20986 1-2011-01669 Lá đồng dùng làm mạch in và vật liệu mạch in dạng lớp thu được từ lá đồng này JX NIPPON MINING & METALS CORPORATION 
158 20987 1-2014-00676 Thiết bị mã hóa, thiết bị giải mã, phương pháp mã hóa và phương pháp giải mã Kabushiki Kaisha Toshiba
159 20988 1-2014-00907 Cơ cấu gia tốc nhiên liệu cho động cơ xăng Tạ Tuấn Minh
160 20989 1-2011-02472 Dải thép cán nóng và phương pháp tạo ra dải thép cán nóng này BLUESCOPE STEEL LIMITED
161 20990 1-2011-03381 Van MOKVELD VALVES B.V.
162 20991 1-2013-01509 Tổ hợp diệt cỏ chứa diflometansulfonylanilit được thế dimetoxytriazinyl và phương pháp phòng trừ thực vật không mong muốn BAYER INTELLECTUAL PROPERTY GMBH
163 20992 1-2013-03880 Phương pháp mã hóa tín hiệu viđeo và phương pháp giải mã tín hiệu viđeo KT CORPORATION
164 20993 1-2015-02809 Cụm ống bẫy lắp ghép cho bồn rửa WATOS COREA CO., LTD.
165 20994 1-2015-00490 Bếp có bộ phận điều chỉnh nhiên liệu KOVEA CO., LTD.
166 20995 1-2013-02699 Cơ cấu cửa chắn Panasonic Intellectual Property Management Co., Ltd.
167 20996 1-2014-03833 Dầm bê tông dự ứng lực chữ I với mặt cắt ngang được tối ưu hóa và phương pháp thiết kế dầm trên WOO KYUNG TECH
168 20997 1-2017-01443 ống thép được xử lý chuyển hóa hóa học và phương pháp sản xuất ống thép này NISSHIN STEEL CO., LTD.
169 20998 1-2012-01435 Polypeptit điều hòa miễn dịch có nguồn gốc từ interleukin-2 (IL-2) và dược phẩm chứa polypeptit này CENTRO DE INMUNOLOGIA MOLECULAR (CIM)
170 20999 1-2012-02195 Khóa kéo trượt mở ngược YKK CORPORATION
171 21000 1-2014-01599 Chế phẩm để loại lưu huỳnh chứa bitum và phương pháp sản xuất chế phẩm này  ALMAMET GMBH
172 21001 1-2014-03085 Bộ điều khiển của động cơ đốt trong có bộ tăng nạp TOYOTA JIDOSHA KABUSHIKI KAISHA
173 21002 1-2013-03743 Phương pháp giải mã, phương pháp mã hóa, thiết bị giải mã, thiết bị mã hóa, thiết bị mã hóa và giải mã ảnh và vật ghi Sun Patent Trust
174 21003 1-2015-03186 Tã lót dùng một lần UNICHARM CORPORATION
175 21004 1-2017-01325 Vật dụng thấm hút UNICHARM CORPORATION
176 21005 1-2011-02430 Phương pháp đánh giá tình trạng thiếu oxy ở đường tiêu hóa của động vật có vú CALMARK SWEDEN AKTIEBOLAG
177 21006 1-2011-01078 Phương pháp sản xuất kháng thể từ tế bào plasma INSTITUTE FOR RESEARCH IN BIOMEDICINE
178 21007 1-2011-01264 Quy trình sản xuất DL-metionyl-DL-metionin làm chất phụ gia thức ăn cho cá và động vật giáp xác EVONIK DEGUSSA GMBH
179 21008 1-2012-00754 Hệ thống thử nghiệm dùng để đánh giá sự tổn thương tế bào do tình trạng thiếu oxy gây ra CALMARK SWEDEN AKTIEBOLAG
180 21009 1-2012-03837 Chế phẩm hóa rắn chứa silic, sản phẩm hóa rắn của chế phẩm hóa rắn chứa silic và tấm nền khung dẫn được tạo ra từ chế phẩm hóa rắn chứa silic ADEKA CORPORATION
181 21010 1-2012-02223 Vi khuẩn và chủng vi khuẩn axit lactic, phương pháp sản xuất chúng, chế phẩm chứa chúng, sản phẩm sữa và phương pháp sản xuất sản phẩm sữa lên men  CHR. HANSEN A/S
182 21011 1-2015-00191 Bẫy bắt chuột tự động Nguyễn Đình Phương
183 21012 1-2013-01798 Bát ly tâm và hệ thống xử lý máu để phân tách máu toàn phần thành các thành phần máu HAEMONETICS CORPORATION
184 21013 1-2017-00259 Tấm thép không gỉ được mạ thiếc NISSHIN STEEL CO., LTD. 
185 21014 1-2012-02478 Hợp chất amin vòng và chất diệt trừ loài gây hại Nippon Soda Co., Ltd.
186 21015 1-2015-03400 Hợp chất pyrolo[2,3-d]pyrimidin dùng làm chất ức chế janus kinaza, dược phẩm và thuốc thú y chứa hợp chất này Pfizer Inc.
187 21016 1-2011-01117 Kết cấu đấu nối cụm lắp ráp thành phần điện, thiết bị điều chỉnh áp suất thủy lực và phương pháp chế tạo các chi tiết dẫn điện NISSIN KOGYO CO., LTD.
188 21017 1-2011-02596 Hợp chất sulfonamit, chế phẩm chứa chúng, phương pháp phòng trừ giun tròn ký sinh và hạt đã được xử lý E. I. DU PONT DE NEMOURS AND COMPANY
189 21018 1-2013-01611 Vật liệu phủ để phủ bề mặt trên của lớp tác nhân cầu hóa grafit được sử dụng trong quá trình cầu hóa grafit của gang ISHIKAWA LITE INDUSTRIES, CO., LTD. 
190 21019 1-2017-00641 Chế phẩm lỏng dẫn điện, sản phẩm có lớp phủ làm từ chế phẩm lỏng dẫn điện và phương pháp sản xuất sản phẩm này Teikoku Printing Inks Mfg. Co., Ltd.
191 21020 1-2011-01377 Tủ lạnh Panasonic Corporation
192 21021 1-2013-03767 Thiết bị và phương pháp phân loại hạt thành các cấp chất lượng QualySense AG
193 21022 1-2017-01688 Tấm nhiều lớp và bảng điều khiển cảm ứng TORAY INDUSTRIES, INC.
194 21023 1-2011-03326 Thức ăn cho cá dạng ép đùn và phương pháp cải thiện sự tích tụ màu trong thịt cá hồi Nutreco IP Assets B.V.
195 21024 1-2013-01605 Tấm thép kiểu hóa cứng lão hóa do ứng suất và phương pháp sản xuất tấm thép này NIPPON STEEL & SUMITOMO METAL CORPORATION
196 21025 1-2014-00069 Phương pháp và thiết bị mã hóa dữ liệu viđeo QUALCOMM INCORPORATED
197 21026 1-2014-01828 Phương pháp và thiết bị mã hóa viđeo QUALCOMM INCORPORATED
198 21027 1-2017-03286 Chế phẩm nhựa polyaxetal và bộ phận trượt Polyplastics Co., Ltd.
199 21028 1-2012-01232 Miếng dán HISAMITSU PHARMACEUTICAL CO., INC.
200 21029 1-2012-02216 Phương pháp nối hai bộ phận bằng cách hàn General Electric Technology GmbH
201 21030 1-2012-03455 Hợp chất steroit lacton không no ở vị trí thứ 7 (8) có tác dụng điều trị bệnh ung thư và dược phẩm chứa nó PHARMA MAR, S.A.
202 21031 1-2012-03584 Chế phẩm nhựa epoxy chứa nước và quy trình để phủ bề mặt dùng chế phẩm này TAESAN ENGINEERING CO., LTD.
203 21032 1-2015-02015 Phương pháp và thiết bị truyền dữ liệu dựa trên các mạng thuộc nhiều tiêu chuẩn truyền thông HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
204 21033 1-2015-03785 Cửa sập của bộ thông gió, cơ cấu đóng mở cửa sập và bộ thông gió Mitsubishi Electric Corporation
205 21034 1-2016-02782 Dược phẩm chứa 5-{4-(aminosulfonyl)phenyl}                                                            -2,2-đimetyl-4-(3-flophenyl)-3(2H)-furanon và viên nang chứa dược phẩm này CRYSTALGENOMICS, INC.
206 21035 1-2016-04909 Vật liệu dùng cho bộ phận nối NISSHIN STEEL CO., LTD.
207 21036 1-2011-02555 Hệ thống và phương pháp điều khiển động cơ SANYANG MOTOR CO., LTD.
208 21037 1-2012-00823 Thuốc dạng liều ở dạng viên nhện sấy đông khô, rắn, xốp hòa tan và phân rã nhanh và phương pháp sản xuất thuốc này IX BIOPHARMA LTD
209 21038 1-2012-02198 Cữ chặn dùng cho khóa kéo trượt YKK CORPORATION