Th 3, 16/07/2019 | 11:01 SA

Xem với cỡ chữ Đọc bài viết Tương phản

Danh sách Bằng độc quyền sáng chế công bố tháng 06/2019

(Nháy con trỏ chuột trực tiếp vào số bằng để tải bản mô tả toàn văn tương ứng) 

STT

 

Số bằng

(tải về)

Số đơn

 

Tên SC/GPHI

 

Tên chủ văn bằng

 

1 21039 1-2013-00864 Thiết bị điều khiển nạp dùng cho xe chạy điện HONDA MOTOR CO., LTD.
2 21040 1-2012-00643 Chế phẩm lỏng chứa paracetamol trong dung môi dạng nước ổn định khi bảo quản và phương pháp bào chế chế phẩm này NEOGEN N.V.
3 21041 1-2014-02663 Thiết bị di động BlackBerry Limited
4 21042 1-2014-00990 Hệ thống chiếu đa điểm CJ CGV CO., LTD. 
5 21043 1-2010-02931 Phương pháp truyền và thu thông tin trong hệ thống truyền thông và thiết bị truyền thông không dây QUALCOMM INCORPORATED
6 21044 1-2012-03335 Xe ngồi kiểu yên ngựa YAMAHA HATSUDOKI KABUSHIKI KAISHA
7 21045 1-2013-02874 Vật liệu chắn sáng dùng cho dụng cụ quang học, bộ phận quang học và thiết bị thu hình ảnh KIMOTO CO., LTD.
8 21046 1-2014-00178 Phương pháp phân biệt các vùng trong chuỗi gồm N ảnh số sơ cấp, phương pháp hiển thị các nhóm tế bào nằm trong lát cắt mô vi phẫu và phương pháp hiển thị phân bố ba chiều của nhiều nhóm tế bào và cấu trúc tế bào nằm trong cùng một không gian ba chiều trong mẫu mô vi phẫu MEDETECT AB
9 21047 1-2015-00037 Hệ thống và phương pháp phân tách nhiều pha EXXONMOBIL UPSTREAM RESEARCH COMPANY
10 21048 1-2015-04369 Kim trượt GROZ-BECKERT KG
11 21049 1-2018-01216 Thiết bị xoắn dây điện và phương pháp xoắn dây điện SHINMAYWA INDUSTRIES, LTD.
12 21050 1-2014-03849 Xe kiểu tay ga HONDA MOTOR CO., LTD.
13 21051 1-2015-00848 Máy giặt Panasonic Intellectual Property Management Co., Ltd.
14 21052 1-2015-01720 Bộ lọc không khí của xe kiểu ngồi để chân hai bên HONDA MOTOR CO., LTD.
15 21053 1-2016-00393 Thiết bị sản xuất nhiên liệu cốc CATALYTIC DISTILLATION TECHNOLOGIES 
16 21054 1-2016-03368 Đồ chứa LED được nạp photpho  GE LIGHTING SOLUTIONS, LLC
17 21055 1-2012-03081 Thiết bị khởi động động cơ SANYANG MOTOR CO., LTD.
18 21056 1-2013-01379 Chất hấp phụ y tế và phương pháp sản xuất chất hấp phụ này FUTAMURA KAGAKU KABUSHIKI KAISHA
19 21057 1-2013-01666 Hệ thống phát điện sử dụng thiết bị tạo khí plasma KOREA BASIC SCIENCE INSTITUTE
20 21058 1-2015-00933 Thuốc nhuộm antraquinon anion đime và phương pháp điều chế chúng Clariant International Ltd.
21 21059 1-2014-02096 Máy tập thể dục SATIAN INDUSTRIES CO LTD.
22 21060 1-2013-01715 Chế phẩm sủi ổn định khi bảo quản EFFRX PHARMACEUTICALS SA
23 21061 1-2013-03103 Tấm thép để dập nóng và phương pháp sản xuất tấm thép này  NIPPON STEEL & SUMITOMO METAL CORPORATION
24 21062 1-2015-00695 Máy giặt Toshiba Lifestyle Products & Services Corporation
25 21063 1-2011-00512 Phương pháp điều chế chế phẩm để thay thế gôm ả rập và phương pháp điều chế chế phẩm gôm ả rập TIC GUMS, INC.
26 21064 1-2013-00488 Phương pháp và hệ thống khí hóa gián tiếp sinh khối sử dụng hơi nước SUNSHINE KAIDI NEW ENERGY GROUP CO., LTD.
27 21065 1-2013-02360 Hỗn hợp xi măng, chất phụ gia xi măng và phương pháp sản xuất xi măng trộn TAIHEIYO CEMENT CORPORATION
28 21066 1-2014-03568 Khay chứa mẫu lõi PROSPECTORS IP HOLDINGS PTY LIMITED
29 21067 1-2017-02862 Hợp chất vòng, chế phẩm dùng cho vật liệu quang học chứa hợp chất này, vật liệu quang học và phương pháp sản xuất vật liệu quang học MITSUBISHI GAS CHEMICAL COMPANY, INC.
30 21068 1-2017-03916 Tấm thép được mạ Zn-Al-Mg và phương pháp sản xuất tấm thép được mạ Zn-Al-Mg này NIPPON STEEL & SUMITOMO METAL CORPORATION
31 21069 1-2014-02006 Cụm chứa chất hiện ảnh, hộp mực xử lý và thiết bị tạo ảnh chụp ảnh điện CANON KABUSHIKI KAISHA
32 21070 1-2014-03404 Cọc cừ thép, thành cọc cừ thép được tạo ra từ các cọc cừ thép và phương pháp sản xuất cọc cừ thép JFE Steel Corporation
33 21071 1-2014-03939 Thiết bị hiển thị hoạt động máy giặt và máy giặt được lắp thiết bị này Panasonic Intellectual Property Management Co., Ltd.
34 21072 1-2015-00829 Hợp chất pyrazol carboxamit dùng làm chất điều biến thụ thể liên quan đến amin vết (TAAR), quy trình điều chế hợp chất này và dược phẩm chứa chúng F. HOFFMANN-LA ROCHE AG
35 21073 1-2016-02701 Máy đào đường hầm và phương pháp ngăn chặn hoặc làm giảm sự mất khả năng hoạt động của máy đào đường hầm N. JET ENGINEERING CO., LTD.
36 21074 1-2017-04789 Chất khắc ăn mòn, dung dịch bổ sung vào chất khắc ăn mòn và phương pháp sản xuất mạch in bằng đồng MEC COMPANY LTD.
37 21075 1-2012-03565 Phương pháp và thiết bị chuyển vùng sử dụng giao diện X2 trong hệ thống truyền thông di động SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
38 21076 1-2015-01910 Hợp chất xyclohexen được thế ở vị trí biaryl hoặc biaryl dị vòng làm chất ức chế protein vận chuyển cholesteryleste (CETP) và dược phẩm chứa hợp chất này CHONG KUN DANG PHARMACEUTICAL CORP.
39 21077 1-2009-02093 Dược phẩm dạng liều đơn vị và kit chứa hạt nano chứa albumin và rapamycin hoặc dẫn xuất của nó ABRAXIS BIOSCIENCE, LLC
40 21078 1-2014-00022 Hộp cấp chất hiện ảnh và hệ thống cấp chất hiện ảnh CANON KABUSHIKI KAISHA
41 21079 1-2015-02522 Phương pháp và thiết bị truyền thông không dây QUALCOMM INCORPORATED
42 21080 1-2015-02704 Bẫy côn trùng sử dụng đèn LED tia cực tím SEOUL VIOSYS CO., LTD.
43 21081 1-2012-01259 Hệ thống thông báo tin tức khẩn cấp đa phương thức Chunghwa Telecom Co., Ltd.
44 21082 1-2013-01394 Phương pháp điều khiển sự tăng năng lượng trong thời gian ngắn ở tuabin hơi SIEMENS AKTIENGESELLSCHAFT
45 21083 1-2016-05151 Phương pháp xử lý dữ liệu ảnh INFOBRIDGE PTE. LTD.
46 21084 1-2016-05152 Phương pháp giải mã dữ liệu ảnh INFOBRIDGE PTE. LTD.
47 21085 1-2016-05153 Phương pháp khử nhiễu khối trong ảnh được khôi phục INFOBRIDGE PTE. LTD.
48 21086 1-2016-05154 Phương pháp xử lý ảnh được khôi phục INFOBRIDGE PTE. LTD.
49 21087 1-2011-03148 Chế phẩm có mùi thơm có tác dụng gây ngủ  AMOREPACIFIC CORPORATION
50 21088 1-2012-02617 Van chuyển đường dẫn dòng và cơ cấu kiểm soát xả dùng cho chất lưu có van chuyển này KOGANEI CORPORATION
51 21089 1-2013-02427 Phương pháp và thiết bị mã hóa dự báo ảnh, phương pháp và thiết bị giải mã dự báo ảnh NTT DOCOMO, INC.
52 21090 1-2015-02682 Bộ con lăn cửa và kết cấu lắp cửa YKK AP INC.
53 21091 1-2016-03114 Chế phẩm thủy lực dạng lỏng dùng cho máy kéo CHEVRON ORONITE COMPANY LLC
54 21092 1-2013-01586 Thiết bị dẫn động xe điện HONDA MOTOR CO., LTD.
55 21093 1-2013-03414 Phương pháp tái sinh chất xúc tác hydro hóa LG CHEM, LTD.
56 21094 1-2011-03418 Thiết bị đầu cuối truyền thông vô tuyến, thiết bị trạm gốc, phương pháp truyền thông vô tuyến và mạch tích hợp Sun Patent Trust
57 21095 1-2014-00935 Phương pháp mở tệp tin, thiết bị mở tệp tin và thiết bị đầu cuối TENCENT TECHNOLOGY (SHENZHEN) COMPANY LIMITED
58 21096 1-2015-02222 Phương pháp để quản lý nhóm trong khi truyền thông máy đến máy và máy chủ nhóm dùng cho truyền thông máy đến máy HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
59 21097 1-2015-03548 Phương pháp tính phí ứng dụng và thiết bị có chức năng kích hoạt tính phí HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
60 21098 1-2015-04941 Hợp chất inđol, dược phẩm và chế phẩm kết hợp chứa hợp chất này ASTRAZENECA AB
61 21099 1-2016-01905 Kim lấy máu an toàn SHANGHAI JINTA MEDICAL CO., LTD
62 21100 1-2012-02115 Phương pháp và hệ thống đẩy thông tin TENCENT TECHNOLOGY (SHENZHEN) COMPANY LIMITED
63 21101 1-2013-03518 Phương pháp sản xuất ống lồng Meikoseiki Co. Ltd.
64 21102 1-2014-02738 Thiết bị cầm tay sử dụng điện để điều trị da Swiss Spa System Ltd.
65 21103 1-2015-01941 Cơ cấu cấp điện nguồn của xe kiểu yên ngựa HONDA MOTOR CO., LTD.
66 21104 1-2015-02764 Phương pháp và trạm cơ sở để lựa chọn đơn vị rađio làm việc từ xa dùng cho thiết bị người dùng HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
67 21105 1-2015-02995 Phương pháp và thiết bị xác định ứng viên kênh điều khiển đường xuống vật lý nâng cao (EPDCCH) HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
68 21106 1-2015-03416 Phương pháp và thiết bị kích hoạt thao tác dùng cho truyền thông máy đến máy HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
69 21107 1-2008-01446 Hợp chất oxazol và quy trình điều chế, dược phẩm chứa hợp chất oxazol và quy trình bào chế OTSUKA PHARMACEUTICAL CO., LTD.
70 21108 1-2011-03416 Phương pháp xử lý sinh học nước thải KANSAI COKE AND CHEMICALS CO., LTD.
71 21109 1-2016-04284 Hệ thống điều khiển truy cập thông qua quy trình xác thực vân tay đồng thời nhiều người dùng với nhiều vai trò khác nhau Công ty Cổ phần Công nghệ Hội tụ UCONSYS
72 21110 1-2013-04045 Xe kiểu yên ngựa HONDA MOTOR CO., LTD.
73 21111 1-2014-02339 Máy chuyển động quay TOCIRCLE INDUSTRIES AS
74 21112 1-2013-03968 Hợp chất peptit keto-epoxit dạng tinh thể và phương pháp điều chế hợp chất này  Onyx Therapeutics, Inc.
75 21113 1-2015-01731 Dung dịch khoan vi bọt gốc nước dùng cho các vỉa chứa có áp suất thấp Viện Dầu khí Việt Nam
76 21114 1-2012-02102 Phương pháp và thiết bị truyền thông sử dụng ít nhất bốn sóng mang NOKIA CORPORATION
77 21115 1-2011-03402 Phân tử liên kết của người có khả năng trung hòa virut cúm H3N2 và dược phẩm chứa phân tử liên kết này JANSSEN VACCINES & PREVENTION B.V.
78 21116 1-2015-04656 Phương pháp chế tạo phần quay của máy thủy lực, phần quay được chế tạo theo phương pháp này, máy thủy lực và thiết bị chuyển đổi năng lượng GE RENEWABLE TECHNOLOGIES
79 21117 1-2014-01574 Phương pháp và thiết bị để mã hóa và giải mã vị trí dựa trên cây không gian giới hạn Interdigital Madison Patent Holdings
80 21118 1-2014-02121 Thiết bị kiểm soát áp suất nhiên liệu và thiết bị cung cấp nhiên liệu bao gồm thiết bị kiểm soát này MIKUNI CORPORATION
81 21119 1-2011-00127 Dụng cụ đóng dấu PLUS CORPORATION
82 21120 1-2011-02536 Phương pháp và hệ thống đóng bao liên tục GALA INDUSTRIES, INC.
83 21121 1-2013-03039 Cụm giảm chấn quay và phương pháp chế tạo cụm giảm chấn quay này NIFCO INC 
84 21122 1-2014-01275 Kết cấu lắp nắp che làm bằng nhựa HONDA MOTOR CO., LTD.
85 21123 1-2015-03350 Kết cấu kẹp chặt ống TOYOX CO., LTD. 
86 21124 1-2014-01142 Phương pháp xử lý sản phẩm dệt NOVOZYMES A/S
87 21125 1-2011-03216 Thiết bị điều chỉnh thủy lực và phương pháp sản xuất thiết bị này NISSIN KOGYO CO., LTD.
88 21126 1-2016-01810 Chế phẩm nhựa phủ loại hóa rắn bằng tia cực tím, sản phẩm được phủ bằng chế phẩm này và phương pháp sản xuất sản phẩm này Teikoku Printing Inks Mfg. Co., Ltd.
89 21127 1-2014-02332 Cụm lắp ráp đui đèn huỳnh quang KHANAMPORNPAN, Viroj
90 21128 1-2016-03246 Thiết bị điện tử và phương pháp kiểm tra mạch logic dạng số TELEFONAKTIEBOLAGET LM ERICSSON (PUBL)
91 21129 1-2014-00571 Thiết bị chiếu sáng dùng cho xe kiểu ngồi để chân hai bên HONDA MOTOR CO., LTD.
92 21130 1-2014-00953 Bề mặt dẫn hướng có thể thay thế được, phương pháp thay thế và cơ cấu đầu cuộn để cuộn nguyên liệu dạng kéo dài đã cán nóng Siemens Industry, Inc
93 21131 1-2016-02035 Thiết bị kích thích tăng trưởng kiểu giày dép SJAY MEDIENCE CO., LTD.
94 21132 1-2013-02297 Phương pháp đánh bóng bề mặt kim cương TOYO SEIKAN GROUP HOLDINGS, LTD.
95 21133 1-2015-03418 Bộ nối SUMITOMO WIRING SYSTEMS, LTD.
96 21134 1-2016-00929 Cơ cấu điều khiển việc dừng chế độ chạy không tải HONDA MOTOR CO., LTD.
97 21135 1-2011-01972 Thiết bị đầu cuối, thiết bị trạm gốc, phương pháp được thực hiện bởi thiết bị đầu cuối và phương pháp được thực hiện bởi thiết bị trạm gốc SHARP KABUSHIKI KAISHA
98 21136 1-2015-02454 Phương pháp và thiết bị tạo ra dòng bit thể hiện mô hình ba chiều, và phương pháp và thiết bị giải mã dòng bit này THOMSON LICENSING
99 21137 1-2015-04480 Monohydrat của elobixibat và dược phẩm chứa hợp chất này ELOBIX AB
100 21138 1-2016-03014 Thiết bị mã hóa dự đoán viđeo, thiết bị giải mã dự đoán viđeo, phương pháp mã hóa dự đoán viđeo, phương pháp giải mã dự đoán viđeo và vật ghi NTT DOCOMO, INC.
101 21139 1-2017-02465 Hợp chất episulfua và chế phẩm để làm vật liệu quang học chứa hợp chất này MITSUBISHI GAS CHEMICAL COMPANY, INC.
102 21140 1-2012-00781 Sản phẩm được phủ vật liệu từ KANSAI PAINT CO., LTD.
103 21141 1-2013-00525 Cơ cấu đấu dây Panasonic Intellectual Property Management Co., Ltd.
104 21142 1-2015-04214 Panen sàn SENQCIA CORPORATION
105 21143 1-2016-03372 Phương pháp và bộ truyền để truyền dữ liệu HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD. 
106 21144 1-2011-00459 Thuốc nhuộm axit và quy trình điều chế thuốc nhuộm này ARCHROMA IP GMBH
107 21145 1-2013-00358 Muối canxi của hợp chất ức chế dihydroorotat dehydrogenaza, dược phẩm và thuốc chứa hợp chất này và quy trình điều chế hợp chất này 4SC AG
108 21146 1-2013-03552 Phương pháp xử lý một hoặc nhiều thông tin khởi động liên kết với nội dung auđio/viđeo (A/V), vật ghi đọc được bằng máy tính, thiết bị thu nội dung auđio/viđeo (A/V) và thiết bị cung cấp thông tin SONY CORPORATION
109 21147 1-2014-00998 Tranzito có cực điều khiển cách ly (lGBT) và phương pháp sản xuất tranzito này TOYOTA JIDOSHA KABUSHIKI KAISHA
110 21148 1-2014-01646 Hợp chất (hetero)aryl xyclopropylamin dùng làm chất ức chế demetylaza đặc hiệu lysin 1 (LSD1) và dược phẩm chứa hợp chất này ORYZON GENOMICS, S.A.
111 21149 1-2015-04983 Cầu mố rỗng lắp ghép Công ty cổ phần khoa học công nghệ Việt Nam
112 21150 1-2017-02516 Hệ thống quản lý môđem wi-fi trên ứng dụng di động Viện Nghiên cứu Công nghệ FPT - Trường Đại học FPT 
113 21151 1-2017-02777 Cơ cấu bảo vệ thiết bị di động khi rơi Viện Nghiên cứu Công nghệ FPT - Trường Đại học FPT 
114 21152 1-2017-01948 Viên than nhiều lớp có khả năng khử các chất độc hại Nguyễn Thị Hiện
115 21153 1-2014-03075 Vỏ tàu cá composit có phần thân được tạo thành từ nhiều phân đoạn giống nhau Nguyễn Thiện Phúc
116 21154 1-2015-03432 Phương pháp và thiết bị xử lý giao thoa tín hiệu HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
117 21155 1-2018-02839 Phương pháp mã hóa và giải mã viđeo phân tán Đinh Triều Dương 
118 21156 1-2016-05155 Phương pháp xử lý sau ảnh được khôi phục áp dụng bù cạnh INFOBRIDGE PTE. LTD.
119 21157 1-2016-05157 Phương pháp xử lý sau ảnh được khôi phục áp dụng bù cạnh INFOBRIDGE PTE. LTD.
120 21158 1-2012-01105 ống chống khuẩn và thùng chứa có lắp ống chống khuẩn này ARISTON THERMO (CHINA) CO., LTD.
121 21159 1-2015-00127 Hệ thống túi khí của xe kiểu yên ngựa HONDA MOTOR CO., LTD.
122 21160 1-2015-03435 Thiết bị và phương pháp cấp điện cho lò hồ quang điện DANIELI AUTOMATION S.P.A.
123 21161 1-2012-00061 Nền để bảo vệ người và động vật nuôi, chế phẩm trong nước để tạo ra nền có lớp phủ thuốc diệt côn trùng và phương pháp kiểm soát côn trùng gây hại để bảo vệ người và động vật nuôi BASF SE
124 21162 1-2012-00399 Hợp chất heteroaryl-N-aryl carbamat và chế phẩm trừ dịch hại chứa hợp chất này DOW AGROSCIENCES LLC
125 21163 1-2012-01575 Vật mang tin dạng in, phương pháp xử lý thông tin, thiết bị xử lý thông tin YOSHIDA, Kenji
126 21164 1-2012-02226 Hợp chất phenylpyrazol và dược phẩm chứa hợp chất này TAISHO PHARMACEUTICAL CO., LTD.
127 21165 1-2012-03008 Phương pháp và phương tiện kết hợp các màn hình của nhiều thiết bị Nokia Technologies OY
128 21166 1-2012-03069 Dược phẩm dùng ngoài đường tiêu hóa chứa atorvastatin, phương pháp bào chế dược phẩm, hạt đông khô chứa atorvastatin và phương pháp điều chế hạt đông khô này CUMBERLAND PHARMACEUTICALS, INC.
129 21167 1-2013-00276 Bản lề xoắn điều chỉnh được WATERSON CORP.
130 21168 1-2013-01440 Tấm cảm ứng loại mỏng và đầu cuối di động có tấm cảm ứng này SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
131 21169 1-2013-02292 Cụm lắp ráp trộn và phân phối vữa thạch cao UNITED STATES GYPSUM COMPANY
132 21170 1-2013-02416 Hệ thống điều khiển từ xa ASAHI DENSO CO., LTD.
133 21171 1-2013-02562 Vật liệu mạ kim loại bao gồm thép cacbon-nhôm-thép cacbon EDENTECH CO., LTD.
134 21172 1-2013-03174 Chất xúc tác phản ứng tổng hợp Fischer-Tropsch hoạt hóa Japan Oil, Gas and Metals National Corporation
135 21173 1-2014-01772 Phương pháp và thiết bị nhận dạng chất liệu dạng giấy GRG BANKING EQUIPMENT CO., LTD.
136 21174 1-2014-02976 Gói dược phẩm MARUHO CO., Ltd.
137 21175 1-2014-03212 Găng tay và phương pháp sản xuất găng tay này ALPINESTARS RESEARCH SRL
138 21176 1-2014-04267 Giày dép có mũ giày và kết cấu đế giày được gắn chặt vào mũ giày NIKE INNOVATE C.V.
139 21177 1-2015-01143 Cơ cấu lắp thiết bị viễn thông không dùng tay vào mũ bảo hiểm MAT GLOBAL SOLUTIONS, SL
140 21178 1-2015-02758 Bộ phận vận chuyển dải từ tính và phương pháp thu, lưu trữ và truyền thẻ dải từ tính SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD
141 21179 1-2016-03098 Cửa cuốn GMP NV
142 21180 1-2016-03145 Cơ cấu giữ bó dây điện HONDA MOTOR CO., LTD.
143 21181 1-2016-04835 Máy giặt TOSHIBA LIFESTYLE PRODUCTS & SERVICES CORPORATION
144 21182 1-2017-01538 Máy điều hòa không khí DAIKIN INDUSTRIES, LTD.
145 21183 1-2017-02906 Vật ghi có thể đọc được bằng máy tính không chuyển tiếp để lưu trữ dữ liệu kết hợp với video GE Video Compression, LLC
146 21184 1-2017-03168 Khối trao đổi nhiệt của máy điều hòa không khí DAIKIN INDUSTRIES, LTD.
147 21185 1-2012-01242 Quy trình ép dầu cọ hoặc dầu hạt cọ trong máy lọc ép và máy lọc ép dùng cho quy trình này ANDRITZ AG
148 21186 1-2012-01260 Hệ thống và phương pháp truyền tin khẩn cấp dạng tương thích Chunghwa Telecom Co., Ltd.
149 21187 1-2013-00678 Thiết bị cảm ứng và phương pháp thực hiện kiểm soát thư mục dựa trên tiếp xúc dùng cho thiết bị cảm ứng này SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
150 21188 1-2014-01624 Phương pháp đóng chai và hệ thống đóng chai  DAI NIPPON PRINTING CO., LTD.
151 21189 1-2015-01440 Thiết bị và phương pháp nhận biết số trên tờ tiền giấy GRG Banking Equipment Co., Ltd.
152 21190 1-2016-02368 Lớp phân cực và tấm phân cực bao gồm lớp phân cực SUMITOMO CHEMICAL COMPANY, LIMITED
153 21191 1-2016-02369 Lớp phân cực và tấm phân cực bao gồm lớp phân cực SUMITOMO CHEMICAL COMPANY, LIMITED
154 21192 1-2017-01054 Hợp kim hàn không chứa chì dùng để phủ sơ bộ đầu nối và linh kiện điện tử được phủ sơ bộ bằng hợp kim hàn này Senju Metal Industry Co., Ltd.
155 21193 1-2011-00592 Quy trình sản xuất gạo hoàn nguyên DSM IP ASSETS B.V.
156 21194 1-2011-01412 Bộ phận bịt kín ZHONGYE CHANGTIAN INTERNATIONAL ENGINEERING CO., LTD.
157 21195 1-2011-03614 Quy trình sản xuất đường lên men được từ sinh khối LALI, ARVIND MALLINATH
158 21196 1-2012-00150 Bộ phận định tâm dùng cho lỗ khoan CENTEK LIMITED
159 21197 1-2012-02248 Phương pháp gia cường đối với kết cấu dưới nước JFE Steel Corporation
160 21198 1-2014-03662 Vỏ động cơ đốt trong H.E.F.
161 21199 1-2014-03848 Thiết bị dỡ tải liên tục Sumitomo Heavy Industries Material Handling Systems Co., Ltd.
162 21200 1-2015-00974 Viên nén kết hợp hai lớp chứa atorvastatin, irbesartan và magie cacbonat và phương pháp bào chế viên nén này HANMI PHARM. CO., LTD.
163 21201 1-2015-01748 Hợp chất heteroaryl và dược phẩm chứa hợp chất này JACOBUS PHARMACEUTICAL COMPANY, INC.
164 21202 1-2018-03600 Thiết bị sản xuất bánh tráng rế tự động lấy bánh Trần Doãn Sơn