Th 5, 15/08/2019 | 09:21 SA

Xem với cỡ chữ Đọc bài viết Tương phản

Danh sách Bằng độc quyền sáng chế công bố tháng 07/2019

Danh sách Bằng độc quyền sáng chế công bố tháng 07/2019...

(Nháy con trỏ chuột trực tiếp vào số bằng để tải bản mô tả toàn văn tương ứng)
STT

Số bằng

(Tải vê)

Số đơn Tên SC/GPHI Tên chủ đơn
1 21203 1-2014-02404 Hợp chất dihydro-benzo-oxazin và dihydro-pyrido-oxazin và dược phẩm chứa hợp chất này NOVARTIS AG
2 21204 1-2016-03912 Hợp chất hữu cơ monobactam, dược phẩm và tổ hợp dược chứa hợp chất này NOVARTIS AG
3 21205 1-2012-00596 Hợp chất aminopyrazol, chất ức chế hoạt tính thụ thể nhân tố sinh trưởng nguyên bào sợi và dược phẩm chứa hợp chất này CHUGAI SEIYAKU KABUSHIKI KAISHA
4 21206 1-2016-03886 Hợp chất 1,3-benzodioxol và dược phẩm chứa nó DAIICHI SANKYO COMPANY, LIMITED
5 21207 1-2014-03938 Dẫn xuất 2,2-điflopropionamit của barđoxolon metyl, hợp chất dạng đa hình và dược phẩm chứa chúng REATA PHARMACEUTICALS, INC.
6 21208 1-2015-00902 Hợp chất hai vòng, quy trình điều chế hợp chất này và dược phẩm chứa nó F. HOFFMANN-LA ROCHE AG
7 21209 1-2015-02134 Hợp chất pyrimidinon và dược phẩm chứa hợp chất này CHIESI FARMACEUTICI S.P.A.
8 21210 1-2015-03177 Hệ phân tán rắn chứa cilostazol vô định hình OTSUKA PHARMACEUTICAL CO., LTD.
9 21211 1-2016-00078 Màng polyeste co ngót được bằng nhiệt và đồ bao gói TOYOBO CO., LTD.
10 21212 1-2011-00866 Hợp chất pyrolidin-2-carboxamit được thế và dược phẩm chứa hợp chất này F. HOFFMANN-LA ROCHE AG
11 21213 1-2011-01911 Mỹ phẩm dùng khu trú để ức chế quá trình sản sinh melanin POLA CHEMICAL INDUSTRIES INC.
12 21214 1-2012-01427 Thiết bị tạo ra điện bằng tuabin thủy lực MIZOTA Corporation
13 21215 1-2012-02384 Chế phẩm nhũ tương nước trong dầu, phương pháp tạo ra chế phẩm này và phương pháp keo tụ các chất rắn lơ lửng có trong dòng xử lý của quá trình sản xuất nhôm oxit CYTEC TECHNOLOGY CORP
14 21216 1-2012-02498 Phương pháp và thiết bị để báo cáo dữ liệu đo Nokia Technologies OY
15 21217 1-2013-02607 Chế phẩm dạng bánh chứa hoạt chất aripiprazol, phương pháp bào chế chế phẩm này, thiết bị y tế chứa nó và phương pháp sản xuất thiết bị y tế này OTSUKA PHARMACEUTICAL CO., LTD.
16 21218 1-2014-00588 Phương pháp kết hợp quy trình khử asphan bằng dung môi và quy trình xử lý nhựa bằng hyđro Foster Wheeler USA Corporation
17 21219 1-2014-03235 Kết cấu van một chiều SANKEI GIKEN CO., LTD.
18 21220 1-2015-00126 Hệ thống túi khí của xe kiểu yên ngựa HONDA MOTOR CO., LTD.
19 21221 1-2015-02906 Phương pháp mã hóa và xử lý điều biến, trạm cơ sở và thiết bị người dùng ZTE CORPORATION
20 21222 1-2015-03415 Phương pháp sản xuất hyđrocacbon thơm đơn vòng JX NIPPON OIL & ENERGY CORPORATION
21 21223 1-2017-02942 Hợp chất episulfua, chế phẩm vật liệu quang chứa hợp chất này, phương pháp sản xuất vật liệu quang và vật liệu quang MITSUBISHI GAS CHEMICAL COMPANY, INC.
22 21224 1-2017-03436 Bộ lọc kiểu chiết dùng cho đồ uống UCC UESHIMA COFFEE CO., LTD.
23 21225 1-2010-00876 Hợp chất ức chế protein tyrosin kinaza và dược phẩm chứa hợp chất này  JANSSEN PHARMACEUTICA N.V.
24 21226 1-2011-00231 Màng bao gói nhiều lớp tạo hình được và quy trình tạo ra màng này BILCARE LIMITED
25 21227 1-2011-02021 Hệ thống phanh thuỷ lực SANYANG MOTOR CO., LTD.
26 21228 1-2011-02730 Kết cấu để sản xuất sản phẩm ép khuôn, phương pháp sản xuất kết cấu này, phương pháp sản xuất sản phẩm ép khuôn và sản phẩm ép khuôn này GIFU PLASTIC INDUSTRY CO., LTD. 
27 21229 1-2011-03055 Hỗn hợp sinh khối và phương pháp lên men để sản xuất hỗn hợp sinh khối này Xyleco, Inc.
28 21230 1-2013-00274 Thiết bị và phương pháp sản xuất cáp cặp xoắn YAZAKI CORPORATION
29 21231 1-2015-02637 Phương pháp xử lý sợi xenluloza, vải chứa sợi được xử lý và phương pháp nhuộm vải này COLORZEN, LLC 
30 21232 1-2015-03832 Thiết bị điều khiển truyền thông và phương pháp điều khiển truyền thông SONY CORPORATION
31 21233 1-2016-00018 Bàn chải đánh kẽ răng cầm tay LEE, SANG GEUN
32 21234 1-2016-01021 Đầu hút - rửa ShineIN Biotechnology Co., Ltd.
33 21235 1-2016-01270 Phương pháp và thiết bị đáp ứng yêu cầu dựa trên bộ điều khiển nút HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
34 21236 1-2017-01167 Hộp mực bột BROTHER KOGYO KABUSHIKI KAISHA
35 21237 1-2009-00148 Hợp chất ức chế prolyl hydroxylaza và dược phẩm chứa hợp chất này SMITHKLINE BEECHAM CORPORATION
36 21238 1-2011-01154 Vacxin dùng để điều trị hoặc phòng bệnh liên quan đến virut cúm gia cầm, chế phẩm và kit chứa vacxin này Temasek Life Sciences Laboratory Limited
37 21239 1-2011-03218 Phương pháp sản xuất vi nang và vi nang được sản xuất bằng phương pháp này SUMITOMO CHEMICAL COMPANY, LIMITED
38 21240 1-2012-00434 Thiết bị cho ăn thực phẩm dạng rắn DONGGUAN KIDSME INDUSTRIAL LIMITED
39 21241 1-2014-00991 Bộ rung tuyến tính Mplus Co., Ltd.
40 21242 1-2014-01206 Cửa chịu lửa không hàn không có thanh tăng cứng để gắn vào bản lề khớp xoay và phương pháp sản xuất cửa này DONG KWANG LUXURY DOOR CO., LTD.
41 21243 1-2014-01349 Phương pháp và thiết bị để xử lý dữ liệu phân cực của hoạt động chụp cắt lớp quang học nhạy phân cực CANON KABUSHIKI KAISHA
42 21244 1-2014-02797 Bộ phận lọc không khí dùng cho xe có yên Honda Motor Co., Ltd.
43 21245 1-2014-03109 Bình hấp phụ dạng tỏa tròn AIR WATER INC.
44 21246 1-2015-02584 Phương pháp và thiết bị truyền thông tin điều khiển đường xuống trong hệ thống truyền thông không dây LG ELECTRONICS INC.
45 21247 1-2015-04032 Tụ điện CARVER SCIENTIFIC, INC.
46 21248 1-2012-00224 Hỗn hợp sinh học thích hợp để điều trị bệnh hư xương khớp, tổn thương dây chằng và để điều trị rối loạn khớp, và dược phẩm chứa hỗn hợp sinh học này FIDIA FARMACEUTICI S.P.A.
47 21249 1-2013-00234 Thiết bị kẹp dùng cho máy đúc phun hai tấm ép và máy đúc phun hai tấm ép Chen Hsong Asset Management Limited
48 21250 1-2013-02099 Hệ thống cung cấp thông tin cho thiết bị quan sát THOMSON LICENSING
49 21251 1-2013-00418 Phương pháp kết xuất tín hiệu âm thanh SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
50 21252 1-2015-02978 Thiết bị và phương pháp trong hệ thống truyền thông không dây SONY CORPORATION
51 21253 1-2013-00500 Thiết bị tạo ảnh và hộp lắp tháo được vào cụm chính của thiết bị tạo ảnh CANON KABUSHIKI KAISHA
52 21254 1-2013-03162 Phương pháp mã hóa các hệ số biến đổi liên quan đến dữ liệu viđeo dư trong quy trình mã hóa dữ liệu viđeo và vật ghi bất biến đọc được bằng máy tính VELOS MEDIA INTERNATIONAL LIMITED
53 21255 1-2015-03473 Phương pháp truyền thông, thiết bị người dùng và thiết bị nút mạng cỡ lớn HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
54 21256 1-2017-03689 Phương pháp chế tạo bộ phận tạo hình sơ đồ mạch dẫn điện TORAY INDUSTRIES, INC.
55 21257 1-2012-02076 Phương pháp và hệ thống đường hoá và lên men nguyên liệu sinh khối XYLECO, INC.
56 21258 1-2013-03160 Phương pháp, thiết bị và vật ghi bất biến đọc được bằng máy tính để lập mã hệ số biến đổi trong quy trình lập mã viđêo VELOS MEDIA INTERNATIONAL LIMITED
57 21259 1-2015-01793 Con lăn bán dẫn SUMITOMO RUBBER INDUSTRIES, LTD.
58 21260 1-2015-02360 Phương pháp bù chuyển động SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
59 21261 1-2015-02958 Xe kiểu scutơ HONDA MOTOR CO., LTD.
60 21262 1-2016-00044 Tinh thể dimetoxy docetaxel  AVENTIS PHARMA S.A.
61 21263 1-2016-03501 Chế phẩm hỗn hợp dùng cho sợi dệt được bao có lỗ rỗng PARK, Hee-dae
62 21264 1-2010-00278 Chế phẩm mạ điện chứa guanidin vòng và nền được mạ bằng chế phẩm này PPG INDUSTRIES OHIO, INC.
63 21265 1-2012-01194 Phương pháp và thiết bị để báo cho eNodeB về trạng thái công suất truyền của thiết bị người dùng trong hệ thống truyền thông di động sử dụng sự gộp sóng mang thành phần Sun Patent Trust
64 21266 1-2012-03683 Quy trình sản xuất nhiên liệu phản lực và nhiên liệu nặng khác CATALYTIC DISTILLATION TECHNOLOGIES
65 21267 1-2015-04739 Hệ thống truyền thông di động, thiết bị đầu cuối, phương pháp truyền thông của thiết bị đầu cuối cho hệ thống, nút quản lý di động và phương pháp truyền thông của nút quản lý di động NEC CORPORATION
66 21268 1-2013-02174 Thiết bị nạp ắc quy và phương pháp nạp ắc quy SHINDENGEN ELECTRIC MANUFACTURING CO., LTD.
67 21269 1-2015-01190 Hợp chất kháng virut hô hấp hợp bào (RSV) và dược phẩm chứa hợp chất này JANSSEN SCIENCES IRELAND UC
68 21270 1-2013-01641 Tấm thép kỹ thuật điện và phương pháp sản xuất tấm thép này NIPPON STEEL & SUMITOMO METAL CORPORATION 
69 21271 1-2013-02321 Cơ cấu phân phối vữa, phương pháp cấp vữa và cụm lắp ráp trộn và phân phối vữa thạch cao UNITED STATES GYPSUM COMPANY
70 21272 1-2013-02930 Động cơ đốt trong loại làm mát bằng không khí và phương tiện giao thông kiểu ngồi chân để hai bên có động cơ này Yamaha Hatsudoki Kabushiki Kaisha
71 21273 1-2014-01218 Đập răng lược bằng thép Nippon Steel & Sumikin Metal Products Co., Ltd.
72 21274 1-2014-02210 Kết cấu chống nước cho thiết bị điện tử HONDA MOTOR CO., LTD.
73 21275 1-2015-03549 Phương pháp đóng kín đầu dọc trục của sản phẩm hình ống và tháo sản phẩm này ở dạng lộn trái và thiết bị thực hiện phương pháp này LONATI S.P.A.
74 21276 1-2015-04243 Máy chơi trò chơi và phương pháp tạo ra vùng tiêu điểm WEIKE (S) PTE LTD
75 21277 1-2016-03868 Xi lanh nén chất lỏng SMC CORPORATION
76 21278 1-2011-03407 Chế phẩm diệt nấm SUMITOMO CHEMICAL COMPANY, LIMITED
77 21279 1-2014-00993 Thiết bị xả bồn cầu TOTO LTD.
78 21280 1-2015-03238 Cơ cấu lưu giữ tạm thời chất liệu dạng tờ GRG BANKING EQUIPMENT CO., LTD.
79 21281 1-2016-00908 Vải dệt và túi khí làm bằng vải này ASAHI KASEI KABUSHIKI KAISHA
80 21282 1-2016-01996 Sợi biến tính và phương pháp sản xuất sợi biến tính này KB TSUZUKI K.K.
81 21283 1-2011-02165 Phương pháp sản xuất sản phẩm từ nguyên liệu chứa cacbon và phương pháp sản xuất rượu Xyleco, Inc.
82 21284 1-2012-00680 Phương pháp và hệ thống hàn điểm bằng điện trở sử dụng vi xung dòng điện một chiều ARCELORMITTAL INVESTIGACION Y DESARROLLO, S.L
83 21285 1-2012-02584 Phương pháp sản xuất và xử lý dăm gỗ Lisbeth HELLSTROEM
84 21286 1-2013-02546 Cáp có đầu nối điện và phương pháp sản xuất cáp này SUMITOMO ELECTRIC INDUSTRIES, LTD.
85 21287 1-2015-00047 Hợp chất etynyl, quy trình điều chế và dược phẩm chứa nó F. HOFFMANN-LA ROCHE AG
86 21288 1-2015-00251 Phương pháp tách bột giấy từ gỗ và thu hồi hóa chất nấu bột giấy VEOLIA WATER TECHNOLOGIES, INC.
87 21289 1-2016-01238 Hợp chất diazacarbazol có tác dụng làm phối tử dùng trong phương pháp chụp cắt lớp phát xạ positron để phát hiện protein tau (TAU-PET) và dược phẩm chứa hợp chất này F. HOFFMANN-LA ROCHE AG
88 21290 1-2012-02851 Phương pháp điều chỉnh điều hòa nhiệt độ Chunghwa Telecom Co., Ltd.
89 21291 1-2015-02131 Phương pháp cải thiện chất lượng dịch vụ trong mạng truyền thông và nút mạng TELEFONAKTIEBOLAGET L M ERICSSON (PUBL)
90 21292 1-2017-00102 Tấm lưới có đòn bẩy và đòn bẩy dùng cho tấm lưới này SHIMABUN CO., LTD.
91 21293 1-2012-00283 Hợp chất kháng virut, hợp phần và dược phẩm chứa hợp phần này ADENOVIR PHARMA AB
92 21294 1-2012-02318 Quy trình tuyển nổi để thu hồi felspat từ nguyên liệu chứa felspat Universite de Lorraine
93 21295 1-2012-03075 Cơ cấu giữ và thay thế tấm đúc, vỏ kim loại của tấm đúc, tấm đúc dùng cho cơ cấu giữ và thay thế tấm đúc và phương pháp chế tạo tấm đúc VESUVIUS GROUP S.A.
94 21296 1-2013-00209 Lò tầng sôi và phương pháp xử lý chất thải KOBELCO ECO-SOLUTIONS CO., LTD.
95 21297 1-2013-00210 Lò tầng sôi và phương pháp xử lý chất thải KOBELCO ECO-SOLUTIONS CO., LTD.
96 21298 1-2011-03232 Phương pháp cải thiện profin hòa tan của nguyên liệu có hoạt tính sinh học, hợp phần được tạo ra bằng phương pháp này và dược phẩm chứa hợp phần này ICEUTICA PTY LTD
97 21299 1-2013-01720 Hợp chất kháng virut và dược phẩm chứa hợp chất này GILEAD PHARMASSET LLC
98 21300 1-2017-02981 Chế phẩm sinh học phân hủy màng polyme có nguồn gốc từ dầu mỏ và chất dẻo phân hủy sinh học Viện Công nghệ sinh học
99 21301 1-2017-03047 Chủng xạ khuẩn ưa nhiệt Streptomyces sp. XKBD2.1 và chế phẩm xử lý rác thải màng polyme có nguồn gốc từ dầu mỏ và chất dẻo phân hủy sinh học chứa chủng xạ khuẩn ưa nhiệt này Viện Công nghệ sinh học
100 21302 1-2017-03048 Chủng xạ khuẩn ưa nhiệt Streptomyces sp. XKBD2.4 và chế phẩm xử lý rác thải màng polyme có nguồn gốc từ dầu mỏ và chất dẻo phân hủy sinh học chứa chủng xạ khuẩn ưa nhiệt này Viện Công nghệ sinh học
101 21303 1-2015-00712 Thiết bị không dây và phương pháp vận hành thiết bị không dây này TELEFONAKTIEBOLAGET L M ERICSSON (PUBL)
102 21304 1-2012-01824 Môđun rung áp điện Mplus Co., Ltd.
103 21305 1-2014-03074 Phương pháp và thiết bị đầu cuối hiển thị ứng dụng TENCENT TECHNOLOGY (SHENZHEN) COMPANY LIMITED
104 21306 1-2018-02853 Cơ cấu tạo dao động tuyến tính JAHWA ELECTRONICS CO., LTD.
105 21307 1-2014-00799 Thiết bị khai thác mỏ theo kiểu đập-cắt LIU, Suhua
106 21308 1-2018-02317 Hợp chất 5-flo-1H-pyrazolopyridin được thế ở dạng tinh thể của dạng đa hình I, quy trình điều chế hợp chất này và thuốc chứa hợp chất này ADVERIO PHARMA GMBH
107 21309 1-2018-02318 Quy trình điều chế (Z)-alpha-flo-beta-amino-acrylaldehyt được thế và hợp chất trung gian của quy trình này ADVERIO PHARMA GMBH
108 21310 1-2016-01635 Phương pháp và thiết bị xử lý tín hiệu và vật ghi đọc được bằng máy tính chứa chỉ lệnh để thực hiện các công đoạn QUALCOMM INCORPORATED
109 21311 1-2014-00816 Khuôn in lưới MEIKO ELECTRONICS CO., LTD.
110 21312 1-2014-03391 Cụm gồm yên xe và cốp xe cho xe máy PIAGGIO & C. S.p.A.
111 21313 1-2011-00784 Chất ức chế ăn mòn do axit naphtenic và phương pháp ức chế sự ăn mòn do axit naphtenic DORF KETAL CHEMICALS (INDIA) PRIVATE LIMITED
112 21314 1-2012-00960 Thuốc nhuộm để xử lý vải giặt, chế phẩm chứa nó và phương pháp xử lý vải dệt UNILEVER N.V.
113 21315 1-2014-02575 Chế phẩm xử lý tóc UNILEVER N.V.
114 21316 1-2014-03292 Hạt tẩy giặt và chế phẩm chứa nó UNILEVER N.V.
115 21317 1-2015-02619 Thiết bị xác định độ dày của vật liệu dạng tờ GRG Banking Equipment Co., Ltd.
116 21318 1-2015-04149 Cơ cấu điều chỉnh độ lệch và máy thanh toán tự động có cơ cấu này GRG Banking Equipment Co., Ltd.
117 21319 1-2015-02450 Xe scutơ YAMAHA HATSUDOKI KABUSHIKI KAISHA
118 21320 1-2015-04889 Phương pháp và thiết bị lượng tử hóa vectơ đường bao tần số HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
119 21321 1-2016-00030 Phương pháp và hệ thống truyền lại đa điểm, trạm gốc và thiết bị người dùng HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
120 21322 1-2013-00771 Quy trình sản xuất hạt ure có khả năng hút ẩm thấp UHDE FERTILIZER TECHNOLOGY B.V.
121 21323 1-2013-01139 Thiết bị xử lý thông tin, hệ thống xử lý thông tin, phương pháp xử lý thông tin SONY CORPORATION
122 21324 1-2013-01938 Phương pháp xử lý kỵ khí, thiết bị xử lý kỵ khí và phương pháp xử lý nước thải hữu cơ KURITA WATER INDUSTRIES LTD.
123 21325 1-2014-00293 Phương pháp, thiết bị và vật ghi bất biến đọc được bằng máy tính để mã hóa và giải mã dữ liệu viđeo QUALCOMM INCORPORATED
124 21326 1-2015-01855 Con lăn bán dẫn và phương pháp sản xuất con lăn bán dẫn này SUMITOMO RUBBER INDUSTRIES, LTD.
125 21327 1-2015-03680 Tấm compozit để chắn từ trường và sóng điện từ và môđun anten bao gồm tấm này AMOSENSE CO., LTD.
126 21328 1-2016-02449 Dược phẩm chứa hợp chất axit pyridylaminoaxetic SANTEN PHARMACEUTICAL CO., LTD.
127 21329 1-2011-03270 Thiết bị phát tán hoá chất kiểu quạt thổi Fumakilla Limited
128 21330 1-2013-02363 Chế phẩm nước dùng cho mắt  Rohto Pharmaceutical Co., Ltd.
129 21331 1-2014-03661 Thiết bị gấp mép bằng con lăn và phương pháp gấp mép bằng con lăn HONDA MOTOR CO., LTD.
130 21332 1-2015-03556 Neo phao dùng để kéo thiết bị theo hướng dòng chất lưu trong đường ống dẫn và hệ thống kiểm tra ống dẫn PURE TECHNOLOGIES LTD.
131 21333 1-2015-03944 Bộ ván sàn có hệ thống khóa cơ khí và phương pháp sản xuất hệ thống khóa cơ khí này Valinge Innovation AB
132 21334 1-2014-01827 Phương pháp, thiết bị mã hóa và giải mã dữ liệu viđeo VELOS MEDIA INTERNATIONAL LIMITED
133 21335 1-2014-02275 Cơ cấu kẹp puli chủ động SIEMAG TECBERG GMBH
134 21336 1-2015-01912 Hợp chất xephem được thế ở vị trí 2 và dược phẩm chứa hợp chất này GLAXO GROUP LIMITED
135 21337 1-2015-02874 Hệ thống điều khiển nhiệt độ và độ ẩm bên trong nhà canh tác, nhà kính và chuồng nuôi PARK, KyungHwa
136 21338 1-2015-02677 Chế phẩm phân tán dạng rắn ổn định về mặt vật lý, dược phẩm và chế phẩm rắn dạng liều đơn vị chứa chế phẩm phân tán dạng rắn này F. HOFFMANN-LA ROCHE AG
137 21339 1-2016-00051 Bản lề cửa sổ ASSA ABLOY NEW ZEALAND LIMITED
138 21340 1-2016-00593 Bộ điều khiển máy chủ, thiết bị máy chủ để hỗ trợ phát hiện và khắc phục lỗi và các phương pháp thao tác trên các thiết bị này để phát hiện và khắc phục lỗi và vật ghi bất biến đọc được bởi bộ xử lý QUALCOMM INCORPORATED
139 21341 1-2017-01429 Đồ uống có ga, nước đường dùng để pha chế đồ uống có ga và phương pháp ngăn sự tạo bọt ở đồ uống có ga SUNTORY HOLDINGS LIMITED
140 21342 1-2012-03739 Thiết bị và phương pháp xử lý ảnh SONY CORPORATION
141 21343 1-2014-03099 Phương pháp chế tạo phụ kiện dệt kim dùng cho giày dép NIKE Innovate C.V.
142 21344 1-2014-00487 Thiết bị cảm biến van một chiều Công ty TNHH Một thành viên Thoát nước Đô thị thành phố Hồ Chí Minh
143 21345 1-2016-04332 Phương pháp giải mã ảnh INFOBRIDGE PTE. LTD.
144 21346 1-2012-02889 Phương pháp sản xuất nền thủy tinh dùng cho đĩa từ, đĩa từ và thiết bị ghi/đọc từ HOYA CORPORATION
145 21347 1-2015-02711 Thiết bị kiểm tra ray đường sắt Đặng Văn Lâm
146 21348 1-2017-01997 Phương pháp phủ lớp xúc tác lên bề mặt lõi kim loại nền có mật độ lỗ cao bằng cách phủ quay Nguyễn Thế Lương
147 21349 1-2017-02480 Hệ thống làm mát cho xe ô tô khi đỗ ngoài trời sử dụng bạt gắn tấm pin năng lượng mặt trời Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
148 21350 1-2012-00865 Phương pháp chế tạo ống ATI PROPERTIES, LLC
149 21351 1-2014-03954 Hệ thống dùng để thông hơi cho loa xung quanh bàn phím phát sáng GOOGLE INC.
150 21352 1-2015-03332 Giày dép có các lớp phản lực NIKE INNOVATE C.V. 
151 21353 1-2009-02684 Tinh thể của dẫn xuất carbamoyl-xyclohexan, quy trình điều chế và dược phẩm chứa chúng RICHTER GEDEON NYRT.
152 21354 1-2010-03500 Hệ thống thiết bị xử lý dầu thô JGC CORPORATION
153 21355 1-2015-04384 Phần trước của xe máy HONDA MOTOR CO., LTD.
154 21356 1-2016-00298 Hợp chất N-(4-hyđroxy-4-metyl-xyclohexyl)-4-phenyl-                    benzensulfonamit và N-(4-hyđroxy-4-metyl-xyclohexyl)-4-(2-pyriđyl)benzensulfonamit, chế phẩm chứa hợp chất này và phương pháp bào chế chế phẩm này PIMCO 2664 LIMITED
155 21357 1-2016-01424 Quy trình tổng hợp hợp chất steroit và sản phẩm trung gian của quy trình này RICHTER GEDEON NYRT.
156 21358 1-2017-00228 Phương pháp mạ đồng không dùng điện cho lỗ xuyên của bảng mạch in và phương pháp điều chế dung dịch xúc tác dùng cho phương pháp này ORCHEM Co., Ltd.
157 21359 1-2011-03664 Dược phẩm taxan dạng dung dịch, phương pháp bào chế và kit chứa dược phẩm này JIANGSU TASLY DIYI PHARMACEUTICAL CO., LTD.
158 21360 1-2012-01261 Hệ thống thiết bị chỉnh hợp truyền tin tức khẩn cấp dạng tập trung và phương pháp truyền tin tức khẩn cấp dạng tập trung Chunghwa Telecom Co., Ltd.
159 21361 1-2012-03263 Máy in lưới FUJI MACHINE MFG. CO., LTD.
160 21362 1-2013-04055 Thiết bị liên kết KOKUYO CO., LTD.
161 21363 1-2014-00736 Tấm thép cán nóng và phương pháp sản xuất tấm thép này NIPPON STEEL & SUMITOMO METAL CORPORATION
162 21364 1-2016-02549 Lưỡi gạt NOK CORPORATION
163 21365 1-2017-02626 Chế phẩm bôi trơn tan trong nước dùng cho quá trình gia công dẻo vật liệu nhôm MORESCO CORPORATION
164 21366 1-2012-01833 Hỗn hợp chất độn, phương pháp sản xuất  nó, quy trình sản xuất giấy và giấy bao gồm hỗn hợp chất độn Akzo Nobel Chemicals International B.V.
165 21367 1-2012-02265 Phương pháp và thiết bị để xác định màu sắc từ hình ảnh AKZO NOBEL COATINGS INTERNATIONAL B.V.
166 21368 1-2013-03611 Thiết bị đo ba chiều CKD CORPORATION
167 21369 1-2014-02861 Chế phẩm làm sạch da và phương pháp làm sạch da sử dụng chế phẩm này KAO CORPORATION
168 21370 1-2014-03223 Túi đứng thoát hơi và túi đứng bịt kín đồ chứa bên trong TOPPAN PRINTING CO., LTD.
169 21371 1-2015-01214 Hệ thống và phương pháp tìm kiếm dữ liệu phù hợp với yêu cầu và vật ghi lưu trữ bất biến đọc được bởi máy tính The Dun & Bradstreet Corporation
170 21372 1-2015-03956 Phương pháp báo cáo thông tin trạng thái kênh và thiết bị người dùng LG ELECTRONICS INC.
171 21373 1-2016-00112 Phương pháp chế tạo chi tiết làm nóng bề mặt vải dệt và hệ thống đan xen sợi ngang KUFNER HOLDING GmbH
172 21374 1-2012-01540 Hợp chất dioxa-bixyclo[3.2.1]octan-2,3,4-triol và dược phẩm chứa hợp chất này  Pfizer Inc.
173 21375 1-2012-02225 Hợp chất triazolopyriđin và triazolopyrazin, và dược phẩm chứa chúng  HUTCHISON MEDIPHARMA LIMITED
174 21376 1-2013-01219 Thiết bị điện tử, phương pháp thu không liên tục và vật ghi đọc được bằng máy tính SONY CORPORATION
175 21377 1-2013-01338 Este béo được alkoxyl hóa và dẫn xuất thu được từ quá trình chuyển vị dầu tự nhiên và các chế phẩm chứa chúng STEPAN COMPANY
176 21378 1-2014-00693 Hộp dùng cho máy pha đồ uống KEURIG GREEN MOUNTAIN, INC.
177 21379 1-2014-01473 Nhũ tương Pickering dầu trong nước và phương pháp điều chế nhũ tương này SHISEIDO COMPANY, LTD.
178 21380 1-2014-04217 Muối camsylat để điều trị các bệnh liên quan đến dạng tinh bột beta (ABeta) và dược phẩm chứa muối này ASTRAZENECA AB
179 21381 1-2015-01317 Phương pháp sản xuất nền thủy tinh được phủ màng mỏng dẫn điện AGC Inc.
180 21382 1-2015-04914 Phương pháp sản xuất vật liệu thép JFE Steel Corporation
181 21383 1-2016-00662 Lò phản ứng tổng hợp hyđrocacbon NIPPON STEEL & SUMIKIN ENGINEERING CO., LTD.
182 21384 1-2010-02141 Quy trình điều chế dẫn xuất 6,7-dialkoxy quinazolin hữu dụng để điều trị rối loạn liên quan đến bệnh ung thư NATCO PHARMA LIMITED 
183 21385 1-2011-00721 Hợp chất ức chế virut viêm gan C ở dạng tinh thể, muối natri của hợp chất này và dược phẩm chứa muối này BOEHRINGER INGELHEIM INTERNATIONAL GMBH
184 21386 1-2017-03983 Hệ thống hồ kiểm soát sự cố và xử lý bổ sung nước thải Nguyễn Việt Anh
185 21387 1-2012-00535 Phương pháp và thiết bị chỉ báo liên kết lên hoặc liên kết xuống của mạng đường trục Nokia Technologies OY
186 21388 1-2012-02199 Khóa kéo trượt kiểu dệt kim YKK CORPORATION
187 21389 1-2012-03865 Hợp chất levocarimyxin, dược phẩm và phương pháp điều chế hợp chất này SHENYANG FUYANG PHARMACEUTICAL TECHNOLOGY CO. LTD
188 21390 1-2013-01718 Tấm thép cán nguội độ bền cao hóa cứng được do nung và phương pháp sản xuất tấm thép này NIPPON STEEL & SUMITOMO METAL CORPORATION
189 21391 1-2013-02242 Phương pháp điều chế hỗn hợp xi măng có trọng lượng nhẹ và chế phẩm để điều chế chất kết dính xi măng có trọng lượng nhẹ UNITED STATES GYPSUM COMPANY
190 21392 1-2013-02374 Khoá kéo trượt YKK CORPORATION
191 21393 1-2013-02401 Phương pháp lắp lỗ xâu YKK CORPORATION
192 21394 1-2014-00563 Thiết bị treo KYB Corporation
193 21395 1-2014-04019 Phương pháp và hệ thống để đồng bộ chuyển động khi điều khiển từ xa, và phương tiện  lưu trữ đọc được bằng máy tính TENCENT TECHNOLOGY (SHENZHEN) COMPANY LIMITED
194 21396 1-2015-00813 Quy trình cải tiến điều chế hợp chất 2-amino-5,8-đimetoxy                             [1,2,4]triazolo[1,5-c]pyrimiđin từ 4-amino-2,5-                                       đimetoxypyrimiđin DOW AGROSCIENCES LLC
195 21397 1-2015-02440 Phương pháp và thiết bị xử lý dịch vụ dữ liệu dịch vụ bổ sung phi cấu trúc HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
196 21398 1-2016-00682 Chế phẩm nhựa dẻo nhiệt gia cường và vật phẩm đúc từ chế phẩm nhựa dẻo nhiệt này UMG ABS, LTD.
197 21399 1-2016-01762 Máy may, kết cấu mặt nguyệt, và phương pháp may chuỗi răng khóa YKK CORPORATION
198 21400 1-2011-02286 Thiết bị tời điều khiển cửa cống để ngăn ngừa quá tải DAEU CO. LTD.
199 21401 1-2012-01850 Thiết bị và phương pháp làm sạch nước thải từ quá trình in và nhuộm BOYING XIAMEN SCIENCE AND TECHNOLOGY CO., LTD.
200 21402 1-2012-02136 Chế phẩm kết dính dùng để tạo ra khuôn đúc tự hoá rắn và phương pháp chế tạo khuôn đúc này KAO CORPORATION
201 21403 1-2012-02915 Protein liên kết với DLL4, kháng thể chứa protein, phương pháp sản xuất và dược phẩm chứa protein liên kết này ABBVIE INC.
202 21404 1-2013-02234 Thiết bị phát hiện vị trí dùng cho xi lanh áp suất chất lỏng SMC CORPORATION
203 21405 1-2013-03105 Phương pháp dừng quá trình vận hành bình phản ứng tổng hợp hydrocacbon Japan Oil, Gas and Metals National Corporation
204 21406 1-2015-00953 Phương tiện giao thông Yamaha Hatsudoki Kabushiki Kaisha
205 21407 1-2015-01267 Vật phẩm bao gồm đồ chứa có bộ phận tạo bằng chứng về việc sử dụng và phần đóng gói bao gồm vật phẩm này Owens-Brockway Glass Container Inc.
206 21408 1-2015-01756 Phương pháp và thiết bị xử lý hình ảnh dải động cao THOMSON LICENSING 
207 21409 1-2015-04792 Phương tiện giao thông Yamaha Hatsudoki Kabushiki Kaisha
208 21410 1-2016-00493 Phương pháp, trạm gốc và thiết bị người dùng để truyền thông không dây QUALCOMM INCORPORATED
209 21411 1-2017-01232 Chế phẩm nhựa polyaxetal và bộ phận trượt Polyplastics Co., Ltd.
210 21412 1-2017-01857 Thiết bị xử lý nước KOBELCO ECO-SOLUTIONS CO., LTD.
211 21413 1-2010-02470 Dược phẩm để xông chứa aclidinium ở dạng bột khô và dụng cụ xông bột khô đa liều ALMIRALL, S.A.
212 21414 1-2011-03041 Màng polyeste co ngót được do nhiệt, phương pháp sản xuất màng này và sản phẩm bao gói sử dụng màng này TOYOBO CO., LTD.
213 21415 1-2012-01093 Protein liên kết kháng nguyên liên kết với IL-23 của người và dược phẩm chứa protein này Amgen Inc.
214 21416 1-2013-01031 Chế phẩm dập lửa tạo ra chất dập lửa khi thăng hoa ở nhiệt độ cao XI'AN WESTPEACE FIRE TECHNOLOGY CO., LTD
215 21417 1-2013-01032 Chế phẩm dập lửa tạo ra chất dập lửa khi có phản ứng hóa học của các thành phần ở nhiệt độ cao XI'AN WESTPEACE FIRE TECHNOLOGY CO., LTD
216 21418 1-2013-01033 Chế phẩm dập lửa tạo ra chất dập lửa khi phân hủy ở nhiệt độ cao XI'AN WESTPEACE FIRE TECHNOLOGY CO., LTD
217 21419 1-2014-00238 Vật phẩm bao gồm sợi đàn hồi spandex có ma sát thấp INVISTA TECHNOLOGIES S.A R.L.
218 21420 1-2014-02405 Thiết bị và phương pháp phân tích nồng độ khí trong hơi thở CAPNIA, INC.
219 21421 1-2015-01008 Tã lót dùng một lần UNICHARM CORPORATION
220 21422 1-2015-02959 Cụm tấm ốp tay lái HONDA MOTOR CO., LTD.
221 21423 1-2016-05124 Hệ thống xử lý nước thải đô thị cung cấp cho sông, hồ Nguyễn Thế Hùng
222 21424 1-2017-00868 Quy trình mã hóa liên khung hình hỗ trợ xác định khối ảnh lặp lại, giảm kích thước chuỗi bit sau mã hóa và loại bỏ hiệu ứng do sai số lượng tử cho khối ảnh lặp lại Trường Đại học Công nghệ, Đại học Quốc gia Hà Nội