Th 3, 27/08/2019 | 13:44 CH

Xem với cỡ chữ Đọc bài viết Tương phản

Danh sách Bằng độc quyền sáng chế công bố tháng 08/2019

Danh sách Bằng độc quyền sáng chế công bố tháng 08/2019

STT Số Bằng Số Đơn Tên SC/GPHI Tên chủ văn bằng
1 21425 1-2015-03617 Hệ thống lồng nuôi cá trên hồ Hoàng Văn Hợi
2 21426 1-2011-01933 Chất đối kháng thụ thể C5a và dược phẩm chứa chất đối kháng thụ thể này CHEMOCENTRYX, INC.
3 21427 1-2017-04427 Két sắt bảo mật sử dụng khóa cơ điện tử Phạm Thành Long
4 21428 1-2017-04873 Hợp chất copolyme cacboxyl metyl xenlulo-Co-Naacrylat-acrylic axit-acryl amit để làm chất hấp thụ nước và quy trình sản xuất hợp chất này từ lá dứa Phan Thị Tuyết Mai
5 21429 1-2015-02937 Quy trình chế tạo vật liệu thủy tinh borat telurit được pha tạp đồng thời các nguyên tố đất hiếm Ce3+, Tb3+ và Sm3+ dùng để chế tạo điôt phát quang ánh sáng trắng Phan Tiến Dũng
6 21430 1-2015-02938 Vật liệu thủy tinh borat telurit được pha tạp Tb3+ dùng để chế tạo điôt phát quang ánh sáng xanh lá cây Viện Khoa học vật liệu - Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam
7 21431 1-2015-02939 Vật liệu thủy tinh borat telurit được pha tạp Sm3+ dùng để chế tạo điôt phát quang ánh sáng màu đỏ cam Viện Khoa học vật liệu - Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam
8 21432 1-2017-02039 Thiết bị lên men và quy trình sản xuất tỏi đen Công ty Cổ phần Khoa học Kỹ thuật Bách Khoa
9 21433 1-2016-04103 Máy giặt cửa trên có lồng giặt đứng kép Nguyễn Đức Thanh
10 21434 1-2015-02940 Vật liệu thủy tinh borat telurit được pha tạp Ce3+ dùng để chế tạo điôt phát quang ánh sáng xanh da trời Phan Tiến Dũng
11 21435 1-2014-01687 Chế phẩm ngải cứu dùng để điều trị cảm và bệnh ngoài da và quy trình sản xuất chế phẩm này Công ty cổ phần y dược Khánh Thiện
12 21436 1-2015-03366 Củi thảo dược để phòng bệnh virut lây nhiễm trong không khí Công ty Cổ phần y dược Khánh Thiện
13 21437 1-2017-02135 Hợp chất 4,5-dihydroxy-7-metyl-phthalit và phương pháp tách chiết hợp chất này từ chủng xạ khuẩn biển Streptomyces sp. G212 Viện Hóa sinh biển - Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam
14 21438 1-2013-03671 Phương pháp diệt rootkit không cần cập nhật sẵn mẫu nhận diện Công ty cổ phần BKAV
15 21439 1-2017-04582 Thiết bị vi dòng để gắn vi mẫu lên cảm biến sinh học và phương pháp gắn vi mẫu lên cảm biến sinh học Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
16 21440 1-2016-00883 Quy trình chế tạo vật liệu cao su nanocompozit Viện Hóa học, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam
17 21441 1-2017-00507 Hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt hoặc nước ngầm dùng trong sinh hoạt Vũ Tiến Anh
18 21442 1-2016-00115 Cảm biến sinh học dùng trong phân tích truyền năng lượng cộng hưởng huỳnh quang (FRET) Viện Vật lý - Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam
19 21443 1-2018-00468 Áo mưa có phần lưng có thể mở rộng để che vật dụng đeo sau lưng Công ty Cổ phần Sản xuất và Thương mại Sơn Thủy 
20 21444 1-2016-03633 Cấu kiện móng tường bê tông rỗng Công ty cổ phần Khoa học Công nghệ Việt Nam
21 21445 1-2017-02845 Quy trình xác định đột biến gen CALR và cặp mồi dùng trong quy trình này Bệnh viện Trung ương Quân đội 108
22 21446 1-2017-03157 Quy trình chế tạo kem tản nhiệt nền silicon chứa thành phần graphene Viện Khoa học vật liệu - Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam
23 21447 1-2017-03258 Phương pháp thu hồi đồng từ bã thải công nghiệp điện phân kẽm Viện Khoa học Vật liệu
24 21448 1-2018-02396 Phương pháp phát hiện đột biến gen TERT Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 
25 21449 1-2018-03041 Quy trình phát hiện đột biến gen EGFR Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 
26 21450 1-2018-03177 Quy trình phát hiện đột biến gen EGFR Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 
27 21451 1-2018-03212 Quy trình phát hiện đột biến gen EGFR Bệnh viện Trung ương Quân đội 108
28 21452 1-2014-02737 Chế phẩm giàu chất chống oxy hóa chứa polyphenol và carotenoit từ rong nâu Sargassum Đặng Xuân Cường
29 21453 1-2018-00576 Kit để xác định đột biến điểm trên gen ty thể và quy trình sản xuất kit này Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội 
30 21454 1-2017-04044 Chế phẩm chất kết dính epoxy để xử lý mặt đường và quy trình xử lý mặt đường sử dụng chế phẩm này Nguyễn Thị Hồng Hà
31 21455 1-2010-00094 Muối của chất ức chế janus kinaza (R)-3-(4-7H-pyrolo[2,3-D]pyrimidin-4-yl)-1H-pyrazol-1-yl)-3-xyclopentylpropannitril INCYTE HOLDINGS CORPORATION
32 21456 1-2015-04142 Vải dệt kim và phương pháp dệt vải dệt kim này SHIMA SEIKI MFG., LTD.
33 21457 1-2015-04425 Động cơ đồng bộ Mitsubishi Electric Corporation
34 21458 1-2016-04339 Mã hai chiều và hệ thống phân tích mã hai chiều KYODO PRINTING CO., LTD.
35 21459 1-2017-01789 Vật dụng thấm hút UNICHARM CORPORATION
36 21460 1-2014-04403 Tổ hợp dược phẩm và kit dùng để ngăn chặn sự tiến triển của bệnh thận đa u nang và/hoặc điều trị bệnh thận đa u nang OTSUKA PHARMACEUTICAL CO., LTD.
37 21461 1-2015-00591 Công tắc dạng nút bấm Panasonic Intellectual Property Management Co., Ltd.
38 21462 1-2015-01082 Giày dép có kết cấu đế giày và phương pháp chế tạo giày dép NIKE INNOVATE C.V.
39 21463 1-2015-03648 Đồ uống từ trà xanh SUNTORY HOLDINGS LIMITED
40 21464 1-2015-04267 Phương pháp che và chống thấm nước cho khe hở của mối nối giữa các bộ phận bằng bê tông đối diện của công trình thủy CARPI TECH B.V.
41 21465 1-2017-01426 Bộ điều khiển mạng, điểm truyền, thiết bị người dùng và phương pháp cho phép truyền đa điểm phối hợp nhiều người dùng vòng hở liên kết xuống bằng cách sử dụng kiểu đa truy nhập mã thưa Huawei Technologies Co., Ltd.
42 21466 1-2007-00607 Phương pháp uốn ống nhựa tốc độ cao  HAYAKAWA SEISAKUSHO CO., LTD.
43 21467 1-2010-02636 Phương pháp và thiết bị thực hiện phân tách mật mã nhiều chặng cho việc chuyển giao Nokia Technologies OY
44 21468 1-2011-01296 Thiết bị truyền thông đầu cuối Sun Patent Trust
45 21469 1-2011-01682 Thiết bị và phương pháp truyền thông vô tuyến Sun Patent Trust
46 21470 1-2011-01683 Thiết bị truyền và phương pháp truyền để truyền tín hiệu tham chiếu Sun Patent Trust
47 21471 1-2011-02332 Cơ cấu mở/đóng Nippon Koei Co., Ltd.
48 21472 1-2015-00665 Phương pháp và thiết bị để truyền và nhận thông tin điều khiển trong mạng truyền thông vô tuyến TELEFONAKTIEBOLAGET L M ERICSSON (PUBL)
49 21473 1-2013-02631 Bộ chỉ báo vị trí của hệ thống cảm ứng điện từ và hộp mực điện tử WACOM CO., LTD.
50 21474 1-2013-03786 Phương pháp và thiết bị quản lý nhiều đối tượng được hiển thị trên màn hình cảm ứng SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
51 21475 1-2014-00200 Phương pháp lập nhóm mua hàng trên thiết bị di động và nền tảng dịch vụ lập nhóm mua hàng trên thiết bị di động TENCENT TECHNOLOGY (SHENZHEN) COMPANY LIMITED
52 21476 1-2014-00415 Phương pháp, thiết bị đầu cuối, vật lưu trữ bất khả biến có thể đọc được bằng máy tính để cải thiện tốc độ chạy của ứng dụng TENCENT TECHNOLOGY (SHENZHEN) COMPANY LIMITED
53 21477 1-2014-03745 Bộ mã hóa âm thanh, phương pháp mã hóa dữ liệu âm thanh, phương pháp và thiết bị xử lý dòng bit được mã hóa DOLBY LABORATORIES LICENSING CORPORATION
54 21478 1-2015-02287 Thiết bị và phương pháp cấu hình khung con gần như trống và mạng truyền thông không dây không đồng nhất SONY CORPORATION
55 21479 1-2013-00812 Thiết bị y tế bao gồm chế phẩm cao su silicon và phương pháp sản xuất thiết bị y tế này TERUMO KABUSHIKI KAISHA
56 21480 1-2013-01793 Xirô chứa ngũ cốc nguyên hạt được thủy phân và quy trình sản xuất xirô này Nestec S.A.
57 21481 1-2013-01794 Đồ uống liền chứa ngũ cốc nguyên hạt được thủy phân và quy trình sản xuất đồ uống này Nestec S.A.
58 21482 1-2014-00031 Nắp đậy an toàn thông khí, vật chứa gom mẫu và cơ cấu chuyển chất lưu BECTON, DICKINSON AND COMPANY
59 21483 1-2014-01672 Thiết bị và phương pháp để đảm bảo an toàn tài khoản cho người dùng đầu cuối tự phục vụ GRG Banking Equipment Co., Ltd.
60 21484 1-2015-04053 Cơ cấu kẹp dây buộc tiền và máy buộc tiền có cơ cấu này GRG Banking Equipment Co., Ltd.
61 21485 1-2016-01759 Thiết bị đóng dấu toàn chiều rộng GRG BANKING EQUIPMENT CO., LTD.
62 21486 1-2016-03146 Giá đỡ đầu nối HONDA MOTOR CO., LTD.
63 21487 1-2018-01197 Phương pháp tạo kiện đóng gói CORELEX SHIN-EI CO., LTD.
64 21488 1-2011-00726 Phương pháp bảo vệ cây trồng và hạt giống được xử lý bằng hợp chất axit alpha-metoxyphenylaxetic SUMITOMO CHEMICAL COMPANY, LIMITED
65 21489 1-2012-01162 Phương pháp sản xuất mỳ ăn liền NISSIN FOODS HOLDINGS CO., LTD.
66 21490 1-2012-03817 Màng đa lớp và túi được làm bằng màng đa lớp này OTSUKA PHARMACEUTICAL FACTORY, INC.
67 21491 1-2014-01468 Hợp chất [1,2,3]triazolo[4,5-d]pyrimidin dùng làm chất chủ vận của thụ thể canabinoit 2, quy trình điều chế và dược phẩm chứa hợp chất này F. HOFFMANN-LA ROCHE AG
68 21492 1-2014-01766 Hợp chất dihydroisoquinolin-1-on hai vòng và dược phẩm chứa chúng F. HOFFMANN-LA ROCHE AG
69 21493 1-2015-00176 Dụng cụ thái BENRINER CO., LTD.
70 21494 1-2015-04146 Hợp chất purin, quy trình điều chế và dược phẩm chứa hợp chất này F. HOFFMANN-LA ROCHE AG
71 21495 1-2015-04661 Xi lanh nén chất lưu SMC CORPORATION
72 21496 1-2011-02455 Quy trình ngăn ngừa hoặc làm giảm đến mức tối thiểu sự kết tủa các hợp chất arsen hoặc các hợp chất trên cơ sở arsen ở dạng tạp chất trong chế phẩm nước chứa hợp chất chứa phospho RHODIA OPERATIONS
73 21497 1-2013-01138 Quy trình nấu chảy trực tiếp TECHNOLOGICAL RESOURCES PTY. LIMITED
74 21498 1-2013-04054 Phương pháp thay đổi cấu trúc phân tử của nguyên liệu chứa hyđrocacbon XYLECO, INC.
75 21499 1-2015-01039 Hệ thống bảo mật vật lý và phương pháp chia sẻ dữ liệu trong hệ thống bảo mật vật lý AVIGILON CORPORATION
76 21500 1-2015-03267 Thiết bị, tổ hợp thiết bị và hệ thống biến đổi năng lượng sóng-gió Ngô Văn Quýnh
77 21501 1-2015-03990 Bộ thu lôi và đường truyền năng lượng điện bao gồm bộ thu lôi này AKTSIONERNOE OBSCHESTVO "NPO "STREAMER"
78 21502 1-2015-04416 Hợp chất 2,2-diflopropionamit của bardoxolon metyl ở dạng đa hình và dược phẩm chứa nó ABBVIE INC. 
79 21503 1-2018-02255 Lò đốt chất thải rắn nguy hại dạng cột và hệ thống lò đốt chất thải rắn nguy hại bao gồm lò đốt này Viện Công nghệ môi trường 
80 21504 1-2015-01027 Phương pháp sản xuất hợp chất xyclophan và phương pháp sản xuất oligome và polyme từ xyclophan CARVER SCIENTIFIC, INC.
81 21505 1-2013-02579 Phương tiện thi công ISEKI & CO., LTD.
82 21506 1-2012-03844 Hỗn hợp cao su dẫn điện và con lăn hiện ảnh được tạo thành từ hỗn hợp này Sumitomo Rubber Industries, Ltd.
83 21507 1-2012-01249 Chế phẩm vacxin chứa virut nguyên vẹn đã bất hoạt, tá dược làm ổn định cho chế phẩm vacxin và quy trình bào chế chế phẩm vacxin này Sanofi Pasteur
84 21508 1-2012-01718 Thiết bị lưu hóa lốp xe FUJI SHOJI CO., LTD.
85 21509 1-2012-03192 Bộ cảm ứng dạng máng, lớp bọc máng và lò cảm ứng dạng máng BLUESCOPE STEEL LIMITED
86 21510 1-2012-03721 Quy trình nấu chảy trực tiếp và lò nấu chảy trực tiếp dùng cho quy trình này TECHNOLOGICAL RESOURCES PTY. LIMITED
87 21511 1-2013-00343 Xốp và chế phẩm xốp Asahi Kasei Chemicals Corporation
88 21512 1-2013-00497 Bộ phận bảo vệ tai để bắt chặt vào mũ bảo hộ Pfanner Schutzbekleidung GmbH
89 21513 1-2013-02604 Bộ giảm xóc SHOWA CORPORATION
90 21514 1-2013-02745 Hộp mực xử lý và thiết bị tạo ảnh CANON KABUSHIKI KAISHA
91 21515 1-2013-03106 Quy trình khởi động thiết bị phản ứng tổng hợp hydrocacbon Japan Oil, Gas and Metals National Corportion
92 21516 1-2013-03150 Phương pháp kiểm soát cỏ dại trong canh tác cây lúa nước SUMITOMO CHEMICAL COMPANY, LIMITED
93 21517 1-2014-02717 Phương pháp và thiết bị mã hóa dữ liệu viđeo QUALCOMM INCORPORATED
94 21518 1-2014-02847 Chế phẩm kích thích mọc lông, tóc ALLERGAN, INC.
95 21519 1-2015-01199 Dược phẩm dùng qua đường miệng có độ tan và/hoặc độ hấp thu được cải thiện, và phương pháp làm ổn định, cải thiện độ hoà tan và độ hấp thu của thành phần có hoạt tính dược trong dược phẩm này TAIHO PHARMACEUTICAL CO., LTD.
96 21520 1-2015-02395 Thiết bị sấy tấm và hệ thống sấy có thiết bị này SAINT-GOBAIN PLACO SAS
97 21521 1-2015-02716 Hợp chất 2-aminopyrimidin và dược phẩm chứa hợp chất này để điều trị bệnh nhiễm virut JANSSEN SCIENCES IRELAND UC
98 21522 1-2015-02831 Phương pháp và thiết bị xử lý và mã hoá dữ liệu viđeo, và phương tiện lưu trữ bất biến đọc được bởi máy tính lưu trữ các lệnh xử lý dữ liệu viđeo QUALCOMM INCORPORATED
99 21523 1-2015-02832 Phương pháp và thiết bị xử lý và mã hoá dữ liệu viđeo, và phương tiện lưu trữ bất biến đọc được bởi máy tính lưu trữ các lệnh xử lý dữ liệu viđeo QUALCOMM INCORPORATED
100 21524 1-2015-04700 Phương pháp gia cường và đào xới tạo ra các cột của các đường hầm bên cạnh nhau HYUN ENGINEERING AND CONSTRUCTION CO., LTD.
101 21525 1-2016-03557 Thiết bị sản xuất thẻ vi mạch tích hợp SATO HOLDINGS KABUSHIKI KAISHA
102 21526 1-2013-00356 Phương pháp sản xuất vỏ bọc cho hệ thống bán dẫn quang học và phương pháp sản xuất hệ thống bán dẫn quang học SHIN-ETSU CHEMICAL CO., LTD.
103 21527 1-2015-01179 Thiết bị định vị dùng cho panen thẳng đứng của tòa nhà, phương pháp và hệ thống định vị panen thẳng đứng Form 700 Pty Ltd
104 21528 1-2015-01371 Phương pháp giải mã dữ liệu viđeo, thiết bị mã hóa và giải mã dữ liệu viđeo, và vật ghi bất biến đọc được bằng máy tính QUALCOMM INCORPORATED
105 21529 1-2015-01524 Phương pháp mã hóa và giải mã dữ liệu viđeo, thiết bị mã hóa dữ liệu viđeo và vật ghi bất biến đọc được bằng máy tính QUALCOMM INCORPORATED
106 21530 1-2016-03328 Hợp chất heteroaryldihydropyrimidin ngưng tụ ở vị trí 6 để điều trị và phòng ngừa nhiễm virut viên gan B, quy trình điều chế và dược phẩm chứa nó F. HOFFMANN-LA ROCHE AG
107 21531 1-2016-04520 Hợp chất imđazo[4,5-c]quinolin-2-on và dược phẩm chứa nó ASTRAZENECA AB
108 21532 1-2014-02792 Hợp chất (S)-1-(3-etoxy-4-metoxyphenyl)-                                                                    2-metansulfonyletylamin và quy trình điều chế hợp chất này CELGENE CORPORATION
109 21533 1-2014-03267 Bộ ly hợp FOREST GROUP NEDERLAND B.V
110 21534 1-2008-00890 Túi tiêm truyền nhiều ngăn OTSUKA PHARMACEUTICAL FACTORY, INC.
111 21535 1-2012-01308 Phương pháp tinh luyện và phương pháp sản xuất thép nóng chảy JFE Steel Corporation
112 21536 1-2013-03203 Phương pháp và thiết bị tạo phản hồi xúc giác cho cử chỉ chạm Nokia Technologies OY
113 21537 1-2015-02339 Hệ thống điều hòa không khí cho phương tiện giao thông và phương tiện đường sắt có hệ thống này KAWASAKI JUKOGYO KABUSHIKI KAISHA
114 21538 1-2017-01499 Vật có lớp phủ DAI NIPPON TORYO CO., LTD.
115 21539 1-2017-03391 Vật liệu catot dùng cho pin thứ cấp ion lithi, phương pháp sản xuất vật liệu catot, điện cực dùng cho pin thứ cấp ion lithi và pin thứ cấp ion lithi SUMITOMO OSAKA CEMENT CO., LTD.
116 21540 1-2015-01044 Thiết bị neo để sử dụng trong việc giữ gá kẹp chặt ray và cụm kẹp chặt ray PANDROL AUSTRALIA PTY LTD.
117 21541 1-2016-02107 Màng oxit kim loại Semiconductor Energy Laboratory Co., Ltd.
118 21542 1-2014-00004 Hộp chứa chất hiện hình, khối chứa chất hiện hình, hộp mực và thiết bị tạo ảnh  CANON KABUSHIKI KAISHA
119 21543 1-2014-01290 Hệ thống truyền thông, bộ phối hợp hoạt động truyền thông kiểu máy, thiết bị đầu cuối và phương pháp truyền thông NEC CORPORATION
120 21544 1-2016-04329 Thiết bị tạo khối được khôi phục INFOBRIDGE PTE. LTD.
121 21545 1-2016-04330 Phương pháp giải mã ảnh INFOBRIDGE PTE. LTD.
122 21546 1-2016-04331 Phương pháp tạo khối được khôi phục INFOBRIDGE PTE. LTD.
123 21547 1-2015-04011 Nắp cống thoát nước ngăn mùi và nước tràn ngược Nguyễn Quang Lâm
124 21548 1-2010-01815 Kính bảo vệ dùng cho thiết bị đầu cuối di động và thiết bị đầu cuối di động HOYA CORPORATION 
125 21549 1-2012-00934 Hệ thống báo hiệu và phương pháp báo hiệu Hitachi, Ltd.
126 21550 1-2015-04041 Phương pháp sản xuất mũ giày NIKE INNOVATE C.V.
127 21551 1-2016-03495 Hợp chất triazin được sử dụng cho mục đích y tế và dược phẩm chứa nó JAPAN TOBACCO INC.
128 21552 1-2012-02642 Phương pháp sản xuất vật phẩm thủy tinh trao đổi ion HOYA CORPORATION
129 21553 1-2012-02887 Phương pháp sản xuất nền thủy tinh dùng cho đĩa từ và phương pháp sản xuất đĩa từ HOYA CORPORATION
130 21554 1-2013-00345 Phương pháp tạo tín hiệu và thiết bị tạo tín hiệu Sun Patent Trust
131 21555 1-2014-01269 Hệ thống truyền thông di động, thiết bị truy cập rađio, thiết bị đầu cuối và các phương pháp truyền thông dùng cho chúng NEC CORPORATION
132 21556 1-2014-02161 Phương pháp, thiết bị mã hóa và giải mã dữ liệu viđeo QUALCOMM INCORPORATED
133 21557 1-2015-00506 Xe máy HONDA MOTOR CO., LTD.
134 21558 1-2017-01530 Màng phân cực được bảo vệ một mặt, màng phân cực có gắn lớp chất kết dính nhạy áp, thiết bị hiển thị hình ảnh và phương pháp sản xuất liên tục thiết bị hiển thị hình ảnh này NITTO DENKO CORPORATION 
135 21559 1-2017-01532 Màng phân cực, màng phân cực có gắn lớp chất kết dính nhạy áp và thiết bị hiển thị hình ảnh NITTO DENKO CORPORATION 
136 21560 1-2017-01635 Màng phân cực được bảo vệ một mặt, màng phân cực được gắn lớp dính nhạy áp lực, thiết bị hiển thị hình ảnh và phương pháp sản xuất liên tục thiết bị hiển thị hình ảnh NITTO DENKO CORPORATION 
137 21561 1-2017-01636 Màng phân cực được bảo vệ một mặt, màng phân cực được gắn lớp dính nhạy áp lực, thiết bị hiển thị ảnh và phương pháp sản xuất liên tục thiết bị hiển thị ảnh NITTO DENKO CORPORATION 
138 21562 1-2006-01515 Chế phẩm chứa catechin polyme hóa và catechin không polyme hóa tách được từ chè Suntory Holdings Limited
139 21563 1-2008-01398 Chiết phẩm từ chè, chế phẩm có tác dụng ức chế hoạt tính của lipaza, thực phẩm, đồ uống và chất phụ gia thực phẩm và đồ uống chứa chiết phẩm này Suntory Holdings Limited
140 21564 1-2011-02453 Hạt giãn nở hệ số thấp, phương pháp sản xuất hạt nhựa polystyren có thể giãn nở, phương pháp sản xuất sản phẩm đúc giãn nở hệ số thấp và phương pháp sản xuất vật liệu lót dùng cho ống Hume SEKISUI PLASTICS CO., LTD. 
141 21565 1-2012-01830 Phương pháp và hệ thống truyền thư mục dựa vào công nghệ nhắn tin tức thời (IM) Tencent Technology (Shenzhen) Company Limited
142 21566 1-2013-00314 Thiết bị kiểm soát mức phân phối công suất và phương pháp kiểm soát mức phân phối công suất KABUSHIKI KAISHA TOSHIBA
143 21567 1-2013-00366 Phương pháp truyền, thiết bị truyền, phương pháp thu và thiết bị thu Sun Patent Trust
144 21568 1-2013-01624 Bộ trao đổi nhiệt tầng di động và hệ thống có bộ trao đổi nhiệt này General Electric Technology GmbH
145 21569 1-2013-03734 Phương pháp chế tạo ống bọt cao su và phương pháp chế tạo con lăn dẫn điện SUMITOMO RUBBER INDUSTRIES, LTD.
146 21570 1-2014-00675 Thiết bị phát hiện phương tiện giao thông và phương pháp phát hiện phương tiện giao thông KABUSHIKI KAISHA TOSHIBA
147 21571 1-2014-02436 Hợp chất amit vòng làm chất ức chế 11-beta-hyđroxysteroit đehydrogenaza và dược phẩm chứa hợp chất này CONNEXIOS LIFE SCIENCES PVT. LTD.
148 21572 1-2014-02452 Hợp chất dihydropyrimidinoisoquinolinon và dược phẩm chứa chúng dùng để điều trị rối loạn viêm GALAPAGOS NV
149 21573 1-2014-03489 Muối suxinat dạng tinh thể, dược phẩm và dụng cụ xông chứa muối này NOVARTIS AG
150 21574 1-2015-02782 Thiết bị và phương pháp áp dụng sự thay đổi về cấu hình hoặc trạng thái của bộ mang vô tuyến TELEFONAKTIEBOLAGET L M ERICSSON (PUBL)
151 21575 1-2015-03088 Phần trước của xe kiểu ngồi để chân hai bên HONDA MOTOR CO., LTD.
152 21576 1-2013-00850 Quy trình sản xuất chất đồng phân xylen UOP LLC 
153 21577 1-2015-04843 Hệ thống ngăn ngừa và giảm thiểu tai nạn xe ô tô Nguyễn Long Uy Bảo
154 21578 1-2012-01122 Chất liệu đổi màu theo ánh sáng, vật dụng đổi màu theo ánh sáng và chế phẩm phủ đổi màu theo ánh sáng chứa chất liệu này TRANSITIONS OPTICAL, INC.
155 21579 1-2012-02224 Hỗn hợp diệt cỏ có tác dụng hiệp đồng chứa penoxsulam và oxyfluorfen, chế phẩm diệt cỏ chứa hỗn hợp này và phương pháp phòng trừ thực vật không mong muốn  DOW AGROSCIENCES LLC
156 21580 1-2012-03832 Chế phẩm nhựa silicon có thể lưu hóa và thiết bị bán dẫn quang học chứa chế phẩm này Shin-etsu Chemical Co. Ltd.
157 21581 1-2013-02136 Phương pháp làm giàu nguyên liệu chứa titan CSIR
158 21582 1-2013-03721 Bật lửa phải tiếp xúc đa điểm khi bật ZIPPO MANUFACTURING COMPANY
159 21583 1-2014-00131 Phần giữ dùng cho xe kiểu yên ngựa HONDA MOTOR CO., LTD.
160 21584 1-2014-00282 Tấm thép cán nguội NIPPON STEEL & SUMITOMO METAL CORPORATION
161 21585 1-2014-00283 Tấm thép cán nguội được mạ kẽm nhúng nóng và phương pháp sản xuất tấm thép này NIPPON STEEL & SUMITOMO METAL CORPORATION
162 21586 1-2014-00286 Phương pháp sản xuất tấm thép cán nguội NIPPON STEEL & SUMITOMO METAL CORPORATION
163 21587 1-2014-00867 Dụng cụ hàn bu lông liên kết của vỏ hoặc hộp đầu cuối của công tơ DELTA CORP.
164 21588 1-2014-00919 Hệ thống truyền thông, phương pháp truyền thông và thiết bị gắn trên xe MITSUBISHI HEAVY INDUSTRIES MACHINERY SYSTEMS, LTD.
165 21589 1-2015-00444 Xe hai bánh có động cơ HONDA MOTOR CO., LTD.
166 21590 1-2016-01377 Hợp chất pyrimidin có tác dụng ức chế thụ thể yếu tố sinh trưởng nguyên bào sợi (FGFR) và dược phẩm chứa nó EISAI R & D MANAGEMENT CO., LTD.
167 21591 1-2018-02059 Lò đốt rác Công ty TNHH sản xuất và thương mại Dũng Huyền
168 21592 1-2017-05393 Nhang trừ muỗi sinh học Ngô Song Đào