Th 3, 25/05/2021 | 08:30 SA

Xem với cỡ chữ Đọc bài viết Tương phản

Danh sách Bằng độc quyền sáng chế công bố tháng 05/2021 (2/2)

Danh sách Bản mô tả toàn văn của các Bằng độc quyền sáng chế công bố tháng 05/2021

(Nháy con trỏ chuột trực tiếp vào số bằng để tải bản mô tả toàn văn tương ứng) 

STT Số bằng Số đơn Tên SC/GPHI Tên chủ văn bằng
201 28337 1-2016-02735 Dụng cụ kiểm tra chẩn đoán để xác định chất phân tích có mặt trong mẫu dịch thể, chế phẩm phủ và phương pháp sản xuất dụng cụ kiểm tra chẩn đoán này F. HOFFMANN-LA ROCHE AG
202 28338 1-2016-04838 Phức hợp nano mixen và phương pháp tạo thành phức hợp này AGENCY FOR SCIENCE, TECHNOLOGY AND RESEARCH
203 28339 1-2014-01338 Kết cấu sơ tán nổi MITSUI E&S MACHINERY CO., LTD.
204 28340 1-2016-01523 Vi sinh vật tái tổ hợp có khả năng sản xuất 2,3-butandiol gia tăng GS CALTEX CORPORATION
205 28341 1-2016-02879 Phương pháp liên kết và cấu trúc liên kết DEXERIALS CORPORATION
206 28342 1-2016-04704 Mạch chiếu sáng đèn điôt phát quang của xe, thiết bị chiếu sáng đèn điôt phát quang của xe, và phương pháp điều khiển mạch chiếu sáng đèn điôt phát quang của xe SHINDENGEN ELECTRIC MANUFACTURING CO., LTD.
207 28343 1-2017-01388 Vật ghi, phương pháp phát lại và thiết bị phát lại PANASONIC INTELLECTUAL PROPERTY CORPORATION OF AMERICA
208 28344 1-2017-00698 Mô đun xử lý nước, nắp che dùng cho mô đun xử lý nước và phương pháp xử lý nước BLÖNDAL TECH PTE LTD
209 28345 1-2017-00518 Kết cấu thép nhẹ Liu Tai Yu
210 28346 1-2016-03357 Thiết bị kiểm soát quá trình cháy của thiết bị đốt và thiết bị đốt C.I.B. UNIGAS S.P.A.
211 28347 1-2017-01815 Máy lọc không khí xách tay Choi, Yeon-Ok
212 28348 1-2011-00384 Phương pháp sản xuất vật dụng thấm hút Uni-Charm Corporation
213 28349 1-2017-04416 Phương pháp điều khiển thiết bị đầu cuối và thiết bị đầu cuối HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
214 28350 1-2015-01560 Huyền phù chứa canxi-magie trong nước và quy trình sản xuất huyền phù chứa canxi-magie trong nước S.A. Lhoist Recherche Et Developpement
215 28351 1-2014-01839 Tã lót dùng một lần UNICHARM CORPORATION
216 28352 1-2016-04409 Kháng thể kháng FcRn phân lập và dược phẩm chứa kháng thể này HANALL BIOPHARMA CO., LTD.
217 28353 1-2010-03216 Vật dụng thấm hút và băng vệ sinh Uni-Charm Corporation
218 28354 1-2016-04938 Tấm kết dính và phương pháp sản xuất tấm kết dính này LINTEC CORPORATION
219 28355 1-2011-00484 Phương pháp sản xuất vật dụng thấm hút Uni-Charm Corporation
220 28356 1-2020-00430 Kết cấu nền móng tòa nhà và phương pháp tạo nên kết cấu nền móng tòa nhà TAKEUCHI CONSTRUCTION CO., LTD.
221 28357 1-2017-02340 Máy cắm lông bàn chải GB Boucherie NV
222 28358 1-2017-01261 Hệ thống và phương pháp làm sạch bề mặt CUDZILO, Martin
223 28359 1-2020-02897 Mỏ cắt bằng khí NISSAN TANAKA CORPORATION
224 28360 1-2018-05276 Bộ phận cắt vỏ của máy bóc vỏ hạt sen tươi TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
225 28361 1-2018-02970 Chế phẩm và quy trình xử lý khắc ăn mòn vật liệu nhựa, quy trình mạ vật liệu nhựa, quy trình kiểm soát chế phẩm và quy trình điều chế chế phẩm này OKUNO CHEMICAL INDUSTRIES CO., LTD.
226 28362 1-2017-00423 Cơ cấu truyền động dùng cho động cơ MBI CO., LTD.
227 28363 1-2016-03832 Thiết bị làm nóng cảm ứng, hệ thống phân phối sol khí bao gồm thiết bị làm nóng cảm ứng và phương pháp vận hành hệ thống này PHILIP MORRIS PRODUCTS S.A.
228 28364 1-2016-03278 Nền tạo sol khí để sử dụng kết hợp với thiết bị làm nóng cảm ứng và hệ thống phân phối sol khí bao gồm thiết bị và nền này PHILIP MORRIS PRODUCTS S.A.
229 28365 1-2015-04637 Polyme polyetylen đa hình thái và sản phẩm đúc áp lực hoặc đúc ép BOREALIS AG
230 28366 1-2016-04417 Phương pháp xác định dòng theo không gian, trạm gốc và thiết bị người dùng HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
231 28367 1-2017-03904 Thiết bị hút HARMOTEC CO., LTD.
232 28368 1-2017-03766 Muối hemi-canxi dạng tinh thể của axit  (3R,5R)-7-[2-(4-flophenyl)-5-isopropyl-3-phenyl-4-[(4-hydroxymetylphenylamino)cacbonyl]-pyrol-1-yl]-3,5-dihydroxy heptanoic và phương pháp điều chế chúng DAE WON PHARMACEUTICAL CO., LTD.
233 28369 1-2015-02369 Bộ ắc quy của phương tiện giao thông SANYANG MOTOR CO., LTD.
234 28370 1-2017-04354 Thiết bị phát hiện vị trí của tiền giấy GRG BANKING EQUIPMENT CO., LTD.
235 28371 1-2018-02969 Chế phẩm và quy trình xử lý khắc ăn mòn vật liệu nhựa, quy trình mạ vật liệu nhựa và quy trình kiểm soát chế phẩm này OKUNO CHEMICAL INDUSTRIES CO., LTD.
236 28372 1-2017-04139 Bộ phận xếp chồng tiền giấy và thiết bị xử lý tiền giấy GRG BANKING EQUIPMENT CO., LTD.
237 28373 1-2015-02798 Polynucleotit phân lập, chế phẩm, vật truyền biểu hiện và tế bào chủ nuôi cấy in vitro chứa polynucleotit phân lập ROCHE GLYCART AG
238 28374 1-2017-02682 Thiết bị điều chỉnh vị trí và hệ thống gắn màng quang NITTO DENKO CORPORATION
239 28375 1-2017-00426 Gen kháng bệnh đạo ôn Pi50, phương pháp tạo dòng gen và trình tự protein được mã hóa bởi gen này Plant Protection Research Institute of Guangdong Academy of Agricultural Sciences
240 28376 1-2017-02650 Tấm dán dạng gel HISAMITSU PHARMACEUTICAL CO., INC.
241 28377 1-2016-04969 Thiết bị nấu bằng hơi nước nhiều tầng NISSIN FOODS HOLDINGS CO., LTD.
242 28378 1-2017-02249 Thiết bị hiển thị có thể uốn Samsung Electronics Co., Ltd.
243 28379 1-2014-02108 Chất ức chế bromodomain và dược phẩm chứa nó ABBVIE INC.
244 28380 1-2016-00740 Thiết bị truyền và thiết bị thu SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
245 28381 1-2016-04258 Phương pháp kết xuất tín hiệu âm thanh SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
246 28382 1-2016-04257 Phương pháp và thiết bị truyền thông NOKIA TECHNOLOGIES OY
247 28383 1-2017-03955 Phương pháp truyền dữ liệu, thiết bị đầu cuối di động và bộ xử lý HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
248 28384 1-2017-00716 Hệ thống, thiết bị và phương pháp để căn thẳng vật liệu NIKE INNOVATE C.V.
249 28385 1-2017-01676 Nhiên liệu sinh khối rắn và phương pháp sản xuất nhiên liệu sinh khối rắn UBE INDUSTRIES, LTD.
250 28386 1-2015-04048  Phương pháp và thiết bị kết xuất tín hiệu auđio SAMSUNG ELECTRONICS CO., LTD.
251 28387 1-2019-03572 Hệ thống truyền thông không dây, điểm truy nhập, thiết bị đầu cuối, và phương pháp truyền thông NEC CORPORATION
252 28388 1-2017-05065 Hợp chất sulfamoylarylamit được đóng vòng, dược phẩm chứa hợp chất này và quy trình điều chế hợp chất này JANSSEN SCIENCES IRELAND UC
253 28389 1-2012-03457 Hợp chất amino-pyrimidin và dược phẩm chứa hợp chất này CYTOKINETICS, INC.
254 28390 1-2010-00831 Vật dụng thấm hút UNI-CHARM CORPORATION
255 28391 1-2016-01282 Hợp chất điều biến kênh natri dùng để điều trị cơn đau và bệnh tiểu đường và dược phẩm chứa hợp chất này CHROMOCELL CORPORATION
256 28392 1-2016-00750 Protein dung hợp chứa vùng GDF15 và miền Fc, đime và tetrame chứa protein này AMGEN INC.
257 28393 1-2015-04652 Hợp chất 6,7-dihydropyrazolo[1,5-a]pyrazin-4(5H)-on làm chất điều biến âm liên kết khác vị trí hoạt tính của thụ thể mGluR2, dược phẩm chứa hợp chất này và quy trình điều chế chúng JANSSEN PHARMACEUTICA NV
258 28394 1-2016-03320 Phương pháp gửi dữ liệu và thiết bị truyền dữ liệu HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
259 28395 1-2015-03033 Hỗn hợp chất xúc tác dạng vỏ trứng chứa vonfram oxit hoặc vonfram oxit hyđrat BASF CORPORATION
260 28396 1-2016-04623 Dụng cụ bôi mỹ phẩm và sản phẩm mỹ phẩm chứa dụng cụ này AMOREPACIFIC CORPORATION
261 28397 1-2016-03981 Thiết bị hít bột nicotin Philip Morris Products S.A.
262 28398 1-2011-02914 Vật dụng thấm hút Uni-Charm Corporation
263 28399 1-2016-00990 Phương pháp xử lý chất thải KOENIG, Paul
264 28400 1-2016-05009 Chế phẩm phủ chống hà và phương pháp tạo cho nền tính năng chống hà trong môi trường nước Akzo Nobel Coatings International B.V.
265 28401 1-2017-04002 Phương pháp và bộ biến đổi thời gian sang số HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
266 28402 1-2017-02790 Máy tạo miệng vải và máy dệt bao gồm máy tạo miệng vải này STAUBLI FAVERGES
267 28403 1-2016-02975 Phương pháp thu nhận vectơ dự đoán chuyển động tùy chọn, và thiết bị giải mã viđeo KT CORPORATION
268 28404 1-2016-02974 Phương pháp giải mã tín hiệu viđeo và thiết bị giải mã tín hiệu viđeo KT CORPORATION
269 28405 1-2017-00921 Phương pháp chế tạo dầm liên hợp đúc nhiều lớp GARAM ST Co., Ltd.
270 28406 1-2015-02835 Phương pháp và thiết bị người dùng để truyền báo nhận yêu cầu lặp tự động lai đường lên trong hệ thống truyền thông không dây LG ELECTRONICS INC.
271 28407 1-2017-02270 Thiết bị lưu trữ tạm thời tiền giấy GRG BANKING EQUIPMENT CO., LTD.
272 28408 1-2015-02679 Bẫy côn trùng bay gây hại DAINIHON JOCHUGIKU CO., LTD.
273 28409 1-2017-03965 Đầu kiểm tra có các thanh dò dọc để kiểm tra chức năng của thiết bị được kiểm tra TECHNOPROBE S.P.A.
274 28410 1-2005-00999 Quy trình sản xuất các sản phẩm chè đen có bổ sung hương liệu và sản phẩm chè đen có bổ sung hương liệu thu được bằng quy trình này Council of Scientific and Industrial Research
275 28411 1-2016-00424 Thiết bị tách làm nổi không khí hòa tan để xử lý nước KOREA AQUOSYS CO., LTD.
276 28412 1-2016-00625 Chuyển mạch điện tử và phương pháp điều khiển chuyển mạch điện tử này SCHNEIDER ELECTRIC (AUSTRALIA) PTY LTD.
277 28413 1-2017-03521 Phương pháp và thiết bị chế biến nông sản, dược liệu bằng cách kết hợp quá trình sấy và quá trình trích ly Viện Công nghệ Hóa học - Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam
278 28414 1-2015-03225 Thiết bị và phương pháp hiệu chỉnh độ trễ âm thanh AUDIOBALANCE EXCELLENCE OY
279 28415 1-2017-01988 Cụm trao đổi nhiệt và khối ngoài trời của thiết bị lạnh DAIKIN INDUSTRIES, LTD.
280 28416 1-2016-00307 Tay nắm sau của xe mô tô làm từ chế phẩm polyme propylen PRIME POLYMER CO., LTD.
281 28417 1-2016-03413 Chế phẩm phủ, phương pháp bảo vệ nền chống ăn mòn do mưa hoặc hạt rắn, nền được phủ bằng chế phẩm này Akzo Nobel Coatings International B.V.
282 28418 1-2017-03628 Hệ thống quản lý, máy chủ, thiết bị quản lý và phương pháp quản lý AOYAMA Hiroshi
283 28419 1-2016-03326 Phương pháp xác định khối tùy chọn kết hợp theo thời gian KT CORPORATION
284 28420 1-2016-03323 Phương pháp giải mã tín hiệu viđeo KT CORPORATION
285 28421 1-2015-03029 Hệ thống lưu trữ sử dụng máy điều hòa tự động PT PURA BARUTAMA
286 28422 1-2017-02543 Bệ đỡ dùng cho máy dệt kim tròn LONATI S.P.A.
287 28423 1-2011-00406 Phương pháp điều chế copolyme điolefin monome styren CHINA PETROCHEMICAL CORPORATION
288 28424 1-2016-01438 Hệ thống lắp ráp tấm panen và phương pháp lắp đặt hệ thống này Hunter Douglas Architectural Products (China) Ltd.
289 28425 1-2016-03322 Phương pháp giải mã tín hiệu viđeo KT CORPORATION
290 28426 1-2016-03324 Phương pháp thu nhận tùy chọn kết hợp, và thiết bị giải mã viđeo KT CORPORATION
291 28427 1-2017-00516 Phương pháp và thiết bị truyền tín hiệu đồng bộ HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
292 28428 1-2017-03407 Bộ giảm thanh HONDA MOTOR CO., LTD.
293 28429 1-2016-00645 Sợi đơn bằng thép thẳng để gia cường lớp bố, lớp bố và lốp hơi NV BEKAERT SA
294 28430 1-2014-04252 Đồ hộp ba mảnh và phương pháp sản xuất đồ hộp này JFE Steel Corporation
295 28431 1-2016-02203 Copolyme propylen, quy trình sản xuất copolyme propylen này và vật đúc được làm từ copolyme propylen này  ABU DHABI POLYMERS CO. LTD (BOROUGE) L.L.C
296 28432 1-2015-04275 Tã lót dạng quần dùng một lần UNICHARM CORPORATION
297 28433 1-2016-01257 Nắp làm bằng chất polyme được gia cường bằng sợi dùng cho hầm vòm CHANNELL COMMERCIAL CORPORATION
298 28434 1-2012-03342 Tấm thép cán nguội độ bền cao có khả năng chịu kéo cao và phương pháp sản xuất tấm thép này JFE Steel Corporation
299 28435 1-2017-00524 Hệ thống và phương pháp xử lý tương can chùm xung có chu kỳ lặp biến đổi Tập đoàn Viễn thông Quân Đội
300 28436 1-2016-03006 Thiết bị gá phôi gia công KOBAYASHI MANUFACTURE CO., LTD.
301 28437 1-2016-03436 Tấm hợp kim chứa đất hiếm loại R-TM-A-M và phương pháp sản xuất tấm hợp kim này SANTOKU CORPORATION
302 28438 1-2016-04745 Phương pháp và thiết bị người dùng để thu tín hiệu nhờ sử dụng sự loại bỏ và ngăn chặn nhiễu được hỗ trợ bởi mạng trong hệ thống truyền thông không dây LG ELECTRONICS INC.
303 28439 1-2015-01445 Dược phẩm dạng lỏng vô trùng chứa phenylephrin và ketorolac, không chứa chất bảo quản và không chứa chất chống oxy hóa OMEROS CORPORATION
304 28440 1-2016-02133 Chế phẩm chăm sóc răng miệng Colgate-Palmolive Company
305 28441 1-2017-00436 Khớp ly hợp một chiều kép có thể điều chỉnh chạy không và bộ truyền động bao gồm khớp ly hợp này MBI CO., LTD.
306 28442 1-2016-03492 Vật mang, phôi và phương pháp tạo ra vật mang GRAPHIC PACKAGING INTERNATIONAL, LLC.
307 28443 1-2014-02260 Mô đun vắt nước quả dùng cho máy ép nước quả NUC ELECTRONICS CO., LTD.
308 28444 1-2014-03288 Vật liệu lợp mái và kết cấu mái Nippon Steel Coated Sheet Corporation
309 28445 1-2015-04826 Kết cấu nối ống dẫn chất làm lạnh OH, Hyung-Dong
310 28446 1-2015-03193 Đáy bộ phận rót REFRACTORY INTELLECTUAL PROPERTY GMBH & CO. KG
311 28447 1-2012-02335 Cơ cấu cản trên catot có thể thay thế được của bình điện phân khử nhôm CHINA ALUMINUM INTERNATIONAL ENGINEERING CORPORATION LIMITED
312 28448 1-2017-00952 Thiết bị kiểm tra môđun camera NTS Co., Ltd.
313 28449 1-2016-03777 Hệ thống dẫn động dùng cho rèm cửa sổ và rèm cửa sổ Teh Yor Co., Ltd.
314 28450 1-2016-04627 Bộ kích thích phụ tải điện YU, Sang-Woo
315 28451 1-2017-04861 Cơ cấu tay ga ASAHI DENSO CO., LTD.
316 28452 1-2017-00213 Thiết bị lọc ba chiều Essa corp.
317 28453 1-2017-03743 Kết cấu tường khô chống đạn bắn KNAUF GIPS KG
318 28454 1-2014-04001 Dược chất degarelix đông khô và phương pháp sản xuất dược chất này FERRING B.V.
319 28455 1-2016-04213 Tã lót dùng một lần Unicharm Corporation
320 28456 1-2017-03976 Thiết bị và phương pháp gắn kín màng bọc dạng lá vào mặt gắn kín của vật chứa OWENS-BROCKWAY GLASS CONTAINER INC.
321 28457 1-2018-02434 Phương pháp sản xuất vật liệu nano oxit perovskit LaMn0,7Fe0,3O3 có từ tính dùng để hấp phụ arsen từ nguồn nước sinh hoạt bị ô nhiễm và vật liệu thu được bằng phương pháp này Viện Khoa học Vật liệu, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam
322 28458 1-2015-03242 Thiết bị thu và phương pháp thu SONY CORPORATION
323 28459 1-2016-04383 Phương pháp mã hóa âm thanh và bộ mã hóa âm thanh HUAWEI TECHNOLOGIES CO., LTD.
324 28460 1-2016-04546 Phương pháp sử dụng lại không gian và thiết bị trạm thực hiện phương pháp này trong hệ thống mạng cục bộ không dây  LG ELECTRONICS INC.
325 28461 1-2016-04610 Phương pháp sản xuất linh kiện SAINT JEAN INDUSTRIES
326 28462 1-2016-03980 Khóa móc Rynan Technologies Pte. Ltd.
327 28463 1-2015-01200 Phương pháp và thiết bị thu dữ liệu trong hệ thống truyền thông không dây đa điểm phối hợp LG ELECTRONICS INC.
328 28464 1-2015-04725 Thiết bị làm lạnh Toshiba Lifestyle Products & Services Corporation
329 28465 1-2017-03424 Vi cấu trúc tạo ra từ hydrogel axit hyaluronic liên kết ngang và phương pháp sản xuất vi cấu trúc này ENDODERMA CO., LTD.
330 28466 1-2015-03949 Composit lõi thấm hút, vật dụng thấm hút dùng một lần, phương pháp sản xuất tấm mỏng nhiều lớp composit thấm hút và phương pháp sản xuất vật dụng thấm hút dùng một lần DSG TECHNOLOGY HOLDINGS LTD.
331 28467 1-2016-01791 Phương pháp tạo màng mỏng TiO2 và kính được phủ màng mỏng này AGC Inc.
332 28468 1-2015-01379 Kết cấu đế dùng cho đồ đi ở chân NIKE INNOVATE C.V.
333 28469 1-2016-02716 Phương pháp thực hiện thao tác chụp ảnh và thiết bị đầu cuối di động Huawei Device (Shenzhen) Co., Ltd.
334 28470 1-2010-03537 Thiết bị và phương pháp sản xuất lõi thấm hút UNI-CHARM CORPORATION